vanban.org

Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/12/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/12/2025 Thay thế: 148/2025/QĐ-UBND · 09/12/2025
Tiền Giang Ban hành 31/10/2024 Hiệu lực 11/11/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 148/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 148/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 66/2024/QĐ-UBND
19/12/2025148/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 11/11/2024Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 19/12/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
¯¯¯¯¯¯¯¯
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 66/2024/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 31 tháng 10 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH 
Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác
trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh; Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh;

Căn cứ Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư (sau đây gọi tắt là Chủ dự án) có hoạt động liên quan đến trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.

Điều 3. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

1. Đơn giá trồng rừng thay thế bao gồm chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng trồng cho đến khi thành rừng, như sau:

STT Loài cây/Phương thức trồng Điều kiện gây trồng Đơn giá (đồng/ha)
1 Bần chua (Sonneratia caseolaris)    
  Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu Nhóm II 155.038.226
  Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu Nhóm III 222.986.928
2 Mấm trắng (Avicennia alba); hoặc Mấm biển (Avicennia marina)    
  Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu Nhóm II 291.790.318
  Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu Nhóm III 383.686.191
3 Đước đôi (Rhizophora apiculata)    
  Thuần loài; trồng trụ mầm Nhóm II 105.162.604
  Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu Nhóm II 261.311.589
4 Tràm cừ (Melaleuca cajuputi)    
  Thuần loài; cây con rễ trần Nhóm I 78.997.389

Đính kèm:

Phụ lục 1: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Bần chua.

Phụ lục 2: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Mấm trắng hoặc Mấm biển.

Phụ lục 3: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Đước đôi.

Phụ lục 4: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Tràm cừ.

Phụ lục 5: Bảng tính chi phí nhân công.

2. Đơn giá trồng rừng thay thế quy định tại khoản 1 Điều này là căn cứ để tính số tiền nộp vào Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) để tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (trong trường hợp Chủ dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác mà không có điều kiện tổ chức tự thực hiện trồng rừng thay thế); làm cơ sở để lập dự toán trồng rừng, trồng rừng thay thế, chăm sóc rừng.

3. Điều chỉnh biến động đơn giá

a) Nếu giá thực tế không có biến động về ngày công và giá cây giống, thì áp dụng đơn giá theo quy định tại khoản 1 Điều này;

b) Nếu giá thực tế có biến động về ngày công và giá cây giống trong phạm vi ± 20% so với đơn giá quy định tại khoản 1 Điều này, thì ngày công và giá cây giống thực hiện như sau:

Lương ngày công: Mức lương theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Đơn giá cây giống: Theo giá thực tế tại thời điểm lập dự toán hoặc nộp tiền thông qua các báo giá/chứng thư thẩm định giá.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 11 năm 2024.

2. Điều 1 của Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định đơn giá trồng rừng thay thế và định mức giao khoán quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định đơn giá trồng rừng thay thế và định mức giao khoán quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp khi có quy định mới của cấp có thẩm quyền.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Văn Trọng

Phụ lục 1

Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Bần chua

(Kèm theo Quyết định số……./2024/QĐ-UBND ngày     /      /2024)

 I. Điều kiện gây trồng Nhóm II

VT.01

cây/ha

    2.000

1

21.000

42.000.000

Đơn giá cây giống chưa bao gồm thuế VAT

VT.02

cây/ha

300

1

21.000

6.300.000

VT.03

cây/ha

200

1

21.000

4.200.000

VT.04

cây/ha

100

1

21.000

2.100.000

VT.16

Cọc

    2.000

1

4.500

9.000.000

TR56

Công/1000 cây

8,34

1,1

1

243.900

2.237.539

TR61

Công/1000 hố

33

1

1

1,1

1

243.900

8.853.570

TR66

Công/1000 cây

5,99

1,1

1

243.900

1.608.130

TR63

Công/1000 cây

11

1

243.900

2.682.900

TR71

Công/1000 cây

6,6

1,1

1

243.900

1.770.714

TR71

Công/1000 cây

6,6

1,1

1

243.900

1.770.714

TR74

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

TR66

Công/1000 cây

4,00

1,1

1

243.900

1.072.087

TR72

Công/1000 cây

5,5

1,1

1

243.900

1.475.595

TR72

Công/1000 cây

5,5

1,1

1

243.900

1.475.595

TR74

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

TR66

Công/1000 cây

2,00

1,1

1

243.900

536.043

TR73

Công/1000 cây

3,30

1,1

1

243.900

885.357

TR73

Công/1000 cây

3,30

1,1

1

243.900

885.357

TR74

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

TR73

Công/1000 cây

3,3

1,1

1

243.900

885.357

TR73

Công/1000 cây

3,3

1,1

1

243.900

885.357

TR74

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

7,881

1

354.191

2.791.520

2,228

354.191

788.996

1,588

354.191

562.384

1,388

354.191

491.617

6,1%

6.438.013

1,1%

1.160.953

1

TV1

Công/ha

7,03

1

354.191

2.489.962

2

TV4

0,20%

3.000.000

3

TV5

2,598%

3.266.280

1

K1

0,121%

144.429

2

K2

0,117%

139.655

3

K3

0,10%

2.000.000

4

K4

0,10%

3.000.000

5

K5

0,10%

3.000.000

6

K6

0,57%

789.914

1. Các yếu tố tự nhiên và biện pháp kỹ thuật chủ yếu    
a) Các yếu tố tự nhiên          
b) Các biện pháp kỹ thuật         
2. Dự toán chi tiết         
TT Hạng mục Mã hiệu Đvt Định mức Hệ số điều chỉnh Khối lượng (ha) Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng) Căn cứ pháp lý áp dụng Ghi chú 
Kdn Khn Kln 
A CHI PHÍ XÂY DỰNG (I+II+III+IV) GXD               125.722.876     
I Chi phí trực tiếp A1               105.541.200     
1 Chi phí vật tư                 66.780.000   
1.1 Vật tư thiết yếu                 63.600.000   
a Cây giống                 54.600.000   
b Cọc cắm đỡ cây (nẹp tre) dài >1,2m, bề rộng 4-5 cm (01 cọc/cây)          9.000.000Điểm 5, khoản V, mục E (trang 28) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;
Mục B.VT.16 (trang 16) TT 21/2023/TT-BNNPTNT
  
1.2 Vật tư khác (5% vật tư thiết yếu) VT17   5%           3.180.000Mục B.VT.17 (trang 16) TT 21/2023/TT-BNNPTNTcuốc, xẻng,… 
2 Chi phí nhân công lao động                 38.761.200   
2.1 Lao động trực tiếp   Công 130,848           34.126.683   
2.1.1 Năm thứ nhất     78,814           20.699.159   
aTrồng rừng     58,334           15.382.139   
bChăm sóc     20,48           5.317.020   
2.1.2 Năm thứ hai     22,28           5.798.869   
2.1.3 Năm thứ ba     15,88           4.082.349   
2.1.4 Năm thứ tư     13,88           3.546.306   
2.2 Lao động gián tiếp                 4.634.517Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT  
- Năm thứ nhất                 2.791.520   
- Năm thứ hai                 788.996   
- Năm thứ ba                 562.384   
- Năm thứ tư                 491.617   
II Chi phí gián tiếp A2               7.598.966   
III Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% tổng chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp) A3   5,5%           6.222.709Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021  
IV Thuế GTGT A4   10%           6.360.000 Theo quy định hiện hành  
B Chi phí quản lý (3,263% của tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị) GQL   3,263%           4.102.337Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 Công trình ≤10 tỷ 
C Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng GTV               8.756.242   
D Chi phí khác GK               9.073.998   
E Chi phí dự phòng (5,0% của tổng chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác) GDP   5%           7.382.773Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021  
  Tổng cộng (A+B+C+D+E) 155.038.226  

