vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung đơn giá đất vào bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) được ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh đã được sửa đổi, bổ sung tại các Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 và Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 04/7/2018, cụ thể như sau: — Quyết định 68/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/05/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 06/05/2019 Thay thế: 20/2019/QĐ-UBND · 24/04/2019
Long An Ban hành 04/12/2018 Hiệu lực 14/12/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh · 20/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 68/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung đơn giá đất vào bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) được ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh đã được sửa đổi, bổ sung tại các Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016, Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND · 68/2018/QĐ-UBND
06/05/201920/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 14/12/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 68/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung đơn giá đất vào bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) được ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh đã được sửa đổi, bổ sung tại các Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 và Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 04/7/2018, cụ thể như sau:

1. Bổ sung PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở trong bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014:

- Tại phần 6. Huyện Thủ Thừa: Phần I-Nhóm đất có vị trí tiếp giáp với đường giao thông, Mục B-ĐƯỜNG TỈNH (ĐT), tại STT 4 được bổ sung như sau:

STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾTĐƠN GIÁ (đồng/m^{2})
THỊ TRÁNXÃ
BĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
4ĐT 818 (ĐH 6)Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa2.000.000

2. Bổ sung PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở trong bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016:

- Tại phần 6. Huyện Thủ Thừa: Phần I-Nhóm đất có vị trí tiếp giáp với đường giao thông, Mục E-CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG, bổ sung STT 29 như sau:

STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾTĐƠN GIÁ (đồng/m^{2})
THỊ TRÁNXÃ
ECÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
29Khu dân cư đường vào cầu Thủ ThừaĐường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 242.000.000

3. Bổ sung PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở trong bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014:

- Tại phần 7. Huyện Cần Đước: Phần I-Nhóm đất có vị trí tiếp giáp với đường giao thông, Mục D-CÁC ĐƯỜNG KHÁC, khoản II-Các đường chưa có tên, bổ sung STT 30, như sau:

STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾTĐƠN GIÁ (đồng/m^{2})
THỊ TRẤNXÃ
DCÁC ĐƯỜNG KHÁC
IICác đường chưa có tên
30Đường nội bộ Cụm công nghiệp Kiến Thành-Long Cang800.000

4. Sửa đổi PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP và PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở trong bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 04/7/2018:

- Tại Phụ lục I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP, Phần I - ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG, mục D, khoản II - Các đường chưa có tên hoặc đường giao thông khác mà nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa, sửa đổi STT 7, như sau:

DCÁC ĐƯỜNG KHÁCPHẠM VI TÍNH
50m đầuTừ sau mét thứ 50 trở vào và bên trong
Phường, thị trấncác xã còn lại
IICác đường chưa có tên hoặc đường giao thông khác mà nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
7Thành phố Tân An, thị xã Kiến Tường và các huyện còn lạiÁp dụng giá đất nông nghiệp cao nhất trên địa bàn xã, phường, thị trấn tại phần III, phụ lục IÁp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

- Tại Phụ lục II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, Phần 2- HUYỆN BẾN LỨC, Phần I - NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG, mục E-CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG, sửa đổi STT 25, như sau:

STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾTĐƠN GIÁ (đồng/m^{2})
THỊ TRẤNXÃ
ECÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
25Khu dân cư Phú Thành HiệpĐường N2, N3, N41.500.000