vanban.org

Điều 14. Cách tính kết quả — Quyết định 65/2008/QĐ-BGDĐT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 13/11/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 13/11/2018 Thay thế: 23/2018/TT-BGDĐT · 28/09/2018
Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành 28/11/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 65/2008/QĐ-BGDĐT Ban hành Quy tắc các nội dung thi trong Hội thao Giáo dục quốc phòng – an ninh học sinh trung học phổ thông · 65/2008/QĐ-BGDĐT
13/11/201823/2018/TT-BGDĐTThay thế Đang xem 28/11/2008Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 65/2008/QĐ-BGDĐT › Chương IV › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Cách tính kết quả

          1. Điểm thi Một số hiểu biết chung về quốc phòng- an ninh

Điểm thi tính theo thang điểm 10, lấy tròn số đến 01 chữ số thập phân; đạt 0,05 điểm trở lên được tính là 0,1 điểm. Thí sinh có hành động gian lận trong khi thi tuỳ theo lỗi nặng, nhẹ sẽ bị trừ đến 5 điểm hoặc bị truất quyền dự thi.

          2. Điểm thi Đội ngũ

- Hoàn thành môn thi toàn đoàn được 60 điểm, trong đó: Hành động của người chỉ huy được 15 điểm, hành động của toàn đoàn được 45 điểm.

- Trang phục của mỗi thí sinh không đúng quy định bị trừ 0,5 điểm;

- Mỗi khẩu lệnh sai trừ 0,5 điểm, mỗi động tác chỉ huy sai trừ 1 điểm, chỉ huy làm thiếu một bước trừ 2 điểm, mỗi thí sinh thực hành sai một động tác trừ 0,5 điểm.

          3. Điểm thi Bắn súng

- Điểm thi bắn súng căn cứ vào điểm chạm trên bia, cộng điểm chạm của 3 viên để tính điểm. Khi bắn nhầm coi như đã bắn ra ngoài, thí sinh có bia bị bắn nhầm được tính điểm 3 viên có điểm chạm cao nhất.

- Thí sinh nào có số điểm cao hơn xếp hạng trên, nếu bằng nhau thì thí sinh nào có nhiều điểm chạm ở vòng trong cao hơn xếp hạng trên, nếu vẫn bằng nhau thì xếp đồng hạng.

        4. Điểm thi Ném lựu đạn trúng đích

- Lựu đạn rơi trúng vòng nào được tính điểm vòng đó; Thứ tự điểm từ vòng tâm (có đường kính 1m) đến vòng ngoài cùng (có đường kính 4m) là: 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4 (điểm).

- Lựu đạn rơi ở ngoài lăn vào không được tính điểm. Khi ném, không để bất kỳ bộ phận nào của người và trang bị chạm vào vạch giới hạn, nếu vi phạm thì quả ném đó được tính là 0 điểm. Khi được lệnh ném, nếu để lựu đạn rơi bên ngoài vạch giới hạn coi như đã ném và quả ném đó được tính là 0 điểm.

- Căn cứ vào kết quả ném, cộng điểm của 5 quả ném tính điểm nhân với hệ số 0,5 để tính điểm. Thí sinh nào có số điểm cao hơn xếp hạng trên, nếu bằng nhau thì thí sinh nào có số điểm ở vòng trong cao hơn xếp hạng trên, nếu vẫn bằng nhau thì xếp đồng hạng.

        5. Thi Tư thế, động tác vận động trên chiến trường tính thời gian vận động nhanh nhất và được quy đổi ra điểm để tính thành tích (theo Bảng quy đổi thành tích). Thí sinh sẽ bị cộng thời gian trong những trường hợp sau: Trang phục không đúng: cộng 5 giây; mỗi lần chạm dây, cọc, chân chạm đất khi qua cầu hẹp, sai động tác vận động, làm đổ cọc, đứt dây: cộng 2 giây.

        6. Thi Tháo, lắp súng AK ban ngày tính thời gian tháo, lắp nhanh nhất và được quy đổi ra điểm để tính thành tích (theo Bảng quy đổi thành tích). Thí sinh vi phạm các lỗi sau thì mỗi lỗi cộng thêm 05 giây: Tháo, lắp không đúng động tác, xếp đặt không đúng thứ tự; không khám súng trước khi tháo, lắp; không tháo rời khoá nòng ra khỏi bệ khoá nòng; không kiểm tra chuyển động của súng khi lắp xong nắp hộp khoá nòng. Thí sinh tự ý tháo, lắp khi chưa có lệnh của trọng tài hoặc báo cáo “xong” khi chưa kết thúc động tác cuối cùng thì tuỳ lỗi nặng, nhẹ mà trọng tài nhắc nhở, cảnh cáo, cộng thời gian hoặc truất quyền thi đấu;

         7. Thi Băng bó, cứu thương tính thời gian và được quy đổi ra điểm để tính thành tích (theo Bảng quy đổi thành tích). Thí sinh sẽ bị cộng thời gian trong những trường hợp sau: Bỏ quên 01 trang bị khi vận động về đích cộng 10 giây; băng bó sai động tác, làm tụt băng, nẹp cố định sai quy cách, mỗi lỗi cộng 05 giây.

BẢNG QUY ĐỔI THÀNH TÍCH 3 NỘI DUNG THI TÍNH THỜI GIAN

Tư thế, động tác vận động trên chiến trường Th¸o, l¾p sóng AK ban ngày

Băng bó,

cứu thương

Ghi chó
Th.gian (giây) Điểm Th.gian (giây) Điểm Th.gian (giây) Điểm
20 21,0 20 21,0 105 61,0  
21 20,8 21 20,8 106 60,8  
22 20,6 22 20,6 107 60,6  
23 20,4 23 20,4 108 60,4  
24 20,2 24 20,2 109 60,2  
25 20,0 25 20,0 110 60,0  
26 19,8 26 19,8 111 59,8  
27 19,6 27 19,6 112 59,6  
28 19,4 28 19,4 113 59,4  
29 19,2 29 19,2 114 59,2  
30 19,0 30 19,0 115 59,0  
31 18,8 31 18,8 116 58,8  
32 18,6 32 18,6 117 58,6  
33 18,4 33 18,4 118 58,4  
34 18,2 34 18,2 119 58,2  
35 18,0 35 18,0 120 58,0  
36 17,8 36 17,8 121 57,8  
37 17,6 37 17,6 122 57,6  
38 17,4 38 17,4 123 57,4  
39 17,2 39 17,2 124 57,2  
40 17,0 40 17,0 125 57,0  
41 16,8 41 16,8 126 56,8  
42 16,6 42 16,6 127 56,6  
43 16,4 43 16,4 128 56,4  
44 16,2 44 16,2 129 56,2  
45 16,0 45 16,0 130 56,0  
46 15,8 46 15,8 131 55,8  
47 15,6 47 15,6 132 55,6  
48 15,4 48 15,4 133 55,4  
49 15,2 49 15,2 134 55,2  
50 15,0 50 15,0 135 55,0