vanban.org

Điều 1. Quy định đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn toàn tỉnh như sau: — Quyết định 69/2005/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 13/12/2007 Thay thế: 139/2007/QĐ-UBND · 03/12/2007
Nghệ An Ban hành 26/07/2005 Hiệu lực 05/08/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 3 phiên bản · 27 năm
Quyết định số 139/2007/QĐ-UBND Về việc Ban hành đơn giá chi cho công tác đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 139/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 69/2005/QĐ-UBND Về việc Quy định đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất · 69/2005/QĐ-UBND
05/08/2005Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 62/1999/QĐ-UB Ban hành đơn giá chi cho công tác đo - vẽ nhà ở, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất đô thị cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Vinh · 62/1999/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 69/2005/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn toàn tỉnh như sau:

1. Đơn giá đo đạc chỉnh lý bản đồ phục vụ cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính theo số đất biến động được đo đạc chỉnh lý):

TT Tên công việc Khó khăn Đơn giá (đồng/thửa)
1/500 1/1.000 1/2.000
1 Bản đồ số 1 57.888 36.597 24.535
2 60.555 39.722 27.799
3 63.398 42.862 -
2 Bản đồ truyền thống 1 - 35.426 25.425
2 - 39.215 29.212
3 - 43.020 -

2. Đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính theo số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thành phẩm hoặc hồ sơ đã được đăng ký biến động):

TT Tên công việc ĐVT Đơn giá tính theo vùng
Các xã vùng đồng bằng, trung du Thị trấn; các phường, xã ở TX, Cửa Lò, các xã miền núi, biên giới, hải đảo Phường, xã ở TP Vinh
1 Đăng ký đất đai ban đầu, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận QSD đất đồng/GCN 31.461 57.620 61.566
2 Đổi giấy chứng nhận QSD đất, lập lại hồ sơ địa chính đồng/GCN 26.277 39.186 40.380
3 Đăng ký biến động đất đai đồng/GCN 68.818 73.042 76.487

(Phân khai chi tiết theo từng hạng mục công việc có phụ lục 1, 2 kèm theo).