vanban.org

Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024)

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025 Thay thế: 73/2024/QĐ-UBND · 31/12/2024 Sửa đổi, bổ sung: 19/2024/QĐ-UBND · 17/05/2024
Quảng Ngãi Ban hành 19/05/2023 Hiệu lực 29/05/2023 Hết hiệu lực toàn bộ 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) · 73/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) · 17/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 55/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020, Quyết định 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 và Quyết định 47/2022/QĐ-UBND ngày 07/12/2022 của UBND tỉnh · 55/2022/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 17/2023/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 19 tháng 5 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 15 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII, kỳ họp thứ 13 sửa đổi, bổ sung Mục II Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 28/4/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1953/TTr-STMMT ngày 20 tháng 4 năm 2023, Công văn số 2520/STNMT-QLĐĐ ngày 19 tháng 5 năm 2023; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 40/BC-STP ngày 04 tháng 4 năm 2023 và ý kiến thống nhất của Thành viên UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số

11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024).

(Chi tiết Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024) được sửa đổi, bổ sung kèm theo)

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29/5/2023 và thay thế Quyết định số 55/2022/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020, Quyết định 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 và Quyết định 47/2022/QĐ-UBND ngày 07/12/2022 của UBND tỉnh.

2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:

a) Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Quy định về Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi.

b) Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh bổ sung Quy định về Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- - Như Điều 3;
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, Bộ Tư pháp;
- - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- - Vụ pháp chế, Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- - Vụ pháp chế, Bộ Tài Chính;
- - TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh;
- - CT, PCT UBND tỉnh;
- - UBMTTQVN tỉnh; Đoàn ĐBQH tỉnh;
- - Các Đoàn thể Chính trị - Xã hội tỉnh;
- - Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh;
- - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- - TT HĐND các huyện, thị xã, thành phố;
- - Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi;
- - Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh;
- - Báo Quảng Ngãi;
- - VPUB: PCVP, các P. N/cứu, CBTH;
- - Lưu: VT, KTTH.

Đặng Văn Minh

BẢNG GIÁ ĐẮT Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI ÁP DỤNG
CHO THỜI KỲ 05 NĂM (2020 – 2024) ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

(Kèm theo Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 19.5/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

1. Thành phố Quảng Ngãi

a) Đối với khu vực 08 phường; Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Lê Hồng Phong, Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh:

a1) Mức giá:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
1An Dương Vương- Từ Hai Bà Trưng đến Phạm Quang Ảnh.1,0313.5003.7003.0003.0002.600
- Từ Chu Văn An đến Trần Quốc Toàn1,0313.5003.7003.0003.0002.600
2Bà Triệu- Từ Quang Trung đến đường Đoàn Khắc Cung1,0126.5004.8003.7003.9003.000
- Từ Đoàn Khắc Cung đến đường Trần Cẩm1,0219.5004.4003.4003.7002.800
- Từ đường Trần Cẩm đến Lê Trung Đình1,0313.5003.7003.0003.0002.600
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
3Bắc SơnTừ Quang Trung đến 30 tháng 41,0313.5003.7003.0003.0002.600
4Bích KhêTừ Đình Tiên Hoàng đến Ngã tư Ba La (Kể cả đất thuộc xã Nghĩa Đông)1,0410.0003.4002.8002.8002.400
5Bùi Tá HánKhu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh đến hết đường nhựa (Khu TDC Gò Xoài)1,0410.0003.4002.8002.8002.400
6Bùi Thị Xuân- Từ Chu Văn An đến Lê Văn Sỹ1,0313.5003.7003.0003.0002.600
- Từ Lê Văn Sỹ đến hết đoạn thâm nhập nhựa1,057.0003.0002.3002.6002.300
7Cách Mạng Tháng 8Từ Nguyễn Nghiêm đến hết đường hiện trạng1,0219.5004.4003.4003.7002.800
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
8Cẩm ThànhCả đường1,0410.0003.4002.8002.8002.400
9Cao Bá Quát- Từ Quang Trung đến 30 tháng 41,0219.5004.4003.4003.7002.800
- Từ 30 tháng 4 đến Đình Tiên Hoàng1,0313.5003.7003.0003.0002.600
10Chu Huy MânTừ đường 11m (chưa đặt tên) đến Nguyễn Du1,0410.0003.4002.8002.8002.400
11Chu Văn An- Từ ngã 5 Lê Lợi - Nguyễn Trãi đến Hùng Vương1,0219.5004.4003.4003.7002.800
- Từ Hai Bà Trưng đến Tôn Đức Thắng1,0219.5004.4003.4003.7002.800
12Đặng Thùy TrâmTừ Phạm Văn Đồng đến Hà Huy Tập1,0313.5003.7003.0003.0002.600
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
13Đặng Văn NgữTừ Lê Hữu Trác đến Nguyễn Đình Chiểu1,0410.0003.4002.8002.8002.400
14Đinh Duy TựTừ Mạc Đăng Dung đến đường 11m chưa thi công1,057.0003.0002.3002.6002.300
15Đinh NhãTừ Phạm Văn Đồng đến hết đường nhựa1,0410.0003.4002.8002.8002.400
16Đinh Tiên HoàngCả đường (Từ Lê Trung Đình đến Cao Bá Quát)1,0313.5003.7003.0003.0002.600
17Đinh TriềuTừ Nguyễn Năng Lự đến Quang Trung1,057.0003.0002.3002.6002.300
18Đoàn Khắc CungCả đường (Từ Bà Triệu đến Trần Nhân Tông)1,0410.0003.4002.8002.8002.400
19Đoàn Khắc NhượngTừ Đoàn Khắc Cung đến Khu dân cư Bà Triệu1,0410.0003.4002.8002.8002.400
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
20Đường 14 tháng 8Từ Trương Quang Giao đến Trần Thị Hiệp1,0410.0003.4002.8002.8002.400
21Đường 30 tháng 4Từ Lê Thánh Tôn đến Cao Bá Quát1,0313.5003.7003.0003.0002.600
22Đường K3Từ Nguyễn Thông đến ngã 3 Rừng Lăng1,057.0003.0002.3002.6002.300
23Đường Ngọc CảnhTừ Nguyễn Văn Trỗi đến Lý Chính Thắng1,0410.0003.4002.8002.8002.400
24Đường xung quanh siêu thị Co.opmart(Trừ đường Lê Khiết)1,0313.5003.7003.0003.0002.600
25Duy TânTừ Quang Trung đến Ngô Quyền1,3126.5004.8003.7003.9003.000
26Hà Huy TậpTừ Lê Thánh Tôn đến Nguyễn Hoàng1,0313.5003.7003.0003.0002.600
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
27Hai Bà Trưng- Từ Quang Trung đến Trương Định1,0126.5004.8003.7003.9003.000
- Từ Trương Định đến đường sắt1,0219.5004.4003.4003.7002.800
- Từ đường sắt đến Nguyễn Chí Thanh1,0313.5003.7003.0003.0002.600
28Hồ Đắc DiTừ Lê Hữu Trác đến Trần Tế Xương1,0410.0003.4002.8002.8002.400
29Hồ Xuân HươngTừ Quang Trung đến Lý Thường Kiệt1,0410.0003.4002.8002.8002.400
30Hoàng Hoa ThámCả đường (từ ngã 4 Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ đến địa giới huyện Tư Nghĩa)1,0313.5003.7003.0003.0002.600
31Hoàng Văn Thụ- Từ ngã 4 Ông Bố đến Nguyễn Trãi1,0313.5003.7003.0003.0002.600
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
- Từ Nguyễn Trãi đến kênh N61,0410.0003.4002.8002.8002.400
32Hùng Vương- Từ Quang Trung đến Ngã 3 Bồ Đề1,3126.5004.8003.7003.9003.000
- Từ Ngã 3 Bồ Đề đến ngã 5 Thu Lộ1,2126.5004.8003.7003.9003.000
33Huyền Trân Công ChúaCà đường1,0410.0003.4002.8002.8002.400
34Huỳnh Công ThiệuTừ Hùng Vương đến Nguyễn Tự Tân1,0410.0003.4002.8002.8002.400
35Huỳnh Thúc KhángTừ Quang Trung đến Trần Kỳ Phong1,0313.5003.7003.0003.0002.600
36Kim ĐồngCà đường1,0410.0003.4002.8002.8002.400
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
37Lê DuẩnTừ đường sắt Bắc Nam đến đường Hoàng Văn Thụ1,0410.0003.4002.8002.8002.400
38Lê Đại HànhCả đường (từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Công Phương)1,0219.5004.4003.4003.7002.800
39Lê Đình CẩnCả đường (Từ Lê Trung Đình đến Nguyễn Nghiêm)1,0219.5004.4003.4003.7002.800
40Lê Hữu Trác- Từ Tô Hiến Thành đến Hùng Vương1,057.0003.0002.3002.6002.300
- Từ Hùng Vương đến Bùi Thị Xuân1,0313.5003.7003.0003.0002.600
- Từ Bùi Thị Xuân đến Nguyễn Trãi1,0219.5004.4003.4003.7002.800
41Lê KhiếtTừ Quang Trung đến Cách Mạng Tháng 81,0219.5004.4003.4003.7002.800
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
42Lê Lợi- Từ Quang Trung đến Phan Đình Phùng1,2126.5004.8003.7003.9003.000
- Từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Công Phương1,0126.5004.8003.7003.9003.000
43Lê NgungCả đường (Từ Quang Trung đến Nguyễn Bá Loan)1,0313.5003.7003.0003.0002.600
44Lê Quý ĐônTừ Lê Lợi đến kênh N61,057.0003.0002.3002.6002.300
45Lê Thánh TônCả đường (Từ Quang Trung đến Đinh Tiên Hoàng)1,0126.5004.8003.7003.9003.000
46Lê Trung Đình- Từ Quang Trung đến Phạm Văn Đồng1,3126.5004.8003.7003.9003.000
- Từ Phạm Văn Đồng đến Bà Triệu1,0126.5004.8003.7003.9003.000
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
47Lê Văn SỹTừ Hùng Vương đến Bùi Thị Xuân1,0313.5003.7003.0003.0002.600
48Lý Chiêu HoàngTừ Trần Thủ Độ đến Nguyễn An1,0410.0003.4002.8002.8002.400
49Lý Chính ThắngTừ đường 11m chưa thi công đến Trần Quang Khải1,0410.0003.4002.8002.8002.400
50Lý Đạo ThànhTừ An Dương Vương đến Trần Cao Vân1,0410.0003.4002.8002.8002.400
51Lý Thánh Tông- Từ Nguyễn Chí Thanh đến Đường K31,0313.5003.7003.0003.0002.600
- Từ Đường K3 đến sân bay1,0410.0003.4002.8002.8002.400
52Lý Thường KiệtCả đường (Từ Cao Bá Quát đến Quang Trung)1,0313.5003.7003.0003.0002.600
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
53Lý Tự TrọngCả đường (Lê Trung Đình đến Duy Tân)1,2126.5004.8003.7003.9003.000
54Mạc Đăng DungTừ Nguyễn Tri Phương đến Nguyễn Văn Trỗi1,0410.0003.4002.8002.8002.400
55Mạc Đĩnh ChiTừ Hai Bà Trưng đến Phan Bội Châu1,0410.0003.4002.8002.8002.400
56Mai Đình DũngTừ Lê Thánh Tôn đến Bắc Sơn1,0219.5004.4003.4003.7002.800
57Mai Xuân ThườngTừ Võ Hàn đến Xuân Thủy1,0410.0003.4002.8002.8002.400
58Ngô Quyền- Từ Nguyễn Nghiêm đến Lê Trung Đình1,3126.5004.8003.7003.9003.000
- Từ Lê Trung Đình đến Lê Ngưng1,0219.5004.4003.4003.7002.800
59Ngô Sĩ Liên- Từ Phan Bội Châu đến Chu Văn An1,0313.5003.7003.0003.0002.600
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
60Nguyễn AnTừ Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Gom chưa thi công1,0410.0003.4002.8002.8002.400
61Nguyễn Bá Loan- Từ Trương Quang Trọng đến Lê Trung Định1,0219.5004.4003.4003.7002.800
- Từ Lê Trung Định đến Nguyễn Nghiêm1,2126.5004.8003.7003.9003.000
- Từ Nguyễn Nghiêm đến Siêu thị Coopmart1,1126.5004.8003.7003.9003.000
62Nguyễn Bình KhiêmTừ Chu Văn An đến Trương Định1,0410.0003.4002.8002.8002.400
Từ Trương Định đến Trần Thái Tông1,0313.5003.7003.0003.0002.600
63Nguyễn ChánhCả đường (Từ Ngã 5 Thu Lộ đến Ga Quảng Ngãi)1,0313.5003.7003.0003.0002.600
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
64Nguyễn Chí Thanh- Từ đường Hai Bà Trưng đến giáp sông Trà Khúc1,057.0003.0002.3002.6002.300
- Từ đường Hai Bà Trưng đến ngã 4 Ông Bố1,0313.5003.7003.0003.0002.600
65Nguyễn Công Phương- Từ Trần Hưng Đạo đến Kênh N61,0219.5004.4003.4003.7002.800
- Từ Kênh N6 đến địa giới xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa1,0313.5003.7003.0003.0002.600
66Nguyễn Cư TrinhTừ Quang Trung đến Phan Bội Châu1,0313.5003.7003.0003.0002.600
67Nguyễn Đình ChiểuCả đường (Từ Ngã năm Thu Lộ đến Trại tạm giam )1,0313.5003.7003.0003.0002.600
68Nguyễn DuTừ Bà Triệu đến Lê Thánh Tôn1,0219.5004.4003.4003.7002.800
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
69Nguyễn HoàngTừ 30 tháng 4 đến Hà Huy Tập1,0313.5003.7003.0003.0002.600
70Nguyễn Hữu CảnhTừ Trần Thủ Độ đến hết đường bê tông nhựa1,0410.0003.4002.8002.8002.400
Đoạn còn lại đến Trần Khánh Dư1,057.0003.0002.3002.6002.300
71Nguyễn KhuyếnTừ Hai Bà Trưng đến Tôn Đức Thắng1,0313.5003.7003.0003.0002.600
72Nguyễn Năng LựTừ Trần Kiên đến Trương Quang Giao1,0219.5004.4003.4003.7002.800
- Các đoạn còn lại1,0313.5003.7003.0003.0002.600
73Nguyễn Nghiêm- Từ Nguyễn Du đến Phạm Văn Đồng1,0219.5004.4003.4003.7002.800
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
- Từ Phạm Văn Đồng đến Nguyễn Bá Loan và Từ Quang Trung đến Trần Hưng Đạo1,1126.5004.8003.7003.9003.000
- Từ Nguyễn Bá Loan đến Quang Trung1,2126.5004.8003.7003.9003.000
74Nguyễn Tấn KỳTừ Nguyễn Khuyến đến Trần Cao Vân1,0410.0003.4002.8002.8002.400
75Nguyễn Thái HọcTừ Huỳnh Thúc Kháng đến Trường Chinh1,0410.0003.4002.8002.8002.400
76Nguyễn Thị Minh KhaiCả đường (Từ Nguyễn Tự Tân đến Hùng Vương)1,0313.5003.7003.0003.0002.600
77Nguyễn ThiệpTừ Cao Bá Quát đến Nguyễn Hoàng1,0313.5003.7003.0003.0002.600
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
78Nguyễn ThiệuTừ Nguyễn Du đến hết đường1,0410.0003.4002.8002.8002.400
79Nguyễn ThôngTừ ngã 4 Ông Bố đến ngã 4 đi Sân Bay1,0410.0003.4002.8002.8002.400
80Nguyễn ThụyCả đường (Từ ngã 5 Thu Lộ đến ngã tư ông Bố)1,0219.5004.4003.4003.7002.800
81Nguyễn TrãiCả đường (Từ ngã 5 Lê Lợi - Nguyễn Công Phương-Chu Văn An đến Hoàng Văn Thụ)1,0219.5004.4003.4003.7002.800
82Nguyễn Trung TrựcTừ Đình Duy Tự đến Đường Ngọc Cảnh1,0410.0003.4002.8002.8002.400
83Nguyễn Trường TộTừ Lý Thánh Tông đến đường số 61,057.0003.0002.3002.6002.300
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
84Nguyễn Tự TânTừ Quang Trung đến Trương Định1,0219.5004.4003.4003.7002.800
Từ Trương Định đến Trần Thái Tông1,0410.0003.4002.8002.8002.400
85Nguyễn Văn TrỗiTừ Huỳnh Thúc Kháng đến Võ Thị Đề1,0410.0003.4002.8002.8002.400
86Nguyễn VịnhTừ Trương Định đến Tô Hữu1,0410.0003.4002.8002.8002.400
87Phạm ĐườngTừ Lý Chính Thắng đến Võ Thị Đề1,0410.0003.4002.8002.8002.400
88Phạm HàmTừ Đoàn Khắc Cung đến Khu dân cư Bà Triệu1,0410.0003.4002.8002.8002.400
89Phạm Hữu NhậtTừ Hai Bà Trưng đến hết đường nhựa1,0410.0003.4002.8002.8002.400
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
90Phạm Quang ÁnhTừ Hai Bà Trưng đến Tôn Đức Thắng1,0313.5003.7003.0003.0002.600
91Phạm TuấnTừ Trần Quang Khải đến Trương Đăng Trinh1,0410.0003.4002.8002.8002.400
92Phạm Văn Đồng- Từ Lê Trung Đình đến Lê Thánh Tôn1,2126.5004.8003.7003.9003.000
- Từ Lê Thánh Tôn đến Cao Bá Quát1,0126.5004.8003.7003.9003.000
93Phạm Xuân HòaTừ Nguyễn Bá Loan đến Phan Đình Phùng1,0219.5004.4003.4003.7002.800
94Phan Bội Châu- Từ Hai Bà Trưng đến Hùng Vương1,2126.5004.8003.7003.9003.000
- Từ Hùng Vương đến Trần Hưng Đạo1,1126.5004.8003.7003.9003.000
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
95Phan Chu TrinhTừ Hùng Vương đến Trần Hưng Đạo1,1126.5004.8003.7003.9003.000
96Phan Đăng LưuTừ Hà Huy Tập đến Khu dân cư Bắc trường Mẫu giáo1,0313.5003.7003.0003.0002.600
97Phan Đình PhùngTừ Quang Trung đến Lê Lợi1,2126.5004.8003.7003.9003.000
Từ Lê Lợi đến Trường Chinh1,0126.5004.8003.7003.9003.000
98Phan Huy ÍchTừ Võ Tùng đến Cẩm Thành1,0410.0003.4002.8002.8002.400
99Phan Long BằngTừ Chu Văn An đến An Dương Vương1,0313.5003.7003.0003.0002.600
100Phan Thái ÁtTừ Lê Lợi đến Trường Chinh1,0313.5003.7003.0003.0002.600
101Phan Văn TrịTừ Trương Vĩnh Ký đến Trường Chinh1,0410.0003.4002.8002.8002.400
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
102Quang Trung- Từ cầu Trà Khúc I đến Trần Hưng Đạo1,3126.5004.8003.7003.9003.000
- Từ Trần Hưng Đạo đến Lê Lợi1,2126.5004.8003.7003.9003.000
- Từ Lê Lợi đến Cao Bá Quát1,1126.5004.8003.7003.9003.000
- Từ Cao Bá Quát đến cầu Bàu Giang1,0126.5004.8003.7003.9003.000
103Thái ThúTừ Phan Văn Trị đến Phan Đình Phùng1,0410.0003.4002.8002.8002.400
104Thành TháiTừ Chu Văn An đến Trần Cao Vân1,0410.0003.4002.8002.8002.400
105Tô Hiến ThànhTừ Chu Văn An đến Tô Hữu1,0313.5003.7003.0003.0002.600
Từ Tô Hữu đến Trần Quốc Toàn1,0410.0003.4002.8002.8002.400
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
106Tô HữuTừ Tôn Đức Thắng đến Tô Hiến Thành1,0410.0003.4002.8002.8002.400
107Tôn Đức ThắngTừ Bà Triệu đến Trần Quốc Toàn1,0219.5004.4003.4003.7002.800
108Trà Bồng khởi nghĩaTừ Nguyễn Nghiêm đến Cách Mạng Tháng 81,0313.5003.7003.0003.0002.600
109Trần Cẩm- Từ Bà Triệu đến Trương Quang Trọng1,0313.5003.7003.0003.0002.600
- Từ Cẩm Thành đến Lê Trung Định1,0410.0003.4002.8002.8002.400
110Trần Cao VânTừ Tôn Đức Thắng đến Hai Bà Trưng1,0410.0003.4002.8002.8002.400
111Trần Công HiếnTừ Bà Triệu đến hết đường nhựa (Khu dân cư Bà Triệu)1,0410.0003.4002.8002.8002.400
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
112Trần Hưng ĐạoTừ Quang Trung đến Ngã 3 Bồ Đề1,0219.5004.4003.4003.7002.800
113Trần Khánh DưTừ Lý Thường Kiệt đến hết bến xe1,0410.0003.4002.8002.8002.400
Các đoạn còn lại (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dũng)1,057.0003.0002.3002.6002.300
114Trần KiênCả đường1,0313.5003.7003.0003.0002.600
115Trần Nam TrungTừ Chu Huy Mân đến Trương Quang Giao1,0410.0003.4002.8002.8002.400
116Trần Quang DiệuTừ Nguyễn Công Phương đến Chu Văn An1,0219.5004.4003.4003.7002.800
117Trần Quang KhảiTừ Trường Chinh đến Lý Thái Tổ1,0410.0003.4002.8002.8002.400
118Trần Quý CápTừ đường 11m chưa thi công đến Nguyễn Văn Trỗi1,0410.0003.4002.8002.8002.400
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
119Trần Quý HaiTừ Hùng Vương đến Ngô Sĩ Liên1,0313.5003.7003.0003.0002.600
120Trần Tế XươngĐoạn từ Nguyễn Trãi đến Bùi Thị Xuân1,0313.5003.7003.0003.0002.600
121Trần Thái TôngTừ Tô Hiến Thành đến Nguyễn Tự Tân1,0410.0003.4002.8002.8002.400
Từ Nguyễn Tự Tân đến Trần Quốc Toàn1,057.0003.0002.3002.6002.300
122Trần Thị HiệpTừ Nguyễn Du đến Đinh Tiên Hoàng1,0410.0003.4002.8002.8002.400
123Trần Thủ ĐộTừ Đinh Tiên Hoàng đến Trần Khánh Dư1,0410.0003.4002.8002.8002.400
124Trần ToạiTừ Hùng Vương đến Trường Chính trị tỉnh1,0313.5003.7003.0003.0002.600
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
125Trịnh Công SơnTừ Đoàn Khắc Cung đến Khu dân cư Bà Triệu1,0410.0003.4002.8002.8002.400
126Trường ChinhTừ Quang Trung đến hết đường bê tông nhựa1,0219.5004.4003.4003.7002.800
127Trương Đăng TrinhTừ Huỳnh Thúc Kháng đến Trương Vĩnh Ký1,057.0003.0002.3002.6002.300
128Trương ĐịnhTừ Tôn Đức Thắng đến Hai Bà Trưng1,0313.5003.7003.0003.0002.600
Từ Hai Bà Trưng đến Ngã 5 Thu Lộ1,0219.5004.4003.4003.7002.800
129Trương Quang TrọngTừ Bà Triệu đến Quang Trung1,0219.5004.4003.4003.7002.800
130Trương Quang ĐànTừ Chu Huy Mân đến Trần Thị Hiệp1,0410.0003.4002.8002.8002.400
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
131Trương Quang GiaoTừ Đình Tiên Hoàng đến hết đường bê tông nhựa1,0219.5004.4003.4003.7002.800
132Trường SaTừ đường Bà Triệu đến hết địa phận phường Nghĩa Chánh1,0313.5003.7003.0003.0002.600
133Trương Vĩnh KýTừ Trần Quang Khải đến Phan Đình Phùng1,0410.0003.4002.8002.8002.400
134Văn ĐôngTừ Đường Ngọc Cảnh đến Nguyễn Trung Trực1,0410.0003.4002.8002.8002.400
135Vạn Tường- Từ Phan Đăng Lưu đến Toà án tỉnh1,0410.0003.4002.8002.8002.400
- Từ Trần Kiên đến Trần Thị Hiệp1,0410.0003.4002.8002.8002.400
136Võ HànTừ Trần Quang Khải đến Nguyễn Thái Học1,0410.0003.4002.8002.8002.400
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
137Võ Thị SáuTừ Trần Hưng Đạo đến kênh N61,0313.5003.7003.0003.0002.600
138Võ TùngTừ Lê Trung Đình đến Bà Triệu1,0410.0003.4002.8002.8002.400
139Xuân DiệuTừ Trần Tế Xương đến Nguyễn Đình Chiểu1,0410.0003.4002.8002.8002.400
140Xuân ThủyTừ Trần Quang Khải đến Nguyễn Thái Học1,0410.0003.4002.8002.8002.400
141Khu dân cư Đê bao- Đường có mặt cắt từ 16m đến 21m1,0313.5003.7003.0003.0002.600
- Đường có mặt cắt 10,5m đến dưới 16m1,0410.0003.4002.8002.8002.400
142Khu dân cư Thành CổĐường có mặt cắt trên 10m1,0313.5003.7003.0003.0002.600
Đường có mặt cắt 8,5m (lô C)1,0410.0003.4002.8002.8002.400
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
143Khu dân cư Bắc đường Trương Quang TrọngĐường có mặt cắt trên 11,5m (Trừ đường Trần Cẩm)1,0410.0003.4002.8002.8002.400
Đường có mặt cắt đến 11,5m1,057.0003.0002.3002.6002.300
144Khu dân cư Bắc Gò Đá- Đường Trần Nhân Tông và đường Lê Văn Hưu theo quy hoạch1,0313.5003.7003.0003.0002.600
- Đường có mặt cắt từ 11,5m đến 14,5m1,0410.0003.4002.8002.8002.400
- Đường có mặt cắt 11m1,057.0003.0002.3002.6002.300
145Khu dân cư Đông Chu Văn AnĐường có mặt cắt 11,5m (Quy hoạch là đường Phạm Ngũ Lão)1,0410.0003.4002.8002.8002.400
Đường có mặt cắt 9,5m1,057.0003.0002.3002.6002.300
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
146Khu dân cư dọc đường Lê Thánh TônĐường quy hoạch Lê Thánh Tôn (Đoạn từ Đinh tiên Hoàng đến Ngã tư Ba La)1,0313.5003.7003.0003.0002.600
Đường có mặt cắt 9,5m1,0410.0003.4002.8002.8002.400
147Khu dân cư Bắc Lê LợiĐường Trần Kỳ Phong và đường Võ Quán1,0313.5003.7003.0003.0002.600
Đường nội bộ còn lại1,0410.0003.4002.8002.8002.400
148Khu dân cư Nam Gò ĐáĐường có mặt cắt 11,5m1,0313.5003.7003.0003.0002.600
Đường có mặt cắt từ 7,5m đến 10,5m1,0410.0003.4002.8002.8002.400
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
149Khu đô thị mới Nam Lê LợiĐất mặt tiền đường Trương Quang Cận, đường Triệu Quang Phục, đường Hoàng Diệu1,0313.5003.7003.0003.0002.600
Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại (Trừ đường Phan Thái Át)1,0410.0003.4002.8002.8002.400
150Khu dân cư Phát Đạt - Bàu CàĐường có mặt cắt từ 16m đến 18,5m và đường Lê Văn Hưu1,0313.5003.7003.0003.0002.600
Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại1,0410.0003.4002.8002.8002.400
151Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí ThanhĐường nội bộ1,057.0003.0002.3002.6002.300
152Khu dân cư Tây Phan Bội ChâuĐường nội bộ1,0410.0003.4002.8002.8002.400
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
153Khu dân cư Tổ 17 (Nay là Tổ 7) phường Quảng PhúĐường nội bộ1,064.5002.8002.3002.3002.200
154Khu dân cư Trần Khánh DưĐường nội bộ1,057.0003.0002.3002.6002.300
155Khu dân cư Yên PhúĐất mặt tiền đường Trần Tế Xương1,0313.5003.7003.0003.0002.600
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại1,0410.0003.4002.8002.8002.400
156Khu đô thị An Phú SinhĐường Lê Thánh Tôn theo quy hoạch (Kể cả đoạn thuộc xã Nghĩa Dũng)1,0313.5003.7003.0003.0002.600
Đường có mặt cắt từ 20m đến 24m và đường Trần Khánh Dư (Thuộc xã Nghĩa Dũng)1,0410.0003.4002.8002.8002.400
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
Đường nội bộ còn lại (Kể cả các đoạn thuộc xã Nghĩa Đông)1,057.0003.0002.3002.6002.300
Đường có mặt cắt 50m và 24m1,0313.5003.7003.0003.0002.600
157Khu đô thị Phú MỹĐường có mặt cắt 12m đến 17,5m1,0410.0003.4002.8002.8002.400
Đường có mặt cắt 21m1,0410.0003.4002.8002.8002.400
158Khu tái định cư Gò XoàiĐường nội bộ còn lại (Trừ đường Bùi Tá Hán)1,057.0003.0002.3002.6002.300
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương1,0410.0003.4002.8002.8002.400
159Khu dân cư Phước ThạnhĐường nội bộ còn lại1,057.0003.0002.3002.6002.300
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
160Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mớiĐường có mặt cắt 18,5m (thuộc phường Nghĩa Lộ và Chánh Lộ)1,0313.5003.7003.0003.0002.600
Đường có mặt cắt 11m và 12m (thuộc phường Nghĩa Lộ và Chánh Lộ)1,0410.0003.4002.8002.8002.400
Đường có mặt cắt 11m (thuộc phường Quảng Phú)1,057.0003.0002.3002.6002.300
Đường có mặt cắt 9m và 6m (thuộc phường Nghĩa Lộ và Chánh Lộ)1,057.0003.0002.3002.6002.300
161Khu dân cư Tây Bệnh Viện Đa Khoa tỉnhĐường nội bộ (Trừ đường Đặng Văn Ngữ và đường Xuân Diệu)1,0410.0003.4002.8002.8002.400
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
162Khu tái định cư Nguyễn Thông (phục vụ tái định cư KCN Quảng Phú)Đường nội bộ1,057.0003.0002.3002.6002.300
163Khu dân cư Bàu RuộngĐường nội bộ1,0410.0003.4002.8002.8002.400
164Khu dân cư phía đông đường Nguyễn DuĐường nội bộ1,0410.0003.4002.8002.8002.400
165Khu dân cư phía tây đường Trương ĐịnhĐường nội bộ có mặt cắt từ 10,5m đến 13,5m1,0410.0003.4002.8002.8002.400
Đường nội bộ có mặt cắt 7,5m1,057.0003.0002.3002.6002.300
166Khu dân cư phía Bắc Trường Đại học Phạm Văn Đồng kết hợp chỉnh trang đô thịĐường nội bộ1,057.0003.0002.3002.6002.300
STTTên đường phố / Dự ánĐoạn đườngHệ số KLoại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Dưới 50mTừ 50m đến dưới 100mDưới 50mTừ 50m đến dưới 100m
167Khu dân cư Lôm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây đường Phan Đình PhùngĐường nội bộ1,057.0003.0002.3002.6002.300
168Khu dân cư Lôm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông đường Lê Quý ĐônĐường nội bộ1,057.0003.0002.3002.6002.300
169Đất mặt tiền đường nối từ đường Hùng Vương (Đài truyền hình) đến Nguyễn Tự Tân1,0410.0003.4002.8002.8002.400
170Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM)Đường có mặt cắt từ 7,5m trở lên1,057.0003.0002.3002.6002.300
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7,5m1,064.5002.8002.3002.3002.200

- Đối với đường đất có mặt cắt rộng từ 5m trở lên: Vị trí 1 tính bằng 70% giá đất vị trí 1 đường phố loại 6; Vị trí 2 tính bằng 90% giá đất vị trí 2 đường phố loại 6, nhưng không thấp hơn 2.200.000 đồng/m²; Vị trí 3 được tính theo mức giá 2.200.000 đồng/m² (Đối với các phường Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú và Lê Hồng Phong) và 2.000.000 đồng/m² (Đối với các phường Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh).

- Đất ở không thuộc các loại đường và vị trí nêu trên (đất ở thuộc vị trí khác còn lại):

+ Đối với các phường Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú và Lê Hồng Phong: 2.200.000 đồng/m²;

+ Đối với các phường Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh: 2.000.000 đồng/m².

- Đất ở vị trí 2, vị trí 3 của thành phố Quảng Ngãi có chiều sâu cách đường phố từ 100m đến 150m thuộc đường phố loại 1, 2, 3, 4, 5 và 6 thì giá đất ở được tính bằng 85% giá đất ở của vị trí từ 50m đến dưới 100m tương ứng theo từng vị trí 2, vị trí 3 nhưng không thấp hơn 2.200.000 đồng/m².

a2) Cách phân loại vị trí đất ở đối với khu vực 08 phường: Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Lê Hồng Phong, Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh thuộc thành phố Quảng Ngãi

Vị trí đất theo loại đường phố được phân theo 3 vị trí như sau:

- Vị trí 1: Là đất ở mặt tiền đường phố 1, 2, 3, 4, 5, 6.

- Vị trí 2: Là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m.

- Vị trí 3: Là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.

- Các hẻm có mặt cắt dưới 2m được áp dụng theo giá đất ở thuộc vị trí khác còn lại quy định tại điểm a1 nêu trên.

- Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường phố thì được áp giá theo loại đường phố gần nhất.

- Mốc giới để xác định vị trí thừa đất cách đường phố chính là tại bó via (mép lòng đường) đường phố chính.

- Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thừa đất ra đường chính.

b) Đối với khu vực phường Trương Quang Trọng:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTLoại đườngVị tríMức giá
AĐường loại 1:
1Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ kênh B8 đến Cầu Trà Khúc 119.500
2Đất mặt tiền đường rộng 13,5m thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP28.000
3Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ cầu Bàu Sắt đến ranh giới xã Tịnh Ấn Tây28.000
4Đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Hoàng Sa28.000
STTLoại đườngVị tríMức giá
5Đất mặt tiền đường bờ kè phía Bắc sông Trà Khúc (đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường Hoàng Sa)28.000
6Đất mặt tiền đường Hoàng Sa từ đường Trần Văn Trà đến giáp địa giới xã Tịnh An (đoạn còn lại thuộc phường Trương Quang Trọng)28.000
7Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ QL 1A đến giáp kênh B828.000
8Đất mặt tiền đường Tề Hanh37.000
9Đất mặt tiền đường QL 1A mới đoạn dẫn vào cầu Trà Khúc II.37.000
10Đất mặt tiền đường rộng từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh37.000
11Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ QL 1A đến đường Trần Văn Trà37.000
12Đất mặt tiền đoạn từ Ngã 3 Sáu Hoanh đi xã Tịnh Ấn Đông45.500
13Đất mặt tiền QL1A đoạn từ Showroom ô tô Nam Hàn đến giáp xã Tịnh Phong45.500
14Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP45.500
15Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Trục đường Mỹ Trà - Mỹ Khê45.500
16Đường Võ Nguyễn Giáp đoạn còn lại từ Cầu Bàu Sắt đến giáp QL 1A55.000
17Đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Hoàng Sa đến giáp xã Tịnh An55.000
18Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh55.000
19Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Quán Dưới55.000
20Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị sinh thái Nam Chợ Hàng Rượu64.500
21Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị mới Chợ Hàng Rượu64.500
22Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Vườn Lớn64.500
23Đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 164.500
24Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Thị trấn Sơn Tịnh64.500
BĐường loại 2
1Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh không quá 100m; Đất mặt tiền đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh nối với đường Tề Hanh (từ nhà ông Phạm Hồng Thọ đến nhà ông Đỗ Hồng Sanh)14.000
STTLoại đườngVị tríMức giá
2Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh trên 100m (đến giáp cầu chui xã Tịnh An Đông)23.000
3Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m23.000
4Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 7m trở lên không thuộc các diện trên23.000
5Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 5m đến dưới 7m không thuộc các diện trên32.800
CĐường loại 3:
1Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 3m đến dưới 5m không thuộc các diện trên12.000
2Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 2m đến dưới 3m không thuộc các diện trên21.500
3Đất ở các vị trí khác còn lại31.200

c) Đối với khu vực 02 xã: Nghĩa Đông và Nghĩa Dũng

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Trần Anh Tông14.500
2Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Dũng và xã Nghĩa Dũng14.500
3Đất mặt tiền đường Hồ Quý Lý (từ ngã 4 Ba La đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hà)14.500
4Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 27m và 20,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C)24.000
5Đường có mặt cắt từ 12m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Phú Mỹ24.000
6Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 17m và 13,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C)32.000
7Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Lý dưới 100m32.000
8Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Lý từ 100m đến 150m41.800
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m đến 5m11.400
2Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 2m đến dưới 3m và đất mặt tiền đường không liên thôn rộng từ 2m đến 5m21.200
CKhu vực 3:
1Đất ở các vị trí khác còn lại1700

d) Đối với khu vực các xã còn lại thuộc thành phố Quảng Ngãi

ĐVT: Nghiên đồng/m^{}[] 2

STTKhu vựcVị tríMức giá
IXã Tịnh Ấn Tây
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng đến giáp cầu Thượng Phương13.500
2Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ cầu Núi Sứa đến ngã 3 đường ra bệnh viện Sơn Tịnh (khu dân cư Đông Dương)13.500
3Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 27m khu đường dẫn Cầu Thạch Bích13.500
4Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP13.500
5Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư và tái định cư cầu Thạch Bích23.000
6Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Ấn Tây23.000
7Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Ấn Tây23.000
8Đất mặt tiền đường nối từ Võ Nguyên Giáp (trước Bệnh viện) đến giáp đường Tế Hanh23.000
9Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư Soi Đông Dương23.000
10Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ cầu Núi Sứa đến Phân hiệu Trường Tiểu học Thôn Thống Nhất51.500
11Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm xã Tịnh Ấn Tây61.200
12Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Tế Hanh không quá 200m đoạn từ Núi Sứa đến giáp ranh xã Tịnh Hà61.200
13Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m từ ranh giới thị trấn đến cầu Thượng Phương.61.200
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m đoạn từ cầu Thượng Phương - đường sắt Bắc Nam2750
2Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Dưa4500
3Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp trên 200m tuyến đi Cộng Hòa 1 đến Nhà văn hoá thôn4500
4Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Võ Nguyên Giáp tuyến đi Cộng Hòa 1 đoạn còn lại5400
CKhu vực 3:
STTKhu vựcVị tríMức giá
1Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên đoạn từ Kênh B8 đến ngõ Năm Trung (Tịnh Hà)1350
2Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 3 ông Tùng đi Miếu xóm1350
3Đất các vị trí còn lại thuộc thôn Thống Nhất2250
4Đất các khu vực khác còn lại của thôn Cộng Hòa 23200
5Đất các khu vực khác còn lại của thôn Cộng Hòa 13200
6Đất mặt tiền đường chính thôn Độc Lập rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trên4180
7Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã5150
IIXã Tịnh An
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh An13.500
2Đất mặt tiền QL 24B đoạn thuộc xã Tịnh An23.000
3Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m đoạn thuộc xã Tịnh An61.200
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m đoạn thuộc xã Tịnh An1950
2Đất mặt tiền đường nối xã rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B trên 100m đoạn đến ngã 3 nhà Phan Trường (Cổng đội 6 Long Bàn)3600
3Đất mặt tiền đường nối xã rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 24B trên 100m đến Vườn Hoang3600
4Đất mặt tiền đường nối xã rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 24B trên 100m đến ngã 3 đường bà Liệu3600
5Đất mặt tiền đường nối xã rộng từ 3m trở lên đoạn nối, cách QL 24B trên 100m đến ngã 3 nhà ông Một Can3600
6Đất mặt tiền đường nối xã rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 24B trên 100m đến trường Mẫu giáo thôn Tân Mỹ3600
7Đất mặt tiền đường nối xã rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 24B trên 100m đến cổng ông Giêng3600
8Đất mặt tiền đường nối xã rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 24B trên 100m đến giáp đường Hoàng Sa4500
CKhu vực 3:
STTKhu vựcVị tríMức giá
1Đất mặt tiền đường nội thôn Long Bàn, Tân Mỹ, Ngọc Thạch (trừ xóm Tân Lập, thôn Ngọc Thạch và thôn An Phú) rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên1350
2Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc thôn An Phú và xóm Tân lập, thôn Ngọc Thạch2250
3Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc địa bàn xã3200
4Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã4180
IIIXã Tịnh Châu
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ giáp ranh Tịnh An đến Nghĩa Tự13.500
2Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Châu32.200
3Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân đoạn nối QL 24B không quá 100m41.800
4Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân đoạn cách QL 24B trên 100m đến Bưu điện văn hóa xã51.500
5Đất mặt tiền đường khu vực ngã 4 QL 24B - Bình Tân và đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa bản kính 150m51.500
6Đất mặt tiền thuộc đường nối QL 24B đi Tịnh Long đoạn thuộc xã Tịnh Châu51.500
7Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B - Bình Tân không quá 100m (không thuộc các diện trên) thuộc đoạn QL 24B - Bưu điện văn hóa xã61.200
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân đoạn Bưu điện văn hóa xã đến cách ngã 4 giao với tuyến Sơn Tịnh - Tịnh Hòa 150m về phía Nam1950
2Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên1950
3Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân các đoạn còn lại4500
4Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa các đoạn còn lại5400
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường chính nội thôn Phú Bình nối và cách QL 24B, tuyến QL 24B - Bình Tân trên 100m thuộc đội 1, 2, 3, 4, 51350
2Đất các khu vực còn lại của đội 1, 2, 3, 4, 5 thôn Phú Bình2250
STTKhu vựcVị tríMức giá
3Đất mặt tiền đường Hàng Gia - Vĩnh Tuy nối dài đoạn thuộc xã Tịnh Châu2250
4Đất mặt tiền đường nội thôn đoạn từ cầu Lệ Thuỷ đến giáp Tịnh Thiện3200
5Đất mặt tiền đường chính liên thôn không thuộc các diện trên3200
6Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã5150
IVXã Tịnh Long
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Long23.000
2Đất mặt tiền đường QL 24B đi Tịnh Long đoạn từ giáp xã Tịnh Châu đến đường Hoàng Sa61.200
3Đất mặt tiền đường QL 24B đi Tịnh Long đoạn từ giáp xã Tịnh Thiện đến đường Hoàng Sa61.200
4Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại trong khu tái định cư Ruộng Ngô xã Tịnh Long61.200
5Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại trong khu tái định cư Gò Đệnh61.200
6Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 9,5m trở lên61.200
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Tăng Long1950
2Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 6,5m đến dưới 9,5m1950
3Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt từ 9,5m trở lên1950
4Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt từ 6,5m đến dưới 9,5m2750
5Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 5,5m đến dưới 6,5m2750
6Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt dưới 5,5m3600
7Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt từ 5,5m đến dưới 6,5m3600
8Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt dưới 5,5m4500
9Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã có mặt cắt từ 5,0m trở lên3600
10Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 3,0 m đến dưới 5,0m4500
11Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 2,0 m đến dưới 3,0m5400
CKhu vực 3:
STTKhu vựcVị tríMức giá
1Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã1350
VXã Tịnh Thiện
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền QL 24B đoạn thuộc xã Tịnh Thiện41.800
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường Cầu Sắt - Bình Tân đoạn từ Cầu Sắt đến hết khu dân cư thôn Hòa Bản2750
2Đất mặt tiền đường ngã 4 khu vực chợ Tịnh Thiện bán kính 100m2750
3Đất mặt tiền đường ĐH 521 đoạn giáp xã Tịnh Châu đến cách phía Nam chợ Tịnh Thiện 100m5400
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Quán Lánh (trường THCS Tịnh Thiện) đến giáp ranh giới xã Tịnh Hòa1350
2Đất mặt tiền đường ĐH 530 đoạn giáp xã Tịnh Châu đi Gò Đá Tân An2250
3Đất mặt tiền đường Hàng Gia - Vĩnh Tuy nối dài đoạn thuộc xã Tịnh Thiện2250
4Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Bản rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 trường Tiểu học Hòa Bản đến giáp QL 24B3200
5Đất mặt tiền đường nội thôn Long Thành rộng từ 3m trở lên đoạn từ quán Lộc đến ngõ bà Ri3200
6Đất mặt tiền đường nội thôn Long Thành rộng từ 3m trở lên đoạn cách chợ Tịnh Thiện 100m đến Tập Long và đoạn cách chợ Tịnh Thiện 100m đến cầu Kháng Chiến3200
7Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ thôn Phú Vinh4180
8Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã5150
VIXã Tịnh Khê
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền QL 24B đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ đến cầu Khê Hòa23.000
2Đất mặt tiền QL 24B đi Tịnh Kỳ đoạn từ QL 24B đến giáp cầu Khê Kỳ23.000
3Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Khê23.000
4Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Mỹ Khê32.200
5Đất mặt tiền QL 24B đoạn từ giáp xã Tịnh Thiện đến giáp trường PTTH Sơn Mỹ41.800
STTKhu vựcVị tríMức giá
6Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới xã Tịnh Kỳ đến hết đường bờ Đông Sông Kinh51.500
7Đường ven biển Khu du lịch Mỹ Khê51.500
8Đất mặt tiền đường gom có chiều sâu cách tuyến đường Hoàng Sa khoảng 15m đến 20m thuộc Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây51.500
9Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 Khê Ba đến giáp ngã 3 Khê Thọ (Riêng ngã 4 Khê Ba đến Trường Tiểu học số 1 là tỉnh hết đoạn)51.500
10Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ đến giáp cầu Cổ Lũy cũ.61.200
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m đoạn từ giáp Trường PTTH Sơn Mỹ đến cầu Khê Hòa, đến cầu Khê Kỳ1950
2Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên tiếp giáp với đất mặt tiền QL 24B (đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ đến cầu Khê Hòa)1950
3Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây1950
4Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Mỹ Lại1950
5Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn từ trường Tiểu học số 1 đến nhà sinh hoạt KDC Khê Thuỷ dưới2750
6Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m đoạn từ giáp Tịnh Thiện đến trường PTTH Sơn Mỹ3600
7Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m3600
8Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa trên 100m5400
9Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc Khê Lập và đến hết Khê Hội5400
10Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ đến giáp cầu Cổ Lũy dưới 100m5400
11Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ thôn Mỹ Lại đến giáp thôn Trường Định5400
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên1350
STTKhu vựcVị tríMức giá
không thuộc các diện trên (trừ các đường còn lại của thôn Cổ Luỹ)
2Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Khê Tân2250
3Đất mặt tiền đường nội bộ Cổ Luỹ rộng từ 3m trở lên thuộc các đoạn còn lại của thôn2250
4Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã3200
5Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã5150
VIIXã Tịnh Hòa
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ đập Khê Hòa đến hết Xuân An32.200
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường nối từ QL 24B vào Khu tái định cư và đường nội bộ Khu dân cư cư thôn Xuân An1950
2Đất mặt tiền nối QL 24B đến hết UBND xã Tịnh Hòa và Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Ven sông Chợ Mới1950
3Tuyến đường nối từ QL 24B đến giáp xã Bình Châu1950
4Đất mặt tiền các đường nối QL 24B vào thôn Hòa Thuận và đường nội bộ KDC Đông Thuận1950
5Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn từ ngã rẽ đi Phú Mỹ đến giáp QL 24B3600
6Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn từ trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa đến ngã rẽ đi Phú Mỹ5400
7Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên.5400
8Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ UBND xã Tịnh Hòa đến giáp đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa5400
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn giáp Tịnh Thiện đến trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa2250
2Đất mặt tiền đường nối đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đi Bình Tân2250
3Đất mặt tiền đường nối thôn Hòa Thuận rộng từ 3m trở lên các đoạn nối cách QL 24B trên 100m2250
4Đất mặt tiền đường nối thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp thôn Minh Quang đến miếu Phú Đức3200
STTKhu vựcVị tríMức giá
5Đất mặt tiền đường đoạn từ HTX Diêm Nghiệp đến giáp Châu Me (Bình Châu)3200
6Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn nối cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m3200
7Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B trên 100m đoạn từ nhà anh Hoá đến xóm Xuân Thới.3200
8Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên đoạn từ HTX Diêm Nghiệp đến ngã 3 nhà Tám Phiên3200
9Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp ngã 3 Xóm Suối3200
10Đất mặt tiền đường nội thôn Diêm Điền rộng từ 3m trở lên đoạn từ giáp Tịnh Thiện đến giáp đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa3200
11Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp Tịnh Thiện3200
12Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên3200
13Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp Rừng Cát đến ngã 3 Sáu Dư4180
14Đất mặt tiền đường nội thôn Vĩnh Sơn rộng từ 3m trở lên4180
15Đất các khu vực khác còn lại của thôn Đông Hòa không thuộc các diện trên4180
16Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã5150
VIIIXã Tịnh Kỳ
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 15,5m trở lên thuộc Khu tái định cư Biên đổi khí hậu Tịnh Kỳ41.800
2Đường Cảng cá thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ41.800
3Đất mặt tiền đường Đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu xã Tịnh Kỳ41.800
4Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 11,5m thuộc Khu tái định cư Biên đổi khí hậu Tịnh Kỳ51.500
5Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ giáp ranh giới xã Tịnh Khê đến giáp núi An Vĩnh51.500
6Đường nội bộ còn lại thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ51.500
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 sân vận động đến Trạm kiểm soát Biên phòng Sa Kỳ;1950
STTKhu vựcVị tríMức giá
đến cơ sở đóng tàu thuyền An Ngãi
2Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 ông Đốc đến tiếp giáp trục chính đối diện Nhà văn hóa thôn An Kỳ1950
3Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ Nhà văn hóa thôn An Kỳ đến bến đò Kỳ Bắc (An Kỳ).1950
4Đất mặt tiền các đường rẽ rộng từ 3m trở lên nối các trục đường của xã thuộc đoạn từ Cửa Lở đến đồi núi An Vĩnh.5400
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã2250
2Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã4180
IXXã Tịnh Ấn Đông
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh13.500
2Đất mặt tiền đường dẫn vào cầu Trà Khúc II đoạn thuộc xã23.000
3Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh23.000
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng đến giáp UBND xã1950
2Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc II không quá 100m3600
3Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn còn lại thuộc xã4500
4Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng đến giáp UBND xã5400
5Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên từ QL 1A đi núi Cấm trong (cổng Hóc Trăng)5400
6Đất mặt tiền đường Hàn Gia - Vĩnh Tuy nối dài đoạn từ giáp ranh xã Tịnh Phong đến giáp xã Tịnh Châu5400
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m đoạn còn lại thuộc xã1350
2Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 thôn Độc Lập đi Tịnh Phong2250
STTKhu vựcVị tríMức giá
3Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 thôn Độc Lập giáp đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy2250
4Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên của đội 9 thôn Bình Đẳng nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc 2 trên 100m2250
5Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Bình, Hạnh Phúc, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do rộng từ 3m trở lên3200
6Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc Đội 9 đoạn từ bờ tràn kênh B8 (chính) đến Chi khu và mặt tiền đường chính nội thôn thuộc đội 8 thôn Bình Đẳng3200
7Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã4180
XXã Nghĩa Hà
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Hà23.000
2Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới thành phố Quảng Ngãi đến cầu Sắt xã Nghĩa Hà32.200
3Đất mặt tiền đường La Hà - Thu Xà đoạn từ cầu Bàu Rán đến giáp ngã 4 Quán Láng xã Nghĩa Hà51.500
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623C đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Dũng đến giáp ranh giới xã Nghĩa Phú5400
2Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Quán Láng xã Nghĩa Hà đến giáp ngã 4 (Trường tiểu học Tây Hà)5400
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường tiểu học Tây Hà đến giáp ranh giới xã Nghĩa Phú1350
2Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc KDC Đông Phương2250
3Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m2250
4Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên3200
5Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m4180
6Đất ở các vị trí khác còn lại5150
XIXã Nghĩa Phú
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Bờ sông đoạn từ cầu An Phú đến hết quán Thiên Thời xã Nghĩa Phú23.000
2Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Phú23.000
3Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Cổ Lũy có lộ giới23.000
STTKhu vựcVị tríMức giá
rộng 40m (tiếp giáp về phía đông Khu tái định cư Vĩnh Thọ)
4Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường THCS xã Nghĩa Phú đến cầu An Phú xã Nghĩa Phú32.200
5Đất mặt tiền đường nối từ đường Trường Sa đến KDC Nghĩa Phú giai đoạn 151.500
6Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 14,5m thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú51.500
7Đất mặt tiền đường có lộ giới rộng 12m thuộc Khu tái định cư Vĩnh thọ41.800
8Đất mặt tiền đường có mặt cắt 21m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2)41.800
9Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 15,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2)51.500
10Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 12,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 1)51.500
11Đất mặt tiền các đường còn lại của khu dân cư Cổ Lũy - Làng cá61.200
12Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng từ trên 11,5m đến dưới 14,5m thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú61.200
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt từ 11,5m trở xuống thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú3600
2Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623C đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Hà đến giáp ngã 3 Trường THCS xã Nghĩa Phú3600
3Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa không quá 100m5400
4Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Tam Bảo5400
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa trên 100m1350
2Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Hà đến giáp ngã 3 Phú Thọ (Quán ăn Bà Tề) xã Nghĩa Phú1350
3Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối đường Trường Sa2250
4Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m2250
5Đất mặt tiền đường đất rộng trên 5m3200
6Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến 5m4180
7Đất ở các vị trí khác còn lại5150
STTKhu vựcVị tríMức giá
XIIXã Nghĩa An
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trường Thành1950
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m2250
2Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên3200
3Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m4180
4Đất ở các vị trí khác còn lại5150

d) Đất ở tại Cụm công nghiệp (Cụm công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây):

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríGiá đề xuất
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền tuyến đường QL 24B đi CCN Làng nghề đến kênh B8 thôn Độc Lập4500
2Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây5400
CKhu vực 3: Không có

2. Huyện Bình Sơn:

a) Đất ở tại thị trấn Châu Ô:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTLoại đườngVị tríMức giá
AĐường loại 1:
1Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ phía Nam Cầu Phú đến giáp ranh giới thị trấn Châu Ô - Bình Long112.000
2Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân đoạn nối QL 1A đến trung tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ô112.000
3Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ô (Bình Trung) đến phía Bắc Cầu Phú211.000
4Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ QL 1A đến hết đường thâm nhập nhựa310.000
STTLoại đườngVị tríMức giá
5Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân đoạn từ tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ô đến đường Nguyễn Bì giáp xã Bình Thới cũ48.000
6Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân đoạn nối QL 1A về phía tây48.000
7Đất mặt tiền đường Lê Ngưng đoạn từ QL 1A đến hết đường thâm nhập nhựa48.000
BĐường loại 2:
1Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến đoạn từ QL 1A đến giáp Cầu Sài (phía Nam đường) và đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung (ngã 3 Chí Nguyễn)26.000
2Đất mặt tiền đường Huỳnh Tầu đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung26.000
3Đất mặt tiền đường Phan Diệt đến đường Trần Kỳ Phong26.000
4Đất mặt tiền đường Quỳnh Lưu26.000
5Đất mặt tiền đường Trần Kỳ Phong26.000
6Đất mặt tiền đường nội thị trấn bao bọc chợ Châu Ô35.000
7Đất mặt tiền đường Võ Thị Đề đến giáp đường phụ vào nhà đại thể Trung tâm Y tế huyện35.000
8Đất mặt tiền đường bờ kè phía Tây Nam sông Trà Bồng đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Long.35.000
9Đất mặt đường Nguyễn Văn Hoàng35.000
10Đất mặt tiền đường Đoàn Khắc Nhượng35.000
11Đất mặt tiền đường Phạm Chương43.000
12Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 1A không quá 100m không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2 và Vị trí 3 của đường loại 2 nói trên43.000
13Đất mặt tiền đường nội thị trấn và đường huyện đi qua rộng từ 7m trở lên không thuộc các vị trí của đường loại 1 và đường loại 2 nói trên43.000
14Đất mặt tiền đường Lê Thị Hành43.000
15Đất mặt tiền các đường nội bộ trong khu dân cư Đông Nam43.000
16Đất mặt tiền đường Vạn Tường43.000
17Đất mặt tiền đường Huỳnh Thị Thanh Trà43.000
18Đất mặt tiền đường Võ Quán43.000
19Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ô - Bình Thới cũ đến cầu Bì43.000
STTLoại đườngVị tríMức giá
20Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải52.800
21Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Say52.800
22Đất mặt tiền đường Ngô Đạt62.500
23Đất mặt tiền đường Tu Nhân Đạo62.500
24Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ranh giới xã Bình Trung đến ranh giới xã Bình Dương62.500
CĐường loại 3:
1Đất mặt tiền đường Võ Thị Đề đoạn vào Bệnh viện Đa khoa huyện đoạn còn lại12.000
2Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc Thị trấn Châu Ô12.000
3Đất mặt tiền đường Phan Diệt nối và tiếp giáp với ngã 3 (nhà ông Phạm Xuân Thơ) đến hết trạm điện12.000
4Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấn Lợi12.000
5Đất mặt tiền đường Nguyễn Bi21.500
6Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 5m đến dưới 7m21.500
7Đất mặt tiền đường Trần Bàng21.500
8Đất mặt tiền đường Võ Đức Quốc21.500
9Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m31.200
10Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 2m đến dưới 3m4700
11Đất ở các vị trí khác còn lại5500

b) Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Bình Sơn

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
IXã Bình Hiệp
AKhu vực 1
1Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ cầu Cháy đến giáp Cống Khánh43.200
2Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Cống Khánh đến giáp ranh giới xã Bình Long62.400
3Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ cầu Cháy đến giáp ranh giới xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh62.400
4Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m71.800
BKhu vực 2
1Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn đi qua xã Bình Hiệp21.200
STTKhu vựcVị tríMức giá
2Đất mặt tiền đường huyện nối và cách QL 1A không quá 200m4800
3Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A trên 200m đến giáp ranh giới xã Bình Long5700
4Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường huyện7550
CKhu vực 3
1Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL 1A không quá 200m1500
2Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên1500
3Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu tái định cư Công Khánh1500
4Đất mặt tiền đường thôn nối và cách đường QL 1A không quá 200m2400
5Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên2400
6Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m3350
7Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A trên 200m đến 500m3350
8Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m.3350
9Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A, đường Tỉnh trên 500m đến 1.000m4300
10Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m5280
11Đất ở các vị trí khác còn lại6250
IIXã Bình Long
AKhu vực 1
1Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ô đến hết Khu dân cư Rộc Trọng24.200
2Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn giao điểm giữa 2 tim đường QL 1A với đường Võ Văn Kiệt tỉnh về phía Bắc không quá 200m và kéo về phía Nam giáp ranh giới xã Bình Hiệp24.200
3Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ QL 1A đến đầu cầu B724.200
4Đất mặt tiền đường xã Bình Long đoạn từ QL 1A (Cầu Sói) đến hết phần đất ông Phạm Xuân Thơ33.800
5Đất mặt tiền đường xã Bình Long đoạn từ giáp phần đất ông Phạm Xuân Thơ đến trạm điện33.800
STTKhu vựcVị tríMức giá
6Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Khu dân cư Rộc Trọng đến vị trí cách điểm giao hai tim đường Võ Văn Kiệt và đường QL 1A về hướng Bắc 200m43.200
7Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B đoạn từ QL 1A đến hết Khu dân cư Rộc Đình52.800
8Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m71.800
9Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ cầu B7 đến giáp ranh giới xã Bình Phước81.600
10Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Rộc Đình (giai đoạn 2)81.600
BKhu vực 2
1Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Cây Trâm11.400
2Đất mặt tiền đường gom song song với đường chính thuộc khu dân cư Đồng Cù11.400
3Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Rộc Đình11.400
4Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B đoạn từ phía Tây Khu dân cư Rộc Đình đến đường sắt Việt Nam21.200
5Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn nối và cách QL 1A trên 200m21.200
6Đất mặt tiền đường Bình Long - Bình Thanh (Bình Thanh Đông cũ) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m21.200
7Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc khu tái định cư Đồng Cù31.000
8Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Kỳ Lam 231.000
9Đất mặt tiền đường Bình Long - Bình Thanh (Bình Thanh Đông cũ) đoạn nối và cách QL 1A trên 200m đến giáp đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ)31.000
10Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 622B31.000
11Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn từ giáp ranh giới xã Bình Hiệp đến giáp đường Võ Văn Kiệt5700
12Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Núi 16600
CKhu vực 3
1Đất mặt tiền trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL 1A không quá 200m1500
2Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên1500
3Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Bình Long1500
STTKhu vựcVị tríMức giá
4Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư xã Bình Long1500
5Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh không quá 200m2400
6Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên2400
7Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m2400
8Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh trên 200m đến 500m3350
9Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m.3350
10Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh trên 500m đến 1.000m4300
11Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m5280
12Đất ở các vị trí khác còn lại6250
IIIXã Bình Chương
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2
1Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn đi qua xã Bình Chương (đoạn từ đập Bình Nam đến cầu Ngọc Tri)21.200
2Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn đi qua xã Bình Chương (đoạn còn lại)21.200
3Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B đoạn từ Trường tiểu học số 2 Bình Chương (Gò Sơn) đến dốc Gò Lưỡng5700
4Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B đoạn qua xã Bình Chương còn lại5700
CKhu vực 3
1Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m2400
2Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên2400
3Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m2400
4Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường tỉnh trên 200m đến 500m3350
5Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m.3350
6Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m4300
STTKhu vựcVị tríMức giá
7Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m5280
8Đất ở các vị trí khác còn lại6250
IVXã Bình Mỹ
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2
1Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C (đoạn qua xã Bình Mỹ)21.200
2Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B đoạn từ Trường Tiểu học số 2 Bình Mỹ đến Cống Cầu Cao, thôn Phước Tích (phía Bắc ra bên Bà Đội)4800
3Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 622B7550
CKhu vực 3
1Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m2400
2Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên2400
3Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m2400
4Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 200m đến 500m3350
5Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m.3350
6Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m4300
7Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m4300
8Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng còn lại từ 2m đến dưới 3m5280
9Đất ở các vị trí khác còn lại6250
VXã Bình Trung
AKhu vực 1
1Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ô - Bình Trung đến ranh giới xã Bình Trung - Bình Nguyên15.500
2Đất mặt tiền đường huyện Trung - Khương đoạn từ QL 1A đến hết Khu dân cư Vườn Quang.24.200
3Đất mặt tiền đường huyện Trung - Dương đoạn từ QL 1A đến giáp Cầu Sài (phía Bắc đường thuộc xã Bình Trung)24.200
STTKhu vựcVị tríMức giá
4Đất mặt tiền đường huyện Trung - Khương đoạn từ ranh giới TT Châu Ô - Bình Trung đến hết phần đất ở ông Huỳnh Công Trọng (phía Nam), phía Bắc từ Khu dân cư Vườn Quang đến hết phần đất nhà ông Đặng Kim Trung62.400
5Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Quang xã Bình Trung81.600
BKhu vực 2
1Đất mặt tiền đường huyện Trung - Khương đoạn từ giáp phần đất ở ông Huỳnh Công Trọng (phía Nam), phía Bắc từ giáp phần đất nhà ông Đặng Kim Trung đến kênh Thạch Nham B321.200
2Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ô - Bình Trung đến kênh Thạch Nham B3-8 xã Bình Trung4800
3Đất mặt tiền đường các đoạn còn lại của đường huyện thuộc xã Bình Trung5700
4Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 11,5 m thuộc khu tái định cư Gò Ngựa5700
5Đất mặt tiền các tuyến đường khu dân cư Đồng Sát Dưới7550
CKhu vực 3
1Đất mặt tiền đường trong thôn xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL1A không quá 200m1500
2Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 7,5 m đến 9,5 m thuộc khu tái định cư Gò Ngựa1500
3Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên1500
4Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên2400
5Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A không quá 200m2400
6Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m2400
7Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường cao tốc, đường tính trên 200m đến 500m3350
8Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m.3350
9Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường cao tốc, đường tính trên 500m đến 1.000m4300
10Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m5280
11Đất ở các vị trí khác còn lại6250
STTKhu vựcVị tríMức giá
VIXã Bình Nguyên
AKhu vực 1
1Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Trụ sở HTXNN 1 Bình Nguyên đến giáp UBND xã Bình Nguyên33.800
2Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ UBND xã Bình Nguyên đến giáp ranh giới xã Bình Trung - Bình Nguyên43.200
3Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới Bình Nguyên - Bình Chánh đến giáp Trụ sở HTXNN 1 Bình Nguyên (phía Tây đường)43.200
4Đất mặt tiền đường gom song song đường QL1A thuộc Khu tái định cư Đồng Dưới Lộ (mặt cắt lòng đường rộng 7,5m)81.600
BKhu vực 2
1Đất mặt tiền đường gom song song với QL1A thuộc khu tái định cư Đồng Bà Tiến11.400
2Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Dưới Lộ (mặt cắt lòng đường rộng 5,5m)31.000
3Đất mặt tiền các đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Bà Tiến31.000
4Đất mặt tiền tuyến đường Bình Nguyên - Bình Khương đoạn từ QL 1A đến hết Khu dân cư cây Da4800
5Đất mặt tiền đường Bình Nguyên - Bình Chánh đoạn từ QL 1A đến ranh giới Bình Chánh4800
6Đất mặt tiền đường bê tông từ Quốc lộ 1A đến hết khu dân cư Vườn Hùng4800
7Đất mặt tiền tuyến đường Bình Nguyên - Bình Khương từ giáp Khu dân cư Cây Da đến ngã 3 đi xóm 9 (xứ đồng Cây Sanh)7550
8Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 11,5 m trở lên thuộc khu tái định cư Vườn Hùng7550
CKhu vực 3
1Đất mặt tiền đường trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL1A không quá 200m1500
2Đất mặt tiền đường bao bọc chợ Nước Mặn1500
3Đất mặt tiền Khu dân cư Rộc Tú, Bờ Ven xã Bình Nguyên.1500
4Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên1500
5Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 9,5 m thuộc khu tái định cư Vườn Hùng1500
6Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A không quá 200m2400
STTKhu vựcVị tríMức giá
7Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên2400
8Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m2400
9Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường cao tốc, đường tỉnh trên 200m đến 500m2400
10Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m.3350
11Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường cao tốc, đường tỉnh trên 500m đến 1.000m4300
12Đất mặt tiền đường tuyến Bình Nguyên - Bình Khương đoạn từ ngã 3 đi xóm 9 (xứ đồng cây Sanh) đến hết địa giới hành chính xã Bình Nguyên4300
13Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m5280
14Đất ở các vị trí khác còn lại6250
VIIXã Bình Chánh
AKhu vực 1
1Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn giao điểm giữa 2 tim đường QL 1A với đường Đốc Sỏi - Dung Quất tính về phía Nam đến giáp đường xuống Khu dân cư Mẫu Trạch, về phía Bắc đến giáp ranh huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam33.800
2Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ xuống Khu dân cư Mẫu Trạch đến giáp ranh giới xã Bình Chánh - Bình Nguyên43.200
3Đất mặt tiền đường hiện hữu Đốc Sỏi - Dung Quất nối và cách QL 1A không quá 150m62.400
4Đất mặt tiền đường Trì Bình - Dung Quất71.800
5Đất mặt tiền đường Đốc Sỏi - Dung Quất nối và cách QL 1A trên 150m đến giáp ranh giới xã Bình Thạnh71.800
6Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất71.800
7Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 5m đến dưới 11m thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất81.600
8Đất mặt tiền các lô đất tiếp giáp với đường gom song song và hướng lên đường QL1A thuộc khu dân cư Đồng Dưới Lộ (mặt cắt lòng đường rộng 7,5m)81.600
STTKhu vựcVị tríMức giá
9Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên81.600
BKhu vực 2
1Đất mặt tiền các đường có mặt cắt rộng 11,25m đến 14m thuộc Khu dân cư Bàu Mang và Khu Tái định cư Mẫu Trạch 211.400
2Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m11.400
3Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên và đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường xã.11.400
4Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Núi Sơn đến ngã 6 (Tuyến đường số 1, số 2)11.400
5Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m21.200
6Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m21.200
7Đất mặt tiền các tuyến đường còn lại thuộc Khu tái định cư Mẫu Trạch; Khu tái định cư Đồng Dưới Lộ và Khu dân cư Bàu Mang31.000
8Đất mặt tiền đường từ QL 1A đi Khu xử lý chất thải rắn LILAMA31.000
9Đất mặt tiền Khu tái định cư Hàm Rồng, Trung Minh, Mẫu Trạch31.000
10Đất ở các vị trí khác còn lại.4800
CKhu vực 3: Không có
VIIIXã Bình Tân Phú
AKhu vực 1
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ trường cấp III Vạn Tường đến hết trường Tiểu học xã Bình Phú81.600
BKhu vực 2
1Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc xã Bình Tân Phú11.400
2Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh đoạn qua xã Bình Phú cũ21.200
3Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Thạnh 131.000
4Đất mặt tiền đường huyện thuộc xã Bình Tân Phú31.000
CKhu vực 3
1Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m trở lên1500
2Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m2400
STTKhu vựcVị tríMức giá
3Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m trở lên2400
4Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 1000 m2400
5Đất ở tại các vị trí còn lại khác4300
IXXã Bình Thanh
AKhu vực 1
1Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn thuộc xã Bình Thanh81.600
BKhu vực 2
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn thuộc xã Bình Thanh11.400
2Đất mặt tiền đường huyện đoạn thuộc xã Bình Thanh6600
3Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ cầu ông Giá đến cầu Ri (Cống ông Hộ)6600
4Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ cầu Ri (Cống ông Hộ) đến hết xã Bình Thanh giáp xã Bình Tân Phú6600
5Đất mặt tiền đường thôn, xóm đoạn nối từ đường Võ Văn Kiệt đến hết KDC Nhà Ưa7550
CKhu vực 3
1Đất mặt tiền đường bê tông, đường nhựa rộng từ 5m trở lên, nối và cách đường tỉnh không quá 200m1500
2Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên2400
3Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m2400
4Đất mặt tiền các đường đất nối và cách đường tỉnh không quá 200m2400
5Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m3350
6Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 200m đến 500m3350
7Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m4300
8Đất mặt tiền các đường bê tông trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m4300
9Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m5280
10Đất ở các vị trí khác còn lại6250
XXã Bình Minh
AKhu vực 1: Không có
STTKhu vựcVị tríMức giá
BKhu vực 2
1Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ đường đi qua cầu xi phông Thạch Nham đến ngã 3 đi thôn Mỹ Long An5700
2Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ranh giới xã Bình Trung - Bình Minh đến đường đi qua cầu xi phông Thạch Nham5700
3Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường huyện thuộc xã Bình Minh6600
4Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Long An đi cầu Đông7550
5Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ cầu Đông đến ranh giới xã Bình An7550
6Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Mỹ Long7550
CKhu vực 3
1Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên1500
2Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m1500
3Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đức An1500
4Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m.2400
5Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m4300
6Đất ở các vị trí khác còn lại5280
XIXã Bình Phước
AKhu vực 1
1Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt (đường hiện hữu) đoạn thuộc xã Bình Phước81.600
BKhu vực 2
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 thuộc xã Bình Phước11.400
2Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên và đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường xã11.400
3Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) thuộc xã Bình Phước11.400
4Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m11.400
5Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m21.200
6Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m21.200
STTKhu vựcVị tríMức giá
7Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m31.000
CKhu vực 3
1Đất ở các vị trí khác còn lại4300
XIIXã Bình Dương
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2
1Đất mặt tiền đường huyện thuộc xã Bình Dương21.200
2Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 10,5m thuộc Khu dân cư Vung Am, xóm 55700
3Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên5700
4Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đông Yên 25700
5Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 7,5m thuộc Khu dân cư Vung Am, xóm 56600
6Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên6600
7Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m6600
CKhu vực 3
1Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m1500
2Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m2400
3Đất ở các vị trí khác còn lại3350
XIIIXã Bình Châu
AKhu vực 1
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu đến hết Khu dân cư Đức Tân (hết nhà Ông Bùi Văn Rân)15.500
2Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu đến cảng Sa Kỳ.33.800
3Đất mặt tiền đường QL 24B thuộc xã Bình Châu33.800
4Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ UBND xã Bình Châu đến giáp Khu dân cư Đức Tân81.600
BKhu vực 2
1Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc xã Bình Châu11.400
2Đất mặt tiền đường Dung Quất - Sa Huỳnh đoạn từ giáp ranh xã Bình Tân Phú (Bình Phú cũ) đến nút giao của đường tỉnh 62131.000
3Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã Bình Châu đi Mũi Đèn Ba Làng An31.000
STTKhu vựcVị tríMức giá
4Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi ngã 3 An Hải (sau khu văn hóa xã)4800
5Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi đến Trường Cây Quảng4800
6Đất mặt tiền KDC vùng sạt lở thôn Định Tân4800
7Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên7550
8Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 10,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì7550
CKhu vực 3
1Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 8,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì1500
2Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m1500
3Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên1500
4Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m1500
5Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 200m đến 500m2400
6Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m2400
7Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m2400
8Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m5280
9Đất ở các vị trí khác còn lại6250
XIVXã Bình Thuận
AKhu vực 1
1Tuyến đường từ ngã tư đường Võ Văn Kiệt đến mở đá Minh Đức33.800
2Đất mặt tiền đường Dốc Sỏi - Dung Quất đoạn từ giáp đất dự án Doosan đến ngã 5 công ty Phan Vũ71.800
3Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất71.800
4Đất mặt tiền tuyến đường Trì Bình - Dung Quất (đoạn từ ngã tư đến cảng Dung Quất QL24C)71.800
5Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ giáp ranh giới Bình Trị đến vòng xoay Doosan81.600
6Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 5m đến dưới 11m thuộc các trục đường chính81.600
BKhu vực 2
STTKhu vựcVị tríMức giá
1Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m11.400
2Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên.11.400
3Đất mặt tiền đoạn từ QL24C đến trường tiểu học thôn Tuyết Duyên 211.400
4Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m21.200
5Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m.21.200
6Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Rướn21.200
7Đất mặt tiền Khu tái định cư 16,8 ha31.000
8Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ cầu sông Suốt đến hết phần đất Trường tiểu học xã Bình Thuận31.000
9Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m31.000
10Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường Võ Văn Kiệt, Dốc Sỏi - Dung Quất, Trị Bình - Dung Quất không quá 500m.31.000
11Đất ở các vị trí khác còn lại.4800
CKhu vực 3: Không có
XVXã Bình Thạnh
AKhu vực 1
1Đất mặt tiền đường xã từ đoạn nối đường Dốc Sỏi - Dung Quất đến chợ Hải Ninh và đoạn từ ngã 4 chợ Hải Ninh đi về các hướng không quá 200m33.800
2Đất mặt tiền đường Dốc Sỏi - Dung Quất đoạn thuộc xã Bình Thạnh71.800
3Đất mặt tiền đường Trị Bình - Dung Quất71.800
4Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất81.600
5Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên81.600
BKhu vực 2
1Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m11.400
2Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên11.400
3Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m21.200
STTKhu vựcVị tríMức giá
4Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m21.200
5Đất khu tái định cư ven bờ Tây sông Trà Bồng và Khu tái định cư Tây sông Trà Bồng giai đoạn 331.000
6Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường Dốc Sỏi - Dung Quất không quá 500m.31.000
7Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m31.000
8Đất ở các vị trí khác còn lại.4800
CKhu vực 3: Không có
XVIXã Bình Đông
AKhu vực 1
1Đất mặt tiền đường Dốc Sỏi - Dung Quất đoạn từ cầu Trà Bồng đến cống số 1 Công ty Hòa Phát71.800
2Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất71.800
3Đất mặt tiền đường Trì Bình - Dung Quất71.800
4Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc KDC hạ lưu sông Trà Bồng đập Cà Ninh71.800
5Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư đường vào chợ Bình Đông đến nhà ông Phạm Lý (thầy Lý)81.600
6Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm y tế xã Bình Đông đến cầu Cảng Cá81.600
7Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 7,5m đến dưới 11m thuộc KDC Hạ lưu sông Trà Bồng - Đập Cà Ninh81.600
BKhu vực 2
1Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 5,5 m đến dưới 7,5 m thuộc KDC Hạ lưu sông Trà Bồng - Đập Cà Ninh11.400
2Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m11.400
3Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên.11.400
4Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m21.200
5Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m21.200
6Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m31.000
7Đất mặt tiền các khu tái định cư: Khu tái định cư xã Bình Đông, Khu tái định cư xã Bình Đông mở rộng31.000
8Đất ở vị trí khác còn lại.4800
STTKhu vựcVị tríMức giá
CKhu vực 3: Không có
XVIIXã Bình Trị
AKhu vực 1
1Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên33.800
2Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 7,5m đến dưới 11m43.200
3Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 5m đến dưới 7,5m52.800
4Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 7,5m đến dưới 11m52.800
5Đất mặt tiền Khu dân cư số 4, Trảng Bông xã Bình Trị52.800
6Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất71.800
7Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 9m thuộc khu dân cư Tây Bắc Vạn Tường (giai đoạn 3)71.800
8Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt thuộc xã Bình Trị81.600
9Đất mặt tiền khu tái định cư Trảng Bông mở rộng; Khu tái định cư Tây Bắc Vạn Tường mở rộng81.600
10Đất mặt tiền đường bao quanh và nội bộ Khu tái định cư Tây Bắc Vạn Tường và Khu tái định cư Tây Bắc Vạn Tường mở rộng81.600
11Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 5m đến dưới 11m thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất81.600
12Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng từ 4m đến 7.5m thuộc khu dân cư Tây Bắc Vạn Tường (giai đoạn 3)81.600
BKhu vực 2
1Đất mặt tiền đường Đê kê - Lệ Thủy có mặt cắt đường rộng 5,5m11.400
2Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m11.400
3Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên11.400
4Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m21.200
5Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m21.200
6Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) thuộc quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất31.000
STTKhu vựcVị tríMức giá
7Đất mặt tiền Khu tái định cư Giếng Hồ xã Bình Trị31.000
8Đất mặt tiền các đường thôn nổi và cách các đường Võ Văn Kiệt, đường huyện (tỉnh lộ 624 cũ) không quá 500m31.000
9Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m31.000
10Đất ở các vị trí khác còn lại4800
CKhu vực 3: Không có
XVIIIXã Bình Hải
AKhu vực 1
1Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên33.800
2Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 7,5m đến dưới 11m43.200
3Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 5m đến dưới 7,5m52.800
4Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Vạn Tường có mặt cắt lông đường rộng 8m trở lên52.800
5Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Vạn Tường có mặt cắt lông đường rộng 7m62.400
6Đất mặt tiền Khu dân cư số 3 tuyến đường 7,5Km hướng Bình Hòa đi Bình Hải71.800
7Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Vạn Tường có mặt cắt lông đường rộng 6m71.800
8Đất mặt tiền Khu tái định cư Phước Thiện (dành cho các hộ sạt lở)81.600
9Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 18m thuộc Khu tái định cư Hải Nam81.600
BKhu vực 2
1Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m11.400
2Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng từ 10m đến 11,5m thuộc Khu tái định cư Hải Nam11.400
3Đất mặt tiền các đường nhựa, bê tông trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m11.400
4Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên.11.400
5Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường huyện.11.400
6Đất mặt tiền đường Bờ kè An Cường, đường Bờ kè Phước Thiện11.400
7Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m21.200
STTKhu vựcVị tríMức giá
8Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m21.200
9Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m31.000
10Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 6,5m thuộc Khu tái định cư Hải Nam31.000
11Đất ở các vị trí khác còn lại.4800
CKhu vực 3: (Không có)
XIXXã Bình Hòa
AKhu vực 1
1Đất mặt tiền tuyến đường 7,5Km hướng Bình Hòa đi Bình Hải đoạn nối đường Võ Văn Kiệt đến giáp xã Bình Hải và đất các khu tái định cư số 1 xã Bình Hòa71.800
2Đất mặt tiền đường trục chính Bắc Nam Khu đô thị Vạn Tường đoạn qua xã Bình Hòa71.800
3Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Trường Đình71.800
4Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt (đường hiện hữu) đoạn thuộc xã Bình Hòa81.600
5Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn qua xã Bình Hòa81.600
6Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư A; Khu tái định cư B81.600
BKhu vực 2
1Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m11.400
2Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ đường 7,5Km đến giáp Võ Văn Kiệt11.400
3Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà ông Phạm Công Luận đến hết nhà ông Phạm Nhựt (Xóm Cầu)11.400
4Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên11.400
5Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m21.200
6Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m21.200
7Đất mặt tiền Khu dân cư số 2 xã Bình Hòa31.000
8Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường Võ Văn Kiệt, đường tỉnh và tuyến đường 7,5Km không quá 500m31.000
9Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m31.000
STTKhu vựcVị tríMức giá
10Đất ở các vị trí khác còn lại4800
CKhu vực 3: Không có

c) Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Bình Sơn:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
IXã Bình Khương
AKhu vực 1
1Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ Cầu Đình đến mương thủy lợi (mương tưới ruộng làng)1350
2Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ mương thủy lợi (mương tưới ruộng làng) đến ngã 3 vào đập Hồ đá2280
3Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ dốc Trường Trầu đến Cống Chướng (nhà bà Huê)2280
4Đất mặt tiền đường huyện còn lại3180
BKhu vực 2
1Đất mặt tiền đường rộng từ 5m trở lên (bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa) nối và cách đường huyện không quá 200m1150
2Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 5m trở lên2120
3Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 5m3110
CKhu vực 3
1Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên1100
2Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m290
3Đất các vị trí khác còn lại380
IIXã Bình An
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường huyện DH02 đoạn từ ngã 3 An Lộc đến Ngã ba An Khương1350
2Đất mặt tiền đường huyện DH02 đoạn từ ranh giới xã Bình Khương đến Ngã 3 An Lộc1350
3Đất mặt tiền đường huyện tuyến Bình Minh - Bình An đoạn từ ranh giới xã Bình Minh đến giáp đường huyện tuyến Bình Trung - Bình An2280
4Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ cầu Đá Cò đến nhà ông Nguyễn Văn Minh2280
5Đất mặt tiền đường huyện còn lại3180
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường rộng từ 5m trở lên (bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa) nối và cách đường huyện không quá 200m1150
STTKhu vựcVị tríMức giá
2Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 5m trở lên2120
3Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 5m2120
CKhu vực 3
1Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên1100
2Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m290
3Đất ở các vị trí khác còn lại380

d) Đất ở tại Cụm công nghiệp (Cụm Công nghiệp làng nghề Bình Nguyên):

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2: Không có
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường chính vào cụm công nghiệp làng nghề Bình Nguyên có mặt cắt đường trên 11m1500
2Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm Công nghiệp làng nghề Bình Nguyên3350

3. Huyện Sơn Tịnh:

a) Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Sơn Tịnh:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
IXã Tịnh Hà
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường bờ Bắc Sông Trà đoạn thuộc xã Tịnh Hà25.000
2Đất mặt tiền đường QL24B đi đến Cầu Thạch Bích25.000
3Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn thuộc xã Tịnh Hà42.000
BKhu vực 2:
1Đường N6 thuộc khu dân cư OM6 và đường N12 thuộc khu dân cư Đồng Miếu11.100
2Đất mặt tiền đường gom khu dân cư Đồng Phú11.100
3Đất mặt tiền đường trục chính Nam - Bắc11.100
4Đất mặt tiền đường D9 thuộc khu dân cư OM1211.100
5Đất mặt tiền đường D9 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM1011.100
STTKhu vựcVị tríMức giá
6Đất mặt tiền đường D9 đoạn còn lại11.100
7Đất mặt tiền đường ĐH 20 Khu dân cư Đồng Trước11.100
8Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đồng Trước11.100
9Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Đồng Phú2900
10Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Miếu2900
11Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam - Bắc Góc Gáo2900
12Đất mặt tiền đường D7 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM102900
13Đất mặt tiền đường D7 đoạn còn lại2900
14Đất mặt tiền đường N9 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM102900
15Đất mặt tiền đường N9 đoạn còn lại2900
16Đất mặt tiền đường D10 thuộc khu dân cư OM122900
17Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư OM123700
18Đất mặt tiền đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc đoạn thuộc xã Tịnh Hà3700
19Đất mặt tiền đường N10 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM103700
20Đất mặt tiền đường số 9, đường số 10, đường số 11 và đường số 12 Khu dân cư phân khu OM9, OM10 tại Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM103700
21Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m thuộc tuyến đường đi, Hà Nhai, Hà Giang - Tịnh Thọ4600
22Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình đoạn từ QL24B đến Vũng Uy4600
23Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B thuộc tuyến đường đi xóm Vạn đến kênh B6VC15500
24Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình đoạn từ Vũng Uy đến Cầu An5500
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m không thuộc các diện trên1350
2Đất mặt tiền đường từ đoạn nối QL 24B đến hết khu dân cư đồng Cây Sung (thôn Ngân Giang)1350
3- Đất mặt tiền đường nội thôn Trường Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ Xóm Bàu2250
STTKhu vựcVị tríMức giá
4- Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Đông rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m2250
5- Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên đoạn từ Kênh B6-9 đến ngã 4 trong của Xóm An Khánh2250
6- Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Bắc rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến Gò Tre2250
7Đất mặt tiền nội thôn Hòa Nhai Nam từ KDC Đồng Cát đến cầu Bà Mưu2250
8Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ cách QL 24B đoạn còn lại3200
9- Đất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Nam rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Bà Mưu đến Ngô Phùng3200
10- Đất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Bắc rộng từ 3m trở lên đoạn từ Ngô Phùng đến giáp xã Tịnh Thọ3200
11- Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn Hà Tây, Lâm Lộc và đoạn còn lại của thôn Ngân Giang3200
12- Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên đoạn từ Hà Trung đến giáp xã Tịnh Ấn Tây3200
13Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Bà Mưu đến nhà ông Lê Văn Hồng3200
14Đất mặt tiền nội thôn Thọ Lộc Tây đoạn từ ngã 3 Ba Lư xuống Trường Xuân và lên tới điểm sinh hoạt xóm 43200
15Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã4170
IIXã Tịnh Sơn
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ nhà ông Nghị đến cầu Bến Bè61.400
2Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn giáp xã Tịnh Hà đến giáp nhà ông Nghị61.400
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ cầu Bến Bè đến Núi Khí11.100
2Đất mặt tiền đường số 1 thuộc điểm dân cư Cần Banh đội 911.100
3Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL24B thuộc khu dân cư OM611.100
4Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư OM62900
5Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ núi Khí đến Tượng đài chiến thắng Ba Gia3700
STTKhu vựcVị tríMức giá
6Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình (Đoạn từ ngã 4 Phước Lộc đến cổng chào xóm 12)3700
7Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình đoạn còn lại4600
8Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Điểm dân cư Căn Banh đội 95500
9Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn từ ngã 4 Phước Lộc đến cầu Bến Bè5500
10Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Sơn5500
11Đất mặt tiền đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc đoạn thuộc xã Tịnh Sơn5500
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Cầu Bầu đến ngã 3 đội 4 (Ngõ Văn Thịnh)1350
2Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối Quốc lộ 24B (ngõ nhà bà Văn) đến ngã 3 đội 10 (giáp đường Phước Lộc - Chợ Đình)1350
3Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m các đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Sơn1350
4Đất mặt tiền đường tuyến bờ kè Vĩnh Phước; Trạm bơm chợ Tổng đến ngõ ông Đạo1350
5Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm xã đến giáp đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc2250
6Đất mặt tiền đường liên thôn nối với tuyến Phước Lộc - Chợ Đình đến cầu Cửa Khâu (Lò Ngói)2250
7Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến cầu ông Mẫn2250
8Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến mỏ đá Ba Gia, đến Cầu Đá (đội 15)2250
9Đất mặt tiền đường đoạn từ ngõ ông Thọ đến ngõ ông Trạng2250
10Đất mặt tiền đường thôn rộng từ 2m đến 3m không thuộc các diện nêu trên3200
11Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã4170
IIIXã Tịnh Bắc
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền Quốc lộ 24B đoạn từ Cây xăng ông Văn đến hết Chùa Ông34.500
2Đất mặt tiền Quốc lộ 24B đoạn còn lại của xã Tịnh Bắc42.000
3Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn nối Quốc lộ 24B đến ngã 3 đi Minh Lộc42.000
STTKhu vựcVị tríMức giá
4Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điểm đoạn từ ngã 3 đi Minh Lộc đến hết khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 200651.600
BKhu vực 2
1Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn đường từ Cây Xăng ông Vân đến hết Chùa Ông11.100
2Đất quy hoạch khu dân cư Mã Thánh và Gò Miếu, Bàu Hung thuộc thôn Minh Mỹ2900
3Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điểm đoạn từ khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 2006 đến cầu Xuân Hòa2900
4Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại thuộc xã2900
5Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên các đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m trừ tuyến đi Phú Sơn3700
6Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 HTXNN Xuân Mỹ đến giáp Gò Chè3700
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Mỹ rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên1350
2Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đường đi Phú Sơn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100 m đến Cầu kênh Thạch Nham1350
3Đất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên đoạn từ Gò Chè đến giáp kênh B4-1 (Thôn Minh Lộc)2250
4Đất các khu vực khác còn lại của thôn Minh Mỹ3200
5Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Lộc từ kênh B4-1 đến giáp Ba Làng4170
6Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên4170
7Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã5140
IVXã Tịnh Minh
AKhu vực 1: không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 Trường Tiểu học (nhà ông Lê Công Thân) đến hết nghĩa trang liệt sĩ11.100
2Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ hết nghĩa trang liệt sĩ đến giáp đất xã Tịnh Bắc4600
CKhu vực 3:
STTKhu vựcVị tríMức giá
1Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ Cù Miễu (Xóm 2 Minh Thành) đến nhà ông Phan Đình Mai (thôn Minh Long)1350
2Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Thành đoạn từ Cù Miễu (nhà bà Hai Thứ) đến giáp xã Tịnh Sơn2250
4Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long đoạn từ HTXNN Long Trung đến Gò Duối giáp xã Tịnh Đông2250
5Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Khánh đoạn từ ngã 4 Bà Bưởi vòng vào xóm 5 đến nhà sinh hoạt Xóm 63200
6Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long đoạn trạm bơm Tà Đội đến HTXNN Long Trung và từ ngã tư ông Linh đến giáp đường liên xã Tịnh Đông3200
7Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Trung đoạn từ cống qua đường Kênh B2-4 đến nhà sinh hoạt Xóm 33200
8Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 2,5m trở lên không thuộc các diện trên4170
9Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã5140
VXã Tịnh Phong
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng đến Cầu Kinh (Bản Thuyền)15.500
2Đất mặt tiền đường vành đai thuộc quy hoạch chung Khu Kinh tế Dung Quát đi xã Tịnh Ân Đông thuộc Khu Thương mại - Dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong15.500
3Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Cầu Kinh (Bản Thuyền) đến giáp ranh giới xã Bình Hiệp25.000
4Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL 1A thuộc Khu TDC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A-02, TDC A-03)34.500
5Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu Dịch vụ hỗn hợp VSIP34.500
6Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TDC Thế Long42.000
7Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TDC Thế Lợi42.000
8Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m về hướng Đông và hướng Tây42.000
9Đất mặt tiền đường số 3 và đường số 4 Khu Thương mại dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong42.000
STTKhu vựcVị tríMức giá
10Đất mặt tiền đường N10 thuộc Khu TDC Thế Long51.600
11Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Khu TDC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A-02, TDC A-03)51.600
12Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn nối cách QL 1A 200m trở lên đến giáp xã Tịnh Thọ51.600
13Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại Khu thương mại Dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong51.600
14Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dịch vụ hỗn hợp VSIP51.600
15Đất mặt tiền đường N9 thuộc Khu TDC Thế Long61.400
16Đất mặt tiền đường còn lại thuộc phân khu A, B, C thuộc Khu TDC Thế Lợi61.400
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường B-D thuộc khu TDC Thế Long11.100
2Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên nối và cách QL 1A không quá 100m thuộc các thôn Phong Niên Thượng, Phong Niên Hạ11.100
3Đất mặt tiền đường Thế Lợi - Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) đoạn nối cách QL 1A không quá 200m11.100
4Đất mặt tiền đường N9-A, N9-B, N9-C, N9-D, N9-E2900
5Đất mặt tiền đường Thế Lợi - Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) đoạn nối cách QL 1A trên 200m đến ngã 3 đi mỏ đá Gò Bé2900
6Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên nối và cách QL 1A không quá 100m thuộc các thôn còn lại4600
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn nối và cách QL 1A trên 100m đến dưới 500m1350
2Đất mặt tiền đường Thế Lợi - Tịnh Hòa đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Phong2250
3Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc thôn Phong Niên Thượng, Phong Niên Hạ nối và cách QL 1A từ 500m trở lên2250
4Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn nối và cách QL 1A từ 500m trở lên2250
5Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên của các thôn còn lại3200
6Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc thôn Phong Niên Hạ, Phong Niên Thượng, Thế Long, Thế Lợi3200
7Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã thuộc thôn Phú Lộc và Trường Thọ4170
STTKhu vựcVị tríMức giá
VIXã Tịnh Thọ
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn từ đường sắt đến Bưu điện văn hóa xã42.000
2Đất mặt tiền đường từ ngã 3 Chợ Ga đến cầu Suối Cát42.000
3Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C đoạn từ giáp xã Tịnh Phong đến đường sắt51.600
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C đoạn từ Bưu điện Văn Hóa xã đến Miếu Bà Đậu2900
2Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C đoạn còn lại của xã Tịnh Thọ3700
3Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu FO14 đi nhà ông Tương Thọ Tây3700
4Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Suối Cát đến cầu B5 Ngõ 7 Ngheo3700
5Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Suối Cát đến cầu FO144600
6Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m đoạn từ giáp ranh xã Tịnh Phong đến Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ4600
7Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m đoạn từ Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ đến giáp ranh xã Tịnh Bình5500
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ đường sắt đến giáp kênh B51350
2Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 4 Chợ Ga cách đường tỉnh lộ trên 100m đến giáp xã Tịnh Hà1350
3Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu tái định cư Vũng Thảo1350
4Đất mặt tiền các tuyến đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã2250
5Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ đoạn cách trên 100m Tỉnh lộ 622C đến giáp xã Tịnh Hà2250
6Đất mặt tiền đường Bình Hiệp - Tịnh Trà, các đoạn còn lại của xã Tịnh Thọ3200
7Đất mặt tiền đường ĐH 16 đoạn Rừng Miếu cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m đến Đồng Quán Thọ Tây3200
STTKhu vựcVị tríMức giá
8Đất mặt tiền đường dọc kênh B8 giáp xã Tịnh Ấn Tây đến cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m3200
9Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu B5 (Thọ Trung) đi Thọ Bắc đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m3200
10Đất mặt tiền đường Trường Thọ Phú Hậu đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m đến giáp kênh B5.73200
11Đất mặt tiền đường Bình Yên - Yên Bình đoạn từ Suối Cát 2 đến xóm Đinh - Thọ Trung3200
12Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 2m - 3m không thuộc các diện trên3200
13Đất mặt tiền đường ĐH 16 đoạn từ Mãi Bằng đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m3200
14Đất mặt tiền đường Thọ Nam - Bình Đông đoạn cách Tỉnh lộ 622C trên 100m đến Bình Đông xã Tịnh Bình3200
15Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m nối với đường Bình Hiệp - Tịnh Trà không quá 100m không thuộc các diện trên3200
16Đất mặt tiền đường Cầu B5A đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m đến giáp chùa Kim Phú3200
17Đất mặt tiền đường từ ngõ 7 Ngheo đến ngõ Nhung Thọ Tây3200
18Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã5140
VIIXã Tịnh Bình
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn từ Trường Tiểu học số 2 mới đến Cây Lim61.400
2Đất mặt tiền đường ngã 5 Chợ Đình đến hết quán Cà phê Ngọc Diệp.61.400
3Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình đoạn ngã 5 Chợ Đình đến Trạm xã; đoạn giáp Tịnh Hà đến hết Khu dân cư Đồng Cây Búa61.400
4Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình đoạn cách ngã 5 Chợ Đình không quá 100m61.400
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường Chợ Đình nối dài đoạn từ quán Cà phê Ngọc Diệp đến ngã 3 Châu Trung3700
2Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu dân cư Chợ Đình3700
3Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình đoạn ngã 5 Chợ Đình không quá 100m4600
4Đất mặt tiền đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Bình4600
STTKhu vựcVị tríMức giá
5Đất mặt tiền khu vực ngã 4 Bình Nam (Điểm giao giữa đường Phước Lộc - Chợ Đình với đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc) cách nút giao không quá 100m5500
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường Tịnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Bình1350
2Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Phước Lộc, đường Chợ Đình nối dài đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Bình1350
3Đất mặt tiền đường đoạn từ chùa Châu Quang đến ngã ba Châu Trung1350
4Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trục đường huyện2250
5Đất mặt tiền đường đoạn từ thôn Bình Hiệp đến xã Tịnh Trà3200
6Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã5140
VIIIXã Tịnh Trà
AKhu vực 1: không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền khu vực ngã 4 đường Tịnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) và Ba Gia - An Điềm bán kính 100m2900
2Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ Cầu Ghi đến giáp kênh B32900
3Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ ngã 4 Ba Gia - An Điềm đến Cầu Ghi4600
4Đất mặt tiền đường đoạn còn lại thuộc đường Ba Gia - An Điềm và đường Tịnh lộ 622C trên địa bàn xã4600
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên khu vực ngã 4 Ba Gia - An Điềm kênh B8 bán kính 100m2250
2Đất mặt tiền đường Bình Hiệp - Tịnh Trà đoạn từ ngã 3 Chợ Mới đến giáp kênh B32250
3Đất mặt tiền đường Bình Long - Sông Trường đoạn thuộc xã Tịnh Trà3200
4Đất mặt tiền đường Bình Hiệp - Tịnh Trà đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Trà4170
5Đất mặt tiền đường đoạn Ngô Mẫn đi xã Tịnh Hiệp4170
6Đất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên đoạn trên 100m ngã 4 Ba Gia - An Điềm đi Tịnh Bình giáp kênh B3, đến giáp HTXNN Thạch Nội và đoạn giáp Tịnh Bình (dọc kênh B3) đến cống thoát nước Kênh B34170
STTKhu vựcVị tríMức giá
7Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã5140

b) Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Sơn Tịnh:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
IXã Tịnh Giang
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ cầu Sông Giang đến kênh Chính Bắc1900
2Đất mặt tiền đường trong chợ Đồng Ké (Từ nhà ông Nguyễn Khéo đến trong chợ Đồng Ké)1900
3Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21) đến cầu Sông Giang2700
4Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ kênh Chính Bắc đến đường qua gò Lớn (nhà bà Hợi)3500
5Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ giáp Tịnh Đông đến cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21)3500
6Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Giang3500
7Đất mặt tiền đoạn từ ngã 3 Thạch Nham đến Hòn Sét (thôn Phước Thọ)3500
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn từ cầu Sông Giang đến kênh Chính Bắc1200
2Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại1200
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ Hòn Sét đến cầu qua kênh Chính Bắc thôn Phước Thọ2100
2Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Bàng Than đến Vườn Tiêu (Thổ Lưu) thôn Đông Hòa2100
3Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ Gò Chùa giáp đường lên Đông Hòa đến Gò Lớn giáp ngã 3 đi Xóm Núi thôn An Kim2100
4Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ Trường Tiểu học đến Sân vận động thôn Cù Và2100
5Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Gò Lớn đến Gò Đá Xóm Núi thôn An Kim2100
6Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Phước Thọ xuống Đồng Thổ và lên giáp Xóm Ghe thôn Phước Thọ2100
STTKhu vựcVị tríMức giá
7Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên còn lại trên địa bàn xã2100
8Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã380
II Xã Tịnh Đông
A Khu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn thuộc xã Tịnh Đông3500
2Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Bà Hạ đến nghĩa địa Go Lòn Mót thôn An Bình5300
B Khu vực 2:
1Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Đông Hai Đạo1200
2Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn từ An Bình đến Lộ 7 (ngã rẽ đi Tân Phước)2150
C Khu vực 3:
1Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Đông1120
2Đất mặt tiền đường từ đoạn nối cách Quốc lộ 24B trên 100m đến giáp Đốc Đèo thôn Tân An1120
3Đất mặt tiền đường từ Trường Mẫu giáo An Bình Bắc đến Nghĩa Tự đội 132100
4Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến ngã 3 Gò Du (Tân Phước)2100
5Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã380
III Xã Tịnh Hiệp
A Khu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn từ Cống chào xã đến Kênh B1 (nhà ông Võ Văn Tại)2700
2Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ Cống chào Xuân Hòa đến phía Bắc KDC Lào - Lực (nhà Bùi Tấn Lực)2700
3Đất mặt tiền đường đoạn từ giáp xã Tịnh Bắc đến Cống chào Xuân Hòa3500
4Đất mặt tiền đường khu vực Chợ Than đường rộng từ 3m trở lên nối cách trục đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) không quá 100m về phía Bắc và phía Nam3500
5Đất mặt tiền đường khu vực ngã 4 Xuân Hòa (đường Ba Gia - An Điềm giao với đường ĐH 12B, ĐH 14B) bán kính 100m3500
STTKhu vựcVị tríMức giá
6Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn từ giáp xã Tịnh Trà đến Cống chào xã3500
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường đoạn còn lại 2 tuyến đường trên (Hàng Gia - Vĩnh Tuy, Ba Gia - An Điểm) thuộc địa bàn xã2150
2Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 12B) đoạn còn lại trên địa bàn xã2150
3Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 14B) trên địa bàn xã2150
4Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 17) trên địa bàn xã2150
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên thôn Xuân Mỹ1120
2Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên thôn Mỹ Danh1120
3Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên thôn Vĩnh Tuy1120
4Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên thôn Đức Sơn1120
5Đất mặt tiền đường chính rộng từ 3m trở lên thôn Xuân Hòa1120
6Đất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên thôn Mỹ Danh đoạn từ cách Ngã 4 Chợ Than 100m phía Nam đến Trường Tiểu học Tịnh Hiệp1120
7Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã380

c) Đất ở tại Khu công nghiệp (Khu Công nghiệp Tịnh Phong):

