vanban.org

Điều 2. Mức thu phí — Quyết định 69/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hà Nội Ban hành 20/08/2014 Hiệu lực 30/08/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 3 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định thu phí, lệ phí do UBND Thành phố Hà Nội ban hành căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí và các văn bản hướng dẫn thi hành · 52/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện), xe máy, xe ô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội · 69/2014/QĐ-UBND
30/08/2014Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 60/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội · 60/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 69/2014/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí

Tất cả các mức thu phí quy định dưới đây đã bao gồm thuế GTGT trong trường hợp là phí ngoài ngân sách.

1. Mức thu phí trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện), xe máy:

- Các mức thu quy định dưới đây là mức thu đã bao gồm gửi mũ bảo hiểm (nếu có)

- Một lượt xe: là một lần xe vào, xe ra điểm trông giữ xe.

- Thời gian ban ngày: từ 6 giờ đến 18 giờ, thời gian ban đêm: từ sau 18 giờ đến trước 6 giờ ngày hôm sau.

1.1. Mức thu phí bên ngoài các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại:

1.1.1. Tại địa bàn các quận; tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (không phân biệt theo địa bàn):

Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu
1. Phí trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện)    
- Ban ngày đồng/xe/lượt 2.000
- Ban đêm đồng/xe/lượt 3.000
- Cả ngày và đêm đồng/xe/lượt 4.000
- Theo tháng đồng/xe/tháng 40.000
2. Phí trông giữ xe máy    
- Ban ngày đồng/xe/lượt 3.000
- Ban đêm đồng/xe/lượt 5.000
- Cả ngày và đêm đồng/xe/lượt 7.000
- Theo tháng đồng/xe/tháng 70.000

1.1.2. Tại các Chợ, trường học, bệnh viện (không phân biệt theo địa bàn); tại địa bàn các huyện ngoại thành (trừ trường hợp trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa) và thị xã Sơn Tây.

Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu
1. Phí trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện)    
- Ban ngày đồng/xe/lượt 1.000
- Ban đêm đồng/xe/lượt 2.000
- Cả ngày và đêm đồng/xe/lượt 3.000
- Theo tháng đồng/xe/tháng 30.000
2. Phí trông giữ xe máy    
- Ban ngày đồng/xe/lượt 2.000
- Ban đêm đồng/xe/Iượt 3.000
- Cả ngày và đêm đồng/xe/lượt 4.000
- Theo tháng đồng/xe/tháng 50.000

1.2. Mức thu phí bên trong các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại:

1.2.1. Trong các nhà chung cư, trung tâm thương mại được đầu tư tầng trông giữ xe hiện đại (Trang bị hệ thống giám sát: camera theo dõi, kiểm tra phương tiện, người gửi; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự động):

Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu
1. Phí trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện)    
- Ban ngày đồng/xe/lượt 2.000
- Ban đêm đồng/xe/lượt 3.000
- Cả ngày và đêm đồng/xe/lượt 4.000
- Theo tháng đồng/xe/tháng 40.000
2. Phí trông giữ xe máy    
- Ban ngày đồng/xe/lượt 5.000
- Ban đêm đồng/xe/lượt 6.000
- Cả ngày và đêm đồng/xe/lượt 10.000
- Theo tháng đồng/xe/tháng 100.000

1.2.2. Trong các nhà chung cư, trung tâm thương mại khác:

Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu
1. Phí trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp điện, xe máy điện)    
- Ban ngày đồng/xe/lượt 1.000
- Ban đêm đồng/xe/lượt 2.000
- Cả ngày và đêm đồng/xe/lượt 3.000
- Theo tháng đồng/xe/tháng 30.000
2. Phí trông giữ xe máy    
- Ban ngày đồng/xe/lượt 2.000
- Ban đêm đồng/xe/lượt 3.000
- Cả ngày và đêm đồng/xe/lượt 5.000
- Theo tháng đồng/xe/tháng 60.000

2. Phí trông giữ xe ôtô

2.1. Mức thu phí bên ngoài các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại, giàn trông giữ xe cao tầng:

2.1.1. Phí trông giữ xe ô tô theo từng lượt

- Quy định về lượt xe:

+ 1 lượt tối đa không quá 120 phút, quá thời gian 120 phút thu thêm các lượt tiếp theo.

+ Trường hợp gửi xe qua đêm (Từ sau 18 giờ đến trước 6 giờ sáng hôm sau) tính bằng 3 lượt.

