Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 2, Quyết định số 71/2017/QĐ-UBND ngày 28/11/2017 của UBND tỉnh Nghệ An quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An, như sau:
"2. Những loại nhà chưa được quy định tại Khoản 1, Điều này thì áp dụng theo mức giá sau:
| STT | công trình | Đơn vị | Mức giá ( đồng) |
| I | Nhà chung, kết cấu các nhà cao tầng khác | ||
| 1 | Nhà chung cư cấp III, kết cấu các nhà cao tầng khác (≤ 7 tầng) | ||
| 1.1 | ≤ 5 tầng | M 2 sàn | 6.370.000 |
| 1.2 | 5 | M 2 sàn | 8.240.000 |
| 2 | Nhà chung cư cấp II, kết cấu các nhà cao tầng khác (7 < số tầng ≤ 25) | ||
| 2.1 | 7 | M 2 sàn | 8.490.000 |
| 2.2 | 10 | M 2 sàn | 8.880.000 |
| 2.3 | 15 | M 2 sàn | 9.520.000 |
| 2.4 | 18 | M 2 sàn | 9.920.000 |
| 2,5 | 20 | M 2 sàn | 11.050.000 |
| 3 | Nhà chung cư cấp I, kết cấu dạng nhà cao tầng khác (Số tầng > 25) | ||
| 3.1 | 25 | M 2 sàn | 11.600.000 |
| 3.2 | 30 | M 2 sàn | 12.690.000 |
| 3.3 | 35 | M 2 sàn | 13.630.000 |
| 3.4 | 40 | M2 sàn | 14.580.000 |
| 3.5 | 45 | M2 sàn | 15.520.000 |
| II | Nhà biệt thự | ||
| 1 | Biệt thự song lập (Biệt thự song đôi) | M2 sàn | 6.370.000 |
| 2 | Biệt thự đơn lập (Biệt thự riêng biệt) | M2 sàn | 6.970.000 |
| 3 | Biệt thự cao cấp | M2 sàn | 8.760.000 |