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường trục chính vào Khu công nghiệp Tịnh Phong42.000
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu công nghiệp Tịnh Phong11.100
CKhu vực 3: Không có

4. Huyện Tư Nghĩa:

a) Đất ở tại thị trấn La Hà và thị trấn Sông Vệ, huyện Tư Nghĩa

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTLoại đườngVị tríMức giá
IThị trấn La Hà
AĐường loại 1:
1Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đoạn từ cầu Bàu Giang đến giáp ngã 4 đường UBND huyện đi Nghĩa Trung - Cụm công nghiệp thị trấn La Hà110.000
2Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đoạn từ Bắc cầu La Hà đến giáp ngã 4 UBND huyện đi Nghĩa Trung28.000
3Đất mặt tiền đường Trần Kiên đoạn từ giáp đường Đặng Thùy Trâm đến cuối ranh giới thị trấn La Hà – Nghĩa Thương36.000
BĐường loại 2:
1Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp đường Nguyễn Thụy14.500
2Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp ngã 4 trường Mầm non Sao Mai14.500
3Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL1A) đến đường Phạm Trung Mưu14.500
4Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông UBND huyện Tư Nghĩa đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến đường Phạm Trung Mưu14.500
5Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến hết khu dân cư 72524.000
6Đất mặt tiền đường Nguyễn Thụy đoạn từ giáp điểm đầu đường Lê Quý Đôn đến giáp đường nội bộ Khu dân cư phía tây Cụm công nghiệp La Hà24.000
7Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ khu dân cư 725 đến nhà ông Trịnh Hoài Đức33.000
8Đất mặt tiền đường Phạm Cao Châm đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp đường Trương Quang Giao33.000
9Đất mặt tiền đường Đá Sơn đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn đến giáp đường Đặng Thùy Trâm33.000
10Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ đến giáp đường Phạm Cao Châm33.000
11Đất mặt tiền đường Đá Sơn đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn đến giáp đường Đặng Thùy Trâm33.000
STTLoại đườngVị tríMức giá
12Đất mặt tiền đường Nguyễn Năng Lự đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) (UBND huyện) đến giáp ranh giới thị trấn La Hà – Nghĩa Thương33.000
13Đất mặt tiền đường Từ Ty từ đường Nguyễn Huệ (QL1A) đến giáp đầu Cầu Phú33.000
14Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn từ trường Mầm non Sao Mai - thị trấn La Hà đến giáp ranh giới thị trấn La Hà - Nghĩa Trung33.000
15Đất mặt tiền đường Thu Xá đoạn từ giáp đường nội bộ khu dân cư hiện hữu phía nam Kênh N8 đến giáp đường Đá Sơn33.000
16Đất mặt tiền đường Phạm Trung Mưu đoạn từ Núi Đá Chè đến giáp ranh giới thị trấn La Hà - Nghĩa Thương33.000
17Đất mặt tiền đường Đặng Thùy Trâm đoạn từ Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp đường Trương Quang Giao33.000
18Đất mặt tiền đường Cổ Lũy đoạn từ giáp đường Hưng Nguyên đến giáp đường Lê Quý Đôn42.300
19Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đông Bàu Giang (kể cả đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến hết Khu dân cư Đông Bàu Giang)42.300
20Đất mặt tiền đường Hưng Nguyên42.300
21Đường Trương Quang Trọng đoạn từ Lê Quý Đôn đến đường Phạm Cao Châm42.300
22Đất mặt tiền đường Nguyễn Việt Lâm đoạn từ khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huệ đến giáp đường Trần Kiên42.300
23Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía nam trường Đại học Tài chính - Kế toán42.300
24Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía Nam UBND thị trấn La Hà42.300
25Đất mặt tiền đường Võ Trọng Nguyễn đoạn từ giáp đường Trương Quang Giao đến giáp đường Từ Ty42.300
26Đất mặt tiền đường từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp sân vận động huyện Tư Nghĩa42.300
27Đất mặt tiền đường nội thị trấn La Hà: - Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) (Ngã 3 cầu La Hà) đến giáp đường Nguyễn Năng Lự ;42.300
STTLoại đườngVị tríMức giá
- Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến Bệnh viện đa khoa huyện Tư Nghĩa;42.300
- Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) (UBND huyện) đến giáp đường Trần Kiên42.300
28Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ ngã 3 nhà ông Trịnh Hoài Đức đến giáp ranh giới xã Nghĩa Thương42.300
29Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 15m, bề rộng mặt đường 9m) thuộc khu dân cư phía Tây trụ sở công an huyện Tư Nghĩa42.300
30Đường nội bộ thuộc Khu dân cư Tây Bàu Giang52.000
31Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng trường Đại học Tài chính Kế toán52.000
32Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư 72552.000
33Đất mặt tiền đường Bích Khê thuộc Khu dân cư khu đô thị An Điền Phát52.000
34Đất mặt tiền đường Thái Thú, Nguyễn Duy Cung, Nguyễn Công Phương và các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư khu đô thị An Điền Phát52.000
35Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía Bắc UBND huyện52.000
36Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư dọc đường trục chính phía Tây trung tâm thị trấn La Hà52.000
37Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 13,5m, bề rộng mặt đường 7,5m) thuộc khu dân cư phía Tây trụ sở công an huyện Tư Nghĩa52.000
38Đất mặt tiền đường Nguyễn Thụy thuộc nội bộ Khu dân cư kết hợp chính trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà52.000
39Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư kết hợp chính trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà (mặt cắt đường 18m, bề rộng mặt đường 9m)52.000
40Đất mặt tiền đường đoạn từ giáp đường Đặng Thùy Trâm (Đoạn nhà ông Nguyễn Toàn Thăng đến giáp ranh giới xã Nghĩa Trung)52.000
41Đất mặt tiền đường nội bộ các khu vực còn lại thuộc Khu dân cư kết hợp chính trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà61.800
STTLoại đườngVị tríMức giá
42Đất mặt tiền đường nội bộ các khu vực còn lại thuộc Khu dân cư - Dịch vụ kết hợp chính trang đô thị phía Đông UBND huyện Tư Nghĩa61.800
43Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư C1961.800
CĐường loại 3:
1Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật đoạn từ Đá Chè đến giáp đường Đặng Thủy Trâm3900
2Đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận đoạn từ cuối Khu dân cư Đông Bàu Giang đến ngã 3 trước nhà văn hóa - Tổ dân phố 13900
3Đất mặt tiền đường nội thị trấn La Hà đoạn từ ngã 3 nhà ông Châu Trung đến giáp ranh giới xã Nghĩa Trung3900
4Đất mặt tiền đường bê tông nội thị trấn và đường đất rộng từ 5m trở lên4650
5Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m5400
6Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn La Hà6350
IIThị trấn Sông Vệ
AĐường loại 1:
1Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) đoạn từ phía Nam cầu Cây Búa đến giáp ngã 3 đường đi cầu Sông Vệ mới110.000
BĐường loại 2:
1Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ Sông Cây Búa đến Kênh N16A14.500
2Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ phía Nam cầu Cây Búa đến giáp cầu Vạn Mỹ33.000
3Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ QL1A - Ngã ba Thanh Long đến giáp đường Võ Văn Kiệt)33.000
4Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ cầu Sông Vệ cũ đến giáp đường QL 1A33.000
5Đất mặt tiền đường Xuân Diệu đoạn từ QL1A (cây xăng Đại Thành) đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lễ33.000
6Đất mặt tiền đường Phạm Khoa đoạn từ Đồn Công An thị trấn Sông Vệ đến giáp cống chợ Sông Vệ33.000
7Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lễ33.000
STTLoại đườngVị tríMức giá
8Đất mặt tiền đường Tố Hữu đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) (ngã 3 Thanh Long) đến giáp ngã 4 chùa Vạn Bửu33.000
9Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Tế Hanh đến giáp kênh N16A33.000
10Đất mặt tiền đường Nguyễn Ngọc Lễ đoạn từ đường Tế Hanh đến giáp kênh N16A42.300
11Đất mặt tiền đường Bùi Phú Thiệu đoạn từ đường Xuân Diệu đến giáp đường Hồ Giáo42.300
12Đất mặt tiền đường Hồ Giác đoạn từ đường Phạm Khoa đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lễ42.300
13Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Phạm Xuân Hòa42.300
14Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hòa đoạn từ thửa đất số 807 - tờ bản đồ 8 đến giáp đường Phạm Cao Đài52.000
15Đất mặt tiền các đường còn lại của Khu dân cư phía Bắc Khu tái định cư số 2 Sông Vệ52.000
16Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (QL1A cũ) đến cầu ông Tống.52.000
17Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Yết Kiêu52.000
18Đất mặt tiền đường Yết Kiêu đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Tố Hữu52.000
19Đất mặt tiền các đường còn lại của khu vực chợ Sông Vệ và Khu dân cư Rộc Cống Sông Vệ52.000
20Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông thị trấn Sông Vệ61.800
21Đất mặt tiền đường nội bộ KDC phía Tây trung tâm thị trấn Sông Vệ61.800
22Đất mặt tiền đường nội bộ KDC phía Đông dọc đường trục chính phía Tây trung tâm thị trấn Sông Vệ61.800
23Đất mặt tiền đường nội bộ KDC Vườn Xúi (Đồng Bàu Bạo)61.800
CĐường loại 3:
1Đất mặt tiền đường nội bộ các khu dân cư dọc đường trục chính phía tây trung tâm thị trấn Sông Vệ11.500
2Đất mặt tiền đường Võ Tùng đoạn từ đường Nguyễn Chánh đến giáp đường Phạm Kiệt11.500
STTLoại đườngVị tríMức giá
3Đất mặt tiền đường Tố Hữu đoạn từ ngã 4 chùa Vạn Bửu đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hiệp11.500
4Đất mặt tiền đường Phạm Cao Đài đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường Phạm Xuân Hòa11.500
5Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ Lê Khiết (ngã 3 Bà Đốc) đến cầu Ngòi3900
6Đất mặt tiền đường bê tông thuộc Khu dân cư Cầu ông Tống3900
7Đất mặt tiền đường Từ Hữu Lập đoạn từ QL 1A đến giáp đường Võ Văn Kiệt3900
8Đất mặt tiền đường bê tông nội thị trấn và đường đất rộng từ 5m trở lên4650
9Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m5400
10Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn Sông Vệ6350

b) Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Tư Nghĩa

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
I.Xã Nghĩa Kỳ
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ranh giới thành phố Quảng Ngãi đến hết địa giới hành chính xã Nghĩa Kỳ32.000
BKhu vực 2: Không có
1Đất mặt tiền đường từ ngã 4 Quốc tế xã Nghĩa Kỳ đến Nghĩa địa Thành Phố1400
2Đất mặt tiền đường từ ngã 3 Chợ Gò đến cống Bàu Sắt - thôn Xuân Phố, Nghĩa Kỳ1400
3Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Tám Râm đến giáp đường Ngã 4 Quốc Tế đi Nghĩa địa thành phố1400
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (Ba Gà) đến giáp kênh chính Nam (Cầu Ông Dư)1250
2Đất mặt tiền đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn thuộc địa giới hành chính xã Nghĩa Kỳ1250
3Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên1250
4Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Bắc 11250
5Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Bắc 1 mở rộng1250
STTKhu vựcVị tríMức giá
6Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Bắc 21250
7Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Nam 11250
8Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Nam 21250
9Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên1250
10Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m3180
11Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên4160
12Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m5140
13Đất ở các vị trí khác còn lại6120
II Xã Nghĩa Thuận
A Khu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Kỳ đến đến giáp địa giới hành chính xã Nghĩa Thắng51.000
2Đất mặt tiền đường đoạn từ Tỉnh lộ 623B đến góc Tây Bắc Khu du lịch Suối nước nóng (Nghĩa Thuận)7600
B Khu vực 2:
1Đất mặt tiền đường Nghĩa Thuận - Nghĩa Thọ đoạn từ Tỉnh lộ 623B đến giáp kênh chính Nam xã Nghĩa Thuận1400
2Đất mặt tiền đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn thuộc địa giới hành chính xã Nghĩa Thuận2350
C Khu vực 3:
1Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên1250
2Đất mặt tiền đường đoạn từ kênh chính Nam (Nghĩa Thuận) đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (Nghĩa Thọ cũ)2200
3Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m3180
4Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên4160
5Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m5140
6Đất ở các vị trí khác còn lại6120
III Xã Nghĩa Thắng
A Khu vực 1:
STTKhu vựcVị tríMức giá
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Thuận đến giáp cầu Bàu Tré7600
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ cầu Bàu Tré đến giáp địa giới hành chính xã Nghĩa Lâm1400
2Đất mặt tiền đường đoạn từ Tỉnh lộ 623B đến khu du lịch Bàu Sen3300
3Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã đi Cầu Đôi3300
4Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã đi nhà máy gạch Phú Điền đến Kênh Chính Nam3300
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên1250
2Đất mặt tiền đường Nghĩa Thắng - Nghĩa Thọ cũ đoạn từ Tỉnh lộ 623B đến giáp trung tâm hành chính xã Nghĩa Thọ cũ1250
3Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m3180
4Các đoạn đường bê tông còn lại trong xã4160
5Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên4160
6Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m5140
7Đất ở các vị trí khác còn lại6120
IVXã Nghĩa Điền
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ranh giới thành phố Quảng Ngãi đến giáp ngã 3 xã Nghĩa Điền22.500
2Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 Nghĩa Điền đến cầu Xóm Xiếc32.000
3Đất mặt tiền đường Bàu Giang - Cầu Mới đoạn qua xã Nghĩa Điền41.500
4Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Nghĩa Điền41.500
5Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Nghĩa Điền (Khu tái định cư dự án Tỉnh Lộ 624)7600
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường dẫn cao tốc1400
2Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Nghĩa Điền đến giáp kênh Thạch Nham N6 thuộc xã Nghĩa Điền1400
3Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Trung đến giáp tỉnh lộ2350
STTKhu vựcVị tríMức giá
624
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên1250
2Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn Điền Long (TĐC đường cao tốc ĐN - QN và TĐC dự án di dân)1250
3Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn Điền An1250
4Đất mặt tiền đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ Ngã 3 (nhà ông Thủ tỉnh lộ 624) đến giáp ranh giới xã Nghĩa Kỳ1250
5Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m3180
6Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên4160
7Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m5140
8Đất ở các vị trí khác còn lại6120
VXã Nghĩa Trung
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường 32m (bê rộng mặt đường 18m) thuộc Khu dân cư Tây Bàu Giang13.000
2Đường nội bộ thuộc Khu dân cư Tây Bàu Giang41.500
3Đất mặt tiền đường Bàu Giang - Nghĩa Hành đoạn từ cuối Khu dân cư Tây Bàu Giang đến cầu Bến Hồ7600
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Phủ cũ đến giáp cầu Bến Bè xã Nghĩa Trung1400
2Đất mặt tiền đường dẫn cao tốc1400
3Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ ranh giới thị trấn La Hà đến hết địa giới hành chính xã Nghĩa Trung1400
4Đất mặt tiền đường La Hà - Nghĩa Trung đoạn từ địa giới hành chính thị trấn La Hà đến Bưu điện Văn hóa xã Nghĩa Trung1400
5Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Đình xã Nghĩa Trung đến giáp đường La Hà - Nghĩa Thuận2350
6Đất mặt tiền đường Nghĩa Trung - Nghĩa Phương đoạn từ Ngã 3 La Châu đến Ngã 4 La Châu2350
STTKhu vựcVị tríMức giá
7Đất mặt tiền đường Bàu Giang - Nghĩa Hành đoạn từ cầu Bến Hồ đến giáp địa giới hành chính xã Hành Thuận, huyện Nghĩa Hành3300
8Đất mặt tiền đường Nghĩa Trung - Nghĩa Phương đoạn từ Ngã 4 La Châu đến hết địa giới hành chính xã Nghĩa Trung3300
9Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Bến Bè xã Nghĩa Trung đến giáp ranh giới thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành3300
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên1250
2Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m3180
3Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên4160
4Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m5140
5Đất ở các vị trí khác còn lại6120
VIXã Nghĩa Thương
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ cầu La Hà đến giáp cầu Cát22.500
2Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư C1951.000
3Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Thu Xà đoạn từ ranh giới thị trấn La Hà đến cầu Bàu Ráng6800
4Đất mặt tiền đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương6800
5Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Nghĩa Hiệp đoạn từ ranh giới thị trấn La Hà đến giáp cầu Mương Ngang thuộc xã Nghĩa Thương7600
6Đất mặt tiền đường từ ngã 3 chợ Điện An đến giáp ngã 4 Thôn Điện An 47600
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Nghĩa Thương (Dự án mở rộng QL1A)3300
2Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư dọc đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương3300
3Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Nghĩa Hiệp đoạn từ cầu Mương Ngang - Nghĩa Thương đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hiệp3300
4Đất mặt tiền Tuyến đường ngã 3 Minh QL1A đến ngã 3 Gò Sạn đường La Hà Thu Xà3300
STTKhu vựcVị tríMức giá
5Đất mặt tiền Tuyến đường Sông Vệ đi Nghĩa Hòa đoạn qua xã Nghĩa Thương3300
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên1250
2Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư điểm trường THCS cũ1250
3Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m3180
4Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên4160
5Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m5140
6Đất ở các vị trí khác còn lại6120
VIIXã Nghĩa Phương
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ cầu Cát đến giáp cầu Cây Búa22.500
2Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ ngã 3 Chợ Tre đến nhà ông Lê Thành51.000
3Đất mặt tiền đường từ QL1 (cửa hàng mất kính Thanh Tâm) đến ngõ nhà ông Trần Điệu7600
4Đất mặt tiền đường từ QL1 (ngõ nhà bà Hân) đến ngõ nhà ông Đệ7600
5Đất mặt tiền đường từ QL1 (cầu Cây Búa) đến ngõ nhà ông Nguyễn Thắm7600
6Đất mặt tiền đường từ QL1 (nhà bà Nguyễn Thị Hồng Nhung) đến giáp khu tái định cư7600
7Đất mặt tiền đường từ QL1 (nhà Ngọc Ý) đến giáp ngõ nhà ông Võ Minh Tân7600
8Đất mặt tiền đường từ QL1 (UBND xã) đến giáp trường THCS Nghĩa Phương7600
9Đất mặt tiền đường từ QL1 đến giáp ngõ nhà ông Nguyễn Khôi7600
10Đất mặt tiền đường từ QL1 đoạn từ phía Nam Trạm y Tế rẽ Bắc đến nhà bà Kiều Thị Cẩm7600
11Đất mặt tiền đường từ QL1 (điểm đầu từ trường Mẫu Giáo cũ đội 5) đến nhà ông Võ Đình Điểu7600
12Đất mặt tiền đường từ QL1 đoạn từ Máy gạo ông Đặng Kim (Khanh) đến nhà ông Võ Văn Hòa7600
13Đất mặt tiền đường từ QL1 đến giáp ngã tư nhà ông Lê Hồng Thái7600
14Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ nhà ông Lê Thành đến HTX NN Bắc Phương7600
STTKhu vựcVị tríMức giá
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường ngã 3 cầu Cát đến nhà ông Cao Văn Cường1400
2Đất mặt tiền đường đoạn từ trụ sở HTX NN Bắc Phương đến giáp ranh giới xã Hành Trung, huyện Nghĩa Hành1400
3Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Nghĩa Phương (Dự án mở rộng QL1A)3300
4Đất mặt tiền đường bê tông hóa xi măng từ ngã 3 đường Nghĩa Phương - Nghĩa Trung (nhà ông Nguyễn Quan Cường) đến tiếp giáp nhà ông Cao Văn Cường3300
5Đất mặt tiền đường Nghĩa Phương - Nghĩa Trung đoạn từ Tỉnh lộ 628 đến giáp ranh giới xã Nghĩa Trung3300
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên1250
2Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m3180
3Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên4160
4Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m5140
5Đất ở các vị trí khác còn lại6120
VIIIXã Nghĩa Mỹ
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu ông Tổng đến giáp ngã 3 đường đi thôn Bách Mỹ8500
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường Nghĩa Phương - Nghĩa Mỹ1400
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên1250
2Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m3180
3Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên4160
4Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m5140
5Đất ở các vị trí khác còn lại6120
IXXã Nghĩa Hiệp
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2: Không có
CKhu vực 3:
STTKhu vựcVị tríMức giá
1Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên1250
2Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới thị trấn Sông Vệ đến hết đường nhựa xã Nghĩa Hiệp1250
3Đất mặt tiền đường Sông Vệ - Nghĩa Hiệp - Nghĩa Thương đoạn từ ranh giới thị trấn Sông Vệ đến giáp ranh giới xã Nghĩa Thương1250
4Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m3180
5Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên4160
6Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m5140
7Đất ở các vị trí khác còn lại6120
XXã Nghĩa Hòa
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ kênh N8 đến Bãi Dừa Quan Thành6800
2Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Sắt đến kênh N8 (phía Tây)6800
3Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Thu Xà đến cầu Phú Nghĩa7600
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Đào đến Ngã 3 Khánh Lạc1400
2Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Tân Thanh3300
3Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Nghĩa Hòa (Dự án đường Dung Quất Sa Huỳnh)3300
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên1250
2Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m3180
3Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên4160
4Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m5140
5Đất ở các vị trí khác còn lại6120

c) Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Tư Nghĩa:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
IXã Nghĩa Lâm
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 623B qua địa bàn xã Nghĩa Lâm1300
2Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu thôn 4 rẽ vào thôn 7 đến hết địa phận xã Nghĩa Lâm (giáp Nghĩa Sơn)2250
BKhu vực 2:
1Mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư thôn 11150
2Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc BTXM rộng từ 3m trở lên thuộc xã Nghĩa Lâm1150
3Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc xã Nghĩa Lâm2100
IIXã Nghĩa Sơn
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng thuộc xã Nghĩa Sơn1150
2Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc xã Nghĩa Sơn380

d) Đất ở tại Cụm công nghiệp:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTLoại đườngVị tríMức giá
AĐường loại 1: Không có
BĐường loại 2: Không có
CĐường loại 3:
1Đất mặt tiền đường thuộc Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp La Hà11.500

5. Huyện Mộ Đức:

a) Đất ở tại thị trấn Mộ Đức:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTLoại đườngVị tríMức giá
AĐường loại 1:
1Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ phía Nam cầu Bà Trà đến phía Bắc cầu Vĩnh Phú18.000
2Đất mặt tiền đường 23/318.000
3Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường 23/327.000
4Đất mặt tiền đường Trần Hàm27.000
5Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp đoạn từ Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Thiệu27.000
6Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ phía nam kênh S22B đến phía Bắc cầu Bà Trà27.000
7Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến cầu Dầm27.000
8Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú đến đường Lê Văn Sỹ27.000
STTLoại đườngVị tríMức giá
9Đất mặt tiền đường Lê Thị Mỹ Trang, đường Lê Văn Xuân, đường Lê Quang Đại, đường Trần Cẩm, đường Nguyễn Mậu Phó, đường Nguyễn Tín45.000
10Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Lê Văn Sỹ đến giáp ranh giới xã Đức Phong45.000
BĐường loại 2:
1Đất mặt tiền đường Trần Nam Trung13.600
2Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m13.600
3Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào13.600
4Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ đường 23/3 đến giáp đường Nam Đàn13.600
5Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m13.600
6Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp đoạn từ cầu Dầm đến giáp ranh giới xã Đức Phong13.600
7Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu22.500
8Đất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn từ ranh giới xã Đức Tân đến đường Nguyễn Nghiêm22.500
9Đất mặt tiền đường Trần Anh Tề22.500
10Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A đoạn còn lại22.500
11Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cụ41.800
12Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng trên 200m đến cầu Tân Phong41.800
13Đất mặt tiền đường Trần Toại41.800
14Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường sắt Bắc Nam41.800
15Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Nghi41.800
16Đất mặt tiền đường thị trấn rộng từ 3m trở lên nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m51.500
17Đất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn còn lại51.500
18Đất mặt tiền đường bê tông hoặc đường xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m và đất mặt tiền đường thị trấn rộng từ 6m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên51.500
CĐường loại 3:
1Đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa thị trấn rộng từ 3m đến dưới 6m11.200
2Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn còn lại11.200
3Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ đoạn còn lại3800
4Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m và tuyến đường Tân Phong từ nhà Ông Phạm Bốn đến nhà ông Hồ Văn Dương và đường Trần Quang Diệu3800
STTLoại đườngVị tríMức giá
5Đất mặt tiền đường Trần Văn Đạt4700
6Đất ở các vị trí khác còn lại4700

b) Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Mộ Đức:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
IXã Đức Tân
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ Quốc lộ 1A đến phía đông ngã tư Trạm y tế Kim Liên15.500
2Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1A đoạn từ phía Nam kênh S22b đến phía Bắc cầu Bà Trà25.000
3Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ ngã tư Trạm Y Tế Kim Liên đến giáp ranh giới xã Đức Hòa34.200
4Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 18,25m (tuyến số 1)34.200
5Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1A đoạn từ ranh giới xã Đức Thạnh đến kênh S22b (Trụ sở UBND xã Đức Tân)34.200
6Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (nhà ông Vinh bốn Trợ) đến Sân vận động Huyện62.200
7Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (Quán cà phê Hoa Viên) đến trạm điện 35KV62.200
8Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A62.200
9Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 19m (tuyến số 2)62.200
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền tuyến đường Cầu Đập - Đức Hòa đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Đức Hòa11.800
2Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nổi và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m21.200
3Đất mặt tiền đường Trung tâm hành chính xã Đức Tân đoạn từ Trạm y tế Kim Liên đến ngã ba nhà ông Khanh21.200
4Đất mặt tiền đường Tân - Phong đoạn từ ngã 3 đường Tân - Phong với đường Đồng Cát - Suối Bùn đến phía đông đường sắt21.200
STTKhu vựcVị tríMức giá
5Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nổi và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại5650
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường Tân - Phong đoạn từ phía Tây đường Sắt đến giáp ranh giới thị trấn Mộ Đức1500
2Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m3300
3Đất mặt tiền tuyến đường Quốc lộ 1A đoạn từ nhà ông Trần Phụng đến hết đường bê tông3300
4Đất mặt tiền tuyến đường Quẹo Thừa Xuân - Cầu máng (giáp đường Đồng Cát - Suối Bùn)3300
5Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m3300
6Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nổi và cách đường nhựa không quá 200m4250
7Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nổi và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m4250
8Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn tiếp giáp còn lại4250
9Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL 1A từ 200m trở lên5200
10Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên5200
11Đất ở các vị trí khác còn lại6150
IIXã Đức Thạnh
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới xã Đức Chánh đến giáp cầu Phước Thịnh15.500
2Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc đoạn từ QL 1A đến ngã 4 (hết nhà bà Hòa uốn tóc)43.000
3Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ cầu Phước Thịnh đến giáp ranh giới xã Đức Tân43.000
4- Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc đoạn từ ngã 4 (nhà bà Hòa uốn tóc) đến đường tránh QL 1A52.650
5Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Đức Hòa52.650
6Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Minh Tân Nam đoạn từ QL 1A đến ngã 3 (nhà bà Hương)62.200
7Đất mặt tiền đường tránh đông QL 1A62.200
STTKhu vựcVị tríMức giá
8Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Dịch vụ Thi Phổ62.200
9Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Thịnh62.200
BKhu vực 2:
1- Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến giáp đường BTXM (cổng phía Tây chợ Thi Phổ)11.800
2- Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến cổng qua đường (nhà bà Cẩm Ba) và đoạn từ cổng (nhà bà Cẩm Ba) đi vào hướng Nam đến giáp đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc11.800
3Đất mặt tiền đường bê tông xi măng (Đức Chánh - Đức Thạnh) đoạn từ QL 1A đến cổng qua đường (nhà bà Cẩm Ba)11.800
4Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m11.800
5Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc đoạn còn lại thuộc xã Đức Thạnh4850
6Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Minh Tân Nam đoạn còn lại thuộc xã Đức Thạnh4850
7Đất mặt tiền tuyến đường Lương Nông - Văn Hà đoạn từ ngã 4 (nhà Bà Minh) đến giáp ranh giới xã Đức Phong5650
8Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m phần còn lại của đường tiếp giáp QL 1A5650
9Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại5650
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Đạm Thủy đoạn thuộc xã Đức Thạnh1500
2Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến 6m nối với đường bê tông hoặc nhựa trừ Quốc lộ 1A2400
3Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m nối với đường nhựa trừ QL 1A4250
4Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa trừ QL 1A4250
5Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2 đến dưới 3m5200
6Đất ở vị trí khác còn lại6150
IIIXã Đức Chánh
AKhu vực 1:
STTKhu vựcVị tríMức giá
1Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ kênh thuỷ lợi (Trường Nguyễn Trãi) đến giáp ranh giới xã Đức Thanh25.000
2Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận đến giáp Cống Trắng34.200
3Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Cống Trắng đến kênh thuỷ lợi (Trường Nguyễn Trãi)43.000
4Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A đoạn cách mép nhựa QL1A không quá 200m43.000
5Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An đoạn từ QL 1A đến đông Khu dân cư và dịch vụ chợ Quán Lát52.650
6Đất mặt tiền đường Quán Lát - Đá Chát đoạn từ QL 1A đến ngã 3 đường vào cụm Công nghiệp Quán Lát62.200
7Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ QL 1A đến cống Bàu Rong62.200
8Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A đoạn còn lại62.200
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m11.800
2Đất mặt tiền đường Quán Lát - Đá Chát đoạn từ ngã 3 đường vào cụm công nghiệp Quán Lát đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp11.800
3Đất mặt tiền tuyến đường Mỏ Cày - Năng An đoạn từ nhà ông Cầu đến trường tiểu học Văn Bản11.800
4Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An đoạn từ Khu dân cư và dịch vụ chợ Quán lát đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á (nhà ông Nguyễn Lực)31.000
5Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ cống Bàu Rong đến giáp nhà ông Cầu.31.000
6Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Phước Sơn (Đức Hiệp) đoạn từ QL 1A đến ngã 3 (nhà Ông Nguyễn Quốc Kiến)31.000
7Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m31.000
8Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Hàm An đoạn từ đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đến biển Hàm An31.000
9Đất mặt tiền đường tuyến Cống Trắng - Thôn 4 đoạn từ QL 1A đến ngã 3 (trường Mẫu Giáo xóm 8 thôn 3)31.000
10Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Thôn 2 đoạn từ QL 1A đến hết trường tiểu học Mỏ Cày31.000
STTKhu vựcVị tríMức giá
11Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn qua xã Đức Chánh31.000
12Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn tiếp giáp còn lại5650
13Đất mặt tiền đường Văn Bản - Xe Bò5650
14Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách QL mép nhựa 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại5650
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m1500
2Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn tiếp giáp còn lại3300
3Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m3300
4Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m4250
5Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m4250
6Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc điểm 3, Vị trí 3, khu vực 3 nêu trên4250
7Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL 1A từ 200m trở lên5200
8Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên5200
9Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m5200
10Đất các vị trí khác còn lại6150
IVXã Đức Nhuận
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cầu Sông Vệ đến phía Bắc cống Bàu Nghè (Đức Nhuận)15.500
2Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cầu Bồ Đề 2 đến giáp ranh giới xã Đức Chánh15.500
3Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cống Bàu Nghè (Đức Nhuận) đến giáp cầu Bồ Đề 225.000
STTKhu vựcVị tríMức giá
4Đất mặt tiền tại khu tái định cư Bàu Ngê43.000
5Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ ngã 3 (Bà Đạt) đến giáp chùa Trái Bì52.650
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền tuyến đường tuyến Bồ Đề - Chợ Vòm đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp11.800
2Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nổi và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m11.800
3Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ chùa Trái Bì đến giáp Cống Đôi21.200
4Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống Đôi đoạn từ QL 1A đến cống thủy lợi (nhà Ông Bồn Sỹ)21.200
5Đất mặt tiền ngã ba đoạn Cầu sắt - Cống Đôi đi Đá Bạc (giáp Xã Đức Thắng)31.000
6Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m31.000
7Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ Cống Đôi đến chùa Năng An4850
8Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ Ngô Thủy (Ngã 3) đến Bắc cầu Gò Da4850
9Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ Nam cầu Gò Da đến giáp ranh giới xã Đức Chánh5650
10Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống đôi đoạn từ cống thủy lợi (nhà Ông bồn Sỹ) đến Cống Đôi.5650
11Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ chùa Năng An đến ranh giới xã Đức Thắng và Đức Nhuận5650
12Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nổi và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại5650
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường Văn Bản - Xe Bò1500
2Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m1500
STTKhu vựcVị tríMức giá
3Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ Trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m3300
4Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m4250
5Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m4250
6Đất mặt tiền tuyến đường Trường Mộ Đức II - Nghĩa Lập, đoạn từ QL1A đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp4250
7Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc khu vực 2 nêu trên4250
8Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL 1A từ 200m trở lên5200
9Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên5200
10Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m5200
11Đất ở các vị trí khác còn lại6150
VXã Đức Thắng
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận đến ngã 3 (Phạm Sinh)31.000
2Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Thắng4850
3Đất mặt tiền tuyến đường Mỹ Khánh - Gia Hòa5650
4Đất mặt tiền đường tuyến Trần Tăng - Trường Mẫu giáo (cả tuyến)5650
5Đất mặt tiền đường tuyến Nguyễn Tiến Dũng đi Cống Thoại5650
6Đất mặt tiền đường huyện An Mô - An Tỉnh (thuộc địa phận xã Đức Thắng)5650
7Đường nội bộ trong khu tái định cư đường Dung Quất Sa Huỳnh5650
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi (đoạn từ Đức Nhuận đến nhà ông Phạm Sinh đi các ngõ đến cống nhà hộ dân) không quá 200m1500
2Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đường xã Tân Định - Dương Quang1500
STTKhu vựcVị tríMức giá
3Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 bà Hoa đến bãi tắm Tân Định1500
4Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi-Mỹ Á (đoạn còn lại) không quá 200m3300
5Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngõ Chưu đến Đức Chánh3300
6Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng phần còn lại4250
7Đất mặt tiền đường (đường thôn) đất5200
8Đất ở các vị trí khác còn lại6150
VIXã Đức Lợi
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á thuộc địa phận xã Đức Lợi.21.200
2Đất mặt tiền từ Ngã tư Vinh Phú (đoạn giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á) đến UBND xã Đức Lợi21.200
3Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Vinh Phú đến Khu dịch vụ hậu cần nghề cá21.200
4Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Phú Hải4850
5Đất mặt tiền đoạn từ ngã 3 Vương Kiều đến đập Ngân Mặn4850
6Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Yên Phú (98 hộ)4850
7Đất mặt đường tuyến Đình Văn Nam đến nhà ông Trần Mười4850
8Đất mặt tiền đường tuyến Phạm Tấn An đến trường mầm non4850
9Đất mặt tiền Dốc ông Dợn đến nhà ông Lê Văn Hồng4850
10Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Hải (56 hộ)5650
11Đường nội bộ trong khu tái định cư đường Dung Quất Sa Huỳnh5650
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Vinh Phú đến nhà thờ họ Đình1500
2Đất mặt tiền tuyến huyện đoạn từ cổng chào thôn An Mô đến đập Ngân Mặn1500
3Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà thờ họ Đình đi Trạm biên phòng2400
4Đất mặt tiền đường đoạn từ dốc ông Dợn đến cổng chào Kỳ Tân.3300
5Đất mặt tiền từ UBND xã Đức Lợi đến chợ An Chuẩn3300
STTKhu vựcVị tríMức giá
6Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn còn lại3300
7Đất ở các vị trí khác còn lại6150
VIIXã Đức Minh
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1- Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Minh Tân Nam đoạn từ cầu Bản (rộc) đến cống qua đường (nhà bà Trần Thị Lệ Thi)21.200
2- Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc đoạn từ Công chợ (cũ) đến cầu Phú Nhuận.21.200
3- Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Mỹ Á đoạn từ cống qua đường (nhà Đinh Văn Giáo) đến cầu Bàu Húc.21.200
4- Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Mỹ Á đoạn từ cống qua đường (nhà bà Nguyễn Thị Cẩm) đến Khu di tích Rộc Tràng21.200
5Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Đạm Thủy đoạn từ ngã 4 Đạm Thủy Bắc đến giáp ranh giới xã Đức Thạnh21.200
6Đất mặt tiền tuyến đường Thiết Trường - Đạm Thủy Nam thuộc địa giới hành chính xã Đức Minh21.200
7Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Đạm Thủy Bắc đoạn còn lại21.200
8Đất mặt tiền đường các đoạn nối tiếp còn lại đã xâm nhập nhựa của vị trí 2, khu vực 24850
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m1500
2Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa1500
3Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa4250
4Đất ở vị trí khác còn lại6150
VIIIXã Đức Phong
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới thị trấn Mộ Đức đến giáp ranh giới xã Đức Lân43.000
2Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang đoạn từ QL 1A đến hết thửa đất nhà ông Triết (phía Bắc) và giáp đất nhà bà Ai (phía Nam)52.650
3Đất mặt tiền đường tránh đông Quốc lộ 1A, đoạn cách mép vỉa hè Quốc lộ 1A không quá 200m52.650
STTKhu vựcVị tríMức giá
4Đất mặt tiền đường tránh đông Quốc lộ 1A, đoạn còn lại thuộc xã Đức Phong62.200
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang đoạn từ ranh giới đất nhà ông Triết (phía Bắc) và đất nhà bà Ai (phía Nam) đến cống qua đường Bàu Tràm11.800
2Đất mặt tiền tuyến đường Quán Hồng - Giếng Tiên đoạn từ QL 1A đến kênh Chính Nam11.800
3Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m11.800
4Đất mặt tiền tuyến đường Thiết Trường - Tân An đoạn từ ranh giới Thị trấn Mộ Đức đến hết Nhà Văn hóa thôn Lâm Thượng31.000
5Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn thuộc địa giới hành chính xã Đức Phong31.000
6Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang đoạn từ cống qua đường Bàu Tràm đến Rộc Thạch Thang31.000
7Đất mặt tiền đường chợ Lâm Thượng - Đạm Thủy Nam thuộc địa phận xã Đức Phong4850
8Đất mặt tiền đường Lương Nông - Văn Hà đoạn từ ranh giới xã Đức Thạnh đến Ngã 5 Văn Hà5650
9Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Giếng Tiên đoạn từ kênh chính Nam đến giáp đường Tân Phong5650
10Đất mặt tiền đường Tân Phong đoạn của xã Đức Phong5650
11Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 5 Văn Hà đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á (trường tiểu học Đức Phong điểm trường Thạch Thang)5650
12Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại5650
13Đất mặt tiền đường đoạn từ chợ Cây Sung đến biển Tân An (từ giáp nhà văn hóa thôn Lâm Thượng đến biển Tân An)5650
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m3300
2Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa hoặc BTXM rộng từ 5,5m trở lên3300
3Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên4250
STTKhu vựcVị tríMức giá
4Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa (hoặc đường BTXM rộng từ 5,5m trở lên)4250
5Đất ở vị trí khác còn lại6150
IXXã Đức Lân
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường QL 1A từ Nam cống qua đường (nhà Ông Nguyễn Tới thôn Thạch Trụ Tây) đến Bắc cầu Nước Mặn15.500
2- Đất mặt tiền đường QL 24A mới đoạn từ QL 1A đến phía Đông Ngã ba (Phía đông nhà bà Lê Thị Bảy KDC 19A)15.500
3Đất mặt tiền đường bê tông từ QL 1A đến chợ Thạch Trụ15.500
4Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới xã Đức Phong đến phía Bắc kênh thuỷ lợi (Chùa Tú Sơn - Đức Lân)25.000
5Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phố An đoạn từ QL 1A đến giáp Cống bản Km 0 + 35134.200
6Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ QL 1A(ngã 4 Thạch Trụ) đến ngã 3 (Tây cống Hoà Chung)34.200
7- Đất mặt tiền đường QL 24A mới đoạn từ phía Đông Ngã ba (Phía đông nhà bà Lê Thị Bảy KDC 19A) đến giáp ranh giới xã Phố Phong, Đức Phố34.200
8Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam kênh thuỷ lợi (Chùa Tú Sơn - Đức Lân) đến cống qua đường (nhà ông Nguyễn Tới thôn Thạch Trụ Tây)34.200
9Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 21m (Tuyến số 6)43.000
10Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 13,5m (Tuyến số 5)52.650
11Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phố An đoạn từ Cống bản Km 0 + 351 đến giáp cầu Phố An62.200
12Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 12m (Tuyến số 2, tuyến số 4)62.200
13Tuyến đường bê tông xi măng trong khu dân cư Tái định cư Cống Cao62.200
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn:
- Từ QL 1A(chợ cũ) đến Ngã 3 (nhà bà Lượng)11.800
STTKhu vựcVị tríMức giá
- Từ QL 1A(chợ mới Đức Lân) đến ngã 3 (đường vào Cụm công nghiệp)11.800
- Từ QL 1A (Trúc Lâm) đến Cụm công nghiệp Thạch Trụ11.800
- Từ QL 1A (ngõ ông Răng) đến cầu bà Xe11.800
2Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24A (nhà ông Trần Ty) đến giáp ngã 4 (Đường Chợ Mới - Tân Phong)11.800
3Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nổi và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m11.800
4Đất mặt tiền hai đường gom 2 bên cầu Vượt Ga Thạch Trụ11.800
5Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 24 (cũ) - Trường THPT Trần Quang Diệu (Đường BTXM rộng 7m)11.800
6Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn:
- Từ QL 1A(nhà Tỉnh Nghĩa) đến Kênh chính Thạch nham Nam Sông Vệ31.000
- Từ QL 1A (Ngõ ông Răng) phía Đông QL 1A đến hết đường bê tông.31.000
- Từ đường Thạch Trụ - Phố An (HTX DVNN và NTTS Thạch Trụ) đến Cấm đá Bạc31.000
- Từ Ngã 3 (nhà bà Lượng) đến giáp đường Thạch Trụ - Phố An.31.000
- Tuyến đường (QL 1A - chợ mới Đức Lân) từ ngã 3 (đường vào Cụm công nghiệp) đến đường sắt.31.000
- Từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Thương) đến ngã tư nhà bà Phan Thị Trinh.31.000
- Từ đường Thạch Trụ - Phố An (nhà ông Phạm Hồng Nam) đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Lâm31.000
- Tuyến đường QL 1A - Trạm điện 220Kv (Đoạn từ phía Tây cầu Bà Xe đến giáp đường vào Trạm điện 220Kv)31.000
7Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ ông Răng)- Tân Phong (Đoạn từ phía Nam cầu bà Xe đến giáp đường Tân Phong)31.000
8Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ Lê Biên) - Đá Bạc (Đoạn từ QL1A đến ngõ ông Hồ Văn Cư)31.000
9Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 1A (ngõ ông Út) - Nguyễn Hùng (Đường BTXM rộng 3,5m)31.000
10Từ nhà bà Phan Thị Trinh đến ngã 3 trường Thừa Sơn4850
11Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ ngõ nhà ông Lâm Văn Nghè đến giáp ngõ nhà ông Tô Quốc Thiệu5650
STTKhu vựcVị tríMức giá
12Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ ngõ nhà ông Châu Văn Vui đến hết đường bê tông5650
13Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại5650
14Đất mặt tiền đường QL1A (ngõ Ngô Thái) đến kênh chính Thạch Nham5650
15Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 1A (ngõ ông Tráng) - giáp đường Quốc lộ 24 đi Đức Tân (Đường BTXM rộng 3,5m)5650
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường Tân - Phong đoạn xã Đức Lân1500
2Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ ông Răng) - Tân Phong (Đoạn từ phía Tây đường Sắt đến giáp đường Tân Phong)1500
3Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ Lê Biên) - Đá Bạc (Đoạn còn lại)1500
4Đất mặt tiền tuyến đường HTX DVNN Tú Sơn 2 - Ngõ ông Sáu (Lèo) (Đoạn Tây đường Sắt đến giáp ranh giới hành chính xã Phổ Phong, thị xã Đức Phổ)1500
5Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa trừ QL1A2400
6Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên3300
7Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa3300
8Đất mặt tiền đường Bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 6m không nối với đường nhựa3300
9Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m4250
10Đất ở vị trí khác còn lại6150
XXã Đức Hiệp
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến sân vận động62.200
2Đất mặt tiền khu dân cư Hiệp Sơn tiếp giáp với đường TL624B Quán Lát - Đá Chát62.200
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom đoạn từ HTX Nông nghiệp đến Chợ Vom11.800
2Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát các đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp11.800
3Đất mặt tiền nội bộ trong khu dân cư Hiệp Sơn11.800
STTKhu vựcVị tríMức giá
4Đất mặt tiền đường nhựa 5m từ nhà ông Phạm Tấn Sơn đến nhà ông Trần Văn Dũng, thôn Phước Sơn21.200
5Đất mặt tiền tuyến đường Mộ Đức 2 đi Nghĩa Lập đoạn từ giáp ranh xã Đức Nhuận đến nhà ông Bùi Chúng21.200
6Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vòm đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp31.000
7Đất mặt tiền tuyến đường Phước Sơn - Năng An đoạn từ ngõ ông Ươn đến giáp ranh giới xã Đức Chánh5650
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m3300
2Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa4250
3Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường xâm nhập nhựa không quá 500m (tính hết thửa đất)5200
4Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa5200
5Đất ở các vị trí khác còn lại6150
XIXã Đức Hòa
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa đoạn từ giáp xã Đức Thạnh đến KDC Phước Chánh11.800
2Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Chánh21.200
3Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa đoạn từ cuối KDC Phước Chánh đến ngã ba ông Trần Sơn Đức4850
4Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn thuộc địa giới hành chính xã Đức Hòa4850
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa đoạn từ Ngã ba ông Đức đến ranh giới hành chính xã Đức Hòa - Đức Phú1500
2Đất mặt tiền đường Cầu Đập - Phước Xã đoạn từ ranh giới xã Đức Tân đến giáp đường Thi Phổ - Phước Hòa1500
3Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đã BTXM3300
4Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa4250
STTKhu vựcVị tríMức giá
5Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m đã BTXM5200
6Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa5200
7Đất ở các vị trí khác còn lại6150

c) Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Mộ Đức:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
IXã Đức Phú
AKhu vực 1:
1- Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ ranh giới Đức Hòa - Đức Phú đến giáp ngã 3 nhà ông Thọ.1550
- Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phố Phước Hoà đoạn từ phía Nam cầu Ngô Đình đến phía Bắc cầu Cây Ké.1550
2Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn:
- Đoạn từ ngã 3 cầu Nước Nhĩ đến giáp ngã 3 Bàu Khoai1550
- Đoạn từ ngã 3 nhà Ông Thọ đến giáp ngã 3 nhà ông Tập1550
- Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phố - Phước Hoà đoạn từ phía Tây cầu kênh đến giáp ngã 3 cầu Ngô Đình1550
3- Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ ngã 3 nhà ông Tập đến phía Đông cầu Cây Da.2300
- Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phố - Phước Hoà đoạn từ phía Nam cầu Cây Ké đến giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn.2300
- Đất mặt tiền tuyến đường cầu Nước Nhĩ - chợ Đường Mương đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp tuyến đường Thi Phố - Phước Hoà.2300
- Đất mặt tiền tuyến Phước Hoà - Phước Vĩnh đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điều.2300
- Đất mặt tiền tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điều đoạn từ ngã 3 Bàu Khoai (giáp tuyến Đồng Cát - Suối Bùn) đến ngã 3 (nhà bà Min).2300
- Đất mặt tiền tuyến đường Cây Da - Suối Đá đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến phía Nam khu quy hoạch dân cư.2300
STTKhu vựcVị tríMức giá
- Đất mặt tiền đường Phước Đức - Châu Mỹ đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phước Đức đến ngã 3 (nhà ông Đoàn Diên)2300
- Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ ngã 3 (nhà bà Min) đến giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn2300
4Đất mặt tiền đoạn từ nhà ông Trần Đào Nguyên đến giáp ngã ba đường Thi Phổ - Phước Hòa2300
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ phía Tây cầu Cây Da đến hết địa giới xã Đức Phú.1250
2Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa1250
3Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa2150
4Đất ở vị trí khác còn lại.2150
CKhu vực 3: Không có

d) Đất ở tại Cụm công nghiệp:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
ICụm công nghiệp Thạch Trụ (Xã Đức Lân)
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Thạch Trụ31.000
CKhu vực 3: Không có
IICụm công nghiệp Quán Lát
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Quán Lát31.000
CKhu vực 3: Không có

6. Thị xã Đức Phổ:

a) Đối với phường Nguyễn Nghiêm:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTLoại đườngVị tríMức giá
AĐường loại 1:
1Đất mặt tiền đường nội bộ phía Đông chợ Đức Phổ đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu110.000
STTLoại đườngVị tríMức giá
2Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ ranh giới giữa phường Nguyễn Nghiêm với phường Phổ Ninh đến Cửa hàng xăng dầu Đức Phổ (Phía Nam nhà Ông Nguyễn Kinh)110.000
3Đất mặt tiền đường nội bộ phía tây chợ Đức Phổ đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu110.000
4Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ Nguyễn Nghiêm đến giáp cống suối Điền28.000
5Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ phía Nam Cửa hàng xăng dầu Đức Phổ (phía Nam nhà Ông Nguyễn Kinh) đến ranh giới phường Nguyễn Nghiêm với phường Phổ Hoà28.000
6Đất mặt tiền đường Trần Phú28.000
7Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường Phạm Văn Đồng28.000
8Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại đoạn từ đường Thanh Chương đến giáp đường phía tây Chợ Đức Phổ28.000
9Đất mặt tiền đường Thanh Chương28.000
10Đất mặt tiền đường Đỗ Quang Thắng (từ QL1A đến phía bắc Bệnh viện)37.000
11Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng37.000
12Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân37.000
13Đất mặt tiền đường Xô Viết Nghệ Tĩnh37.000
14Đất mặt tiền đường Huỳnh Công Thiệu45.500
15Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến đường Trường Sa45.500
16Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo55.000
17Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ (đoạn từ đường Phạm Hữu Nhật đến giáp đường Trần Hưng Đạo)55.000
18Đất mặt tiền đường Nguyễn Du đoạn từ Nguyễn Nghiêm đến hết ngã 3 giáp nhà Ông Nguyễn Tăng Huân Phía Nam hết đất ông Vũ64.500
19Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao đoạn từ Nguyễn Nghiêm đến ngã 4 Trần Anh Tế64.500
20Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật đoạn từ Trường Sa đến Đỗ Quang Thắng64.500
21Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao đoạn từ ngã 4 Trần Anh Tế đến Trần Kiên và Xô Viết Nghệ Tĩnh64.500
22Đất mặt tiền đường Trần Quang Diệu64.500
23Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đi về phía tây đến giáp nhà Bà Hồng64.500
STTLoại đườngVị tríMức giá
24Đường Trần Anh Tế nối dài (Đoạn từ đường Trương Quang Giao đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường Phạm Văn Đồng)64.500
25Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Nam Hưng Đạo (Đoạn từ Bảo hiểm xã hội đi đường Trần Hưng Đạo)64.500
BĐường loại 2:
1Đất mặt tiền đường Nguyễn Du đoạn từ phía Tây nhà Ông Nguyễn Tăng Huân và đất ông Vũ đến đường sắt23.500
2Đất mặt tiền đường Võ Tùng23.500
3Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ Ngã 5 chợ đến ngã 3 đường Nguyễn Bình Khiêm23.500
4Đất mặt tiền phía đông Công viên đoạn từ đường Trương Định đến giáp đường Bùi Thị Xuân23.500
5Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường Võ Thành Trung23.500
6Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ cống suối Điền đến giáp đường sắt23.500
7Đất mặt tiền đường Phan Thái Át đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp quán cà phê Trữ Tỉnh23.500
8Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo (Đoạn đường có mặt cất 21m)23.500
9Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật đoạn từ đường Đỗ Quang Thắng đến giáp Trạm điện33.000
10Đất mặt tiền đường Đoàn Nhật Nam33.000
11Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Chánh33.000
12Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu từ Phố Minh đến giáp Phạm Văn Đồng và đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Trương Quang Trọng33.000
13Đất mặt tiền nội bộ còn lại trong Khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo33.000
14Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế (đoạn còn lại)42.500
15Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ (đoạn còn lại)42.500
16Đất mặt tiền đường Trần Kiên42.500
17Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh42.500
CĐường loại 3:
1Đất mặt tiền đường Lê Văn Cao12.000
2Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng12.000
3Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương12.000
4Đất mặt tiền đường Quang Trung12.000
5Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan (kể cả đoạn từ cầu bản đến giáp đường Nguyễn Nghiêm)12.000
STTLoại đườngVị tríMức giá
6Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu12.000
7Đất mặt tiền đường Phạm Quang Ánh12.000
8Đất mặt tiền đường Nguyễn Bình Khiêm12.000
9Đất mặt tiền đường Hoàng Sa12.000
10Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn từ đường Trần Phú đến giáp phường Phố Ninh12.000
11Đường nội bộ Khu dân cư phía Tây nhà máy nước12.000
12Đường bê tông đoạn đường Chu Văn An đến giáp đường Trương Định12.000
13Đường bê tông đoạn đường Nguyễn Nghiêm đến giáp Đường Nguyễn Bình Khiêm12.000
14Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ đường Sắt đến hết nhà bà Lương12.000
15Đất mặt tiền đường Nguyễn Siêng (từ đường Trần Phú đến đường Trần Kiên)12.000
16Đất mặt tiền đường Lê Thị Hồng Gấm12.000
17Đất mặt tiền đường Tề Hanh12.000
18Đất mặt tiền đường nội bộ phường Nguyễn Nghiêm rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên (mặt đường nhựa hoặc bê tông xi măng)21.500
19Đất mặt tiền đường nội bộ phường Nguyễn Nghiêm từ 5m trở lên không thuộc các loại nêu trên (mặt đường đất)31.200
20Đất mặt tiền đường nội bộ phường Nguyễn Nghiêm rộng từ 3m đến dưới 5m không thuộc các loại nêu trên (mặt đường đất)41.000
21Đất mặt tiền đường Lê Lợi (từ đường Nguyễn Trãi đến đường Quang Trung)41.000
22Đất ở các vị trí khác còn lại của phường Nguyễn Nghiêm5600

b) Đối với khu vực 7 phường: Phố Thạnh, Phố Vinh, Phố Minh, Phố Văn, Phố Hòa, Phố Ninh, Phố Quang:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTLoại đườngVị tríMức giá
IPhường Phố Thạnh
AĐường loại 1:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ phía Nam đường Hậu cần đến phía Bắc cầu Lỗ42.300
2Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến cầu Thạnh Đức mới đoạn từ cầu Thạnh Đức mới dọc theo bờ kè phía Tây đến giáp cụm Công nghiệp Sa Huỳnh42.300
3Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tân Diêm đến phía Bắc đường Hậu cần42.300
4Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến cầu Thạnh Đức cũ (đường đi Hải Sản)61.800
STTLoại đườngVị tríMức giá
5Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A (quán cà phê Bình Anh) đến giáp bờ kè làng cá61.800
BĐường loại 2:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A (từ Điện Máy Xanh) đến cầu Thạnh Đức31.400
2Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến chợ Thạch By - Sa Huỳnh41.200
3Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 Cây Xoài đến cầu Tân Diêm41.200
4Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Cầu Chui đến ngã 3 Cây Xoài41.200
5Đất mặt tiền đường QL 1A (tuyến tránh) đoạn từ phía Nam cầu vượt đường sắt phường Phổ Thạnh đến giáp ranh giới xã Phổ Châu41.200
6Đất còn lại của Khu dân cư làng cá Sa Huỳnh, cụm công nghiệp và Khu dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Huỳnh51.000
7Đất mặt tiền Khu tái định cư Phía nam Nhà máy muối51.000
8Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Ga6900
9Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m6900
10Đất mặt tiền các đoạn khác trong địa bàn phường có mặt đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa rộng từ 3m trở lên6900
11Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Sát6900
12Đất mặt tiền đường tuyến đường gom cầu vượt Đường sắt6900
CĐường loại 3:
1Đất mặt tiền Khu tái định cư Lỗ Lầy1700
2Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m5400
3Đất mặt tiền đường đất của trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên6300
4Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường7250
IIPhường Phổ Vinh
AĐường loại 1:
1Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành đoạn đi qua địa phận phường Phổ Vinh42.300
BĐường loại 2:
1Đất mặt tiền đường nằm trên trục giao thông phường Nguyễn Nghiêm đi Phổ Vinh đoạn từ quán Bà Sen đến ngã 3 nhà Ông Nguyễn Chánh Phú (thôn Trung Lý)6900
STTLoại đườngVị tríMức giá
CĐường loại 3:
1Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông trong phường rộng từ 3m trở lên4450
2Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông trong phường rộng từ 2m đến dưới 3m5400
3Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên6300
4Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường7250
IIIPhường Phố Minh
AĐường loại 1:
1Đất mặt tiền đường Hùng Vương đi qua địa phận phường Phố Minh13.500
2Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành (Đường tránh đông thuộc Phường Phố Minh)42.300
3Đất mặt tiền đoạn đường Trần Hưng Đạo thuộc Phường Phố Minh42.300
4Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu61.800
BĐường loại 2:
1Đất mặt tiền đường Ngô Quyền21.600
2Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành31.400
3Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn qua Phường Phố Minh6900
4Đất mặt tiền đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa khu dân cư Trường Xanh6900
CĐường loại 3:
1Đất mặt tiền đoạn từ chợ Bà Bướm đến giáp ngã ba trạm dừng chân1700
2Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông trong Phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên2600
3Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông trong Phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m5400
4Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong Phường rộng từ 3m trở lên6300
5Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường7250
IVPhường Phố Hòa
AĐường loại 1:
1Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ ranh giới phường Nguyễn Nghiêm đến đường Hùng Vương13.500
2Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ ranh giới phường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường Hùng Vương)13.500
STTLoại đườngVị tríMức giá
3Đất mặt tiền đường Hùng Vương23.000
4Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành (Đoạn từ cầu Bà Kỳ đến giáp đường Phạm Văn Đồng)23.000
5Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng52.000
6Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hòa đến hết nhà bà Phổ52.000
7Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hoà từ nhà bà Phổ đến giáp ranh giới xã Phổ Cường61.800
BĐường loại 2: Không có
CĐường loại 3:
1Đất mặt tiền đường các đoạn khác trong Phường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 3m trở lên2600
2Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường sắt2600
3Đất mặt tiền các đoạn khác trong Phường xâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 2m đến dưới 3m5400
4Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên6300
5Đất ở các vị trí khác còn lại trong Phường7250
VPhường Phổ Ninh
AĐường loại 1:
1Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới phường Nguyễn Nghiêm đến phía Nam kênh mương An Thọ13.500
2Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ QL1A đến ngã tư đi cầu Sa Nhung13.500
3Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn đoạn đi qua địa phận Phường Phổ Ninh23.000
4Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành đoạn đi qua địa phận Phường Phổ Ninh23.000
5Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại của Phường Phổ Ninh32.500
6Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn còn lại đi qua địa phận Phường Phổ Ninh42.300
BĐường loại 2:
1Đất mặt tiền tuyến đường từ phường Nguyễn Nghiêm đi Phổ Nhơn đoạn thuộc địa phận Phường Phổ Ninh6900
2Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Ông Phan Ngô vào giáp trường tiểu học thôn Thanh Lâm7800
3Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến hết đất nhà Ông Trần Thái (thôn An Ninh)7800
STTLoại đườngVị tríMức giá
CĐường loại 3:
1Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn từ giáp trường tiểu học thôn Thanh Lâm (phía tây trường) đi Ba Trang (hết địa phận Phường Phổ Ninh)2600
2Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong Phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên2600
3Đất mặt tiền đường các tuyến giao thông bê tông xi măng và thâm nhập nhựa rộng từ 2m đến dưới 3m5400
4Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong Phường rộng từ 3m trở lên6300
5Đất ở các vị trí khác còn lại trong Phường7250
VIPhường Phổ Văn
AĐường loại 1:
1Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 đi HTXNN 1 (cũ) đến phía Bắc cầu Trà Cầu13.500
2Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại của Phường Phổ Văn23.000
3Đất mặt tiền Khu tái định cư Rộc Khải42.300
BĐường loại 2:
1Đất mặt tiền đường từ QL 1A đến ngã tư Gò Dong theo hướng cầu Đô Mốc41.200
2Đất mặt tiền đường từ Trà Cầu đi theo hướng QL 24A đoạn từ QL 1A đến Đông Bến Nửa tiếp giáp ranh giới xã Phổ Thuận41.200
3Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối QL 1A đến cầu Liệt Sơn (xóm An Sở)6900
4Đất mặt tiền Khu tái định cư Lô 26900
5Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A đến Ngã ba Ông Hoàng6900
6Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A đến Cầu Mông Đông Quang6900
7Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A đến Ngã ba Đập Nhà Thờ6900
8Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ Ngã ba Đập Nhà Thờ đến Ngã tư Gò Dong6900
9Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ Ngã tư Gò Dong đến Ngã ba Gò Thị6900
10Đất mặt tiền bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên gồm những tuyến: - Đất mặt tiền bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên thuộc DH43 từ Ngã ba Đập Nhà Thờ đến Cầu Thủy Triều7800
STTLoại đườngVị tríMức giá
11Đất mặt tiền đoạn từ Ngã ba Gò Thị đến Cầu Đò Mốc7800
CĐường loại 3:
1Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong Phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên2600
2Đất mặt tiền đường bê tông (theo hướng Đông - Tây) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh2600
3Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông còn lại trong Phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m5400
4Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong Phường rộng từ 3m trở lên6300
5Đất mặt tiền đường đất (theo hướng Bắc - Nam) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh6300
6Đất ở các vị trí khác còn lại trong Phường7250
VIIPhường Phổ Quang
AĐường loại 1: Không có
BĐường loại 2:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ phía Đông cầu Đò Mốc đến hết Trường mẫu giáo (vùng 6)51.000
2Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn cách ngã 3 cây Dương về phía Bắc đến hết phần đất nhà Nguyễn Lĩnh (vùng 6)51.000
3Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba đến hết ranh giới vườn ở của bà Phạm Thị Ba (Dũng)51.000
4Đất mặt tiền từ cầu Hải Tân đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á51.000
CĐường loại 3:
1Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ Phía Bắc nhà ông Nguyễn Lĩnh vùng 6 đến giáp ranh giới xã Phổ An1700
2Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ phía Đông Nghĩa trang liệt sỹ đến giáp vườn ông Lê Phi Phụng1700
3Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh phía Bắc vườn ông Lê Phi Phụng đến giáp ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba2600
4Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh giới phía Đông Trường mẫu giáo (vùng 6) đến hết nghĩa trang liệt sỹ3500
STTLoại đườngVị tríMức giá
5Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong Phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên4450
6Đất mặt tiền đường bê tông từ ranh giới phía Bắc ông Nguyễn Rê (vùng 1) đến giáp ranh giới xã Phổ An (tuyến đường Hải Tân đến chợ Phần Thất)4450
7Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong Phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m6300
8Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong Phường rộng từ 3m trở lên6300
9Đất ở các vị trí khác còn lại trong Phường7250