 II. Điều kiện gây trồng Nhóm III

Nhóm đất: 3  Hệ số nhóm đất: Kdn3=2,13      Cự ly di chuyển: >1kmHệ số chuyển đổi cự ly di chuyển: Kln=1,1    Mật độ trồng: 2.500 cây/ha; Cự ly trồng: 2m x 2m  Phương thức trồng: thuần loàiTiêu chuẩn cây giống: cây từ 18 tháng tuổi trở lên, chiều cao từ ≥1,2m, đường kính cổ rễ ≥2cm, kích thước bầu 18 x 22cm Đào hố: 40 x 40 x 40 cmHệ số chuyển đổi kích thước hố: Kh3=1     

Cây giống trồng chính

VT.01

cây/ha

      2.500

1

22.000

55.000.000

Điểm 3, khoản V, mục E (trang 27) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;
Mục B.VT.01 (trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Đơn giá cây giống chưa bao gồm thuế VAT

Cây giống trồng dặm năm thứ nhất (20% cây trồng chính)

VT.02

cây/ha

500

1

22.000

11.000.000

Điểm 6, khoản V, mục E (trang 28) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;
Mục B.VT.02 (trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT 

Cây giống trồng dặm năm thứ hai (15% cây trồng chính)

VT.03

cây/ha

375

1

22.000

8.250.000

B.VT.02 (Trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 6, khoản V, mục E (trang 28) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN 

Cây giống trồng dặm năm thứ ba (10% cây trồng chính)

VT.04

cây/ha

250

1

22.000

5.500.000

B.VT.02 (Trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 6, khoản V, mục E (trang 28) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN 

Cọc trồng rừng

VT.16

Cọc

      2.500

1

4.500

11.250.000

  Đơn giá cọc cắm chưa bao gồm thuế VAT 

Vận chuyển và rải cây con có túi bầu 18x22cm: 4,17 công/1000 cây

TR56

Công/1000 cây

10,43

1,1

1

243.900

2.796.923

Mục B.TR56 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 4, khoản IV, mục E (trang 25) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;  

Cuốc hố, Lấp hố và trồng kích thước hố 40x40x40cm: 16,5 công/1000 hố

TR61

Công/1000 hố

41,25

2,13

1

1,1

1

243.900

23.572.630

Mục B.TR.61 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ nhất (kích thước 40x40x40; cây con có bầu kích thước 18x22) (19,98 công/1000 cây)

TR66

Công/1000 cây

9,99

1,1

1

243.900

2.680.217

Mục B.TR.66 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 6, khoản V, mục E (trang 28) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;  

Cắm cọc buộc giữ cây: 5,5 công/1000 cây

TR63

Công/1000 cây

13,75

1

243.900

3.353.625

Mục B.TR.63 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;  

Chăm sóc lần 1: 3,3 công/1000 cây

TR71

Công/1000 cây

8,25

1,1

1

243.900

2.213.393

Mục B.TR.71 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản VI, mục E (trang 29) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;  

Chăm sóc lần 2: 3,3 công/1000 cây 

TR71

Công/1000 cây

8,25

1,1

1

243.900

2.213.393

Mục B.TR.71 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản VI, mục E (trang 29) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;  

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;   Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ hai (kích thước 40x40x40; cây con có bầu kích thước 18x22): 19,98 công/1000 cây

TR66

Công/1000 cây

7,49

1,1

1

243.900

2.010.163

Mục B.TR.66 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 6, khoản V, mục E (trang 28) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;  

Chăm sóc lần 1: 2,75 công/1000 cây

TR72

Công/1000 cây

6,88

1,1

1

243.900

1.844.494

Mục B.TR.72 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản VI, mục E (trang 29) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;  

Chăm sóc lần 2: 2,75 công/1000 cây

TR72

Công/1000 cây

6,88

1,1

1

243.900

1.844.494

Mục B.TR.72 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản VI, mục E (trang 29) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;  

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;  

Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ ba (kích thước 40x40x40; cây con có bầu kích thước 18x22): 19,98 công/1000 cây

TR66

Công/1000 cây

5,00

1,1

1

243.900

1.340.109

Mục B.TR.66 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 6, khoản V, mục E (trang 28) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;  

Chăm sóc lần 1: 1,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

4,13

1,1

1

243.900

1.106.696

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản VI, mục E (trang 29) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;  

Chăm sóc lần 2: 1,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

4,13

1,1

1

243.900

1.106.696

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản VI, mục E (trang 29) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;  

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;   Chăm sóc lần 1: 1,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

4,13

1,1

1

243.900

1.106.696

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản VI, mục E (trang 29) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;   Chăm sóc lần 2: 1,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

4,13

1,1

1

243.900

1.106.696

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản VI, mục E (trang 29) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;   Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;  

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ nhất)

9,920

1

354.191

3.513.397

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT  

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 2)

2,852

354.191

1.010.241

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT  

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 3)

2,053

354.191

726.977

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT  

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 4)

1,553

354.191

550.058

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT  

Chi phí chung (6,1% chi phí trực tiếp)

6,1%

9.561.705

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021Công trình Nông nghiệp và PTNT 

Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công

1,1%

1.724.242

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021  

1

Chi phí lập thiết kế, dự toán trồng rừng

TV1

Công/ha

7,03

1

354.191

2.489.962

TR.38 (trang 21) TT 21/2023/TT-BNNPTNTThu thập tài liệu, khảo sát các yếu tố tự nhiên, xây dựng hồ sơ thiết kế, dự toán các biện pháp lâm sinh theo quy định 

2

Chi phí lập hồ sơ mời thầu (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

TV2

0,20%

3.000.000

Điểm c, khoản 4 Điều 12, Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng 

3

Chi phí giám sát thi công (2,598% của tổng chi phí xây dựng)

TV3

2,598%

4.842.078

Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021  

1

Chi phí thẩm định thiết kế kỹ thuật

K1

0,121%

214.505

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023  

2

Chi phí thẩm định dự toán

K2

0,117%

207.414

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023  

3

Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu (bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K3

0,10%

2.000.000

Điểm d, khoản 4 Điều 12, Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 2 triệu đồng 

4

Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu

K4

0,10%

3.000.000

Điểm b, khoản 5 Điều 12, Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng 

5

Chi phí thẩm định kết quả LCNT (bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K5

