Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- — Quyết định 68/2009/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/12/2015
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 24/12/2015
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 68/2015/QĐ-UBND · 14/12/2015
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 17 năm
24/12/201568/2015/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
17/08/2009Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 68/2009/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./-
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 5. Căn cứ cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
Điều 6. Thời hạn giấy phép, gia hạn giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 7. Thẩm quyền cấp giấy phép, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
Điều 8. Thẩm quyền cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung và thu hồi giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 9. Cơ quan tiếp nhận, quản lý hồ sơ giấy phép
Chương II — CẤP GIẤY PHÉP THĂM DÒ
Điều 10. Khai thác, sử dụng nước dưới đất quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình không phải xin phép
Điều 11. Khai thác, sử dụng nước dưới đất quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình không phải xin phép nhưng phải đăng ký
Điều 12. Thủ tục đăng ký công trình khai thác, sử dụng nước dưới đất
Điều 13. Thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất
Điều 14. Trình tự, thời gian giải quyết cấp giấy phép thăm dò
Điều 15. Thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất trong phạm vi gia đình có lưu lượng khai thác từ 20 m3/ngày đêm trở xuống
Điều 16. Thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
Điều 17. Trình tự, thời gian giải quyết cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
Chương III — CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT
Điều 18. Khai thác, sử dụng nước mặt quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình không phải xin phép
Điều 19. Thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
Điều 20. Trình tự, thời gian giải quyết cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
Chương IV — CẤP GIẤY PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
Điều 21. Xả nước thải vào nguồn nước không phải xin phép
Điều 22. Thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
Điều 23. Trình tự, thời gian giải quyết cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
Chương V — GIA HẠN, THAY ĐỔI THỜI HẠN, ĐIỀU CHỈNH
Điều 24. Thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước.
Điều 25. Trình tự, thời gian giải quyết gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước.
Chương VI — ĐÌNH CHỈ HIỆU LỰC, THU HỒI, TRẢ LẠI
Điều 26. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép
Điều 27. Thu hồi giấy phép
Điều 28. Trả lại giấy phép
Điều 29. Chấm dứt hiệu lực của giấy phép
Chương VII — CẤP GIẤY PHÉP, GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG
Điều 26. Điều kiện để được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 27. Thủ tục cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 28. Trình tự, thời gian giải quyết cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 29. Hồ sơ gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 30. Hiệu lực thi hành
Điều 31. Tổ chức thực hiện
Phụ lục & mẫu biểu
Mẫu số 01/NDĐ. BẢN ĐĂNG KÝ CÔNG TRÌNH
Mẫu số 02/NDĐ. ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
Mẫu số 03/NDĐ. ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
Mẫu số 04/NM. ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
Mẫu số 05/XNT. ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
Mẫu số 06/GH. ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN/ THAY ĐỔI THỜI HẠN/
Mẫu số 07/HNK. ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Mẫu số 10/HNK. ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN/ ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy