Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
BẢNG QUY ĐỊNH
Giá tối thiểu tính thuế tài nguyên của một số loại khoáng sản khai thác và sử dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
(Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
| STT | Loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế (đồng) | Ghi chú |
| I | Đất các loại | |||
| 1 | Đất san lấp | m3 | 24.000 | |
| 2 | Đất sét dùng sản xuất gạch ngói | m3 | 30.000 | |
| II | Cát các loại | |||
| 1 | Cát san lấp | m3 | 30.000 | |
| 2 | Cát xây dựng | m3 | 45.000 | |
| III | Đá xây dựng các loại | |||
| 1 | Đá lôca khoan, bắn mìn | m3 | 100.000 | |
| 2 | Đá 1cm x 2cm | m3 | 200.000 | |
| 3 | Đá 2cm x 4cm | m3 | 180.000 | |
| 4 | Đá 4cm x 6cm | m3 | 150.000 | |
| 5 | Đá chẻ (15x15x20)cm | viên | 3.000 | |
| 6 | Đá chẻ (20x20x20)cm | viên | 3.500 | |
| 7 | Đá chẻ (15x20x25)cm | viên | 3.500 | |
| 8 | Đá chẻ (20x20x25)cm | viên | 4.500 | |
| 9 | Đá chẻ không quy cách | viên | 2.000 | |
| 10 | Đá mi | m3 | 80.000 | |
| 11 | Sỏi, cuội | m3 | 100.000 | |
| 12 | Sỏi đồi | m3 | 35.000 | |
| 13 | Đá nung vôi và sản xuất ximăng | m3 | 50.000 | |
| 14 | Đá khối Granit màu xanh, đỏ, đen | m3 | 3.500.000 | |
| 15 | Đá Granit thành phẩm các màu: xanh, đỏ, đen (có độ dày nhỏ hơn hoặc bằng 3cm) | m2 | 200.000 | |
| 16 | Đá khối Granit các màu khác | m3 | 2.500.000 | |
| 17 | Đá Granit thành phẩm các màu khác (có độ dày nhỏ hơn hoặc bằng 3cm) | m2 | 120.000 | |
| IV | Quặng Ilmenit (Titan) | |||
| 1 | Quặng Titan chưa qua tuyển tách | tấn | 2.500.000 | |
| 2 | Quặng Titan đã qua tuyển tách | |||
| 2.1 | Quặng Ilmenit | tấn | 2.000.000 | |
| 2.2 | Quặng Zircon | tấn | 12.000.000 | |
| 2.3 | Quặng Rutil | tấn | 6.000.000 | |
| 2.4 | Các sản phẩm còn lại | tấn | 4.000.000 | |
| V | Nước thiên nhiên, nước khoáng | |||
| 1 | Nước tự nhiên (nước mặt) | m3 | 2.000 | |
| 2 | Nước tự nhiên (nước dưới lòng đất) | m3 | 3.000 | |
| 3 | Nước khoáng, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | lít | 400 | |
| 4 | Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên khai thác kinh doanh tại các điểm ngâm, tắm, du lịch | m3 | 6.000 |