vanban.org

Điều 2. Mức thu phí — Quyết định 64/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hà Nội Ban hành 20/08/2014 Hiệu lực 30/08/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định thu phí, lệ phí do UBND Thành phố Hà Nội ban hành căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí và các văn bản hướng dẫn thi hành · 52/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hà Nội · 64/2014/QĐ-UBND
30/08/2014Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hà Nội · 44/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 64/2014/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí

1. Biểu mức thu.

Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng)
1 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường Tấn 3.000
2 Các loại đá khác (đá làm xi măng, puzolan, khoáng chất công nghiệp...) Tấn 3.000
3 Các loại cát khác (Cát san lấp, cát xây dựng...) trừ cát vàng, cát làm thủy tinh m3 4.000
4 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000
5 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 2.000
6 Đất làm cao lanh m3 7.000
7 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000
8 Than bùn Tấn 6.000

2. Trường hợp các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản kim loại và không kim loại khác không có quy định mức thu cụ thể tại biểu mức thu trên thì áp dụng mức thu tối đa quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

3. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại biểu mức thu phí trên.