0,10%

3.000.000

Khoản 6 Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng 

6

Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán

K6

0,57%

1.155.907

Điều 46 Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021                                 

1. Các yếu tố tự nhiên và biện pháp kỹ thuật chủ yếu    
a) Các yếu tố tự nhiên          
b) Các biện pháp kỹ thuật         
2. Dự toán chi tiết         
TT Hạng mục Mã hiệu Đvt Định mức Hệ số điều chỉnh Khối lượng (ha) Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng) Căn cứ pháp lý áp dụng Ghi chú 
Kdn Khn Kln 
A CHI PHÍ XÂY DỰNG (I+II+III+IV) GXD               186.377.149     
I Chi phí trực tiếp A1               156.749.265     
1 Chi phí vật tư                 95.550.000   
1.1 Vật tư thiết yếu                 91.000.000   
a Cây giống                 79.750.000   
b Cọc cắm đỡ cây (nẹp tre) dài >1,2m, bề rộng 4-5 cm (01 cọc/cây)          11.250.000Điểm 5, khoản V, mục E (trang 28) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;
Mục B.VT.16 (trang 16) TT 21/2023/TT-BNNPTNT
  
1.2 Vật tư khác (5% vật tư thiết yếu) VT17   5%           4.550.000Mục B.VT.17 (trang 16) TT 21/2023/TT-BNNPTNTcuốc, xẻng,… 
2 Chi phí nhân công lao động                 61.199.265   
2.1 Lao động trực tiếp   Công 163,773           55.398.592   
2.1.1 Năm thứ nhất     99,195           38.605.772   
aTrồng rừng     75,415           32.403.395   
bChăm sóc     23,78           6.202.377   
2.1.2 Năm thứ hai     28,52           7.474.742   
2.1.3 Năm thứ ba     20,53           5.329.093   
2.1.4 Năm thứ tư     15,53           3.988.985   
2.2 Lao động gián tiếp                 5.800.673Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT  
- Năm thứ nhất                 3.513.397   
- Năm thứ hai                 1.010.241   
- Năm thứ ba                 726.977   
- Năm thứ tư                 550.058   
II Chi phí gián tiếp A2               11.285.947   
III Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% tổng chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp) A3   5,5%           9.241.937Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021  
IV Thuế GTGT A4   10%           9.100.000 Theo quy định hiện hành  
B Chi phí quản lý (3,263% của tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị) GQL   3,263%           6.081.486Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 Công trình ≤10 tỷ 
C Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng GTV               10.332.040   
D Chi phí khác GK               9.577.826   
E Chi phí dự phòng (5,0% của tổng chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác) GDP   5%           10.618.425Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021  
  Tổng cộng (A+B+C+D+E) 222.986.928  

Phụ lục 2

Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Mấm trắng hoặc Mấm biển

(Kèm theo Quyết định số……./2024/QĐ-UBND ngày     /      /2024)

 I. Điều kiện gây trồng Nhóm II

Nhóm đất: 2  Hệ số nhóm đất: Kdn2=1      Cự ly di chuyển: >1kmHệ số chuyển đổi cự ly di chuyển: Kln=1,1    Mật độ trồng: 4.400 cây/ha; Cự ly trồng: 1,5m x 1,5m   Phương thức trồng: thuần loàiTiêu chuẩn cây giống: cây 8-9 tháng tuổi, chiều cao 50-60cm, đường kính cổ rễ 0,5-0,6cm, kích thước túi bầu 13 x 18cm Đào hố: 40 x 40 x 40 cmHệ số chuyển đổi kích thước hố: Khn2=1     

Cây giống trồng chính

VT.01

cây/ha

    4.400

1

20.000

88.000.000

Điểm 3, khoản IV, mục A (trang 6) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;
Mục B.VT.01 (trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Đơn giá cây giống chưa bao gồm thuế VAT

Cây giống trồng dặm năm thứ nhất (15% cây trồng chính)

VT.02

cây/ha

660

1

20.000

13.200.000

Điểm 4, khoản IV, mục A (trang 8) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;
Mục B.VT.02 (trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT 

Cây giống trồng dặm năm thứ hai (10% cây trồng chính)

VT.03

cây/ha

440

1

20.000

8.800.000

B.VT.02 (Trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 4, khoản IV, mục A (trang 8) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN 

Cọc trồng rừng

VT.16

Cọc

    4.400

1

4.500

19.800.000

  Đơn giá cọc cắm chưa bao gồm thuế VAT 

Vận chuyển và rải cây con có túi bầu 13x18cm: 2,5 công/1000 cây

TR55

Công/1000 cây

11

1,1

1

243.900

2.951.190

Mục B.TR55 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 6, khoản III, mục A (trang 6) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;  

Cuốc hố, Lấp hố và trồng kích thước hố 40x40x40cm: 16,5 công/1000 hố

TR61

Công/1000 hố

72,6

1

1

1,1

1

243.900

19.477.854

Mục B.TR.61 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ nhất (kích thước 40x40x40cm; cây con có bầu kích thước 13x18) (18,15 công/1000 cây)

TR65

Công/1000 cây

11,98

1,1

1

243.900

3.213.846

Mục B.TR.65 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT  

Cắm cọc buộc giữ cây: 5,5 công/1000 cây

TR63

Công/1000 cây

24,2

1

243.900

5.902.380

Mục B.TR.63 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;  

Chăm sóc lần 1

TR71

Công/1000 cây

14,52

1,1

1

243.900

3.895.571

Mục B.TR.71 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;  

Chăm sóc lần 2

TR71

Công/1000 cây

14,52

1,1

1

243.900

3.895.571

Mục B.TR.71 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;  

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;   Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ hai (kích thước 40x40x40cm; cây con có bầu kích thước 13x18): 18,15 công/1000 cây

TR65

Công/1000 cây

7,99

1,1

1

243.900

2.142.564

Mục B.TR.65 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;  

Chăm sóc lần 1

TR72

Công/1000 cây

12,10

1,1

1

243.900

3.246.309

Mục B.TR.72 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;  

Chăm sóc lần 2

TR72

Công/1000 cây

12,10

1,1

1

243.900

3.246.309

Mục B.TR.72 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;  

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;  

Chăm sóc lần 1

TR73

Công/1000 cây

7,26

1,1

1

243.900

1.947.785

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;  

Chăm sóc lần 2

TR73

Công/1000 cây

7,26

1,1

1

243.900

1.947.785

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;  

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;   Chăm sóc lần 1

TR73

Công/1000 cây

7,26

1,1

1

243.900

1.947.785

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;   Chăm sóc lần 2

TR73

Công/1000 cây

7,26

1,1

1

243.900

1.947.785

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;   Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;  

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ nhất)

15,610

1

354.191

5.528.885

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT  

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 2)

3,947

354.191

1.397.850

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT  

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 3)

2,180

354.191

772.136

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT  

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 4)

2,180

354.191

772.136

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT  

Chi phí chung (6,1% chi phí trực tiếp)

6,1%

12.665.193

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021Công trình Nông nghiệp và PTNT 

Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công

1,1%

2.283.887

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021  

1

Chi phí lập thiết kế, dự toán trồng rừng

TV1

Công/ha

7,03

1

354.191

2.489.962

TR.38 (trang 21) TT 21/2023/TT-BNNPTNTThu thập tài liệu, khảo sát các yếu tố tự nhiên, xây dựng hồ sơ thiết kế, dự toán các biện pháp lâm sinh theo quy định 

2

Chi phí lập hồ sơ mời thầu (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

TV2

0,20%

3.000.000

Điểm c, khoản 4 Điều 12, Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng 

3

Chi phí giám sát thi công (2,598% của tổng chi phí xây dựng)

TV3

2,598%

6.437.762

Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021  

1

Chi phí thẩm định thiết kế kỹ thuật

K1

0,121%

284.128

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023  

2

Chi phí thẩm định dự toán

K2

0,117%

274.736

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023  

3

Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu (bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K3

0,10%

2.000.000

Điểm d, khoản 4 Điều 12, Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 2 triệu đồng 

4

Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu

K4

0,10%

3.000.000

Điểm b, khoản 5 Điều 12, Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng 

5

Chi phí thẩm định kết quả LCNT (bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K5

0,10%

3.000.000

Khoản 6 Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng 

6

Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán

K6

0,57%

1.526.518

Điều 46 Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021                          

1. Các yếu tố tự nhiên và biện pháp kỹ thuật chủ yếu     
a) Các yếu tố tự nhiên          
b) Các biện pháp kỹ thuật         
2. Dự toán chi tiết         
TT Hạng mục Mã hiệu Đvt Định mức Hệ số điều chỉnh Khối lượng (ha) Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng) Căn cứ pháp lý áp dụng Ghi chú 
Kdn Khn Kln      
A CHI PHÍ XÂY DỰNG (I+II+III+IV) GXD               247.796.825     
I Chi phí trực tiếp A1               207.626.110     
1 Chi phí vật tư                 136.290.000   
1.1 Vật tư thiết yếu                 129.800.000   
a Cây giống                 110.000.000   
b Cọc cắm đỡ cây (nẹp tre) dài >1,2m, bề rộng 4-5 cm (01 cọc/cây)          19.800.000Điểm 3, khoản IV, mục A (trang 6) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;
Mục B.VT.16 (trang 16) TT 21/2023/TT-BNNPTNT
  
1.2 Vật tư khác (5% vật tư thiết yếu) VT17   5%           6.490.000Mục B.VT.17 (trang 16) TT 21/2023/TT-BNNPTNTcuốc, xẻng,… 
2 Chi phí nhân công lao động                 71.336.110   
2.1 Lao động trực tiếp   Công 239,165           62.865.103   
2.1.1 Năm thứ nhất     156,099           41.112.004   
aTrồng rừng     119,779           31.545.270   
bChăm sóc     36,32           9.566.734   
2.1.2 Năm thứ hai     39,47           10.410.774   
2.1.3 Năm thứ ba     21,80           5.671.163   
2.1.4 Năm thứ tư     21,80           5.671.163   
2.2 Lao động gián tiếp                 8.471.007Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT  
- Năm thứ nhất                 5.528.885   
- Năm thứ hai                 1.397.850   
- Năm thứ ba                 772.136   
- Năm thứ tư                 772.136   
II Chi phí gián tiếp A2               14.949.080   
III Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% tổng chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp) A3   5,5%           12.241.635Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021  
IV Thuế GTGT A4   10%           12.980.000 Theo quy định hiện hành  
B Chi phí quản lý (3,263% của tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị) GQL   3,263%           8.085.610Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 Công trình ≤10 tỷ 
C Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng GTV               11.927.724   
D Chi phí khác GK               10.085.382   
E Chi phí dự phòng (5,0% của tổng chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác) GDP   5%           13.894.777Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021  
  Tổng cộng (A+B+C+D+E) 291.790.318   

 II. Điều kiện gây trồng Nhóm III

Nhóm đất: 3  Hệ số nhóm đất: Kdn3=2,13      Cự ly di chuyển: >1kmHệ số chuyển đổi cự ly di chuyển: Kln=1,1    Mật độ trồng: 5.000 cây/ha; Cự ly trồng: 1m x 2m   Phương thức trồng: thuần loàiTiêu chuẩn cây giống: cây 6-7 tháng tuổi, chiều cao 40-50cm, đường kính cổ rễ 0,3-0,4cm, kích thước bầu 13x18cm Đào hố: 40 x 40 x 40 cmHệ số chuyển đổi kích thước hố: Khn3=1      

Cây giống trồng chính

VT.01

cây/ha

    5.000

1

20.600

103.000.000

Điểm 3, khoản IV, mục A (trang 6) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;
Mục B.VT.01 (trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Đơn giá cây giống chưa bao gồm thuế VAT

Cây giống trồng dặm năm thứ nhất (20% cây trồng chính)

VT.02

cây/ha

1000

1

20.600

20.600.000

Điểm 4, khoản IV, mục A (trang 8) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;
Mục B.VT.02 (trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT 

Cây giống trồng dặm năm thứ hai (10% cây trồng chính)

VT.03

cây/ha

500

1

20.600

10.300.000

B.VT.02 (Trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 4, khoản IV, mục A (trang 8) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN 

Cây giống trồng dặm năm thứ ba (5% cây trồng chính)

VT.04

cây/ha

250

1

20.600

5.150.000

B.VT.02 (Trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 4, khoản IV, mục A (trang 8) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN 

Cọc trồng rừng

VT.16

Cọc

    5.000

1

4.500

22.500.000

  Đơn giá cọc cắm chưa bao gồm thuế VAT 

Vận chuyển và rải cây con có túi bầu 13x18cm: 2,5 công/1000 cây

TR55

Công/1000 cây

12,50

1,1

1

243.900

3.353.625

Mục B.TR55 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 6, khoản III, mục A (trang 6) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;  

Cuốc hố, Lấp hố và trồng kích thước hố 40x40x40cm: 16,5 công/1000 hố

TR61

Công/1000 hố

82,50

2,13

1

1,1

1

243.900

47.145.260

Mục B.TR.61 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ nhất (kích thước 40x40x40; cây con có bầu kích thước 13x18) (18,15 công/1000 cây)

TR65

Công/1000 cây

18,15

1,1

1

243.900

4.869.464

Mục B.TR.65 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT  

Cắm cọc buộc giữ cây: 5,5 công/1000 cây

TR63

Công/1000 cây

27,50

1

243.900

6.707.250

Mục B.TR.63 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;  

Chăm sóc lần 1: 3,3 công/1000 cây

TR71

Công/1000 cây

16,50

1,1

1

243.900

4.426.785

Mục B.TR.71 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;  

Chăm sóc lần 2: 3,3 công/1000 cây 

TR71

Công/1000 cây

16,50

1,1

1

243.900

4.426.785

Mục B.TR.71 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;  

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;   Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ hai (kích thước 40x40x40; cây con có bầu kích thước 13x18): 18,15 công/1000 cây

TR65

Công/1000 cây

9,08

1,1

1

243.900

2.434.732

Mục B.TR.65 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;  