c) Đối với khu vực các xã đồng bằng thuộc Thị xã Đức Phổ:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
IXã Phổ Châu
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam Cầu Lỗ đến đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển)42.200
2Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) đến phía Bắc điểm đầu Cầu vượt61.800
3Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 đường tránh QL 1A đến giáp ranh tỉnh Bình Định61.800
4Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Nam cầu vượt đường sắt đến ngã 3 đường tránh QL 1A61.800
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 (tuyến tránh) đoạn từ giáp phường Phổ Thạnh đến ngã 3 đường tránh Quốc lộ 1A41.000
2Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL 1 thuộc Khu tái định cư Hưng Long6800
3Đất mặt tiền hai bên đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh6800
4Đất mặt tiền đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) đoạn từ Quốc Lộ 1 đến giáp đường huyện tại thôn Vĩnh Tuy6800
5Đất mặt tiền trục đường chính Khu du lịch Sa Huỳnh nối dài đoạn từ nhà Ông Huỳnh Cần đến giáp nhà ông Trần Huyền Nhương6800
6Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư Tấn Lộc6800
7Đất mặt tiền đường gom (từ lô 01 đến lô 15) thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú6800
STTKhu vựcVị tríMức giá
8Đất mặt tiền Khu tái định cư đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài)6800
9Đất mặt tiền đường gom hai bên cầu vượt Đường sắt6800
10Đất mặt tiền đường cách QL 1A không quá 100m, rộng từ 3m trở lên thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng7750
11Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Hưng Long7750
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên2600
2Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú2600
3Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m5400
4Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên6300
5Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã7250
IIXã Phố Khánh
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ ranh giới xã Phố Cường đến phía bắc chân cầu vượt đường sắt (nhà bà Mai Thị Lực - Hòa) xóm 3, Diên Trường61.800
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 14,2m thuộc Khu tái định cư Diên Trường31.200
2Đất mặt tiền đường đoạn từ phía nam chân cầu vượt đường sắt (nhà ông Phạm Cu - Sơn) đến giáp ranh giới phường Phố Thạnh41.000
3Đất mặt tiền đường Quốc Lộ 1 mới phía đông Cầu Vượt đường sắt đoạn từ nhà ông Võ Ngọc Ánh đến giáp ranh giới phường Phố Thạnh41.000
4Đất mặt tiền Khu tái định cư Đông Lù5900
5Đất mặt tiền Khu tái định cư Cầu Ông Vân5900
6Đất mặt tiền Khu tái định cư Cây Vừng5900
7Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 9,2m thuộc Khu tái định cư Diên Trường (Phía Tây)5900
8Đất mặt tiền đường nối QL 1A đoạn từ ngã 3 nhà ông Lê Văn Từ đến ngã 3 Trung Sơn đi Trung Hải (chợ mới)6800
9Đất mặt tiền đường gom hai bên cầu vượt Đường sắt6800
STTKhu vựcVị tríMức giá
10Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m (loại trừ ngã 3 đường mở đá Núi Dâu)6800
11Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 9,2m thuộc Khu tái định cư Diên Trường (Phía Đông)6800
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường các đoạn khác trong xã có thâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 3m trở lên1700
2Đất mặt tiền đường các đoạn khác trong xã có thâm nhập nhựa hoặc bê tông còn lại rộng từ 2m đến dưới 3m4450
3Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên6300
4Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã7250
IIIXã Phố Cường
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ đèo Mỹ Trang đến suối Cầu Gạch32.500
2Đất mặt tiền đường QL 1A (đường tránh đông) từ trạm Công An tỉnh đến giáp ranh giới phường Phố Vinh32.500
3Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ suối Cầu Gạch đến giáp ranh giới xã Phố Khánh61.800
4Đất mặt tiền đường gom song song QL 1A thuộc khu QH dân cư Gò Dừa - Phố Cường61.800
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL 1 thuộc Khu tái định cư số 641.000
2Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m5900
3Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m5900
4Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m - Đoạn từ QL 1A (Chợ Cung) đến giáp ranh giới xã Phố Khánh6800
5Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m - Đoạn từ QL 1A (ngã ba nhà ông Nghị) đến giáp ranh giới xã Phố Khánh6800
6Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m - Đoạn từ QL 1A (tạp hoá Dương Gái) đến ngã tư thôn Bàn Thạch6800
STTKhu vựcVị tríMức giá
7Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư số 67750
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền các đoạn khác trong xã có đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 3m trở lên2600
2Đất mặt tiền đường BTXM nội bộ còn lại thuộc khu dân cư Gò Cát ông Triều2600
3Đất mặt tiền các đoạn khác trong xã có đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 2m đến dưới 3m4450
4Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên6300
5Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã7250
IVXã Phổ Thuận
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường QL 1A thuộc xã Phổ Thuận23.000
2Đất mặt tiền các khu tái định cư: Khu tái định cư Gò Cờ Trong, Khu tái định cư Đồng Cây Cao, Khu tái định cư Đồng Nã, Khu tái định cư xóm 14 (phía Bắc) và Khu tái định cư xóm 14 (phía Nam)61.800
3Đất mặt tiền các tuyến đường Khu dân cư Thanh Trung61.800
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền tuyến đường từ Trà Cầu đi Phổ Phong đến cầu Bàu Sen (trước ngõ Vũ Thường) thuộc xã Phổ Thuận41.000
2Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 quán vịt đến Nghĩa Trang liệt sĩ41.000
3Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên, đoạn nối và cách với QL1A không quá 200m5900
4Đất mặt tiền đường ngã 4 quán vịt đi xã Phổ Phong đoạn từ Nghĩa Trang liệt sĩ đến giáp ranh giới xã Phổ Phong6800
5Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Bàu Sen đến giáp xã Phổ Phong7750
6Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng còn lại trong xã rộng từ 3m trở lên7750
7Đất mặt tiền tuyến đường Phổ Thuận - Phổ An - Phổ Phong đoạn từ QL 1A đến giáp Phổ An.7750
8Đất mặt tiền đường từ đường Trà Cầu - Phổ Phong đi Phổ Nhơn7750
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên2600
2Đất mặt tiền bê tông hoặc xâm nhập nhựa các trục giao thông trong xã rộng từ 2m đến dưới 3m5400
STTKhu vựcVị tríMức giá
3Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã7250
VXã Phổ An
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường QL 24A nối dài đoạn từ Đông cầu Hội An đến ngã 3 Bình An về phía Bắc hết đất nhà Ông Quyền, phía Nam đến giáp bia Di tích31.200
2Đất mặt tiền đường đoạn từ thửa đất Ông Mười đi về phía Nam đến hết UBND xã5900
3Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà Ông Quyền về phía Bắc đến nhà văn hóa thôn Hội An 15900
4Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An đi Mỹ Á đoạn từ cống chào xã Phổ An đến giáp đường TL 627B6800
5Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ UBND xã đến giáp ngã 3 Hoài Nam6800
6Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba Bình An đến hết Khu dân cư Bao Điền6800
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ ngã 3 Hoài Nam đến giáp giới phường Phổ Quang1700
2Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ nhà văn hóa thôn Hội An 1 đến giáp ranh giới xã Đức Phong1700
3Đất mặt tiền đường Phổ Thuận - Phổ An đoạn thuộc địa phận xã Phổ An1700
4Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên4450
5Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m6300
6Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên6300
7Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã7250

d) Đối với khu vực các xã miền núi thuộc Thị xã Đức Phổ:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
IXã Phổ Nhơn
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ đèo Eo Gió đến giáp ngã 3 đi An Sơn1600
2Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đi An Sơn đến cầu suối Khoai giáp Phổ Phong2500
STTKhu vựcVị tríMức giá
3Tuyến đường liên xã từ Phố Thuận đi Phố Nhơn (đoạn cầu Mồ Côi đến sân vận động Thôn Phước Nhơn)2500
4Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên3400
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên1250
2Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã2150
IIXã Phố Phong
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ phía đông thủy lợi (nhà ông Trần Tôn) đến giáp ranh xã Phố Thuận1600
2Đất mặt tiền đoạn từ Km3 đến giáp ranh xã Phố Thuận1600
3Đất mặt tiền nằm ven các trục đường giao thông còn lại trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên2500
4Đất mặt tiền đường gom dưới chân cầu Vượt2500
5Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ Km8+700 đến giáp xã Ba Liên - Huyện Đức Phố (Cầu Hương Chiên)2500
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên1250
2Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã2150
Riêng các đoạn
1Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ chân cầu vượt đến ngã 3 đường vào UBND xã Phố Phong2.600
2Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ ngã 3 đường vào UBND xã Phố Phong đến km51.800
3Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ Km 5 đến km8+700 (kênh thủy lợi Núi Ngang)1.800
4Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (km 7, QL 24A) đến cầu sông Ba Liên và đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Ông Triệu đến cống thủy lợi (nhà Ông Trần Tôn)1.600

đ) Đất ở tại Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
IKhu công nghiệp Phố Phong
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Công nghiệp Phổ Phong1250
CKhu vực 3: Không có
IICụm công nghiệp Phổ Phong
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn thuộc Cụm Công nghiệp Phổ Phong2500
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Cụm Công nghiệp Phổ Phong1250
CKhu vực 3: Không có

7. Huyện Nghĩa Hành:

a) Đất ở tại Thị trấn Chợ Chùa:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTLoại đườngVị tríMức giá
AĐường loại 1:
1Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ Trụ sở UBND huyện Nghĩa Hành đến cầu Bến Đá16.000
2Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ cầu Bến Đá đến kênh N1025.000
3Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa đến ngã 4 đường 23 tháng 3 (nhà Ông Lâm Đức Tuấn)34.500
4Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ UBND huyện Nghĩa Hành đến Cầu Ngắn giáp ranh xã Hành Minh (kể cả đất thuộc xã Hành Minh)43.500
5Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp43.500
6Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ kênh N10 đến mương Ré giáp xã Hành Thuận43.500
BĐường loại 2:
1Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường 23 tháng 322.500
2Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang đoạn từ trụ sở Tòa án huyện đến giáp ngã tư đường 23 Tháng 322.500
3Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 đoạn từ quán Lãnh Tỉnh đến đường Nguyễn Kim Vang22.500
4Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đi đến đường Nguyễn Văn Linh22.500
5Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang đoạn từ Phạm Văn Đồng đến nhà ông Huỳnh Ngọc Qui (ĐH.58E)22.500
6Đất mặt tiền đường Bùi Tá Hán22.500
STTLoại đườngVị tríMức giá
7Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ nhà ông Lý Tiên đến giáp đường 23 Tháng 322.500
8Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ nhà Minh Thiện đến giáp đường Bùi Tá Hán42.000
9Đất mặt tiền đường từ Bến xe huyện đến giáp đường tránh đông42.000
10Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa đến ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết51.800
11Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đi đến ngã 3 nhà ông Ba Hoàng61.600
12Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 đoạn từ đường Nguyễn Kim Vang đến kênh N1261.600
13Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương đoạn từ đường Phạm Văn Đồng ngã ba đường Nguyễn Văn Linh61.600
14Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương đoạn từ ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết đến Cầu Khê (giáp ranh xã Hành Minh)61.600
CĐường loại 3:
1Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Đình11.200
2Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Chợ11.200
3Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư11.200
4Đất mặt tiền đường Anh Sơn đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Tránh Đông11.200
5Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ Phạm Văn Đồng đến giáp đường Tránh Đông11.200
6Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn11.200
7Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Xít11.200
8Đất mặt tiền đường Võ Duy Ninh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến ngã tư đường Nguyễn Bá Loan11.200
9Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ quán ăn Lãnh Tỉnh đến giáp ranh xã Hành Đức11.200
10Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường 23 tháng 321.100
11Đất mặt tiền đường 23 tháng 3 đoạn từ quán ăn Lãnh Tỉnh ra đến cầu Bến Đá21.100
STTLoại đườngVị tríMức giá
12Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ ngõ nhà ông Trần Tấn Châu đến ngõ nhà ông Bùi Đình Thời21.100
13Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương đoạn từ Phạm Văn Đồng đi đến cầu Bà Đề21.100
14Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh đoạn từ Phạm Văn Đồng đến ngã 3 bà Bồi21.100
15Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư đường 23 tháng 3 đến ngõ nhà Võ Qua (đường Phạm Văn Đồng)21.100
16Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Phạm Văn Đồng đến đường Võ Nguyên Giáp21.100
17Đất mặt tiền đường Trần Văn An đoạn từ ngã 3 Lê Trung Đình đến Ngã tư đường Nguyễn Chánh21.100
18Đất mặt tiền đường Anh Sơn đoạn từ đường Tránh Đông đến giáp trường Mẫu giáo đội 73900
19Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn đường Tránh Đông đến Chùa Phú Bình3900
20Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 bà Bồi đến Trường Mẫu giáo Phú Bình Tây (kho vật tư cũ)3900
21Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn còn lại và đoạn nối đến đường Nguyễn Duy Trinh (Ngã ba bà Bồi)3900
22Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn còn lại3900
23Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ nhà ông Trần Tấn Châu đến giáp ranh xã Hành Minh3900
24Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Bến Đá cũ đến hết nhà Ông Lê Ngôn3900
25Đất mặt tiền đường Anh Sơn đoạn từ Trường Mẫu giáo đội 7 đến giáp ranh giới xã Hành Trung6500
26Đất mặt tiền đường Đô Lương đoạn từ đường Anh Sơn đến đường Huỳnh Thúc Kháng6500
27Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh đoạn từ nhà sinh hoạt Phú Bình Tây đến cầu An Định7400
28Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn từ đường Nguyễn Công Phương đến đường Nguyễn Nghiêm7400
29Đất mặt tiền đường bê tông xi măng7400
30Đất ở các vị trí khác còn lại8250

b) Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Nghĩa Hành:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
IXã Hành Thuận
AKhu vực 1:
STTKhu vựcVị tríMức giá
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 đến ngã 4 Tân Hội xã Hành Thuận13.000
2Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 4 Tân Hội đến giáp ranh cầu kênh thị trấn Chợ Chùa13.000
3Đất mặt tiền đường cao tốc đi qua xã Hành Thuận41.600
4Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 đến giáp ranh giới xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa41.600
5Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Dinh51.200
6Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Bắc cầu kênh, Phúc Minh51.200
7Đất mặt tiền đoạn từ đường ĐH59B đến giáp trạm biển áp Hành Thuận 861.000
8Đất mặt tiền đường ĐH59B đoạn từ Cầu Bản - Nghĩa Trung đến Cống ông Huỳnh Tài61.000
9Đất mặt tiền đường đoạn từ cống ông Huỳnh Tài đến cống Bà Chuông61.000
10Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 Huỳnh Việt đến ngã 3 nhà ông Trương Quang Bình61.000
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 chợ Đại An đến ngã 3 nhà ông Lê Thanh Tùng1600
2Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã nhà bà Võ Thị Út đến cống ông Cầm1600
3Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 4 bà Huỳnh Thị Lợi đến cống ông Phụ1600
4Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 chợ Đại An đến cống bà Sáu Đức1600
5Đất mặt tiền đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Ngọc đến giáp khu tái định cư Hành Thuận1600
6Đất mặt tiền đường ĐH 59B đoạn từ Cống bà Chuông đến nhà ông Lê Diêu2500
7Đất mặt tiền đường đoạn từ cống ông Phụ đến cống Bà Chuông2500
8Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 4 Phúc Minh đến Cống Tám Sót3400
9Đất mặt tiền đường từ ngã Nhà văn hóa thôn Phúc Minh đến ngã 3 nhà ông Hồ Điểm3400
10Đất mặt tiền đường Kênh N8 đoạn từ Cống chào đến Cầu Măng3400
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn2190
2Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m3180
3Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã5150
IIXã Hành Minh
STTKhu vựcVị tríMức giá
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Ngắn đến Cầu Dài13.000
2Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Dài đến Cầu Trắng22.200
3Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Hành Đức31.800
4Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ Cầu Khê đến cầu Cây Xanh xã Hành Dũng41.600
5Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Giá61.000
6Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Cầu Dài đến giáp ranh giới xã Hành Nhân61.000
7Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ đập Hồ Đá đến ngõ ông Văn và đường nội bộ khu tái định cư Đồng Giá61.000
8Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang Liệt sỹ cũ xã Hành Minh đến giáp ranh giới thôn Kỳ Thọ Nam II xã Hành Đức61.000
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 Ông Viên đi gia trại4350
2Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ gò Vôi để ngõ ông Nhi4350
3Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 xưởng cửa ông Lợi đi đến ông Hùng4350
4Đất mặt tiền đường Cầu Máng đi thị trấn Chợ Chùa4350
5Đất mặt tiền tỉnh lộ 624 đoạn từ ông Nam cầu dài đi Gò quán5300
6Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH56C đoạn từ ông Xi đi bà Du5300
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn2190
2Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m3180
3Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã5150
IIIXã Hành Trung
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ nhà ông Nguyễn Hùng đến trạm Y tế cũ61.000
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Trạm Y tế cũ đến đốc xe lửa thuộc xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa1600
2Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 nhà ông Tương cống Cống Cộc (ngã 3 mới)1600
3Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 Cống Cộc đến giáp ranh giới thôn Phú Bình thị trấn Chợ Chùa2500
STTKhu vựcVị tríMức giá
4Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Đình Côn đến trụ sở HTXNN Hành Trung5300
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn2190
2Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m3180
3Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã5150
IVXã Hành Đức
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa phận xã Hành Đức13.000
2Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ giáp ranh thị trấn đến cống kênh Thạch Nham N12-522.200
3Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ kênh chính Nam giữa xã Hành Minh và xã Hành Đức đến ngõ Hằng Nga41.600
4Đất mặt tiền đường đi Chùa Thầy Năm đoạn từ ngã 3 ông Hoàng đến giáp ranh giới thị trấn Chợ Chùa61.000
5Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngõ Hằng Nga đến đèo Eo Gió51.200
6Đất mặt tiền đường tỉnh lộ đoạn từ cống kênh Thạch Nham N12-5 đến ngã 3 Nhà thờ Tin lành51.200
7Đường nội bộ khu dân cư Nam Đồng Xít51.200
8Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ngã 3 tin lành đến cầu Bàu Trai xã Hành Đức7700
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường liên xã Hành Minh đi xã Hành Đức đoạn từ ngõ ông Minh đến Trường Tiểu học thôn Kỳ Thọ Nam II xã Hành Đức1600
2Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 nhà ông Côn đến nhà ông Nguyễn Bảo2500
3Đất mặt tiền đường huyện từ Ngã 3 Công Cọc đến xã Hành Trung2500
4Mặt tiền Đường ĐH 58F từ trường Nguyễn Kinh Vang đi đến trường Mầm non Hoa Hồng4350
5Mặt tiền đường Huyện từ Ông Bình đi cầu Hương Long5300
6Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH56C đoạn từ ông 7 Xi đi bà Du5300
7Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã 3 ông Trợ đến ngõ Đá thôn Kỳ Thọ Bắc xã Hành Đức2500
8Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã 3 Gò Gai đến ngõ bà Miếu thuộc xã Hành Đức5300
9Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngõ ông Định đến giáp Tỉnh lộ 624 thôn Kỳ Thọ Nam I xã Hành Đức5300
STTKhu vựcVị tríMức giá
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn2190
2Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m3180
3Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã5150
VXã Hành Phước
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường huyện từ cống ông Lý đến giáp ranh giới xã Nghĩa Mỹ, huyện Tư Nghĩa61.000
2Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ cầu Bàu Trai đến cống ông Lý7700
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ cống ông Lý đến giáp cầu Phước Thịnh1600
2Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ chợ Đá Hai đến ngã 4 An Chi2500
3Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ngã 4 chợ An Chi - Xi Phòng kênh chính Nam3400
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 3,5m1200
2Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m2190
3Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã3180
VIXã Hành Thịnh
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ cầu Hộ Khiêm đến hết sân vận động xã Hành Thịnh61.000
2Đất mặt tiền từ cầu Bến Thóc đến trường Trung học Cơ Sở Lê Khiết (TL 624B)61.000
3Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ Km 5 (thôn Đồng Xuân) đến cầu kênh chính nam (Thuận Hòa)61.000
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ cầu Bến Thóc xã Hành Thịnh đến cầu Hộ Khiêm2500
2Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ kênh chính Nam đến giáp ranh giới xã Hành Thiện5300
3Đất mặt tiền đoạn từ Cống chào thôn Đồng Xuân đến hết khu tái định cư Đồng Xuân5300
4Đất mặt tiền cầu Phước Thịnh đến TL 624B5300
5Đất mặt tiền đường TL624B (nhà Ông Nguyễn Văn Tâm) đến trước nhà ông Lê Văn Công5300
6Đường nội bộ khu tái định cư Đồng Xuân5300
CKhu vực 3:
STTKhu vựcVị tríMức giá
1Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn đoạn từ ngã 4 An Ba đến Xuân Ba1200
2Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn đoạn từ ngã 4 An Ba đến Cầu Măng1200
3Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn đoạn từ cầu Bến Thóc đến TL624B (XD)1200
4Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn đoạn từ Xuân Ba đến Châu Me1200
5Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn2190
6Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m3180
7Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã5150

c) Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Nghĩa Hành:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
IXã Hành Thiện
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Phú Lâm đến cầu Cộng Hòa cũ1600
2Đất mặt tiền đường nối giáp Tỉnh lộ 624 đến 624B xã Hành Thiện (hai đầu cầu Cộng Hòa mới)1600
3Đất mặt tiền chung quanh chợ Phú Lâm xã Hành Thiện3500
4Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Tuấn Lợi đến cầu Phú Lâm xã Hành Thiện4450
5Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624B đoạn từ cầu Cộng Hòa đến cầu Luật4450
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624B đoạn từ cầu Luật đến tiếp giáp xã Hành Tín Đông1250
2Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624B đoạn từ Ngã ba cầu Cộng Hòa đến giáp xã Hành Thịnh3180
3Đất mặt tiền đường huyện lộ đoạn từ cầu cây Ngũ Ngày đến Cầu Sa5140
4Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Cộng Hòa cũ đến giáp ranh giới xã Long Mai, huyện Minh Long5140
5Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Suối Sậy đến giáp ranh giới xã Hành Tín Tây5140
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường huyện lộ đoạn từ Cầu Sa đến xã Hành Phước2120
2Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn3110
STTKhu vựcVị tríMức giá
3Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m4100
4Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã580
II Xã Hành Tín Tây
A Khu vực 1: Không có
B Khu vực 2:
1Đất mặt tiền đường Huyện đoạn từ cầu Long Bình đến cầu Phú Thọ xã Hành Tín Tây2200
2Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ cầu Suối Rau thôn Tân Phú đến cầu Long Bình3180
C Khu vực 3:
1Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ xã Hành Thiện đến cầu Suối Rau Tân Phú 12120
2Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ cầu Phú Thọ đến xã Hành Tín Đông3110
3Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn3110
4Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m4100
5Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã580
III Xã Hành Tín Đông
A Khu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ cầu Thiên Xuân đến ngã 3 nhà ông Thương xã Hành Tín Đông3500
B Khu vực 2:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624C đoạn từ ngã 4 Đồng Giữa đến Cầu Giáo2200
2Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ Gò Eo đến cầu Thiên Xuân3180
3Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ ngã 3 nhà ông Thương đến Cầu Lim3180
4Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624C đoạn từ Cầu Giáo đến đèo Đồng Ngỗ3180
5Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ Cầu Lim đến đèo Đá Chát3180
C Khu vực 3:
1Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn2120
2Đất mặt tiền đường ĐH 57 đoạn thuộc xã Hành Tín Tây đến giáp xã Ba Thành (Ba Tơ)2120
3Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m4100
4Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã580
IV Xã Hành Dũng
A Khu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ xi phông - kênh chính Nam đến Trạm biến áp số 13500
2Đất mặt tiền đoạn từ Cầu Hành Dũng - Hành Nhân đi Cầu Phố5400
STTKhu vựcVị tríMức giá
3Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Chợ Phiên đến cầu Cây Ké5400
4Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ cầu Cây Sanh đến xí phòng kênh chính Nam xã Hành Dũng4450
5Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ Trạm biển áp số 1 đến cầu Sông Giăng4450
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã 3 nhà ông Dụng đến Chợ Phiên xã Hành Dũng1250
2Đất mặt tiền đoạn từ Trường THCS Hành Dũng đến kênh N11250
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu An Định đến cầu Phổ (thôn An Định) và đường nội bộ khu tái định cư An Định2120
2Đất mặt tiền đường đoạn từ đập bên lờ đến ngã ba An Định2120
3Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Phổ đến giáp ranh xã Nghĩa Kỳ3110
4Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Sông Giăng đến cầu Trùng Võ (thôn Trung Mỹ)3110
5Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn3110
6Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m4100
7Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã580
VXã Hành Nhân
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam đến trụ sở UBND xã Hành Nhân5400
2Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ trụ sở UBND xã Hành Nhân đến chợ Hành Nhân5400
3Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Sông Giăng đến ngã 3 nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng3500
4Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Trung tâm xã đến Trường Mầm non I bán trú Hoa Mai5400
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ giáp ranh giới xã Hành Minh đến Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam xã Hành Nhân1250
2Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng đến giáp ranh xã Long Sơn1250
3Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường Mầm non bán trú I Hoa Mai đến ngã 3 nhà ông Lê Văn Phàn3180
4Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu kênh N12 đến cầu kênh qua nhà ông Nguyễn Văn Hàng.3180
STTKhu vựcVị tríMức giá
5Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước nóng vô thôn Đồng Vinh giáp xã Long Sơn3180
6Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 nhà ông Ngô Hồng Thành thôn Nghĩa Lâm đến giáp thôn Bìu Qua xã Long Sơn5140
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường kênh đoạn từ Nguyễn Văn Hàng đến cầu Măng giáp xã Hành Minh2120
2Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn3110
3Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m4100
4Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã580

d) Đất ở tại Cụm công nghiệp:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTLoại đườngVị tríMức giá
AĐường loại 1: Không có
BĐường loại 2: Không có
CĐường loại 3:
1Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Đồng Dinh21.100

8. Huyện Lý Sơn:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
IĐịa bàn An Vinh
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường trục giao thông chính có chiều sâu từ 0m đến 21m đoạn từ Nhà ông Bùi Lý đến Đền thờ Phật Mẫu13.000
2Đất mặt tiền đường cơ động có chiều sâu từ 0m đến 21m đoạn từ giáp ranh địa bàn An Hải cũ đến cổng Tò Vò và đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hải đến nhà ông Bùi Vị13.000
3Đất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m từ nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh đến Dốc Chòi Tuần Tra thôn Tây An Hải13.000
4Đất mặt tiền các trục đường có chiều sâu từ 0m đến 21m vòng quanh Khách sạn Lý Sơn và ra đến khách sạn Central13.000
5Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện có chiều sâu từ 0m đến 21m đoạn từ trụ sở Kho bạc mới đến nhà bà Huỳnh Thị Rọi13.000
6Đất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m đoạn từ kho lương thực đến nhà ông Đặng Duy Tân13.000
STTKhu vựcVị tríMức giá
7Đất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m đoạn từ Đồn Biên Phòng đến nhà ông Trần Dũng và đoạn từ Đặng Ráng đến kho đạn51.850
8Đất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m đoạn từ Bưu điện văn hóa thôn tây An Vĩnh đến Tịnh xá Ngọc Đức51.850
9Đất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m đoạn Trường Mầm non An Vĩnh (cây cám) đến giáp đường cơ động phía Đông Nam Lý Sơn51.850
10Đất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m đoạn từ nhà ông Lê Văn Châu đến bà Dương Thị Làm51.850
11Đất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m đoạn từ nhà bà Dương Thị Làm đến Ngã ba Đồng Sùng51.850
12Đất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m đoạn từ nhà ông Phùng Minh Thu đến nhà ông Nguyễn Tám51.850
BKhu vực 2:
1Đất ở vòng quanh Khách sạn Lý Sơn cách mặt tiền đường từ 21m đến 35m21.200
2Đất ở cách mặt tiền trục đường chính (đường liên xã cũ) có chiều sâu từ 21m đến 35m của các đoạn thuộc vị trí 1, 5, khu vực 1 nêu trên21.200
3Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường Tiểu học số 2 An Vĩnh đến nhà Ông Bùi Văn Đức21.200
4Đất ở vòng quanh Khách sạn Lý Sơn cách mặt tiền đường từ 35m đến 50m31.000
5Đất ở cách mặt tiền đường từ 35m đến 50m của các đoạn thuộc vị trí 1, 5, khu vực 1 nêu trên31.000
6Đất mặt tiền đường bê tông giao thông nông thôn có chiều sâu từ 0m đến 21m trên địa bàn An Vĩnh4800
CKhu vực 3:
1Đất ở cách mặt tiền trục đường chính (đường liên xã cũ) từ trên 50m của các đoạn thuộc vị trí 1, 5 khu vực 1 nêu trên1700
2Đất ở các vị trí khác còn lại2600
IIĐịa bàn An Hải
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) có chiều sâu từ 0m đến 21m đoạn từ giáp ranh An Vĩnh cũ đến chợ thôn Tây - xã An Hải cũ13.000
2Đất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn đoạn có chiều sâu từ 0m đến 21m từ giáp ranh xã An Vĩnh cũ đến Đình làng An Hải13.000
STTKhu vựcVị tríMức giá
3Đất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m đoạn từ Đốc chòi Tuần Tra thôn Tây xã An Hải cũ đến ngã tư ông Mới13.000
4Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đặng Duy Tân đến nhà ông Ngô Đình Tuấn13.000
5Đất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) có chiều sâu từ 0m đến 21m đoạn từ giáp Trạm Hải Đăng đến Nguyễn Hội và đoạn nối từ Nguyễn Hội đến giáp đường cơ động Đông Nam đảo (Trạm tìm kiếm cứu nạn) (thôn Đông An Hải)22.700
6Đất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) có chiều sâu từ 0m đến 21m đoạn từ nhà ông Phạm Trung Sơn đến nhà nghị Phước Lộc22.700
7Đất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn đoạn có chiều sâu từ 0m đến 21m từ Đình làng An Hải đến Trạm tìm kiếm cứu nạn (Thôn Đông An Hải)32.400
8Đất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Long đến cống Đại đội C1.42.200
9Đất mặt tiền đường đoạn có chiều sâu từ 0m đến 21m đoạn từ UBND xã An Hải cũ đến ngã tư Ông Mới42.200
10Đất mặt tiền đường từ 0m đến 21m đoạn từ phía Đông Chợ An Hải đến giáp ranh đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn.42.200
11Đất mặt tiền đường vào Cảng cá Lý Sơn có chiều sâu từ 0m đến 21m đoạn từ BCH Quân sự huyện Lý Sơn đến vùng neo đậu tàu thuyền42.200
12Đất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m đoạn từ ngã tư Ông Mới đến Lăng Đồng Hộ và đoạn từ nhà ông Trần Đông Sơn đến Chùa Hang51.850
13Đất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m đoạn từ nhà ông Huỳnh Thọ đến giáp đình làng An Hải51.850
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m đoạn từ nhà ông Phùng Xuân Chấp đến Đình Bà Trời11.500
2Đất ở cách mặt tiền đường từ 21m - 35m của các đoạn thuộc vị trí 1, 2, 3, 4 khu vực 1 nêu trên31.000
3Đất ở bên ngoài trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) cách mặt tiền đường trên 35m đoạn từ giáp ranh địa bàn An Vĩnh cũ đến chợ thôn Tây An Hải31.000
4Đất mặt tiền đường có chiều sâu từ 0m đến 21m, đoạn từ nhà ông Bùi Tấn Đông đến Bể hòa áp Hồ chứa nước Thới Lôi31.000
STTKhu vựcVị tríMức giá
5Đất khu dân cư xóm mới 773 Sân bay (thôn Đông An Hải)31.000
6Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Tỉnh thôn Đông Hồ đến giáp ranh xã An Vĩnh cũ31.000
7Đất ở cách mặt tiền đường có chiều sâu từ 35m đến 50m của các đoạn thuộc vị trí 1, 2, 3, 4 khu vực 1 nêu trên4800
8Đất mặt tiền đường bê tông giao thông nông thôn có chiều sâu từ 0m đến 21 m trên địa bàn An Hải4800
CKhu vực 3:
1Đất ở cách mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) từ trên 50m của các đoạn thuộc vị trí 1, 2, 3, 4 khu vực 1 nêu trên1700
2Đất ở cách mặt tiền đường từ trên 21m đến 35m của các đoạn thuộc vị trí 5, khu vực 1 nêu trên1700
3Đất ở các vị trí khác còn lại2600
IIIĐịa bàn An Bình
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường bê tông giao thông nông thôn Bắc An Bình đoạn từ cầu Cảng đi vòng khu dân cư đến Trạm Biên Phòng và đoạn từ nhà bà Trần Thị Thinh đến Bưu điện Văn hóa thôn Bắc An Bình (trục chính từ 0 đến 21m).31.000
2Đất mặt tiền có chiều sâu từ 0m đến 21m đường bê tông giao thông nông thôn địa bàn An Bình4800
CKhu vực 3:
1Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc địa bàn An Bình2600

