Điều 1. Quy định đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn toàn tỉnh như sau:
1. Đơn giá đo đạc chỉnh lý bản đồ phục vụ cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính theo số đất biến động được đo đạc chỉnh lý):
| TT | Tên công việc | Khó khăn | Đơn giá (đồng/thửa) | ||
| 1/500 | 1/1.000 | 1/2.000 | |||
| 1 | Bản đồ số | 1 | 57.888 | 36.597 | 24.535 |
| 2 | 60.555 | 39.722 | 27.799 | ||
| 3 | 63.398 | 42.862 | - | ||
| 2 | Bản đồ truyền thống | 1 | - | 35.426 | 25.425 |
| 2 | - | 39.215 | 29.212 | ||
| 3 | - | 43.020 | - | ||
2. Đơn giá chi cho công tác đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính theo số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thành phẩm hoặc hồ sơ đã được đăng ký biến động):
| TT | Tên công việc | ĐVT | Đơn giá tính theo vùng | ||
| Các xã vùng đồng bằng, trung du | Thị trấn; các phường, xã ở TX, Cửa Lò, các xã miền núi, biên giới, hải đảo | Phường, xã ở TP Vinh | |||
| 1 | Đăng ký đất đai ban đầu, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận QSD đất | đồng/GCN | 31.461 | 57.620 | 61.566 |
| 2 | Đổi giấy chứng nhận QSD đất, lập lại hồ sơ địa chính | đồng/GCN | 26.277 | 39.186 | 40.380 |
| 3 | Đăng ký biến động đất đai | đồng/GCN | 68.818 | 73.042 | 76.487 |
(Phân khai chi tiết theo từng hạng mục công việc có phụ lục 1, 2 kèm theo).