Chăm sóc lần 1: 2,75 công/1000 cây

TR72

Công/1000 cây

13,75

1,1

1

243.900

3.688.988

Mục B.TR.72 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;  

Chăm sóc lần 2: 2,75 công/1000 cây

TR72

Công/1000 cây

13,75

1,1

1

243.900

3.688.988

Mục B.TR.72 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;  

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;  

Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ ba (kích thước 40x40x40; cây con có bầu kích thước 13x18): 18,15 công/1000 cây

TR66

Công/1000 cây

4,54

1,1

1

243.900

1.217.366

Mục B.TR.66 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 6, khoản V, mục E (trang 28) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;  

Chăm sóc lần 1: 1,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

8,25

1,1

1

243.900

2.213.393

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;  

Chăm sóc lần 2: 1,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

8,25

1,1

1

243.900

2.213.393

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;  

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;   Chăm sóc lần 1: 1,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

8,250

1,1

1

243.900

2.213.393

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;   Chăm sóc lần 21,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

8,250

1,1

1

243.900

2.213.393

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;   Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;  

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ nhất)

18,093

1

354.191

6.408.376

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT  

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 2)

4,386

354.191

1.553.304

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT  

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 3)

2,832

354.191

1.002.980

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT  

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 4)

2,378

354.191

842.266

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT  

Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công

1,1%

3.050.846

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021  

1

Chi phí lập thiết kế, dự toán trồng rừng

TV2

Công/ha

7,03

1

354.191

2.489.962

TR.38 (trang 21) TT 21/2023/TT-BNNPTNTThu thập tài liệu, khảo sát các yếu tố tự nhiên, xây dựng hồ sơ thiết kế, dự toán các biện pháp lâm sinh theo quy định 

2

Chi phí lập hồ sơ mời thầu (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

TV4

0,20%

3.000.000

Điểm c, khoản 4 Điều 12, Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng 

3

Chi phí giám sát thi công (2,598% của tổng chi phí xây dựng)

TV5

2,598%

8.568.888

Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021  

1

Chi phí thẩm định thiết kế kỹ thuật

K1

0,121%

379.542

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023  

2

Chi phí thẩm định dự toán

K2

0,117%

366.995

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023  

3

Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu (bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K3

0,10%

2.000.000

Điểm d, khoản 4 Điều 12, Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 2 triệu đồng 

4

Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu

K4

0,10%

3.000.000

Điểm b, khoản 5 Điều 12, Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng 

5

Chi phí thẩm định kết quả LCNT (bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K5

0,10%

3.000.000

Khoản 6 Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng 

6

Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán

K6

0,57%

2.021.490

Điều 46 Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021                   

1. Các yếu tố tự nhiên và biện pháp kỹ thuật chủ yếu     
a) Các yếu tố tự nhiên          
b) Các biện pháp kỹ thuật         
2. Dự toán chi tiết         
TT Hạng mục Mã hiệu Đvt Định mức Hệ số điều chỉnh Khối lượng (ha) Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng) Căn cứ pháp lý
áp dụng
Ghi chú 
Kdn Khn Kln 
A CHI PHÍ XÂY DỰNG (I+II+III+IV) GXD               329.826.310     
I Chi phí trực tiếp A1               277.349.606     
1 Chi phí vật tư                 169.627.500   
1.1 Vật tư thiết yếu                 161.550.000   
a Cây giống                 139.050.000   
b Cọc cắm đỡ cây (nẹp tre) dài >1,2m, bề rộng 4-5 cm (01 cọc/cây)          22.500.000Điểm 3, khoản IV, mục A (trang 6) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;
Mục B.VT.16 (trang 16) TT 21/2023/TT-BNNPTNT
  
1.2 Vật tư khác (5% vật tư thiết yếu) VT17   5%           8.077.500Mục B.VT.17 (trang 16) TT 21/2023/TT-BNNPTNT  
2 Chi phí nhân công lao động                 107.722.106   
2.1 Lao động trực tiếp   Công 276,883           97.915.179   
2.1.1 Năm thứ nhất     180,930           72.704.761   
aTrồng rừng     140,650           62.075.599   
bChăm sóc     40,28           10.629.162   
2.1.2 Năm thứ hai     43,86           11.588.299   
2.1.3 Năm thứ ba     28,32           7.419.743   
2.1.4 Năm thứ tư     23,78           6.202.377   
2.2 Lao động gián tiếp                 9.806.926Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT  
- Năm thứ nhất                 6.408.376   
- Năm thứ hai                 1.553.304   
- Năm thứ ba                 1.002.980   
- Năm thứ tư                 842.266   
II Chi phí gián tiếp A2               19.969.172   
 Chi phí chung (6,1% chi phí trực tiếp)     6,1%           16.918.326Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021Công trình Nông nghiệp và PTNT 
III Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% tổng chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp) A3   5,5%           16.352.533Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021  
IV Thuế GTGT A4   10%           16.155.000 Theo quy định hiện hành  
B Chi phí quản lý (3,263% của tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị) GQL   3,263%           10.762.233Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 Công trình ≤10 tỷ 
C Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng GTV               14.058.850   
D Chi phí khác GK               10.768.028   
E Chi phí dự phòng (5,0% của tổng chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác) GDP   5%           18.270.771Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021  
  Tổng cộng (A+B+C+D+E) 383.686.191   

Phụ lục 3

Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Đước đôi

(Kèm theo Quyết định số……./2024/QĐ-UBND ngày     /      /2024)

 I. Điều kiện gây trồng Nhóm II (Trồng bằng trụ mầm)

Nhóm đất: 2  Hệ số nhóm đất: Kdn2=1      Cự ly di chuyển: >1kmHệ số chuyển đổi cự ly di chuyển: Kln=1,1    Mật độ trồng: 8.000 cây/ha; Cự ly trồng: 1,0m x 1,25m   Phương thức trồng: thuần loài; trồng bằng trụ mầmTiêu chuẩn trụ mầm: Trụ mầm dài từ 20-25cm     

Cây giống trồng chính

VT.01

cây/ha

      8.000

1

2.700

21.600.000

Điểm 3, khoản IV, mục C (trang 19) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;
Mục B.VT.01 (trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Đơn giá cây giống chưa bao gồm thuế VAT

Cây giống trồng dặm năm thứ nhất (15% cây trồng chính)

VT.02

cây/ha

      1.200

1

2.700

3.240.000

Điểm 6, khoản IV, mục C (trang 21) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;
Mục B.VT.02 (trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT  

Cây giống trồng dặm năm thứ hai (10% cây trồng chính)

VT.02

cây/ha

800

1

2.700

2.160.000

B.VT.02 (Trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 6, khoản IV, mục C (trang 21) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;  

Cây giống trồng dặm năm thứ ba (5% cây trồng chính)

VT.02

cây/ha

400

1

2.700

1.080.000

B.VT.02 (Trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 6, khoản IV, mục C (trang 21) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;  

Trồng trụ mầm: 0,77 công/1000 cây

TR62

Công/1000 cây

6,16

1,1

1

243.900

1.652.666

Mục B.TR62 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;   