9. Huyện Ba Tơ:

a) Đất ở tại thị trấn Ba Tơ:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTLoại đườngVị tríMức giá
AĐường loại 1:
1Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 đoạn từ Phạm Đông (cầu Tài Năng 1) đến giáp đường Nguyễn Nghiêm14.000
2Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ trạm khí tượng đến quảng trường14.000
3Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ quảng trường đến cầu sông Liên14.000
4Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ cầu nước Ren 1 đến trạm khí tượng14.000
5Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến nhà ông Lê Hòa Bình14.000
6Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tài Năng 1 đến cầu Tài Năng 223.500
STTLoại đườngVị tríMức giá
7Đất mặt tiền đường Trần Toại đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 đến Trung tâm y tế huyện (nay là Đất mặt tiền đường Trần Toại)23.500
8Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Phạm Văn Đồng đến Sông Liên (đường 3 tháng 2)23.500
9Đất mặt tiền đường Bờ kè phía đông đoạn từ cầu Tài Năng 1 cầu Tài Năng 242.500
10Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu sông Liên đến Cầu Ba Chùa42.500
11Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Ba Chùa đến đèo Tống Rì42.500
12Đất mặt tiền đường 30 tháng 10: Đoạn từ ngã 3 Bảo tàng đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ52.000
13Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt52.000
14Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh52.000
15Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm52.000
16Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường 3 tháng 261.700
17Đất mặt tiền đường bao quanh khu dân cư phía Bắc chợ Mới61.700
18Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai đoạn từ giáp đường Trần Toại đến cầu Tài Năng 361.700
19Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã ba Phạm Văn Đồng đến cổng Cụm công nghiệp61.700
20Đất mặt tiền đường Trần Lương61.700
21Đất mặt tiền đường Đinh Chín: Đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (Hạt Kiểm lâm) đến ngã 3 đường 3 tháng 261.700
22Đất mặt tiền đường Bờ kè phía Bắc đoạn từ cầu Tài Năng 1 đến cuối bờ kè (kể cả đường phía đông và phía tây)61.700
BĐường loại 2:
1Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Hẻm 3 Trần Toại đến ngã 3 Trần Lương11.500
2Đất mặt tiền đường Đinh Thìn11.500
3Đất mặt tiền đường nội bộ KDC phía Đông – Nam cụm CN Ba Tơ11.500
4Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao11.500
5Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đáp11.500
6Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước Ren (Cầu Mới) đến giáp đường 3 tháng 211.500
7Đất đường đoạn từ giáp đường Trần Quý Hai đi Hang Én11.500
8Đất mặt tiền đường bờ kè sông Liên11.500
9Đất mặt tiền đường nội bộ KDC (Đối diện chợ Mới)21.100
STTLoại đườngVị tríMức giá
10Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Trương Văn Minh đến nhà bà Phục21.100
11Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Km 31 QL24 đến Vã Nhân (Đường Trần Kiên)21.100
12Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà Văn hóa tổ dân phố Đá Bàn) đến nhà ông Hoanh21.100
13Đất mặt tiền đường bờ kè phía Đông và phía Tây đoạn từ cầu Tài Năng 2 đến cuối bờ kè (Hồ Tôn Dung)21.100
14Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Sông Liên đi khu dân cư số 1221.100
15Đất mặt tiền đường BTXM từ đường Hẻm 1 Phạm Văn Đồng đến giáp Đình Thìn21.100
16Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Tám đến ông Nguyễn Trung Sơn21.100
17Đất mặt tiền đường Hẻm 1 đoạn từ đường Trần Lương21.100
18Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (nhà ông Hoanh) đi Vã Nhân đến hết địa phận thị trấn21.100
CĐường loại 3:
1Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 3 đường Phạm Văn Đồng đến hết đoạn BTXM1650
2Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 đường 3 tháng 2 đến KDC số 8 (hết đường BTXM)1650
3Đất mặt tiền đoạn từ cổng Nghĩa trang liệt sĩ đến Hồ Tôn Dung1650
4Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 24 nhà của ông Nguyễn Chí Thanh đến giáp đường liên xã đi Ba Bích1650
5Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 1 Trần Toại (nay là Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 1 và hẻm 2 đường Trần Toại)1650
6Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 đến cầu Nước Dong1650
7Đất mặt tiền đường từ Ngã 3 đường đi Ba Trang đến giáp ao cá nhà Ông Đá1650
8Đất mặt tiền đường bờ kè suối nước Ren1650
9Đất mặt tiền đường Hẻm Trần Toại từ trung tâm Y tế đến giáp Hẻm 3 Trần Lương1650
10Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã ba trạm kiểm lâm vào xóm ông Ninh1650
11Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang liệt sỹ (nhà máy gạo của ông Phạm Văn Đô - KDC số 6, TDP Kon Dung) đến hết đường bê tông1650
STTLoại đườngVị tríMức giá
12Đất mặt tiền đường Hẻm 2 Trần Lương đoạn từ trường Mầm non 11 tháng 3 đến Trung tâm Y tế huyện2500
13Đất mặt tiền đoạn từ đường 3 tháng 2 đi Ba Trang (đến nhà máy xử lý rác thải)2500
14Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Dong đến giáp xã Ba Bích2500
15Đất mặt tiền Hẻm 3 đường Trần Lương đoạn từ nhà bà Hà Thị Hương đến nhà bà Ba2500
16Đất mặt tiền đường BTXM từ nhà ông Dương đến nhà ông Trinh (tổ dân phố Đá Bàn)2500
17Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ cầu Ba Chùa đến hết nhà ông Phạm Văn Dê3350
18Đất mặt tiền đường đoạn đường tiếp giáp đường huyện đến nhà ông Liễu4300
19Đất mặt tiền đường đoạn đường tiếp giáp đường huyện đến nhà ông Tía4300
20Đất mặt tiền đường đoạn đường từ nhà Bà Đi đến nhà ông Chức4300
21Đất mặt tiền đường đường từ quán bà Lê đến nhà ông Liễu4300
22Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà văn hóa Đông Chùa đến nhà ông Noa4300
23Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ UBND xã Ba Chùa (cũ) đến nhà Bà Múa4300
24Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc khu vực phía Nam sông Tô4300
25Đất mặt tiền đường từ giáp nhà Bà Múa đến hết địa phận thị trấn5220
26Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường Tiểu học xã Ba Chùa đến cầu Suối Ghém5220
27Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc khu vực phía Bắc sông Tô6180

b) Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Ba Tơ:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
IXã Ba Động
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Cầu Ngắn phía Đông UBND xã Ba Động đến hết cửa hàng xăng dầu (Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Ba Tơ).2600
2Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km18 đến cầu Ngắn gần UBND xã Ba Động.3500
STTKhu vựcVị tríMức giá
3Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Cửa hàng xăng dầu (Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Ba Tơ) đến hết thôn Suối Loa.3500
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km15 (đỉnh đèo Đá Chát) đến Km18.1350
2Đất mặt tiền đường vào cụm Công nghiệp Ba Động (từ Ngã ba Quốc Lộ 24 đến Cụm Công nghiệp)1350
3Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 24 đến hết đường bê tông (đi Tân Long Thượng)4220
4Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 QL 24 (chợ cũ) đến cầu treo Tân Long Trung và nhà cụ Trần Toại4220
5Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 625 đoạn từ QL 24 đến hết địa phận thôn Suối Loa xã Ba Động.5180
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường huyện (Ba Chùa - Hành Tín Tây) đoạn từ Bãi Ri đến hết địa phận thôn Tân Long Thượng1150
2Đất ở các vị trí khác còn lại570
IIXã Ba Liên
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km11+700 (cầu Hương Chiên) đến Km151350
2Đất mặt tiền đường BTXM nông thôn xã Ba Liên4220
CKhu vực 3:
1Đất ở các vị trí khác còn lại570
IIIXã Ba Thành
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Bưu điện văn hóa xã Ba Động tới Trạm y tế xã Ba Động (bên trái tuyến)2600
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ cây xăng xã Ba Thành đến giáp ranh giới xã Ba Cung1350
2Đất mặt tiền đường đoạn từ điểm nối QL 24 (ngã 3 Suối Loa) đến giáp ranh giới xã Ba Vinh4220
3Đất mặt tiền đường đoạn từ điểm nối đường Tỉnh lộ 625 (Nhà ông Sâm) vòng đường làng nghề thôn Làng Teng xã Ba Thành đến điểm nối đường tỉnh lộ 625 (Nhà ông Dậu)5180
STTKhu vựcVị tríMức giá
4Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ QL 24 (đối diện chợ cũ xã Ba Động) đến cuối đường BTXM (chòi canh lửa của WB3 thôn Trường An)5180
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Nê (xã Ba Thành) đến giáp Suối Đá (xã Hành Tín Tây)2120
2Đất ở các vị trí khác còn lại570
IVXã Ba Cung
AKhu vực 1:Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ cầu Nước Ray (gần Bưu điện Văn hóa xã Ba Cung) đến cầu Nước Ren (nhà ông Lê Văn Múi)1350
2Đất mặt tiền đường tránh Đông đoạn từ ngã 3 QL 24 đến cầu Nước Ren (mới)2300
3Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ KM 24 + 900 đến cầu Nước Ray3250
4Đất mặt tiền tuyến đường từ cuối xã Ba Chùa đến đầu địa phận xã Ba Thành4220
5Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba QL 24 đi cầu Sông Liên4220
6Đất mặt tiền đường Làng Giấy – Kà La (đoạn từ QL 24 đi Ba Thành)5180
CKhu vực 3:
1Đất ở các vị trí khác còn lại570
VXã Ba Bích
AKhu vực 1:Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ dốc Lang Hang đến nhà ông Thiệu5180
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường từ nhà Ông Thiệu đến Đá Trơn, tổ Và Đốt, thôn Đồng Vào (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Lễ)1150
2Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Niêng đến dốc Yên Ngựa (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Nam)2120
3Đất ở các vị trí khác còn lại570
VIXã Ba Giang
AKhu vực 1:Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ nhà Ông Phạ đến Trụ sở UBND xã4220
STTKhu vựcVị tríMức giá
2Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Suối Bà Ó đến nhà Ông Phạ5180
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Trụ sở UBND xã đến thôn Ba Nhà1150
2Đất ở các vị trí khác còn lại570
VIIXã Ba Dinh
AKhu vực 1:Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km32+700 đến Km38+8001350
CKhu vực 3:
1Đường BTXM Quốc lộ 24 KM 34+300 (nhà ông Éo) đến nhà ông Dùng1150
2Đường BTXM Quốc lộ 24 KM 34+800 (nhà bà Côi đến Nhà văn hóa thôn Đồng Dinh1150
3Đường BTXM Quốc lộ 24 KM 35+800 (nhà bà Lan Bé) đến Nhà văn hóa thôn Nước Lang1150
4Đường BTXM Quốc lộ 24 KM 37+700 đến cầu Sông Tô1150
5Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Km35 + 950 đến cầu Pa - Ó (thôn Kà La)1150
6Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu thôn Kà La đến cầu Suối Ghêm1150
7Đất ở các vị trí khác còn lại570
VIIIXã Ba Tô
AKhu vực 1:Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km42+800 đến trạm Y tế xã1350
2Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ trạm Y tế xã đến Km 49+1001350
3Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ thôn Làng Măng xã Ba Dinh Km39+400 đến Km 41+1001350
4Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24A (Sông Tô) đi nhà ông Trung thôn Làng Xi 1 (xã Ba Tô)4220
5Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 24 (nhà Ông A Xi) đến cầu treo thôn Làng Xi 24220
6Đất mặt tiền đường đoạn từ Km42+200 (ngã 3 đường đi thôn Làng Mạ) đến trường THCS Ba Tô4220
STTKhu vựcVị tríMức giá
7Đất mặt tiền đường đoạn từ Km42+250 (nhà Xuân Phượng) đến ngã ba xóm Ka Nin (Làng Mạ)4220
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ Km46+500 (giáp Cầu Nước Lúa) đến hết phần đất nhà Ông Phạm Văn Mọc (thôn Mang Lùng 1)1150
2Đất mặt tiền đường đoạn từ Km45 (nhà Ông Thắng) đến hết phần đất nhà Ông Thốc (thôn Mang Lùng 2)1150
3Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ nhà ông Ui đến hết phần đất nhà ông Lũy (thôn Mô Lang)1150
4Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ nhà ông Thắng đến hết phần đất nhà ông Mé (thôn Làng Mạ)1150
5Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 24 Km43 đi vào xóm Nước Kon1150
6Đất ở các vị trí khác còn lại570
IXXã Ba Vì
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ ngã 3 Ba Vì đi Kon Tum đến giáp cầu (gần Phòng khám Đa khoa khu Tây)1800
2Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ ngã 3 Ba Vì đi về thành phố Quảng Ngãi đến Km49+2002600
3Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ ngã 3 Ba Vì đi Ba Xa không quá 800m2600
4Đất mặt tiền đường nội bộ Ba Vì đoạn nối QL 24 bao quanh chợ2600
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường nội bộ Ba Vì đoạn nối QL 24 (ngã 4) đi Ba Xa và từ QL 24 đến điểm tiếp nối QL 24 (trừ mặt tiền chợ)1350
2Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu (gần Phòng khám đa khoa Khu Tây) đến hết địa phận xã Ba Vì1350
3Đất mặt tiền đường (điểm nối QL24) từ ngã 3 Ba Vì đến cầu Ba Xa (trừ đoạn ngã 3 Ba Vì đi Ba Xa 800m)4220
4Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến giáp cầu Treo đi Măng Đen5180
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền các đường BTXM khác còn lại.1150
2Đất ở các vị trí khác còn lại570
STTKhu vựcVị tríMức giá
XXã Ba Xa
AKhu vực 1:Không có
BKhu vực 2:Không có
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Ba Xa đến trường Tiểu Học xã Ba Xa1150
2Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Tùng đi cầu Nước Ngầm2120
3Đất mặt tiền đường đoạn từ trường Tiểu học xã Ba Xa đến ranh giới giữa thôn Ba Ha và thôn Nước Chạch2120
4Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Phúc thôn Nước Như đến ranh giới giữa thôn Ba Ha và thôn Nước Lăng2120
5Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Ngầm đến nhà bà Chín Hào thôn Gò Hre3100
6Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới giữa thôn Ba Ha và thôn Nước Chạch đến nhà bà Phạm Thị Thôn thôn Nước Chạch Nay là Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới giữa thôn Ba Ha và thôn Nước Chạch đến nhà bà Phạm Thị Thôn (Thôn A) thôn Nước Chạch3100
7Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới giữa thôn Ba Ha và thôn Nước Lăng đến cầu treo thôn Nước Lăng3100
8Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba cầu treo thôn Ba Ha đi cầu K Diêu thôn Mang Mu3100
9Đất ở các vị trí khác còn lại570
XIXã Ba Lễ
AKhu vực 1:Không có
BKhu vực 2:Không có
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Sông Liên 1 đến nhà Ông Đình Văn Nấu (thôn Đồng Lâu)490
2Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại.490
3Đất ở các vị trí khác còn lại570
XIIXã Ba Nam
AKhu vực 1:Không có
BKhu vực 2:Không có
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường từ nhà ông Bình đi qua thôn Làng Dút II đến cầu Nước Lệch1150
STTKhu vựcVị tríMức giá
2Đất mặt tiền đường từ nhà ông Bình đến cầu KaLăng 11150
3Đất mặt tiền đường đoạn từ dốc Yên Ngựa (từ trụ điện sắt) đến ngã ba nhà ông Bình1150
4Đất ở các vị trí khác còn lại570
XIIIXã Ba Ngạc
AKhu vực 1:Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường đoạn quốc lộ 24B (cầu K Ray, ranh giới Ba Ngạc và Ba Tiêu) đi đến Trụ sở UBND xã Ba Ngạc hết thôn Tà Noát.5180
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại.1150
2Đất ở các vị trí còn lại570
XIVXã Ba Tiêu
AKhu vực 1:Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km55+00 đến Km55+9001350
2Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km53+00 đến Km54+4001350
3Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km56+500 đến Km56+8004220
4Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km55+900 đến Km56+5004220
5Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km54+400 đến Km55+004220
6Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km56+800 đến Km58+700 (nhà ông Vinh)4220
7Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km57+50 (cầu Bà Ê) đến cầu KRây (ranh giới Ba Tiêu và Ba Ngạc) thuộc QL 24B5180
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại.1150
2Đất ở các vị trí khác còn lại570
XVXã Ba Vinh
AKhu vực 1:Không có
BKhu vực 2:Không có
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu cầu Bến Buôn (xã Ba Vinh) đến ngã 4 đường Tỉnh lộ 624 (đường vào trụ sở UBND xã Ba Vinh).1150
STTKhu vựcVị tríMức giá
2Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 đường Tỉnh lộ 624 đường vào UBND xã Ba Vinh đến Đèo Nai (ranh giới giữa xã Ba Vinh với Ba Điền)1150
3Đất mặt tiền đường nội bộ Trung tâm cụm xã Ba Vinh2120
4Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại.2120
5Đất mặt tiền đường nội bộ Khu định canh định cư tập trung thôn Nước Y2120
6Đất mặt tiền đường từ ngã ba Mang Thìn đi thôn Nước Gia2120
7Đất ở các vị trí khác còn lại570
XVIXã Ba Điền
AKhu vực 1:Không có
BKhu vực 2:Không có
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ chân Đèo Nai (địa phận xã Ba Điền) đến chân Đèo Eo Chim (nhà Ông Châm)2120
2Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 3 đi Tỉnh lộ 624 đến cầu Và Giá (thôn Làng Tương)2120
3Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 3 Gò Nghênh đến Suối Và Ranh (thôn Làng Rêu)2120
4Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Gò Nghênh (nhà ông Oa) đến thôn Hy Long3100
5Đất mặt tiền đường đoạn từ Ủy ban nhân dân xã Ba Điền đến thôn làng Tương (nhà ông Thường)3100
6Đất mặt tiền đường nội bộ Khu Tái định cư Làng Tương490
7Đường Làng Rêu Gò Vị (Đoạn Cầu Và Ranh thôn Làng Rêu đến Cầu Và Giá thôn Làng Tương)490
8Đất ở các vị trí khác còn lại570
XVIIXã Ba Trang
AKhu vực 1:Không có
BKhu vực 2:Không có
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường Phố Ninh - Ba Khâm - Ba Trang đoạn từ đầu phần đất Khu tập thể Trường tiểu học xã Ba Trang đến Làng Leo thôn Bùi Hui (phần đất nhà ông Phạm Văn Lạt)490
2Đất ở các vị trí khác còn lại570
XVIIIXã Ba Khâm
STTKhu vựcVị tríMức giá
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2: Không có
CKhu vực 3:
1Mặt tiền đường bê tông đoạn từ ngã 3 Ba Khâm - Ba Trang đến trụ sở UBND cũ490
2Giáp đường huyện Ba Trang - Ba Khâm - Phố Ninh490
3Đất ở các vị trí còn lại570

c) Đất ở tại Cụm công nghiệp:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTĐường loại/Khu vựcVị tríMức giá
ICụm công nghiệp thị trấn Ba Tơ
AĐường loại 1: Không có
BĐường loại 2:
1Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp thị trấn Ba Tơ11.500
CĐường loại 3: Không có
IICụm công nghiệp Ba Động
AKhu vực 2
1Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Ba Động3500

10. Huyện Sơn Hà:

a) Đất ở tại thị trấn Di Lăng:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTLoại đườngVị tríMức giá
AĐường loại 1:
1Đất mặt tiền đường Tương Dương13.000
2Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh (đoạn từ nhà ông Đặng Duy Cầm đến nhà ông Trần Văn Quyền (đầu cầu sông Rin))13.000
3Đất mặt tiền đường Hàng Gòn13.000
4Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 (đoạn từ cổng chính UBND huyện đến nghĩa trang liệt sỹ huyện)13.000
5Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng13.000
6Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm22.500
7Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 (đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện đến nhà Văn hóa TDP Cà Đảo)22.500
8Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai32.000
9Đất mặt tiền đường Đinh Văn Banh32.000
10Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương (đoạn từ ngã 3 Di Lăng - Trà Trung (trường Mầm Non 17/3) đi về phía Trà Trung đến giáp ngã 4 (tổ dân phố Nước Bung))32.000
STTLoại đườngVị tríMức giá
11Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh32.000
12Đất mặt tiền đường Lê Trọng Lung32.000
13Đất mặt tiền đường Trương Định32.000
14Đất mặt tiền đường Đinh Tía41.800
15Đất mặt tiền đường Đinh Nghị41.800
16Đất mặt tiền đường Trần Kiên41.800
17Đất mặt tiền tuyến nhánh đường từ Tòa Án đi Cà Tu41.800
18Đất mặt tiền đường Ngô Đình Thành41.800
19Đất mặt tiền đường Đinh Nhã41.800
20Đất mặt tiền Đường Phạm Kiệt51.500
21Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền (đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Trương Định (dọc theo kè Tà Man phía Bắc))51.500
22Đất mặt tiền từ cổng UBND huyện đến giáp đường Đinh Nghị (nhà bác sĩ Nguyệt)51.500
23Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC1, DC251.500
24Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai (đoạn từ cổng trụ sở Huyện uý đi ao cá đến hết đất nhà bà Phước)61.200
25Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền (đoạn từ giáp đường Trương Định đến giáp đường Lê Trung Định)61.200
26Đất mặt tiền đường Lê Trung Định61.200
27Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC9, DC12, DC1361.200
B Đường loại 2:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tà Man (phía Bắc) đến giáp đường cầu tuyến Bến xe1900
2Đất mặt tiền đường BTXM (đoạn từ quán cơm bà Lê Thị Thanh đến nhà ông Nguyễn Tấn Dũng, TDP Hàng Gòn)1900
3Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà (đoạn từ ngã 4 QL 24B - ĐT 623 đến hết cầu Nước Xiêm 1)1900
4Đất mặt tiền đường đi Sơn Bao đoạn từ ngã 3 nhà ông Vũ Thủy đến cổng (nhà ông Danh)2600
5Đất mặt tiền đường BTXM đoạn QL 24B từ nhà Văn Hóa TDP Gò Dép đi xóm huyện đội (hết nhà bà Đinh Thị Đề)2600
6Đất mặt tiền đường BTXM dọc sông Rin (đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dũng đến cầu sông Rin cũ)2600
C Đường loại 3:
1Đất mặt tiền đường đi Sơn Trung đoạn nối QL 24B đến hết địa phận thị trấn Di Lăng1350
2Đất mặt tiền đường Đàm Quang Trung1350
3Đất mặt tiền đường ĐT 623 (đi Sơn Tây) đoạn từ nhà ông Ninh đi đến hết địa phận thị trấn Di Lăng1350
STTLoại đườngVị tríMức giá
4Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ nhà văn hoá Cà Đào đi về phía thành phố Quảng Ngãi đến hết địa phận thị trấn Di Lăng1350
5Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ QL 24B đi hết đường BTXM xóm Thủy Điện1350
6Đất mặt tiền đường đoạn từ trường mầm non Nước Bung đến giáp ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn)2250
7Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà (đoạn từ cầu Nước Xiêm 1 huyện đến cầu Nước Xiêm 2)2250
8Đất mặt tiền đường đi Sơn Bao đoạn từ tiếp giáp cống nhà ông Danh đến hết địa phận thị trấn Di Lăng2250
9Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 4 Nước Bung đến hết đường BTXM (nhà ông Đinh Văn Áp)3200
10Đất mặt tiền đường đoạn từ đường nối ĐT 623 đi hết đường BTXM (xóm nhà ông Loan xóm sông)3200
11Đất mặt tiền đường đoạn từ đường QL 24B (nhà ông Lê Dũng) đi xóm Nước Rạt đến hết đất nhà ông Lâm3200
12Đất mặt tiền đường đoạn từ QL24B đi Hồ Thủy điện3200
13Đất mặt tiền đường BTXM nội thị trấn còn lại có chiều rộng từ 3m đến 5m3200
14Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn4150

b) Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Sơn Hà:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
IXã Sơn Hạ
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ cống Thuỷ lợi (nhà Bà Phường) đi Quảng Ngãi đến cầu Sông Toong (phía Nam)1850
2Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ cầu Sông Toong (phía Bắc) đến nhà ông Minh Yến4600
3Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ nhà Minh Yến (phía Bắc) đến địa giới xã Sơn Hạ4600
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Thạch Nham đi Sơn Hạ đến bờ Lũy3200
2Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Xóm Trường (nhà ông Dũng) đến nhà ông Đinh Mâu3200
STTKhu vựcVị tríMức giá
3Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Gò Bưởi (trường Mẫu giáo) đến nhà bà Đinh Thị Huê và nhà ông Hào3200
4Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Gò Bưởi (trường Mẫu giáo) đến cầu Sông Toong 23200
5Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Đèo Rơn đến ngã 4 nhà ông Nhiệt5120
6Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu đến trường Tiểu học và trường Mẫu giáo5120
7Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm Reng đến nhà ông Nhim (Gò Rùa)6100
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền từ ngã 3 đường đi xóm Reng đoạn từ nhà Ông Nhim đến hết đất nhà ông Khánh180
2Đất mặt tiền từ ngã 3 Xóm Cây Da đi xóm Reng đến hết đất nhà ông Đinh Trua180
3Đất mặt tiền từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu đoạn từ trường Tiểu học và trường Mẫu giáo Gò Da đến nhà bà Đinh Thị Xí180
4Đất mặt tiền từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm trường đoạn từ cầu Gò Cà đến trường Tiểu học xóm Trường180
5Đất mặt tiền nối QL 24B đoạn từ Nhà ông Sỹ (thôn Hà Bắc) đến hết đất nhà bà Đinh Thị Xuân (xóm Gò Xiêm)180
6Đất mặt tiền nối QL 24B đoạn từ Nhà ông Niên (thôn Hà Bắc) đến nhà ông Rùm (Yến)180
7Đất mặt tiền QL24B từ nhà bà Đào đến giáp nhà ông Đinh Sương275
8Đất mặt tiền QL24B từ nhà ông Đinh Miếu đến nhà bà Đinh Thị Phương275
9Đất mặt tiền QL24B từ nhà ông Giáp đến nhà ông Bảy Thoại275
10Đất mặt tiền từ nhà ông Trào đến sông Toong275
11Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã560
IIXã Sơn Thành
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi Quảng Ngãi giáp địa giới Sơn Hạ (cống Thuỷ lợi xã Điệu)1850
2Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Hà Thành đường QL 24B đi Di Lăng đến cống thoát nước (nhà Ông Lê Văn Nam)4600
STTKhu vựcVị tríMức giá
3Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi Sơn Giang đến cống thoát nước (Nước Lục)4600
4Đất mặt tiền đường nối QL 24B đi Di Lăng đoạn từ cống thoát nước (nhà Ông Lê Văn Nam) đến hết đất Trường THCS Sơn Thành4600
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường QL 24B đi Di Lăng đoạn từ cống trường THCS Sơn Thành đến ngã 3 đường đi Gò Gạo1350
2Đất mặt tiền đường QL 24B đi Di Lăng đoạn từ ngã 3 Gò Gạo đến hết địa phận xã Sơn Thành3200
3Đất mặt tiền đường Hà Thành - Sơn Giang đoạn từ cống thoát nước (Nước Lục) đến hết địa phận xã Sơn Thành5120
4Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã Sơn Thành đi đến ngã 3 xóm Gò5120
5Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B (đi xã Trạch - Lý Vệt) đến cầu Suối Ray5120
6Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Suối Ray đi Lý Vệt đến nhà ông Cha Trối6100
7Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Suối Ray đến nhà ông Phòng (xã Trạch)6100
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Gò Gạo đến hết đất nhà ông Hùng (máy gạo)180
2Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Hùng đến hết đất nhà ông Đình Văn Éo275
3Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Cha Trối đến nhà ông Ôn275
4Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Phòng đến nhà ông Tâm (xã Trạch)275
5Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Xóm Vậy đến nhà ông Ôn370
6Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Ôn đến nhà ông Đình Văn Dã465
7Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Gò Dỗ đến nhà Bà Đào465
8Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Xóm Gò đi Ka Ra đến nhà ông Cờ (Trường Tiểu học)465
9Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đi Gò Deo đến cầu Ray Liên465
10Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Gò Deo đến nhà ông Rập465
11Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã560
IIIXã Sơn Nham
STTKhu vựcVị tríMức giá
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà Ban Quản lý Thạch Nham đi Quảng Ngãi đến hết địa giới xã Sơn Nham3750
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu kênh Thạch Nham đến hết nhà ông Trần Đức Huy3200
2Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Trần Đức Huy đến Sân vận động xã Sơn Nham5120
3Đất mặt tiền đường đoạn từ Sân vận động xã Sơn Nham đến nhà văn hóa thôn Bàu Sơn6100
4Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà văn hóa thôn Bàu Sơn đến nhà ông Đinh Văn Lệ6100
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ thôn Cận Sơn đến hết địa phận xã Sơn Nham370
2Đất mặt tiền từ cầu Sông Toong 2 đến hết ngõ 3 Xà Riêng370
3Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã560
IVXã Sơn Cao
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường Sơn Cao - Sơn Linh đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bát đến giáp địa phận xã Sơn Linh3200
2Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bát đến cầu Xà Ây (Đồng Sạ)4150
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Xà Ây (Đồng Sạ) đến hết Nhà Văn hóa Thôn Làng Mon180
2Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường Sơn Cao - Sơn Linh đi thôn Làng Trá180
3Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Làng Mon đến Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây180
4Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 đường ĐH72 (đi Đồng Sạ) đến hết nhà bà Đinh Thị Tréo180
5Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây đến Xà Ây (hết nhà ông Đinh Hà Chết)275
6Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây đến làng Gung (đến cầu suối Gung)275
7Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã560
VXã Sơn Linh
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
STTKhu vựcVị tríMức giá
1Đất mặt tiền đường đoạn từ Trụ sở UBND xã đến giáp nhà thầy Khanh2250
2Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba sân bóng đến Trường Tiểu học (Làng Ghè)3200
3Đất mặt tiền đường từ nhà thầy Khanh đến giáp với địa phận xã Sơn Cao4150
4Đất mặt tiền đường đoạn Trường Tiểu học đến cầu suối Tàu (thôn Bồ Nung)4150
5Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba nhà Ông Tuyên đi vào xóm Đồng Lan5120
6Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới Sơn Nham - Sơn Linh đến cầu suối Tàu (thôn Bồ Nung)6100
7Đất mặt tiền đường Gò Da - Làng Xinh đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Huỳnh (thôn Gò Da) đến nhà ông Đình Trâm (thôn Làng Xinh)6100
CKhu vực 3:
1Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã560
VIXã Sơn Giang
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Thành- Ngã ba đường vô Sân vận động xã1350
2Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ cầu Sơn Giang đến cây xăng Thanh Tuấn1350
3Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang đi Hải Giá đoạn từ ngã 3 (đường Sơn Giang - Hà Thành) đến cầu Ruộng Lâm2250
4Đất mặt tiền đường Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ tiếp giáp cây xăng Thanh Tuấn đến cầu Bãi Miếu4150
5Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Ruộng Lâm đến giáp địa phận xã Sơn Trung6100
6Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành đến Nghĩa địa (nay là Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ cầu Bãi Miếu đến Nghĩa địa Lăng Rê)6100
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ Nghĩa địa đến giáp địa phận xã Sơn Giang (nay là Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ Nghĩa địa Lăng Rê đến giáp địa phận xã Sơn Thành275
2Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã560
VIIXã Sơn Thủy
AKhu vực 1: Không có
STTKhu vựcVị tríMức giá
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ cầu Làng Rào đến cầu Tà Mương2250
2Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ cầu Tà Mương đi về Di Lăng đến hết địa phận xã Sơn Thủy5120
3Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Thủy - Sơn Kỳ) đoạn từ cầu Làng Rào đến hết địa phận xã Sơn Thủy5120
4Đất mặt tiền đường đoạn từ Suối Rà Po (thôn Tà Bàn) đến Suối Pà O (thôn Tà Bì)5120
5Đất mặt tiền đường đi Giá Gối đoạn từ UBND xã đến Trường tiểu học xóm Giá Gối6100
6Đất mặt tiền đường BTXM tuyến Tà Ngao - Tà Com6100
CKhu vực 3:
1Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã560
VIIIXã Sơn Kỳ
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Kỳ - Sơn Thủy) đoạn từ cây xăng sơn kỳ đi Sơn Thủy đến nhà ông Tuấn cắt tóc2250
2Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Kỳ - Sơn Ba) đoạn từ Cây xăng Sơn Kỳ đến hết đất nhà ông Chín Huệ2250
3Đất mặt tiền đường QL 24B đi Sơn Thủy đoạn từ nhà ông Tuấn cắt tóc đến hết địa giới xã Sơn Kỳ4150
4Đất mặt tiền đường QL 24B đi Sơn Ba đoạn từ nhà ông Chín Huệ đến hết địa giới xã Sơn Kỳ4150
7Đất mặt tiền đường nối QL 24B đoạn từ nghĩa trang đến giáp nhà ông Đình Văn Dư4150
5Đất mặt tiền đường nối QL 24B đoạn từ nhà ông Quân đến nhà ông Ngọc (Danh)6100
6Đất mặt tiền đường nối QL24 B đoạn từ nhà ông Ân (cafe Phố Núi) đến nhà ông Ngọc (Danh)6100
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường TL628 đoạn từ cầu sông Re đi Minh Long đến cầu nước Lác180
2Đất mặt tiền đường TL628 đoạn từ cầu Nước Lác đến cầu Bờ Nung (Rà-ma)275
3Đất mặt tiền đường TL628 đoạn từ cầu Bờ Nung (Rà-ma) đi Minh Long đến hết địa giới xã Sơn Kỳ275
4Đất mặt tiền đường TL628 đoạn từ cầu Rà Ma đi Tà Bì Sơn Thủy đến hết địa phận xã Sơn Kỳ275
STTKhu vựcVị tríMức giá
5Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Sông Re (phía Nam) đến hết đất nhà ông Du (sân bóng)275
6Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Ngọc (Danh) đến nhà văn hóa thôn Làng Rê275
7Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Du (sân bóng) đến nhà văn hóa thôn Làng Trăng370
8Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà văn hóa thôn Làng Trăng đi Sơn Ba đến hết địa giới xã Sơn Kỳ370
9Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã560
IXXã Sơn Ba
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường QL24B đoạn từ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Sơn Ba đến nhà ông Trần Văn Đức3200
2Đất mặt tiền đường QL24B đoạn từ nhà ông Lớp đến trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Sơn Ba4150
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường QL24B đoạn từ giáp ranh xã Sơn Kỳ đến nhà ông Lớp275
2Đất mặt tiền đường QL24B đoạn từ nhà ông Trần Văn Đức đến nhà ông Chuyển275
3Đất mặt tiền đường QL24B đoạn từ nhà ông Chuyển đến giáp ranh xã Ba Ngạc (nhà bà Đinh Thị Em)370
4Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã560
XXã Sơn Hải
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 QL 24B - UBND xã đi Sơn Thủy đến cầu Tà Mác (hai Cây Gòn)2250
2Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường QL 24B - UBND xã Sơn Hải đến ngã 3 đường đi Làng Lành2250
3Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tà Mác (hai Cây Gòn) đến nhà Ông 8 Phương2250
4Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường (QL 24B) đi Làng Lành đến cầu Hải Giá (hết địa phận xã Sơn Hải)2250
5Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông 8 Phương (QL 24B) đến hết nhà ông Nguyễn Phúc Quang3200
6Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Làng Lành đến ngã 3 đường đi Làng Rá và Làng Hê4150
STTKhu vựcVị tríMức giá
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Làng Lành đi Làng Trăng đến nhà ông Đinh Văn Phiếu275
2Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ nhà ông Tôn Long Sang đến hết xóm Làng Rộc275
3Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 QL24B đi UBND xã Sơn Hải đến nhà Mai Mạnh Thường (cầu Làng Trăng)370
4Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã560
XIXã Sơn Thượng
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường tỉnh 623 đoạn từ cầu Suối Dầu (phía Tây) đến Trạm xã xã Sơn Thượng.2250
2Đất mặt tiền đường tỉnh 623 đoạn từ cầu Suối Dầu (phía Nam) đến hết địa phận xã Sơn Thượng3200
3Đất mặt tiền đường bê tông xi măng trung tâm cụm xã Sơn Thượng4150
4Đất mặt tiền đường ĐT 623 đoạn từ Trạm xã xã Sơn Thượng đến đèo Hoắc Liên (hết địa phận xã Sơn Thượng)4150
5Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 - Sơn Tỉnh (Sơn Tây) đoạn từ ngã 3 đến xóm Làng Trang5120
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Làng Trang đến hết địa phận xã Sơn Thượng370
2Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 đi xóm Tà Pa trên (đoạn từ thôn Gò Răng đến Suối Tà Pa)370
3Đất mặt tiền đường BTXM từ Trụ sở UBND xã đi xóm Làng Mía370
4Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 đi làng Trang đoạn từ cây xăng Hoàng Ân 2 đến xóm Làng Trăng (hết phần đất nhà Ông Quế)465
5Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã560
XIIXã Sơn Bao
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường từ ngã 3 ĐH77 đến ngã 3 nhà bà Thạnh3200
2Đất mặt tiền đoạn từ nhà ông Đinh Văn Luốt thông Làng Mùng đến ngã 3 nhà ông Võ Thành Tiến thôn Tà Lương4150
STTKhu vựcVị tríMức giá
3Đất mặt tiền đoạn từ nhà ông Đinh Văn Luốt Thôn Làng Mùng đến Hồ Nước Trong4150
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 xóm ông Cam, ông Bé đến nhà ông Đinh Văn Gõ180
2Đất mặt tiền đường đoạn nhà bà Nguyễn Thị Thạnh đi đường ĐH 77 (nhà ông Võ Thành Tiến)180
3Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bao đến nhà ông Đinh Văn Tề thôn Mang Nà275
4Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường ĐH 77 đến ngã 3 làng Chúc275
5Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã560
XIIIXã Sơn Trung
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường ĐH 74 đoạn từ Cầu bà Lát đến Nhà ông Đinh Văn Bồ3200
2Đất mặt tiền đường QL 24B, đoạn từ giáp ranh thị trấn Di Lăng đến cầu Bãi Nà, thôn Tà Mâu.4150
3Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ cầu Bãi Nà đến cầu Hải Giá (cũ và mới)4150
4Đất mặt tiền đường ĐH 74 từ UBND xã đến cầu Bà Lát4150
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND xã đến ngã 3 Làng Rin275
2Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Làng Rin đến sân bóng sân bóng Làng Rin275
3Đất mặt tiền đường đoạn từ trụ sở UBND xã đến hết đoạn đường đã BTXM (nhà ông Đinh Văn Hồng)275
4Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm y tế xã đến nhà ông Đinh Văn Tèo275
5Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà bà Trổ qua xóm Suối đến nhà ông Võ Tuấn275
6Đất mặt tiền từ ngã ba Mang Cành đến nhà ông Đinh Văn Lộc370
7Đất mặt tiền từ ngã 3 Làng Rin đến cầu Bà Rin370
8Đất mặt tiền đường Hải Giá - Sơn Giang đoạn từ cầu Hải Giá đến cầu Bãi Mun370
9Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã560

