vanban.org

Điều 1. Ban hành mức thuế nhập khẩu tuyệt đối áp dụng đối với mặt hàng xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống đã qua sử dụng, cụ thể như sau: — Quyết định 69/2006/QĐ-TTg

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2011 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/08/2011 Thay thế: 36/2011/QĐ-TTg · 29/06/2011 Sửa đổi, bổ sung: 92/2007/QĐ-BTC · 01/11/2007
Thủ tướng Chính phủ Ban hành 28/03/2006 Hiệu lực 01/05/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 36/2011/QĐ-TTg Về việc ban hành mức thuế nhập khẩu xe ôtô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống đã qua sử dụng · 36/2011/QĐ-TTg
Quyết định số 69/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành mức thuế tuyệt đối thuế nhập khẩu xe ôtô đã qua sử dụng nhập khẩu · 69/2006/QĐ-TTg
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 69/2006/QĐ-TTg › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành mức thuế nhập khẩu tuyệt đối áp dụng đối với mặt hàng xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống đã qua sử dụng, cụ thể như sau:

Mô tả mặt hàng Thuộc nhóm mã số trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi Đơn vị tính Mức thuế (USD)
1. Xe từ 5 chỗ ngồi trở xuống, kể cả lái xe, có dung tích xi lanh động cơ:   
- Dưới 1.000 cc 8703 Chiếc 3.000,00
- Từ 1.000 cc đến dưới 1.500 cc 8703 Chiếc 7.000,00
- Từ 1.500 cc đến 2.000 cc 8703 Chiếc 10.000,00
- Trên 2.000 cc đến 3.000 cc 8703 Chiếc 15.000,00
- Trên 3.000 cc đến 4.000 cc 8703 Chiếc 18.000,00
- Trên 4.000 cc đến 5.000 cc 8703 Chiếc 22.000,00
- Trên 5.000 cc 8703 Chiếc 25.000,00

2. Xe từ 6 đến 9 chỗ ngồi, kể cả lái xe, có dung tích xi lanh động cơ:

   
- Từ 2.000 cc trở xuống 8703 Chiếc 9.000,00
- Trên 2.000 cc đến 3.000 cc 8703 Chiếc 14.000,00
- Trên 3.000 cc đến 4.000 cc 8703 Chiếc 16.000,00
- Trên 4.000 cc 8703 Chiếc 20.000,00
3. Xe từ 10 đến 15 chỗ ngồi, kể cả lái xe, có dung tích xi lanh động cơ:   
- Từ 2.000 cc trở xuống 8702 Chiếc 8.000,00
- Trên 2.000 cc đến 3.000 cc 8702 Chiếc 12.000,00
- Trên 3.000 cc 8702 Chiếc 15.000,00