 Trồng dặm trụ mầm năm thứ nhất (0,85 công/1000 cây)

TR64

Công/1000 cây

1,02

1,1

1

243.900

273.656

Mục B.TR.64 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT   

Chăm sóc trụ mầm lần 1: 1,28 công/1000 cây

TR69

Công/1000 cây

10,24

1,1

1

243.900

2.747.290

Mục B.TR.71 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;   

Chăm sóc trụ mầm lần 2: 1,28 công/1000 cây

TR69

Công/1000 cây

10,24

1,1

1

243.900

2.747.290

Mục B.TR.71 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;   

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;     Trồng dặm trụ mầm năm thứ 2 (0,85 công/1000 cây)

TR64

Công/1000 cây

0,68

1,1

1

243.900

182.437

Mục B.TR.64 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;   

Chăm sóc trụ mầm lần 1: 1,28 công/1000 cây

TR69

Công/1000 cây

10,24

1,1

1

243.900

2.747.290

Mục B.TR.69 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;   

Chăm sóc trụ mầm lần 2: 1,28 công/1000 cây

TR69

Công/1000 cây

10,24

1,1

1

243.900

2.747.290

Mục B.TR.69 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;   

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;   

 Trồng dặm trụ mầm năm thứ 3 (0,85 công/1000 cây)

TR64

Công/1000 cây

0,34

1,1

1

243.900

91.219

Mục B.TR.64 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;   

Chăm sóc trụ mầm lần 1: 1,1 công/1000 cây

TR70

Công/1000 cây

8,8

1,1

1

243.900

2.360.952

Mục B.TR.70 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;   

Chăm sóc trụ mầm lần 2: 1,1 công/1000 cây

TR70

Công/1000 cây

8,8

1,1

1

243.900

2.360.952

Mục B.TR.70 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;   

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;    Chăm sóc trụ mầm lần 1: 1,1 công/1000 cây

TR70

Công/1000 cây

8,8

1,1

1

243.900

2.360.952

Mục B.TR.70 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;    Chăm sóc trụ mầm lần 2: 1,1 công/1000 cây

TR70

Công/1000 cây

8,8

1,1

1

243.900

2.360.952

Mục B.TR.70 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;    Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;   

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ nhất)

5,494

1

354.191

1.945.925

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT   

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 2)

2,844

354.191

1.007.319

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT   

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 3)

2,522

354.191

893.269

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT   

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 4)

2,488

354.191

881.227

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT   

Chi phí chung (6,1% chi phí trực tiếp)

6,1%

4.228.084

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021Công trình Nông nghiệp và PTNT  

Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công

1,1%

762.441

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021   

1

Chi phí lập thiết kế, dự toán trồng rừng

TV1

Công/ha

7,03

1

354.191

2.489.962

TR.38 (trang 21) TT 21/2023/TT-BNNPTNTThu thập tài liệu, khảo sát các yếu tố tự nhiên, xây dựng hồ sơ thiết kế, dự toán các biện pháp lâm sinh theo quy định  

2

Chi phí lập hồ sơ mời thầu (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

TV2

0,20%

3.000.000

Điểm c, khoản 4 Điều 12, Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng  

3

Chi phí giám sát thi công (2,598% của tổng chi phí xây dựng)

TV3

2,598%

2.109.526

Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021   

1

Chi phí thẩm định thiết kế kỹ thuật

K1

0,121%

94.852

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính   

2

Chi phí thẩm định dự toán

K2

0,117%

91.716

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính   

3

Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu (bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K3

0,10%

2.000.000

Điểm d, khoản 4 Điều 12, Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 2 triệu đồng  

4

Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu

K4

0,10%

3.000.000

Điểm b, khoản 5 Điều 12, Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng  

5

Chi phí thẩm định kết quả LCNT (bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K5

0,10%

3.000.000

Khoản 6 Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng  

6

Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán

K6

0,57%

521.248

Điều 46 Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021                          

1. Các yếu tố tự nhiên và biện pháp kỹ thuật chủ yếu     
a) Các yếu tố tự nhiên           
b) Các biện pháp kỹ thuật          
2. Dự toán chi tiết          
TT Hạng mục Mã hiệu Đvt Định mức Hệ số điều chỉnh Khối lượng (ha) Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng) Căn cứ pháp lý áp dụng Ghi chú  
Kdn Khn Kln  
A CHI PHÍ XÂY DỰNG (I+II+III+IV) GXD               81.198.064      
I Chi phí trực tiếp A1               69.312.853      
1 Chi phí vật tư                 29.484.000    
1.1 Vật tư thiết yếu                 28.080.000    
a Cây giống                 28.080.000    
1.2 Vật tư khác (5% vật tư thiết yếu) VT17   5%           1.404.000Mục B.VT.17 (trang 16) TT 21/2023/TT-BNNPTNT   
2 Chi phí nhân công lao động                 39.828.853    
2.1 Lao động trực tiếp   Công 133,480           35.101.112    
2.1.1 Năm thứ nhất     54,940           14.562.293    
aTrồng rừng     27,180           7.292.122    
 Xử lý thực bì: 2 công/1000m2 TR51 công/1000m2 20     1,1 1 243.900 5.365.800    
bChăm sóc     27,76           7.270.171    
2.1.2 Năm thứ hai     28,44           7.452.608    
2.1.3 Năm thứ ba     25,22           6.588.715    
2.1.4 Năm thứ tư     24,88           6.497.496    
2.2 Lao động gián tiếp                 4.727.740Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT   
- Năm thứ nhất                 1.945.925    
- Năm thứ hai                 1.007.319    
- Năm thứ ba                 893.269    
- Năm thứ tư                 881.227    
II Chi phí gián tiếp A2               4.990.525    
III Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% tổng chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp) A3   5,5%           4.086.686Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021   
IV Thuế GTGT A4   10%           2.808.000 Theo quy định hiện hành   
B Chi phí quản lý (3,263% của tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị) GQL   3,263%           2.649.493Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 Công trình ≤10 tỷ  
C Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng GTV               7.599.488    
D Chi phí khác GK               8.707.817    
E Chi phí dự phòng (5,0% của tổng chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác) GDP   5%           5.007.743Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021   
  Tổng cộng (A+B+C+D+E) 105.162.604   

II. Điều kiện gây trồng Nhóm II (Trồng bằng cây con)

Nhóm đất: 2  Hệ số nhóm đất: Kdn2=1      Cự ly di chuyển: >1kmHệ số chuyển đổi cự ly di chuyển: Kln=1,1    Mật độ trồng: 4.400 cây/ha; Cự ly trồng: 1,5m x 1,5m   Phương thức trồng: thuần loài, bằng cây con có bầuTiêu chuẩn cây giống: 10-12 tháng tuổi, đường kính cổ rễ 1-1,1cm, chiều cao 40-50cm, kích thước bầu 18x22cm Đào hố: 40 x 40 x 40 cmHệ số chuyển đổi kích thước hố: Khn3=1     

