Điều 9. Phân cấp nhiệm vụ chi:
1. Nhiệm vụ chi của ngân sách tỉnh:
1.1. Chi đầu tư phát triển:
a) Đầu tư xây dựng cơ bản cho các dự án do cấp tỉnh quản lý theo các lĩnh vực được phân cấp;
b) Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp do địa phương quản lý theo quy định của pháp luật;
c) Chi cải tạo, sửa chữa lớn các công trình do cấp tỉnh quản lý theo các lĩnh vực được phân cấp;
d) Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật.
1.2. Chi thường xuyên của các cơ quan, đơn vị ở địa phương được phân cấp trong các lĩnh vực:
a) Quốc phòng;
b) An ninh và trật tự an toàn xã hội;
c) Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề;
d) Sự nghiệp khoa học và công nghệ;
đ) Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình;
e) Sự nghiệp văn hóa thông tin;
g) Sự nghiệp phát thanh, truyền hình;
h) Sự nghiệp thể dục thể thao;
i) Sự nghiệp bảo vệ môi trường;
k) Các hoạt động kinh tế:
+ Hoạt động bảo trì, quản lý sử dụng, khai thác kết cấu hạ tầng giao thông do Nhà nước thực hiện;
+ Hoạt động bảo vệ nuôi trồng, chăm sóc, bảo dưỡng, sửa chữa, vận hành, khai thác trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy sản, thủy lợi; định canh, định cư và phát triển nông thôn do Nhà nước thực hiện;
+ Hoạt động quản lý sử dụng, khai thác đất đai; tài nguyên; biến đổi khí hậu; đo đạc và bản đồ do Nhà nước thực hiện;
+ Hoạt động đo đạc, phân giới cắm mốc biên giới; điều tra cơ bản; quy hoạch; xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch; chi hoạt động nhập, xuất, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm hàng dự trữ quốc gia do Nhà nước thực hiện;
+ Hoạt động sự nghiệp thị chính: duy tu, bảo dưỡng hệ thống đèn chiếu sáng, vỉa hè, hệ thống cấp thoát nước, giao thông nội thị, công viên và các sự nghiệp thị chính khác;
+ Các sự nghiệp kinh tế khác;
l) Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam; Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam, Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam, Hội Nông dân Việt Nam;
m) Hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp theo quy định của pháp luật;
n) Chi bảo đảm xã hội, bao gồm cả chi thực hiện các chính sách xã hội theo quy định của pháp luật;
o) Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật.
1.3. Chi trả lãi, phí và chi phí phát sinh khác từ các khoản tiền do chính quyền cấp tỉnh vay.
1.4. Chi Chương trình mục tiêu Quốc gia theo phân cấp.
1.5. Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính địa phương.
1.6. Chi chuyển nguồn sang năm sau của ngân sách tỉnh.
1.7. Chi bổ sung cân đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới.
2. Nhiệm vụ chi của ngân sách huyện:
2.1. Chi đầu tư phát triển:
a) Đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế-xã hội do tỉnh phân cấp;
b) Chi đầu tư phát triển trong các chương trình quốc gia do tỉnh phân cấp;
c) Chi cải tạo, sửa chữa lớn các công trình do cấp huyện quản lý theo các lĩnh vực được phân cấp;
d) Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật.