11. Huyện Trà Bồng:

a) Đất ở tại thị trấn Trà Xuân:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTLoại đườngVị tríMức giá
AĐường loại 1:
1Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ Cửa hàng xăng dầu đến cầu Suối Nang13.500
2Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ cầu Suối Nang đến giáp đường Võ Văn Kiệt23.000
3Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ đường Cà Đam đến Cửa hàng xăng dầu23.000
4Đất mặt tiền đường Quỳ Châu đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết Ngã ba (Cống Huyện Úy)23.000
5Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 4 đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường Phạm Văn Đồng và đường Hồ Lâm Sơn32.200
6Đất mặt tiền đường Đào Du đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết đất nhà ông Phạm Hồng Sơn23.000
7Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 3 Lâm trường đến đường Cà Đam42.000
8Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng23.000
9Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp cầu suối Nang 223.000
10Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng51.800
11Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia đoạn từ đường Trà Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Nguyên Giáp51.800
12Đất mặt tiền đường Hồ Văn Đàn đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng51.800
13Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng51.800
14Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường 18 tháng 3 đến phía Tây cầu Đàm51.800
15Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ đường 18 tháng 3 đến giáp đường Bùi Thanh51.800
16Đất mặt tiền đường Bùi Thanh, đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng51.800
17Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Nguyên Giáp32.200
18Đất mặt tiền đường Đào Du đoạn từ nhà ông Phạm Hồng Sơn đến giáp đường Võ Chí Công32.200
STTLoại đườngVị tríMức giá
19Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ cầu Suối Bồi 2 (ông Lệ) đến hết đất nhà ông Sỹ (Giáo viên Trường nội trú)32.200
20Đất mặt tiền đường bao phía Tây và phía Bắc quảng trường 28/8 (nay là Hẻm 498 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa)32.200
21Đất mặt tiền đường Quỳ Châu đoạn từ trụ sở Mặt trận tổ quốc Huyện đến giáp đường Võ Nguyên Giáp32.200
22Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà Nguyễn Tấn Tài đến hết nhà bà Hàn Thị Tâm (Tổ dân phố 4)42.000
23Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến nhà ông Trình Công Đường)42.000
24Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn đến giáp ngã 3 Lâm trường61.600
25Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng đến đất nhà ông Được61.600
BĐường loại 2:
1Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Tây cầu Dầm đến đường Hồ Lâm Sơn11.500
2Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 4 giáp đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 giáp đường Hồ Văn Lý (Ngã ba cây xăng)11.500
3Đất mặt tiền đường bê tông xi măng bờ kè suối Nang từ đường 18 tháng 3 (nhà bà Tuyết) đến hết bờ kè giáp xã Trà Sơn11.500
4Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ đường Bùi Thanh đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa21.400
5Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Lê Trung Đình đến nhà ông Dũng (Cán bộ truyền thanh)21.400
6Đất mặt tiền đường Bùi Thanh, đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường 18 tháng 321.400
7Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp ngã 3 nhà ông Lê Văn Ánh31.200
8Đất mặt tiền đường Võ Chí Công đoạn từ ngã 3 Lâm trường đến giáp cầu Suối Nang 231.200
9Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Kè Suối Nang đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (Đối diện Điện Trường Bà)31.200
10Đất mặt tiền đường Lê Khiết (từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến nhà ông Huỳnh Văn Mẫn)31.200
11Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng, đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp bờ kè suối Nang31.200
STTLoại đườngVị tríMức giá
12Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Nguyên Giáp31.200
13Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ nhà ông Được đến giáp đường Bùi Thanh31.200
14Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Chí Công31.200
15Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến Hồ Lâm Sơn31.200
16Đất mặt tiền đường Cà Đam đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng31.200
17Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ nhà ông Sỹ (Giáo viên nội trú) đến hết nhà ông Nguyễn Huệ31.200
18Đất mặt tiền đường Cà Đam đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Chí Công31.200
19Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 3 đường Hồ Văn Lý đến cầu Suối Cầu4850
20Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn, đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến Cụm Công nghiệp31.200
21Đất hẻm 350 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa4850
22Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Huệ đi Trà Sơn6650
23Đất mặt tiền đường Hồ Văn Lý đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp ngã 3 đường đi Trà Giang6650
24Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ đường Bùi Thanh đến hết nhà bà Lê Thị Lực4850
25Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (cửa hàng thương mại) đến hết khu tập thể Công ty Thương nghiệp Cấp 3 cũ4850
26Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Lê Hồng Danh) đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Võ Văn Hải)4850
27Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà bà Tho) đến nhà ông Nguyễn Văn Thái4850
28Đất mặt tiền đường Bùi Thanh đoạn từ đường từ nhà ông Huỳnh Phi Thu đến nhà ông Hương Văn Phục4850
29Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Nguyễn Tấn Thanh khu dân cư 21) đến giáp đường Phạm Văn Đồng5700
CĐường loại 3:
1Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt đoạn từ Đường 18 tháng 3 đến lăng Bạch Hồ1600
STTLoại đườngVị tríMức giá
2Đất mặt tiền đường bê tông nhánh rẽ đội 7 đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Lê Văn Tính)1600
3Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Văn Thái đến Suối Chòm Bợm1600
4Đất mặt tiền bê tông nối đường bê tông đội 7 đoạn từ nhà ông Huỳnh Văn Tui đội 7 đến giáp đường Võ Nguyên Giáp1600
5Đất mặt tiền bê tông xi măng nối đường bê tông xi măng đội 7 đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đội 7 đến giáp đường Võ Nguyên Giáp1600
6Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên1600
7Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyên Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên)1600
8Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên2500
9Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn tiếp giáp đường Hồ Lâm Sơn, đường Nguyễn Bá Loan đi xóm Mồ côi.2500
10Đất mặt tiền bê tông nông thôn nối từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết nhà ông Võ Tấn Đức (đội 1)2500
11Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyên Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên)3450
12Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà ông Tống Việt Được vào giáp thôn Đông xã Trà Sơn3450
13Đất ở các vị trí khác còn lại (đã đổ bê tông)4350

b) Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Trà Bồng:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
IXã Trà Phú
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ cầu Suối Vin đến ngã tư (Quán cơm cô Hoành)1900
2Đất mặt tiền QL 24C đoạn từ nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long) đến cầu suối Vin2750
STTKhu vựcVị tríMức giá
3Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ ngã tư (Quán cơm cô Hoành) đến ranh giới Phú Bình2750
4Đất mặt tiền QL 24C đoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Phú đến nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long)4650
5Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Trần Đăng Dũng đến sông Trà Bồng5600
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối và cách QL 24C không quá 200m2350
2Đất mặt tiền đường đoạn từ sông Trà Bồng (cầu Phú Giang) đến hết ranh giới xã Trà Phú2350
3Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn tiếp giáp còn lại3300
4Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C không quá 200m3300
5Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C đoạn tiếp giáp còn lại5200
CKhu vực 3:
1Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã1120
IIXã Trà Bình
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình) đến Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu)1900
2Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu) đến ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích2750
3Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn ranh giới Phú Bình đến cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình)2750
4Đất mặt tiền đường TL 622B đoạn từ ngã 3 nhà Ông Sang đến hết đất trường Mẫu giáo thôn Bình Tân3700
5Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích đến cầu bà Lãnh4650
6Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ nhà ông Dũng Cẩn (Cống chào thôn Bình Thành) nối đường QL 24C không quá 200m4650
7Đất mặt tiền đường từ QL 24C đến Cụm công nghiệp Thạch Bích4650
8Đất mặt tiền đường TL 622B đoạn từ trường Mẫu giáo Bình Tân đến cống Kinh Kinh4650
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn đi Bình Đông, Bình Tân (từ QL 24C đến ngã 3 TL 622B)2350
STTKhu vựcVị tríMức giá
2Đất mặt tiền các tuyến đường Bình Đông đi Bình Trung (từ ngã 3 đường đi Thạch Bích đến ngã 3 đất ông Lê Văn Lai)3300
3Đất mặt tiền bê tông xi măng nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m3300
4Đất mặt tiền bê tông xi măng nối QL 24C hoặc TL 622B đoạn tiếp giáp còn lại4250
5Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m4250
6Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B đoạn tiếp giáp còn lại5200
7Đất mặt tiền đường Bình Minh - Trà Giang đoạn từ ngã 4 đường Hồ Lộn đến ranh giới xã Bình Minh5200
CKhu vực 3:
1Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã380
IIIXã Trà Thủy
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Đỏ đến giáp đường Quốc lộ 24C4650
2Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn đi qua thôn 6, thôn 5 xã Trà Thủy4650
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ trường Tiểu học Trà Thủy đi không quá 200m3300
2Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ UBND xã Trà Thủy đến giáp đường Quốc lộ 24C3300
3Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng còn lại trong xã5200
4Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn đi qua thôn 3, thôn 2 xã Trà Thủy5200
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên không thuộc các vị trí trên1120
2Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã550
IVXã Trà Sơn
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đoạn từ cầu Sụp đến ngã ba cây xăng đi Trà Thủy1900
2Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Công ty Quế: đến Cầu Đỏ, đến Cầu Sàn, đến hết đất nhà ông Anh (Bàng)1900
3Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn đến Cầu Sàn3700
4Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đi Trà Thủy đến cầu Suối Cầu3700
BKhu vực 2:
STTKhu vựcVị tríMức giá
1Đường nối từ đoạn BTXM từ nhà ông Tổng Việt Dược thị trấn Trà Xuân đến nhà ông Hồ Văn Bích đi thôn Đông đường tổ 1, Sơn thành - bà Linh và Sơn Thành - thôn Đông (giáp đường BTNT)1400
2Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Anh đến nhà ông Tiến1400
3Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Tiến đến ranh giới Trà Sơn - Trà Lâm3300
4Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ đường Phạm Văn Đồng đi tổ 1,2 thôn Sơn Thành7160
5Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ TL 622B đi thôn tổ 4,5,6 thôn Sơn Thành7160
6Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ TL 622B đi thôn Bắc7160
7Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ 7 QL 24 C đi tổ 1 thôn Sơn Bàn7160
8Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ QL 24 C đi tổ 3,4,5 thôn Sơn Bàn7160
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3,5m trở lên nối và cách TL 622B không quá 500m1120
2Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ Suối Chòm Bờm đi thôn Bắc 21120
3Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ QL 24 C đi tổ 2 thôn Sơn Bàn1120
4Đất mặt tiền đường bê tông từ lăng ông Bạch Hồ Đi tổ 1 thôn Đông2100
5Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ thôn Bắc đi thôn Tây2100
6Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã460
VXã Trà Tân
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường nhựa; đường thuộc Trung tâm cụm xã Trà Tân4650
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm cụm xã3300
2Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm cụm xã6180
CKhu vực 3:
1Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã550
VIXã Trà Bùi
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường bê tông Trung tâm xã Trà Bùi3300
2Đất mặt tiền đường bê tông từ Ông Nghệ đi Trạm y tế xã3300
STTKhu vựcVị tríMức giá
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã1120
2Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm xã380
3Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã550
VIIXã Trà Hiệp
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường quốc lộ 24C đoạn Trà Hiệp - Trà Thanh1400
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong trung tâm xã1120
2Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc trung tâm xã380
3Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã550
VIIIXã Trà Giang
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ ranh giới xã Trà Phú đến hết khu dân cư thôn 1 (cầu Hồ Mít)4250
2Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ cầu Hồ Mít đến hết khu dân cư tổ 3 thôn 26180
3Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã7160
CKhu vực 3:
1Đất các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã2100
IXXã Trà Lâm
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đi làng Hót đến cầu KonLang1400
2Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới Trà Sơn - Trà Lâm đến ngã 3 làng Hót3300
3Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu KonLang đến ranh giới xã Trà Lãnh7160
4Đất mặt tiền đường trà Lâm - Trà Hiệp (từ cầu KonLang đến giáp ranh xã Trà Hiệp)7160
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nội thôn của xã380
2Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã550
XXã Trà Phong
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
STTKhu vựcVị tríMức giá
1Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Ra Uê đến ngã 3 huyện Đội.1400
2Đất mặt tiền đường từ ngã 3 Trung tâm Y tế huyện cơ sở 2 đến ngã 3 điểm giao dịch Viettel4250
3Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư cây xăng qua khu tái định cư đến ngã 3 huyện Đội2350
4Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 cây xăng đến Làng Ré (cự ly 1km).3300
5Đất mặt tiền đường đoạn từ trường tiểu học Trà Phong đến nhà cầu Sông Tang3300
6Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Bảo hiểm xã hội đến đường nhà Ông Hồ Văn Phong3300
7Đất mặt tiền đường từ ngã 3 huyện Đội đến trường Nội Trú3300
8Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Nước Niu đến nhà bà Hồ Thị Lý (đường đi Trà Ka)3300
9Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Nước Niu đến nhà bà Hồ Thị Lý (đường đi Trà Ka)5200
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà Thủy Hạnh đến nhà ông Hồ Văn Viên (đường đi Hà Riêng)1120
2Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu suối Ông đến xóm nhà ông Hồ Văn Triệu (tổ 3, Trà Bung)1120
3Đất mặt tiền đường đoạn từ xóm nhà ông Phúc đến xóm nhà ông Hồ Văn Điều1120
4Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà bà Hồ Thị Lý đến cầu Cà T1120
5Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Ra Uê đi ngã 3 Trà Bung1120
6Đất mặt tiền các trục đường khác thuộc trung tâm huyện.1120
7Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã.380
8Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã.460
9Đất ở các vị trí khác còn lại.550
XIXã Trà Thanh
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh trung tâm xã Trà Thanh (đoạn từ cổng nước Brau đến quán ông Thành tổ 2)5200
2Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn từ Eo Tà Mó (xã Trà Thanh) đến giáp huyện Bắc Trà My6180
STTKhu vựcVị tríMức giá
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh đoạn từ ngã 3 thôn Cát (mới) đến ngã 3 Trà Suông1120
2Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã2100
3Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã.380
4Đất ở các vị trí khác còn lại.550
XIIXã Sơn Trà
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2: Không có
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường ngã tư Trà Bao đến UBND xã Trà Khê cũ1120
2Đất mặt tiền UBND xã Trà Quán cũ đến ngã tư Trà Bao)1120
3Đất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh đoạn từ giáp ranh xã Trà Phong (Làng Ré) đến ngã 3 thôn Trà Suông1120
4Đất mặt tiền đường thuộc trung tâm xã Trà Quán Cũ (đoạn từ cầu Nước Tiên đến nhà ông Hải, tổ 6, thôn Trà Suông)380
5Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã.380
6Đất mặt tiền đường đoạn từ Eo Xà Lan đến xã Trà Ka (Bắc Trà My)380
7Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã.460
8Đất ở các vị trí khác còn lại.550
XIIIXã Trà Xinh
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2: Không có
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường từ nhà ông Tiến đến nhà ông Xa (đội 2, thôn Trà Veo)1120
2Đất mặt tiền khu Tái định cư Núi Vác II, đội 2 thôn Trà Veo2100
3Đất mặt tiền đường từ Cầu sông Tang đến ngã ba xóm ông Thang380
4Đất mặt tiền đường từ ngã ba nhà ông Hoàng đến hết khu dân cư đội 1 (đường đi lên thôn Trà Ôi)380
5Đất mặt tiền đường từ nhà ông Xa đến nhà ông Lương (đội 3, thôn Trà Veo)380
6Đất mặt tiền từ ngã ba Xóm ông Thang đến Xóm ông Kinh380
STTKhu vựcVị tríMức giá
7Đất mặt tiền đường từ ngã ba xóm ông Thang đến cầu Suối Ke460
8Đất mặt tiền đường từ ngã ba xóm ông Thang đến nhà ông Tiến460
9Đất mặt tiền đường từ nhà ông Thôn (đội 4 thôn Trà Ôi) đến xóm ông Ngon (đội 5 thôn Trà Ôi)460
10Đất ở các vị trí khác còn lại.550
XIV Xã Trà Tây
A Khu vực 1: Không có
B Khu vực 2: Không có
C Khu vực 3:
1Đất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây1120
2Đất mặt tiền đường Trung tâm xã đoạn từ ngã 3 Bắc Dương đến tổ 3 thôn Tây (nhà ông Hồ Văn Vĩnh)1120
3Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã.380
4Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã.460
5Đất ở các vị trí khác còn lại.550
XV Xã Hương Trà
A Khu vực 1: Không có
B Khu vực 2: Không có
C Khu vực 3:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B thuộc trung tâm xã Hương Trà (đoạn từ cầu Suối Danh đến Trường Phổ thông Dân tộc Bản trù THCS số 1 Hương Trà)1120
2Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B đoạn từ Trường Phổ thông Dân tộc Bản trù THCS số 1 Hương Trà đến xã Trà Phong1120
3Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B đoạn còn lại thuộc xã Hương Trà (Trà Lãnh cũ)1120
4Đất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) đoạn thuộc xã Hương Trà (Trà Lãnh cũ)1120
5Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã.380
6Đất mặt tiền đường Eo Chim - Hương Trà (Trà Nham cũ) đoạn từ ranh giới xã Trà Lãnh cũ đến nhà ông Thành (Sương)380
7Đất mặt tiền đường Eo Chim - Hương Trà (Trà Nham cũ) đoạn từ nhà ông Thành (Sương) đến UBND xã Trà Nham cũ380
8Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã.460
9Đất ở các vị trí khác còn lại.550

12. Huyện Minh Long:

a) Đất ở tại thị trấn: Không có

b) Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Minh Long:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
IXã Long Hiệp
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Suối Tía đến ngã 3 hết phần đất nhà ông Hùng (Kỳ) thôn 111.050
2Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nối Tỉnh lộ 624 đến hết phần đất ngân hàng Chính sách Xã hội11.050
3Đất mặt tiền đường từ Nghĩa Từ (thôn 2) đến UBND xã Long Hiệp11.050
4Đất mặt tiền từ ngã 4 Trung tâm Giáo dục Thường Xuyên đến giáp cầu sông Phước Giang11.050
5Đất mặt tiền đoạn từ Tỉnh lộ 624 (Ngã 4 nhà ông Vị) đến ngã 4 nhà ông Chính đến hết phần đất nhà ông Hùng (Nhung) thôn 32850
6Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà nghỉ ông Bửu (Thủy) đến ngã 4 cầu Hà Liệt2850
7Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 UBND xã Long Hiệp (nhà bà Đào) đến giáp ngã 3 đường bờ kè Suối Tía2850
8Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường Bờ kè Suối Tía đi qua cầu Mộng Mơ đến hết phần đất nhà ông Hòa bà Phương (thôn 1)2850
9Đất mặt tiền đường đoạn từ trường mầm non Anh Dương đến ngã 4 cầu Hà Liệt2850
10Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Suối Tía (đất ông Hào, ông Tới) đến ngã 3 vào xóm ông Bói2850
11Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đại đến trung tâm giáo dục thường xuyên2850
12Đất mặt tiền từ ngã 4 cầu Hà Liệt đến ngã 3 trạm y tế xã Long Hiệp3650
13Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 phòng Văn hóa thông tin sau nhà ông Phương đến giáp phần đất nhà ông Phu (khu công viên)4500
14Đất mặt tiền từ nhà ông Phú thôn 3 đến giáp đất nhà ông Hội (Thủy) thôn 14500
15Đất mặt tiền đường đoạn từ trường mẫu giáo xã Long Hiệp đến ngã 3 trước nhà bà Hạnh, nhà ông Quới4500
STTKhu vựcVị tríMức giá
16Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 Chi Cục Thuế (mới) đến giáp đường bờ kè (đường nội khu dân cư Suối Tía)4500
17Đất mặt tiền đường kè sông Phước Giang đoạn từ giáp phần đất nhà ông Diên (Hóa) thôn 1 đến giáp nhà ông Trần Kính thôn 24500
18Đất mặt tiền đường đoạn từ Phòng Văn hóa Thông tin đến giáp sân bay4500
19Đất mặt tiền các tuyến đường trung tâm huyện (Khu Đông Vòng)4500
20Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ ngã 3 nhà bà Lài (thôn 3) đến đầu sân bay5450
21Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Nhi Bình (thôn 3) đến giáp cầu Nước Xuyên5450
22Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ giáp phần đất ông Trọn lên đến ngã 3 đường bê tông vào thôn Công Loan, xã Thanh An5450
23Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 các đoạn còn lại không quá 30m6400
24Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Châu đến hết phần đất nhà bà Thư6400
25Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Thái đến ngã 3 dưới nhà ông Siêng6400
BKhu vực 2: Không có
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu sân bay đến ngã 3 nhà ông Thức giáp đường Mai Hiệp An1170
2Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường vào nhà ông Siêng đến giáp đường Mai Hiệp An1170
3Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Đinh Tiến Phong thôn Thiệp Xuyên đến giáp ngã 3 đường xã Long Mai - Long Hiệp - Thanh An (trước nhà ông Phạm Văn Xín thôn Hà Liệt)1170
4Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước Xuyên đến ngã ba giáp đường Mai Hiệp An1170
5Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 (Đồi Trường Sơn) vào xóm ông Bói đến giáp đường Mai Hiệp An1170
6Đất khu dân cư tập trung thôn Hà Liệt2120
7Đất mặt tiền đường từ ngã 3 thôn Hà Xuyên đường Mai Hiệp An đến hết thôn Dục Ái cũ2120
8Đất mặt tiền đường Mai Hiệp An đoạn từ đầu thôn Hà Liệt giáp xã Long Mai đến cuối thôn Hà Bói giáp xã Thanh An2120
9Đất khu dân cư đồi 3 cụm2120
10Các vị trí khác còn lại380
IIXã Long Sơn
STTKhu vựcVị tríMức giá
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng nằm các đường nội bộ trung tâm cụm xã từ ngã 46400
2Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu mương Súng đến nhà văn hóa thôn Đồng Tròn6400
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ trạm trung chuyển rác Long Sơn đến giáp địa phận xã Hành Nhân2280
2Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu mương Súng đến ngã 3 đường vào thôn Biểu Qua2280
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ cầu Biểu đến cầu Bản Hồ Đồng Tre1170
2Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Tròn đến Đèo Chân1170
3Các vị trí khác còn lại380
IIIXã Long Mai
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 xóm ông Bói đến ngã 3 đường vào xóm ông Ép (đường bê tông thôn Mai Lãnh Hữu)5450
2Đất mặt tiền đoạn từ cầu sông Phước Giang đến giáp ngã 3 tỉnh lộ 628 (gần nhà ông Lê)6400
3Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu giáp nhà ông Ngọc đến hết nhà ông Nam bà Thành (Gò Vườn)6400
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 UBND xã đi các nhánh đến nhà văn hóa Mai Lãnh Trung; đến cầu bản Mai Lãnh Hạ1320
2Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Hạt kiềm lâm qua trường cấp 3 đến giáp ranh xã Long Hiệp1320
3Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 xóm ông Ép đến cầu giáp nhà ông Ngọc1320
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường từ ngã 3 tỉnh lộ 624 đến giáp đèo Chân1170
2Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ cầu bản Mai Lãnh Hạ đến giáp ranh xã Long Sơn1170
3Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ nhà văn hóa Mai Lãnh Trung đến giáp ranh xã Thanh An1170
4Các vị trí khác còn lại380
IVXã Thanh An
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
STTKhu vựcVị tríMức giá
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Sơn (bà Danh) đến ngã 3 nhà bà Lan (Dần)1320
2Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 tại điểm nhà ông Sơn Bà Danh đến hết phần đất trường Tiểu học Thanh An1320
3Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Dai (Thôn Đồng Cầu) đến cầu Gò Nhung2280
4Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 nhà bà Lan (Dần) đến giáp ngã 3 đường vào thôn Gò Nhiêu2280
5Đất mặt tiền đường từ ngã 4 nhà văn hóa xã Thanh An đến nhà ông Giác3220
6Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 3 nhà ông An đến cầu Tịnh Độ3220
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường từ ngã 3 cầu Đồng Cầu đến cầu Tịnh Độ1170
2Đất mặt tiền đường từ ngã 3 bia Tường niệm (thôn Công Loan) đến giáp ngã 3 thôn Gò Rộc1170
3Đất mặt tiền đường từ cầu Gò Nhung đến cầu Nước Địa thôn An Thanh1170
4Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ ngã 3 trường THCS Thanh An đến giáp ranh xã Long Mai1170
5Các vị trí khác còn lại3100
VXã Long Môn
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất trung tâm cụm xã Long Môn3220
CKhu vực 3:
1Các vị trí khác còn lại3100

13. Huyện Sơn Tây:

a) Đất ở tại thị trấn: Không có

b) Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Sơn Tây:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
IXã Sơn Dung
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ suối Nước Trâu (nhà ông Vinh) đến cầu Nước Xiêm (kể cả khu vực chợ)1460
2Đất mặt tiền ĐT623 đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện đến huyện đội và đoạn đường từ nhà ông Tuấn đến cầu Sơn Mùa1460
STTKhu vựcVị tríMức giá
3Đất mặt tiền đường Trương Sơn Đông đoạn từ huyện Đội đến cầu Sông Rin1460
4Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư B19 và khu dân cư Đồng Bà Cầu2400
5Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện đến xóm Trường (nhà kho UBND huyện)2400
6Đất mặt tiền đường Trương Sơn Đông đoạn từ Huyện đội đến cầu Nước Xiêm và đoạn từ đường Trương Sơn Đông đến Sân vận động3360
7Đất mặt tiền Tỉnh lộ 623 đoạn từ ranh giới xã Sơn Tân đến suối Nước Trâu (nhà ông Vinh xã Sơn Dung)3360
8Đất mặt tiền đường đường Trương Sơn Đông đoạn từ cầu Nước Xiêm đến ranh giới xã Sơn Long4300
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường Trương Sơn Đông đến cuối KDC Ngọc Long Rin1240
2Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà bà Liễu đến KDC Nước Lang1240
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn180
2Đất ở các vị trí khác còn lại250
IIXã Sơn Tân
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 đoạn từ y tế xã Sơn Tân đến đường TC5 Nhà máy thủy điện Đakdrinh1460
2Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 đoạn từ cầu Bãi Màu đến trạm y tế xã Sơn Tân1460
3Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã Sơn Tân đến khu Nhà máy thủy điện Đakdrinh2400
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường ĐH 83 đoạn từ xã Sơn Tân đến ranh giới xã Sơn Màu1240
2Đất mặt tiền đường ĐH86 đoạn từ ngã 3 Trạm Y tế đến cầu Tà Dô1240
3Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 đoạn từ đường TC5 Nhà máy thủy điện Đakdrinh đến ranh giới xã Sơn Dung2200
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn180
2Đất ở các vị trí khác còn lại250
IIIXã Sơn Tỉnh
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường ĐT83 xã đoạn từ cầu Xã Ruông đến cầu Nước Vút1240
STTKhu vựcVị tríMức giá
2Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Đông đến trường THCS Sơn Tinh1240
3Đất mặt tiền đường ĐT83 từ cầu Xà Ruông đến ranh giới xã Sơn Lập2200
4Đất mặt tiền đường ĐT83 từ ranh giới xã Sơn Màu đến cầu Nước Vút2200
5Đất mặt tiền đường đoạn từ trường THCS Sơn Tinh đến hết ranh giới xã Sơn Tinh (Trục đường Sơn Tinh – Sơn Thượng)2200
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn180
2Đất ở các vị trí khác còn lại250
IVXã Sơn Lập
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ cầu Ngọc Tem đến ranh giới xã Sơn Long1240
2Đất mặt tiền đường ĐH83 từ xóm ông Gảy đến cầu Ngọc Tem2200
3Đất đường ĐH83 từ ranh giới xã Sơn Tinh đến xóm ông Gảy3150
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn180
2Đất ở các vị trí khác còn lại250
VXã Sơn Mùa
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường đô thị 021460
2Đất mặt tiền cầu Sơn Mùa đến nhà ông Tánh giáp đường Trường Sơn Đông (đường đô thị 05)1460
3Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ cầu Sông Rin đến ngã ba đường trung tâm cụm xã Sơn Mùa (cầu Nước Min)1460
4Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ trung tâm cụm xã Sơn Mùa (cầu Nước Min) đến ngã ba nhà ông Tánh2400
5Đất mặt tiền đường Trung tâm cụm xã Sơn Màu2400
6Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông từ ngã ba nhà ông Tánh đến ranh giới xã Sơn Bua4300
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường ĐT623 đoạn từ cầu Sơn Mùa đến điểm Trường THCS Sơn Mùa và đoạn từ ngã 3 Trường mầm non hoa Pơ Niêng đến ngã 3 giáp đường ĐT6231240
2Đất mặt tiền từ UBND xã Sơn Mùa qua nhà ông Biếc đến giáp đường Trường Sơn Đông2200
3Đất mặt tiền đường vào xóm ông Vêm2200
STTKhu vựcVị tríMức giá
4Đất mặt tiền đoạn từ điểm trường trung học Sơn Mùa cũ đến giáp xã Sơn Liên3150
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn180
2Đất ở các vị trí khác còn lại250
VIXã Sơn Bua
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ trạm Y tế xã Sơn Bua đến nhà ông Bình Lan khu dân cư nước Niêm thôn nước Tang2400
2Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông từ xã ranh giới Sơn Mùa đến Trạm Y tế xã Sơn Bua3360
3Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ nhà ông Bình Lan đến hết ranh giới xã Sơn Bua4300
BKhu vực 2: Không có
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn180
2Đất mặt tiền đường nối đường Trường Sơn Đông (gần nhà ông Chung) đi lên khu dân cư Mang Châu thôn nước Tang180
3Đoạn đường mặt tiền nối vào đường đi lên trung tâm làng Thanh niên đến xóm ông Tâm180
4Đất ở các vị trí khác còn lại250
VIIXã Sơn Màu
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền trục DH83 đường từ Cống chảo xã Sơn Màu đến cầu Trà Vinh1240
2Đất mặt tiền trục đường DH83 từ cầu Trà Vinh đến giáp ranh xã Sơn Tinh1240
3Đất mặt tiền trục đường DH83 giáp ranh xã Sơn Tân đến Cống Chảo xã Sơn Màu1240
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn180
2Đất ở các vị trí khác còn lại250
VIIIXã Sơn Long
AKhu vực 1:
1Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông4300
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường đoạn từ Đông Trường Sơn đến khu TDC Măng Lăng1240
2Đất mặt tiền đường đoạn từ Đông Trường Sơn đến thôn Ra Manh1240
3Đất mặt tiền đường đoạn từ Đông Trường Sơn đến hết các khu dân cư A Nhoi 2, Ha Tin, Mang Hin, Ra Pân1240
CKhu vực 3:
STTKhu vựcVị tríMức giá
1Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn180
2Đất mặt tiền các tuyến đường nội, ngoại vùng khu tái định cư A Nhoi 2180
3Đất ở các vị trí khác còn lại250
IXXã Sơn Liên
AKhu vực 1: Không có
BKhu vực 2:
1Đất mặt tiền đường ĐT 623 đoạn từ Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Sơn Liên đến UBND xã Sơn Liên2200
2Đất mặt tiền đường ĐT623 đoạn từ cầu Đăk Ba đến trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Sơn Liên2200
3Đất mặt tiền đường ĐT623 đoạn từ UBND xã đến cầu Tà Meo2200
CKhu vực 3:
1Đất mặt tiền đường ĐX 05 (đoạn từ cầu dây Nước Bua đến Tang Tong)180
2Đất mặt tiền đường ĐX 17 (đoạn từ nhà ông Hải đến tập đoàn 13 xóm ông Lợi)180
3Đất mặt tiền các tuyến đường nội, ngoại vùng khu tái định cư Nước Vương180
4Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn180
5Đất ở các vị trí khác còn lại250

•

Mục lục Bấm để đi tới điều