Cây giống trồng chính

VT.01

cây/ha

      4.400

1

16.000

70.400.000

Điểm 3, khoản IV, mục C (trang 19) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;
Mục B.VT.01 (trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Đơn giá cây giống chưa bao gồm thuế VAT

Cây giống trồng dặm năm thứ nhất (20% cây trồng chính)

VT.02

cây/ha

880

1

16.000

14.080.000

Điểm 6, khoản IV, mục C (trang 21) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;
Mục B.VT.02 (trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT 

Cây giống trồng dặm năm thứ hai (15% cây trồng chính)

VT.02

cây/ha

660

1

16.000

10.560.000

B.VT.02 (Trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 6, khoản IV, mục C (trang 21) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN; 

Cây giống trồng dặm năm thứ ba (10% cây trồng chính)

VT.02

cây/ha

440

1

16.000

7.040.000

B.VT.02 (Trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 6, khoản IV, mục C (trang 21) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN; 

Xử lý thực bì: 02 công/1000m2

TR51

Công/1000m2

20

1,1

1

243.900

5.365.800

Mục B.TR51 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;  

Vận chuyển và rải cây con có túi bầu 18x22cm: 4,17 công/1000 cây

TR56

Công/1000 cây

18,35

1,1

1

243.900

4.922.585

Mục B.TR56 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 5, khoản III, mục C (trang 19) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;  

Cuốc hố, Lấp hố và trồng kích thước hố 40x40x40cm: 16,5 công/1000 hố

TR61

Công/1000 hố

72,6

1

1

1,1

1

243.900

19.477.854

Mục B.TR.61 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ nhất (kích thước 40x40x40; cây con có bầu kích thước 18x22) (19,98 công/1000 cây)

TR66

Công/1000 cây

17,58

1,1

1

243.900

4.717.182

Mục B.TR.66 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT  

Chăm sóc lần 1: 3,3 công/1000 cây

TR71

Công/1000 cây

14,52

1,1

1

243.900

3.895.571

Mục B.TR.71 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;  

Chăm sóc lần 2: 3,3 công/1000 cây 

TR71

Công/1000 cây

14,52

1,1

1

243.900

3.895.571

Mục B.TR.71 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;  

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;   Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ hai (kích thước 40x40x40; cây con có bầu kích thước 18x22): 19,98 công/1000 cây

TR66

Công/1000 cây

13,19

1,1

1

243.900

3.537.887

Mục B.TR.66 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;  

Chăm sóc lần 1: 2,75 công/1000 cây

TR72

Công/1000 cây

12,10

1,1

1

243.900

3.246.309

Mục B.TR.72 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;  

Chăm sóc lần 2: 2,75 công/1000 cây 

TR72

Công/1000 cây

12,10

1,1

1

243.900

3.246.309

Mục B.TR.72 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;  

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;  

Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ ba (kích thước 40x40x40; cây con có bầu kích thước 18x22): 19,98 công/1000 cây

TR66

Công/1000 cây

8,79

1,1

1

243.900

2.358.591

Mục B.TR.66 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 6, khoản V, mục E (trang 28) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;  

Chăm sóc lần 1: 1,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

7,26

1,1

1

243.900

1.947.785

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;  

Chăm sóc lần 2: 1,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

7,26

1,1

1

243.900

1.947.785

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;  

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;   Chăm sóc lần 1: 1,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

7,26

1,1

1

243.900

1.947.785

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;   Chăm sóc lần 2: 1,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

7,26

1,1

1

243.900

1.947.785

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;
Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;   Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;  

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ nhất)

16,485

1

354.191

5.838.851

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT  

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 2)

4,467

354.191

1.582.057

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT  

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 3)

3,059

354.191

1.083.512

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT  

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 4)

2,180

354.191

772.136

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT  

Chi phí chung (6,1% chi phí trực tiếp)

6,1%

11.347.081

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021  

Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công

1,1%

2.046.195

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021  

1

Chi phí lập thiết kế, dự toán trồng rừng

TV1

Công/ha

7,03

1

354.191

2.489.962

TR.38 (trang 21) TT 21/2023/TT-BNNPTNTThu thập tài liệu, khảo sát các yếu tố tự nhiên, xây dựng hồ sơ thiết kế, dự toán các biện pháp lâm sinh theo quy định 

2

Chi phí lập hồ sơ mời thầu (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

TV2

0,20%

3.000.000

Điểm c, khoản 4 Điều 12, Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng 

3

Chi phí giám sát thi công (2,598% của tổng chi phí xây dựng)

TV3

2,598%

5.730.840

Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021  

1

Chi phí thẩm định thiết kế kỹ thuật

K1

0,121%

254.558

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính  

2

Chi phí thẩm định dự toán

K2

0,117%

246.143

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính  

3

Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu (bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K3

0,10%

2.000.000

Điểm d, khoản 4 Điều 12, Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 2 triệu đồng 

4

Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu

K4

0,10%

3.000.000

Điểm b, khoản 5 Điều 12, Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng 

5

Chi phí thẩm định kết quả LCNT (bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K5

0,10%

3.000.000

Khoản 6 Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng 

6

Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán

K6

0,57%

1.362.329

1. Các yếu tố tự nhiên và biện pháp kỹ thuật chủ yếu     
a) Các yếu tố tự nhiên          
b) Các biện pháp kỹ thuật         
2. Dự toán chi tiết         
TT Hạng mục Mã hiệu Đvt Định mức Hệ số điều chỉnh Khối lượng (ha) Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng) Căn cứ pháp lý áp dụng Ghi chú 
Kdn Khn Kln 
A CHI PHÍ XÂY DỰNG (I+II+III+IV) GXD               220.586.607     
I Chi phí trực tiếp A1               186.017.725     
1 Chi phí vật tư                 107.184.000   
1.1 Vật tư thiết yếu                 102.080.000   
a Cây giống                 102.080.000   
1.2 Vật tư khác (5% vật tư thiết yếu) VT17   5%           5.104.000Mục B.VT.17 (trang 16) TT 21/2023/TT-BNNPTNTcuốc, xẻng 
2 Chi phí nhân công lao động                 78.833.725   
2.1 Lao động trực tiếp   Công 261,908           69.557.168   
2.1.1 Năm thứ nhất     164,850           44.050.155   
aTrồng rừng     128,530           34.483.421   
bChăm sóc     36,32           9.566.734   
2.1.2 Năm thứ hai     44,67           11.806.097   
2.1.3 Năm thứ ba     30,59           8.029.754   
2.1.4 Năm thứ tư     21,80           5.671.163   
2.2 Lao động gián tiếp                 9.276.557Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT  
- Năm thứ nhất                 5.838.851   
- Năm thứ hai                 1.582.057   
- Năm thứ ba                 1.083.512   
- Năm thứ tư                 772.136   
II Chi phí gián tiếp A2               13.393.276   
III Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% tổng chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp) A3   5,5%           10.967.605Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021  
IV Thuế GTGT A4   10%           10.208.000 Theo quy định hiện hành  
B Chi phí quản lý (3,263% của tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị) GQL   3,263%           7.197.741Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 Công trình ≤10 tỷ 
C Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng GTV               11.220.802   
D Chi phí khác GK               9.863.030   
E Chi phí dự phòng (5,0% của tổng chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác) GDP   5%           12.443.409Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021  
  Tổng cộng (A+B+C+D+E) 261.311.589   

