vanban.org

Điều 3. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác — Quyết định 66/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/12/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/12/2025 Thay thế: 148/2025/QĐ-UBND · 09/12/2025
Tiền Giang Ban hành 31/10/2024 Hiệu lực 11/11/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 148/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 148/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 66/2024/QĐ-UBND
19/12/2025148/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 11/11/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 66/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

1. Đơn giá trồng rừng thay thế bao gồm chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng trồng cho đến khi thành rừng, như sau:

STT Loài cây/Phương thức trồng Điều kiện gây trồng Đơn giá (đồng/ha)
1 Bần chua (Sonneratia caseolaris)    
  Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu Nhóm II 155.038.226
  Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu Nhóm III 222.986.928
2 Mấm trắng (Avicennia alba); hoặc Mấm biển (Avicennia marina)    
  Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu Nhóm II 291.790.318
  Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu Nhóm III 383.686.191
3 Đước đôi (Rhizophora apiculata)    
  Thuần loài; trồng trụ mầm Nhóm II 105.162.604
  Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu Nhóm II 261.311.589
4 Tràm cừ (Melaleuca cajuputi)    
  Thuần loài; cây con rễ trần Nhóm I 78.997.389

Đính kèm:

Phụ lục 1: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Bần chua.

Phụ lục 2: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Mấm trắng hoặc Mấm biển.

Phụ lục 3: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Đước đôi.

Phụ lục 4: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Tràm cừ.

Phụ lục 5: Bảng tính chi phí nhân công.

2. Đơn giá trồng rừng thay thế quy định tại khoản 1 Điều này là căn cứ để tính số tiền nộp vào Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) để tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (trong trường hợp Chủ dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác mà không có điều kiện tổ chức tự thực hiện trồng rừng thay thế); làm cơ sở để lập dự toán trồng rừng, trồng rừng thay thế, chăm sóc rừng.

3. Điều chỉnh biến động đơn giá

a) Nếu giá thực tế không có biến động về ngày công và giá cây giống, thì áp dụng đơn giá theo quy định tại khoản 1 Điều này;

b) Nếu giá thực tế có biến động về ngày công và giá cây giống trong phạm vi ± 20% so với đơn giá quy định tại khoản 1 Điều này, thì ngày công và giá cây giống thực hiện như sau:

Lương ngày công: Mức lương theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Đơn giá cây giống: Theo giá thực tế tại thời điểm lập dự toán hoặc nộp tiền thông qua các báo giá/chứng thư thẩm định giá.