2.2. Chi thường xuyên của các cơ quan, đơn vị ở huyện được phân cấp trong các lĩnh vực:
a) Quốc phòng;
b) An ninh và trật tự an toàn xã hội;
c) Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề;
đ) Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình;
e) Sự nghiệp văn hóa thông tin;
g) Sự nghiệp phát thanh, truyền hình;
h) Sự nghiệp thể dục thể thao;
i) Các hoạt động kinh tế:
+ Sự nghiệp giao thông: duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường và các công trình giao thông khác; lập biển báo và các biện pháp đảm bảo an toàn giao thông trên các tuyến đường do Nhà nước thực hiện;
+ Sự nghiệp nông nghiệp, thủy lợi, ngư nghiệp và lâm nghiệp: duy tu, bảo dưỡng các công trình thủy lợi, các trạm trại nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp; công tác khuyến lâm, khuyến nông, khuyến ngư; chi khoanh nuôi, bảo vệ, phòng chống cháy rừng, bảo vệ nguồn lợi thủy sản do Nhà nước thực hiện;
+ Hoạt động sự nghiệp thị chính: duy tu, bảo dưỡng hệ thống đèn chiếu sáng, vỉa hè, hệ thống cấp thoát nước, giao thông nội thị, công viên và các sự nghiệp thị chính khác;
+ Sự nghiệp bảo vệ môi trường, điều tra cơ bản, quy hoạch, xúc tiến đầu tư - thương mại - du lịch;
+ Các sự nghiệp kinh tế khác;
k) Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam; Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam, Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam, Hội Nông dân Việt Nam;
l) Hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp theo quy định của pháp luật;
m) Chi bảo đảm xã hội, bao gồm cả chi thực hiện các chính sách xã hội theo quy định của pháp luật;
n) Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật.
2.3. Chi chuyển nguồn sang năm sau của ngân sách huyện.
2.4. Chi bổ sung cân đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp xã.
3. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp xã:
3.1. Chi đầu tư phát triển:
a) Đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế-xã hội do huyện phân cấp;
b) Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật.
3.2. Chi thường xuyên của các ban, ngành, đoàn thể ở xã được phân cấp trong các lĩnh vực:
a) Quốc phòng;
b) An ninh và trật tự an toàn xã hội;
c) Sự nghiệp đào tạo lại và dạy nghề;
d) Sự nghiệp văn hóa thông tin;
đ) Sự nghiệp phát thanh;
e) Sự nghiệp thể dục thể thao;
g) Các hoạt động kinh tế:
+ Các hoạt động kinh tế tại tiết i, điểm 2.2, khoản 2, Điều 2, phần phân cấp cho ngân sách cấp xã thực hiện;
h) Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam; Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam, Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam, Hội Nông dân Việt Nam, thuộc ngân sách xã quản lý;
i) Hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp theo quy định của pháp luật;
k) Chi bảo đảm xã hội, bao gồm cả chi thực hiện các chính sách xã hội theo quy định của pháp luật;
l) Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật.
3.3. Chi chuyển nguồn sang năm sau của ngân sách xã.
III. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thị:
| STT | Huyện, thị thuộc tỉnh | Thuế giá trị gia tăng khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh (trừ thuế giá trị gia tăng thu từ các doanh nghiệp do tỉnh quản lý trực tiếp) | Thuế thu nhập doanh nghiệp khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh (trừ thuế thu nhập doanh nghiệp thu từ các doanh nghiệp do tỉnh quản lý trực tiếp) | Lệ phí trước bạ (trừ lệ phí trước bạ nhà, đất) | Thuế tài nguyên khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh (trừ thuế tài nguyên thu từ các dự án do tỉnh cấp phép) | Tiền cho thuê đất | Tiền sử dụng đất (trừ tiền thu từ các dự án của tỉnh nằm trên địa bàn huyện, thị xã; các dự án đấu giá đất thực hiện cơ chế đầu tư trở lại phát triển hạ tầng và số thu tiền sử dụng đất trên địa bàn các xã) |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Thị xã Đồng Xoài | 100% | 100% | 100% | 100% | 35% | 60% |
| 2 | Thị xã Bình Long | 100% | 100% | 100% | 100% | 35% | 60% |
| 3 | Thị xã Phước Long | 100% | 100% | 100% | 100% | 35% | 60% |
| 4 | Huyện Đồng Phú | 100% | 100% | 100% | 100% | 35% | 60% |
| 5 | Huyện Lộc Ninh | 100% | 100% | 100% | 100% | 35% | 60% |
| 6 | Huyện Bù Đốp | 100% | 100% | 100% | 100% | 35% | 60% |
| 7 | Huyện Bù Đăng | 100% | 100% | 100% | 100% | 35% | 60% |
| 8 | Huyện Chơn Thành | 100% | 100% | 100% | 100% | 35% | 60% |
| 9 | Huyện Hớn Quản | 100% | 100% | 100% | 100% | 35% | 60% |
| 10 | Huyện Bù Gia Mập | 100% | 100% | 100% | 100% | 35% | 60% |
| 11 | Huyện Phú Riềng | 100% | 100% | 100% | 100% | 35% | 60% |
- Ghi chú: Riêng số thu tiền sử dụng đất từ các dự án đấu giá đất thực hiện cơ chế đầu tư trở lại phát triển hạ tầng được phê duyệt tại 03 thị xã: Đồng Xoài, Bình Long, Phước Long được để lại 80% để thực hiện dự án, 20% điều tiết về tỉnh để đầu tư cho các dự án trọng điểm của tỉnh.