Phụ lục 4

Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Tràm cừ

(Kèm theo Quyết định số……./2024/QĐ-UBND ngày     /      /2024)

Nhóm đất: 1  Hệ số nhóm đất: Kđn1=0,51      Cự ly di chuyển: 0,5-1kmHệ số chuyển đổi cự ly di chuyển: Kln2=1    Mật độ trồng: 20.000 cây/ha; Cự ly trồng: 0,5m x 1,0m   Phương thức trồng: thuần loài bằng cây con rễ trầnTiêu chuẩn cây: tuổi cây từ 18 tháng; chiều cao cây từ 1,2m trở lên; đường kính cổ rễ từ 0,3-0,4cm    

Cây giống trồng chính

VT.01

cây/ha

  20.000

1

1.500

30.000.000

Mục B.VT.01 (trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNTĐơn giá cây giống chưa bao gồm thuế VAT  

Xử lý thực bì: 02 công/1000m2

TR51

Công/1000m2

20

1

1

243.900

4.878.000

Mục B.TR51 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;   

Trồng tràm rễ trần: 0,95 công/1000 cây

TR75

Công/1000 cây

19

1

1

243.900

4.634.100

Mục B.TR75 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;   

Bảo vệ rừng

TR50

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

Mục A.TR.50 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;   

Bảo vệ rừng

TR50

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

Mục A.TR.50 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;   

Bảo vệ rừng

TR50

Công/Ha

7,28

1

243.900

1.775.592

Mục A.TR.50 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;   

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ nhất)

4,628

1

354.191

1.639.196

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT   

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 2)

0,728

354.191

257.851

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT   

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 3)

0,728

354.191

257.851

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT   

Chi phí chung (6,1% chi phí trực tiếp)

6,1%

2.958.120

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021Công trình Nông nghiệp và PTNT  

Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công

1,1%

533.432

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021   

1

Chi phí lập thiết kế, dự toán trồng rừng

TV1

Công/ha

7,03

1

354.191

2.489.962

TR.38 (trang 21) TT 21/2023/TT-BNNPTNTThu thập tài liệu, khảo sát các yếu tố tự nhiên, xây dựng hồ sơ thiết kế, dự toán các biện pháp lâm sinh theo quy định  

2

Chi phí lập hồ sơ mời thầu (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

TV2

0,20%

3.000.000

Điểm c, khoản 4 Điều 12, Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng  

3

Chi phí giám sát thi công (2,598% của tổng chi phí xây dựng)

TV3

2,598%

1.502.801

Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021   

1

Chi phí thẩm định thiết kế kỹ thuật

K1

0,121%

66.362

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính   

2

Chi phí thẩm định dự toán

K2

0,117%

64.168

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính   

3

Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu (bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K3

0,10%

2.000.000

Điểm d, khoản 4 Điều 12, Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 2 triệu đồng  

4

Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu

K4

0,10%

3.000.000

Điểm b, khoản 5 Điều 12, Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng  

5

Chi phí thẩm định kết quả LCNT (bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K5

0,10%

3.000.000

Khoản 6 Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng  

6

Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán

K6

0,57%

380.331

Điều 46 Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021                           

1. Các yếu tố tự nhiên và biện pháp kỹ thuật chủ yếu     
a) Các yếu tố tự nhiên           
b) Các biện pháp kỹ thuật          
2. Dự toán chi tiết          
TT Hạng mục Mã hiệu Đvt Định mức Hệ số điều chỉnh Khối lượng (ha) Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng) Căn cứ pháp lý áp dụng Ghi chú  
Kđn1 Kh Kln2       
A CHI PHÍ XÂY DỰNG (I+II+III+IV) GXD               57.844.518      
I Chi phí trực tiếp A1               48.493.773      
1 Chi phí vật tư                 31.500.000    
1.1 Vật tư thiết yếu                 30.000.000    
a Cây giống                 30.000.000    
1.2 Vật tư khác (5% vật tư thiết yếu) VT17   5%           1.500.000Mục B.VT.17 (trang 16) TT 21/2023/TT-BNNPTNTcuốc, xẻng,…  
2 Chi phí nhân công lao động                 16.993.773    
2.1 Lao động trực tiếp   Công 60,840           14.838.876    
2.1.1 Năm thứ nhất     46,280           11.287.692    
aTrồng rừng     39           9.512.100    
bChăm sóc     7,28           1.775.592    
2.1.2 Năm thứ hai     7,28           1.775.592    
2.1.3 Năm thứ ba     7,28           1.775.592    
2.2 Lao động gián tiếp                 2.154.897Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT   
- Năm thứ nhất                 1.639.196    
- Năm thứ hai                 257.851    
- Năm thứ ba                 257.851    
II Chi phí gián tiếp A2               3.491.552    
III Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% tổng chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp) A3   5,5%           2.859.193Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021   
IV Thuế GTGT A4   10%           3.000.000 Theo quy định hiện hành   
B Chi phí quản lý (3,263% của tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị) GQL   3,263%           1.887.467Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 Công trình ≤10 tỷ  
C Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng GTV               6.992.763    
D Chi phí khác GK               8.510.861    
E Chi phí dự phòng (5,0% của tổng chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác) GDP   5%           3.761.780Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021   
  Tổng cộng (A+B+C+D+E) 78.997.389   

Phụ lục 5

Bảng tính chi phí nhân công

(Kèm theo Quyết định số……./2024/QĐ-UBND ngày     /      /2024)

- Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;- Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ, Bộ LĐTBXH, Bộ Tài chính và Uỷ ban Dân tộc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực;- Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;- Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12/11/2020 của BLĐTBXH ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (hàng 23, 24, 50, 51, 53 điều kiện lao động loại IV, Mục XI).- Thông tư số 29/2021/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tiêu chuẩn phân loại lao động theo điều kiện lao động;- Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về lâm nghiệp;     1.1Bậc 4/7

2.340.000

2,71

243.900

   2.1Bậc 4/9

2.340.000

3,33

354.191

1. Căn cứ pháp lý         
2. Bảng đơn giá nhân công        
TT Hạng mục công việc/Cấp bậc công việc Mức lương cơ sở (đồng) (Mcs) Hệ số cấp bậc Bảo hiểm xã hội, y tế, thất nghiệp, công đoàn Phụ cấp năng nhọc, độc hại, nguy hiểm Đơn giá ngày công theo vùng   
Vùng II Vùng IV   
1 Công nhân sản xuất, cung ứng giống, trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh, nuôi dưỡng rừng, làm giàu rừng   
2 Lao động thiết kế   

(Ghi chú: Hệ số cấp bậc của công nhân trồng rừng: Áp dụng nhóm I, mục I phụ lục 17/2019/TT-BLĐTBXH; Điều kiện độc hại loại IV theo Thông tư 11/2020/TT-BLĐTBXH)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phạm Văn Trọng

Mục lục Bấm để đi tới điều