vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024), như sau: — Quyết định 64/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/05/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/05/2023 Thay thế: 17/2023/QĐ-UBND · 19/05/2023
Quảng Ngãi Ban hành 18/11/2021 Hiệu lực 01/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) · 73/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) · 17/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng ngãi · 64/2021/QĐ-UBND
29/05/202317/2023/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 01/12/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 64/2021/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024), như sau:

1. Bổ sung giá đất tại điểm c khoản 1 Bảng giá số 2 – Bảng giá đất ở đối với khu vực 02 xã: Nghĩa Dõng và Nghĩa Dũng (trừ Đường Bích Khê và Đường Trần Khánh Dư) thuộc thành phố Quảng Ngãi như sau:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT KHU VỰC Vị trí  Mức giá
A Khu vực 1:    
8 Đường có mặt cắt từ 12m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Phú Mỹ 2          3.600  

2. Bổ sung giá đất tại điểm d khoản 1 Bảng giá số 2 – Bảng giá đất ở đối với khu vực các xã còn lại thuộc thành phố Quảng Ngãi như sau:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT KHU VỰC Vị trí  Mức giá
IX Xã Tịnh Ấn Đông    
A Khu vực 1:    
2 Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư  Sơn Tịnh 1 3.000
3 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư  Sơn Tịnh 2 2.400
XI Xã Nghĩa Phú    
A Khu vực 1:    
8 Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Cửa Đại (nay là Cầu Cổ Lũy) có lộ giới rộng 40m (tiếp giáp về phía đông Khu tái định cư Vĩnh Thọ) 2 2.400
9 Đất mặt tiền đường có lộ giới rộng 12m thuộc Khu tái định cư Vĩnh thọ 4 1.500
10 Đất mặt tiền đường có mặt cắt 21m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2) 4 1.500
11 Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 15,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2) 5          1.200  
12 Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 12,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 1) 5          1.200  

3. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại điểm a khoản 4 Bảng giá số 2 – Bảng giá đất ở tại thị trấn La Hà và thị trấn Sông Vệ, huyện Tư Nghĩa như sau:

- Nội dung bổ sung:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT LOẠI ĐƯỜNG Vị trí Mức giá
I Thị trấn La Hà   
B Đường loại 2:    
29 Đất mặt tiền đường Hưng Nguyên 4     1.800  
30 Đất mặt tiền đường Bích Khê thuộc Khu dân cư khu đô thị An Điền Phát 4     1.800  
31 Đất mặt tiền đường Thái Thú, Nguyễn Duy Cung, Nguyễn Công Phương và các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư khu đô thị An Điền Phát 5     1.500  
32 Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía Bắc UBND huyện 4     1.800  
33 Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư dọc đường trục chính phía Tây trung tâm thị trấn La Hà 5     1.500  

- Nội dung sửa đổi:

                                                                                            ĐVT: Nghìn đồng/m2

Quy định tại Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Quy định sửa đổi Vị trí Mức giá
STT LOẠI ĐƯỜNG STT LOẠI ĐƯỜNG
I Thị trấn La Hà I Thị trấn La Hà   
B Đường loại 2: B Đường loại 2:    
17 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đông Bàu Giang 17 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đông Bàu Giang (kể cả đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến hết Khu dân cư Đông Bàu Giang) 4 1.800
C Đường loại 3: C Đường loại 3:    
5 Đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến ngã 3 (đường BTXM trước nhà ông Võ Văn Hoạch – Tổ dân phố 1) 5 Đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận đoạn từ cuối Khu dân cư Đông Bàu Giang đến ngã 3 trước nhà văn hóa – Tổ dân phố 1 3        750  

4. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 4 Bảng giá số 2 – Bảng giá đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Tư Nghĩa như sau:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT KHU VỰC Vị trí  Mức giá
VI Xã Nghĩa Thương   
A Khu vực 1:   
3 Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư C19 5     800  
C Khu vực 3:   
6 Đất ở các vị trí khác còn lại 6        100  
X Xã Nghĩa Hòa   
C Khu vực 3:   
5 Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m 3        150  

5. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại điểm b khoản 5 Bảng giá số 2 – Bảng giá đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Mộ Đức như sau:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT KHU VỰC Vị trí Mức giá
I Xã Đức Tân   
A Khu vực 1:    
9 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại – dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 18,25m (tuyến số 1) 3        3.500  
10 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại – dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 19m (tuyến số 2) 6        1.800  
B Khu vực 2:   
6 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại – dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 11,5m và 14,5m (tuyến số 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10,11) 2        1.000  
II Xã Đức Thạnh   
B. Khu vực 3 sửa đổi thành C. Khu vực 3:    
6 Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến 6m nối với đường bê tông hoặc nhựa trừ Quốc lộ 1A 2           300  
IV Xã Đức Nhuận   
C Khu vực 3:    
9 Đất mặt tiền tuyến đường Trường Mộ Đức II – Nghĩa Lập, đoạn từ QL1A đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp 4           200  
VIII Xã Đức Phong   
A Khu vực 1:   
3 Đất mặt tiền đường tránh đông Quốc lộ 1A, đoạn cách Quốc lộ 1A không quá 200m 5        2.200  
4 Đất mặt tiền đường tránh đông Quốc lộ 1A, đoạn còn lại thuộc xã Đức Phong 6 1.800
IX Xã Đức Lân   
A Khu vực 1:   
9 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 21m 4        2.500  
10 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 13,5m 5        2.200  
11 Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 12m 6        1.800  
B Khu vực 2:   
12 Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 24 (cũ) – Trường THPT Trần Quang Diệu (Đường BTXM rộng 7m) 1        1.400  
13 Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 1A (ngõ ông Út) – Nguyễn Hùng (Đường BTXM rộng 3,5m) 3           800  
14 Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 1A (ngõ ông Tráng) – giáp đường Quốc lộ 24 đi Đức Tân (Đường BTXM rộng 3,5m) 5           500  
B. Khu vực 3 sửa đổi thành C. Khu vực 3:    
10 Đất mặt tiền đường Bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 6m không nối với đường nhựa 3           250