Đơn vị tính: đồng/xe/lượt

Nội dung thu phí Tại các tuyến phố cần hạn chế dừng, đỗ xe ở địa bàn bốn quận Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa. Tại địa bàn bốn quận Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trung, Đống Đa. (Trừ các tuyến phố cần hạn chế dừng, đỗ xe) Tại các quận (Trừ 4 quận trên) Tại thị xã Sơn Tây và các huyện
- Xe đến 9 ghế ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuống 40.000 30.000 25.000 20.000
- Xe từ 10 ghế ngồi trở lên và xe tải trên 2 tấn trở lên 50.000 40.000 30.000 25.000

2.1.2. Phí trông giữ xe ôtô hợp đồng theo tháng:

2.1.2.1. Mức thu đối với loại xe tính theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách).

a. Đối với xe gửi tại nơi không có mái che:

a.1. Tại các tuyến phố cần hạn chế dừng, đỗ xe ở địa bàn bốn quận Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa.

Phương thức nhận trông giữ Mức thu (đồng/tháng)
Xe đến 9 chỗ ngồi Xe từ 10 ghế ngồi trở lên
- Ban ngày 2.500.000 3.000.000
- Ban đêm 2.000.000 2.500.000
- Ngày, đêm 3.500.000 4.500.000

a.2. Tại 4 Quận: Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa (Trừ các tuyên phố cần hạn chế dừng, đỗ xe tại điểm a.1):

Phương thức nhận trông giữ Mức thu (đồng/tháng)
Đến 9 ghế ngồi Từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi Từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi Trên 40 ghế ngồi
- Ban ngày 1.000.000 1.100.000 1.200.000 1.300.000
- Ban đêm 700.000 800.000 900.000 1.000.000
- Ngày, đêm 1.500.000 1.600.000 1.700.000 1.800.000

a.3. Tại các quận còn lại

Phương thức nhận trông giữ Mức thu (đồng/tháng)
Đến 9 ghế ngồi Từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi Từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi Trên 40 ghế ngồi
- Ban ngày 700.000 800.000 900.000 1.000.000
- Ban đêm 500.000 600.000 700.000 800.000
- Ngày, đêm 900.000 1.000.000 1.100.000 1.200,000

a.4. Tại thị xã Sơn Tây và các huyện

Phương thức nhận trông giữ Mức thu (đồng/tháng)
Đến 9 ghế ngồi Từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi Từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi Trên 40 ghế ngồi
- Ban ngày 300.000 400.000 500.000 600.000
- Ban đêm 400.000 500.000 600.000 700.000
- Ngày, đêm 500.000 600.000 700.000 800.000

b. Đối với xe gửi tại nơi có mái che

b.1. Tại 4 Quận: Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa.

Phương thức nhận trông giữ Mức thu (đồng/tháng)
Đến 9 ghế ngồi Từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi Từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi Trên 40 ghế ngồi
- Ban ngày 1.100.000 1.200.000 1.300.000 1.400.000
- Ban đêm 900.000 1.000.000 1.100.000 1.200.000
- Ngày, đêm 1.600.000 1.700.000 1.800.000 1.900.000

b.2. Tại các quận còn lại

Phương thức nhận trông giữ Mức thu (đồng/tháng)
Đến 9 ghế ngồi Từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi Từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi Trên 40 ghế ngồi
- Ban ngày 900.000 1.000.000 1.100.000 1.200.000
- Ban đêm 800.000 900.000 1.000.000 1.100.000
- Ngày, đêm 1.100.000 1.200.000 1.300.000 1.400.000

b.3. Tại thị xã Sơn Tây và các huyện

Phương thức nhận trông giữ Mức thu (đồng/tháng)
Đến 9 ghế ngồi Từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi Từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi Trên 40 ghế ngồi
- Ban ngày 500.000 600.000 700.000 800.000
- Ban đêm 600.000 700.000 800.000 900.000
- Ngày, đêm 800.000 900.000 1.000.000 1.100.000

2.1.2.2. Mức thu đối với loại xe tính theo tải trọng (xe tải)

a. Tại Khu vực các Quận

Phương thức nhận trông giữ ôtô Mức thu (đồng/tháng)
Đến 2 tấn Trên 2 tấn đến 7 tấn Trên 7 tấn
- Ban ngày 400.000 500.000 700.000
- Ban đêm 500.000 600.000 800.000
- Ngày, đêm 600.000 700.000 900.000

b. Tại thị xã Sơn Tây và các Huyện

Phương thức nhận trông giữ ôtô Mức thu (đồng/tháng)
- Ban ngày 300.000 400.000 550.000
- Ban đêm 400.000 500.000 650.000
- Ngày, đêm 500.000 600.000 750.000

2.2. Mức thu phí bên trong các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại, giàn trông giữ xe cao tầng:

2.2.1. Mức thu theo lượt đối với xe ô tô đến 9 chỗ ngồi như sau:

Quy định về lượt xe:

1 lượt tối đa không quá 120 phút, quá thời gian 120 phút thu thêm các lượt tiếp theo. Trường hợp gửi xe qua đêm (Từ sau 18 giờ đến trước 6 giờ sáng hôm sau) tính bằng 3 lượt.

