Điều 1. Ban hành mức thuế nhập khẩu tuyệt đối áp dụng đối với mặt hàng xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống đã qua sử dụng, cụ thể như sau:
| Mô tả mặt hàng | Thuộc nhóm mã số trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi | Đơn vị tính | Mức thuế (USD) |
| 1. Xe từ 5 chỗ ngồi trở xuống, kể cả lái xe, có dung tích xi lanh động cơ: | |||
| - Dưới 1.000 cc | 8703 | Chiếc | 3.000,00 |
| - Từ 1.000 cc đến dưới 1.500 cc | 8703 | Chiếc | 7.000,00 |
| - Từ 1.500 cc đến 2.000 cc | 8703 | Chiếc | 10.000,00 |
| - Trên 2.000 cc đến 3.000 cc | 8703 | Chiếc | 15.000,00 |
| - Trên 3.000 cc đến 4.000 cc | 8703 | Chiếc | 18.000,00 |
| - Trên 4.000 cc đến 5.000 cc | 8703 | Chiếc | 22.000,00 |
| - Trên 5.000 cc | 8703 | Chiếc | 25.000,00 |
2. Xe từ 6 đến 9 chỗ ngồi, kể cả lái xe, có dung tích xi lanh động cơ: | |||
| - Từ 2.000 cc trở xuống | 8703 | Chiếc | 9.000,00 |
| - Trên 2.000 cc đến 3.000 cc | 8703 | Chiếc | 14.000,00 |
| - Trên 3.000 cc đến 4.000 cc | 8703 | Chiếc | 16.000,00 |
| - Trên 4.000 cc | 8703 | Chiếc | 20.000,00 |
| 3. Xe từ 10 đến 15 chỗ ngồi, kể cả lái xe, có dung tích xi lanh động cơ: | |||
| - Từ 2.000 cc trở xuống | 8702 | Chiếc | 8.000,00 |
| - Trên 2.000 cc đến 3.000 cc | 8702 | Chiếc | 12.000,00 |
| - Trên 3.000 cc | 8702 | Chiếc | 15.000,00 |