IV. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu từ ngân sách huyện, thị cho ngân sách xã, phường, thị trấn
| STT | Xã, phường, thị trấn | Thuế giá trị gia tăng khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh (Hộ kinh doanh nhỏ) | Lệ phí trước bạ nhà, đất | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | Tiền sử dụng đất ở các xã (trừ số thu tiền sử dụng đất ở các thị trấn, phường) |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| I | THỊ XÃ ĐỒNG XOÀI | ||||
| 1 | Phường Tân Phú | 70% | 100% | 100% | 0% |
| 2 | Phường Tân Đồng | 100% | 100% | 100% | 0% |
| 3 | Phường Tân Thiện | 70% | 100% | 100% | 0% |
| 4 | Phường Tân Xuân | 70% | 100% | 100% | 0% |
| 5 | Phường Tân Bình | 30% | 100% | 100% | 0% |
| 6 | Xã Tiến Hưng | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 7 | Xã Tiến Thành | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 8 | Xã Tân Thành | 100% | 100% | 100% | 80% |
| II | THỊ XÃ BÌNH LONG | ||||
| 1 | Phường An Lộc | 100% | 100% | 100% | 0% |
| 2 | Phường Hưng Chiến | 100% | 100% | 100% | 0% |
| 3 | Phường Phú Thịnh | 100% | 100% | 100% | 0% |
| 4 | Phường Phú Đức | 100% | 100% | 100% | 0% |
| 5 | Xã Thanh Lương | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 6 | Xã Thanh Phú | 100% | 100% | 100% | 80% |
| III | THỊ XÃ PHƯỚC LONG | ||||
| 1 | Phường Thác Mơ | 100% | 100% | 100% | 0% |
| 2 | Phường Long Thủy | 100% | 100% | 100% | 0% |
| 3 | Phường Phước Bình | 100% | 100% | 100% | 0% |
| 4 | Phường Long Phước | 100% | 100% | 100% | 0% |
| 5 | Phường Sơn Giang | 100% | 100% | 100% | 0% |
| 6 | Xã Long Giang | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 7 | Xã Phước Tín | 100% | 100% | 100% | 80% |
| IV | HUYỆN ĐỒNG PHÚ | ||||
| 1 | Thị trấn Tân Phú | 100% | 100% | 100% | 0% |
| 2 | Xã Thuận Lợi | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 3 | Xã Đồng Tâm | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 4 | Xã Tân Phước | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 5 | Xã Tân Hưng | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 6 | Xã Tân Lợi | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 7 | Xã Tân Lập | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 8 | Xã Tân Hòa | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 9 | Xã Thuận Phú | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 10 | Xã Đồng Tiến | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 11 | Xã Tân Tiến | 100% | 100% | 100% | 80% |
| V | HUYỆN LỘC NINH | ||||
| 1 | Thị trấn Lộc Ninh | 100% | 100% | 100% | 0% |
| 2 | Xã Lộc Hòa | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 3 | Xã Lộc An | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 4 | Xã Lộc Tấn | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 5 | Xã Lộc Thạnh | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 6 | Xã Lộc Hiệp | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 7 | Xã Lộc Thiện | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 8 | Xã Lộc Thuận | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 9 | Xã Lộc Quang | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 10 | Xã Lộc Thành | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 11 | Xã Lộc Thái | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 12 | Xã Lộc Điền | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 13 | Xã Lộc Hưng | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 14 | Xã Lộc Thịnh | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 15 | Xã Lộc Khánh | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 16 | Xã Lộc Phú | 100% | 100% | 100% | 80% |
| VI | HUYỆN BÙ ĐĂNG | ||||
| 1 | Thị trấn Đức Phong | 100% | 100% | 100% | 0% |