Địa bàn thu phí Đơn vị tính Mức thu
Tại quận Hoàn Kiếm; Ba Đình; Hai Bà Trưng; Đống Đa Đồng/xe/lượt 40.000
Các quận khác Đồng/xe/lượt 30.000
Các huyện và thị xã Sơn Tây. Đồng/xe/lượt 25.000

2.2.2. Mức thu tối đa hợp đồng theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ ngồi:

ĐV: Đồng/xe/Tháng

Địa điểm thu Trông giữ ban ngày mức tối đa Trông giữ ban đêm mức tối đa Trông giữ ngày đêm mức tối đa
- Trong các nhà chung cư, trung tâm thương mại, giàn trông giữ xe cao tầng được đầu tư tầng trông giữ xe hiện đại (Trang bị hệ thống điều hòa; hệ thống giám sát, trông giữ xe thông minh: camera theo dõi, kiểm tra phương tiện, người gửi; quản lý điểm đỗ; ra vào quẹt thẻ theo dõi giờ vào, giờ ra và tính tiền, in hóa đơn tự động; bảo hiểm xe gửi); 1.500.000 1.600.000 3.000.000
- Trong các nhà chung cư, trung tâm thương mại, giàn trông giữ xe cao tầng khác 800.000 1.200.000 1.800.000

Đối với mức thu theo tháng: Mức thu phí cụ thể của từng tòa nhà, giàn trông giữ xe cao tầng không được cao hơn mức thu tối đa tại biểu quy định, giao chủ đầu tư có trách nhiệm xây dựng phương án mức thu theo quy định, UBND Quận, huyện, thị xã căn cứ điều kiện, hoàn cảnh của địa bàn và phương án của chủ đầu tư, tổng hợp trình Sở Tài chính. Sở Tài chính thẩm định trình UBND Thành phố quyết định mức thu cụ thể để thực hiện.

3. Phí trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ.

3.1. Trường hợp đối tượng nộp phí là người bị tạm giữ phương tiện do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông (TTATGT):

Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu
- Xe máy, xe lam đồng/xe/ngày đêm 8.000
- Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe xích lô đồng/xe/ngày đêm 5.000
- Xe đến 9 ghế ngồi và xe tải từ 2 tấn trở xuống đồng/xe/ngày đêm 70.000
- Xe từ 10 ghế ngồi trở lên và xe tải trên 2 tấn trở lên đồng/xe/ngày đêm 90.000

3.2. Trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu thì phí trông giữ như sau: Căn cứ loại xe; số ghế xe ô tô chở người; trọng tải xe, địa điểm trông giữ xe, thời gian trông giữ xe: Áp dụng mức thu phí trông giữ xe hợp đồng theo tháng tại biểu dưới đây nhưng mức thu tối đa bằng số tiền thu bán phương tiện tịch thu sau khi trừ các chi phí hợp lý, hợp lệ cho việc bán phương tiện theo quy định.

3.2.1. Đối với xe đạp, xe máy điện, xe đạp điện, xe xích lô:

Địa điểm trông giữ Đơn vị tính Mức thu
1. Tại các Quận đồng/xe/tháng 40.000
2.Tại các huyện; thị xã Sơn Tây đồng/xe/tháng 30.000

3.2.2. Đối với xe máy, xe lam

Địa điểm trông giữ Đơn vị tính Mức thu
1. Tại các Quận đồng/xe/tháng 70.000
2.Tại các huyện; thị xã Sơn Tây đồng/xe/tháng 50.000

3.2.3. Phí trông giữ xe ôtô:

- Mức thu đối với loại xe tính theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách).

Địa điểm trông giữ Mức thu (đồng/tháng)
Đến 9 ghế ngồi Từ 10 ghế đến 24 ghế ngồi Từ 25 ghế đến 40 ghế ngồi Trên 40 ghế ngồi
- Tại 4 Quận: Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa 1.500.000 1.600.000 1.700.000 1.800.000
- Tại các Quận còn lại 900.000 1.000.000 1.100.000 1.200.000
- Tại Thị xã Sơn Tây và các Huyện 500.000 600.000 700.000 800.000

- Mức thu đối với loại xe tính theo tải trọng (xe tải)

Địa điểm trông giữ Mức thu (đồng/tháng)
Đến 2 tấn Trên 2 tấn đến 7 tấn Trên 7 tấn
- Tại các Quận 600.000 700.000 900.000
- Tại Thị xã Sơn Tây và các Huyện 500.000 600.000 750.000