vanban.org

Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2010 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2010 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 216/2009/TT-BTC · 12/11/2009 Sửa đổi, bổ sung: 179/2009/TT-BTC · 14/09/2009
Bộ Tài chính Ban hành 20/12/2007 Hiệu lực 07/02/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi · 106/2007/QĐ-BTC
01/01/2010216/2009/TT-BTCBãi bỏ Đang xem 26/09/2009179/2009/TT-BTCChưa hợp nhất 26/09/2009162/2009/TT-BTCChưa hợp nhất 22/08/2009140/2009/TT-BTCChưa hợp nhất 17/08/2009138/2009/TT-BTCChưa hợp nhất 16/08/2009135/2009/TT-BTCChưa hợp nhất 21/07/2009148/2009/TT-BTCChưa hợp nhất 30/06/2009133/2009/TT-BTCChưa hợp nhất 10/06/2009119/2009/TT-BTCChưa hợp nhất 29/05/2009108/2009/TT-BTCChưa hợp nhất 19/04/200977/2009/TT-BTCChưa hợp nhất 13/04/200976/2009/TT-BTCChưa hợp nhất 13/04/200975/2009/TT-BTCChưa hợp nhất 13/04/200973/2009/TT-BTCChưa hợp nhất 03/04/200967/2009/TT-BTCChưa hợp nhất 25/03/200958/2009/TT-BTCChưa hợp nhất 09/03/200939/2009/TT-BTCChưa hợp nhất 19/02/200933/2009/TT-BTCChưa hợp nhất 05/02/200924/2009/TT-BTCChưa hợp nhất 02/02/2009123/2008/QĐ-BTCChưa hợp nhất 22/01/200915/2009/TT-BTCChưa hợp nhất 16/12/2008107/2008/QĐ-BTCChưa hợp nhất 06/11/200828/2008/QĐ-BTCChưa hợp nhất 03/11/200884/2008/QĐ-BTCChưa hợp nhất 03/11/200883/2008/QĐ-BTCChưa hợp nhất 09/10/200874/2008/QĐ-BTCChưa hợp nhất 02/10/200871/2008/QĐ-BTCChưa hợp nhất 02/09/200867/2008/QĐ-BTCChưa hợp nhất 13/07/200839/2008/QĐ-BTCChưa hợp nhất 09/07/200837/2008/QĐ-BTCChưa hợp nhất 05/07/200835/2008/QĐ-BTCChưa hợp nhất 11/06/200829/2008/QĐ-BTCChưa hợp nhất 06/06/200825/2008/QĐ-BTCChưa hợp nhất 06/06/2008129/2008/QĐ-BTCChưa hợp nhất 02/04/200813/2008/QĐ-BTCChưa hợp nhất 07/02/2008Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2010 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi _____________________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 09 năm 2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị Quyết 71/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 của Quốc hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức Thương mại Thế giới của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. B an h à n h kè m the o Quy ết đ ịnh này Bi ể u th uế xu ất k h ẩ u ; Biểu thu ế nh ậ p kh ẩu ưu đ ãi.

Điều 2. C á c nhóm m ặt h à n g thuộ c diện giảm t hu ế s u ất thu ế nh ập kh ẩu ư u đ ãi để t hự c hiện bìn h ổn gi á t iếp t ụ c áp dụn g m ứ c thu ế s u ất t ạ m t hờ i qu y định tại Ph ụ l ụ c I ban hành kèm theo Qu yế t đ ịnh này cho đ ến k h i có Quyết đ ịnh bãi b ỏ c ủ a Bộ trưở n g Bộ Tài chính.

Điều 3. Đ ố i v ớ i mặt hàng ô tô đ ã qua s ử dụ ng, t h ực hiện th e o qu y đ ịnh sa u :

1. Xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống (kể cả lái xe) thuộc nhóm 8702 và 8703 áp dụng mức thuế nhập khẩu tuyệt đối quy định tại Quyết định số 69/2006/QĐ-TTg ngày 28 tháng 03 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ và các Quyết định có liên quan của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

2. Xe ô tô chở người từ 16 chỗ ngồi trở lên (kể cả lái xe) thuộc nhóm 8702 và xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải không quá 5 tấn thuộc nhóm 8704 áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 150%.

3. Các loại xe ô tô khác thuộc các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cao hơn 50% (bằng 1,5 lần) so với mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của xe ô tô cùng chủng loại quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4 . Qu y ết đ ị n h nà y c ó h iệu l ự c th i hàn h sa u 1 5 ngà y k ể từ ngà y đ ăng Công bá o v à á p d ụ ng cho các Tờ kha i h ải qua n hàn g ho á x uất k h ẩ u , nh ập kh ẩu đ ă ng k ý vớ i cơ qua n hải quan k ể từ ng à y 0 1 thán g 0 1 n ă m 2008.

Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng và các chế phẩm khác thuộc phân nhóm 2710.11 (ký hiệu bằng dấu * tại cột thuế suất trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi) được thực hiện theo các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính phù hợp với từng thời gian cụ thể.

Đối với mặt hàng bộ linh kiện CKD của ô tô thuộc các nhóm 87.02, 87.03 và 87.04 (ký hiệu bằng dấu ** tại cột thuế suất trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi), không quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho bộ linh kiện CKD mà thực hiện tính thuế theo từng linh kiện, phụ tùng.

Bãi bỏ Quyết định số 39/2006/QĐ-BTC ngày 28 tháng 07 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và các Quyết định sửa đổi, bổ sung tên, mã số, mức thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi của Bộ trưởng Bộ Tài chính đã ban hành./.

Mục lục Bấm để đi tới điều