| 2 | Xã Đăk Nhau | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 3 | Xã Phú Sơn | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 4 | Xã Thọ Sơn | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 5 | Xã Bom Bo | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 6 | Xã Minh Hưng | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 7 | Xã Đoàn Kết | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 8 | Xã Đồng Nai | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 9 | Xã Đường 10 | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 10 | Xã Bình Minh | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 11 | Xã Đức Liễu | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 12 | Xã Thống Nhất | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 13 | Xã Nghĩa Trung | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 14 | Xã Nghĩa Bình | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 15 | Xã Đăng Hà | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 16 | Xã Phước Sơn | 100% | 100% | 100% | 80% |
| VII | HUYỆN CHƠN THÀNH | ||||
| 1 | Thị trấn Chơn Thành | 100% | 100% | 100% | 0% |
| 2 | Xã Thành Tâm | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 3 | Xã Minh Lập | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 4 | Xã Quang Minh | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 5 | Xã Minh Hưng | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 6 | Xã Minh Long | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 7 | Xã Minh Thành | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 8 | Xã Nha Bích | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 9 | Xã Minh Thắng | 100% | 100% | 100% | |
| VIII | HUYỆN BÙ ĐỐP | ||||
| 1 | Thị trấn Thanh Bình | 100% | 100% | 100% | 0% |
| 2 | Xã Hưng Phước | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 3 | Xã Phước Thiện | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 4 | Xã Thiện Hưng | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 5 | Xã Thanh Hòa | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 6 | Xã Tân Thành | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 7 | Xã Tân Tiến | 100% | 100% | 100% | 80% |
| IX | HUYỆN HỚN QUẢN | ||||
| 1 | Xã Tân Khai | 100% | 100% | 100% | 0% |
| 2 | Xã Thanh An | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 3 | Xã An Khương | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 4 | Xã An Phú | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 5 | Xã Tân Lợi | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 6 | Xã Tân Hưng | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 7 | Xã Minh Đức | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 8 | Xã Minh Tâm | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 9 | Xã Phước An | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 10 | Xã Thanh Bình | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 11 | Xã Đồng Nơ | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 12 | Xã Tân Hiệp | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 13 | Xã Tân Quan | 100% | 100% | 100% | 80% |
| X | HUYỆN BÙ GIA MẬP | ||||
| 1 | Xã Phú Nghĩa | 100% | 100% | 100% | 0% |
| 2 | Xã Bù Gia Mập | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 3 | Xã Đắk Ơ | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 4 | Xã Đức Hạnh | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 5 | Xã Phú Văn | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 6 | Xã Đa Kia | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 7 | Xã Phước Minh | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 8 | Xã Bình Thắng | 100% | 100% | 100% | 80% |
| XI | HUYỆN PHÚ RIỀNG | ||||
| 1 | Xã Phú Riềng | 100% | 100% | 100% | 0% |
| 2 | Xã Long Bình | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 3 | Xã Bù Nho | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 4 | Xã Long Hà | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 5 | Xã Long Tân | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 6 | Xã Phú Trung | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 7 | Xã Bình Sơn | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 8 | Xã Bình Tân | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 9 | Xã Long Hưng | 100% | 100% | 100% | 80% |
| 10 | Xã Phước Tân | 100% | 100% | 100% | 80% |