vanban.org

Điều 3: - Các Ông, Bà : Chánh Văn phòng HĐND&UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công, Thủ trưởng các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở tài chính vật giá, Sở Xây dựng, Kho Bạc nhà nước Thái Nguyên và các đơn vị Chủ Đầu tư có trách nhiệm thi hành quyết định này./. — Quyết định 635/2002/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Thái Nguyên Ban hành 04/05/2002 Hiệu lực 31/05/2002 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 635/2002/QĐ-UB › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3: - Các Ông, Bà : Chánh Văn phòng HĐND&UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công, Thủ trưởng các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở tài chính vật giá, Sở Xây dựng, Kho Bạc nhà nước Thái Nguyên và các đơn vị Chủ Đầu tư có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận

T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KT CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

- TT Tỉnh uỷ (B/c)
- TT. HĐND tỉnh (B/c)
- Các d/c CT, PCT
- Như điều 3
- Các bộ phận nghiên cứu
- Lưu VP-XDCB
B.133

Nguyễn Văn Kim

KẾ HOẠCH DÂN TƯ XÂY DỰNG NĂM 2002 TỈNH THÁI NGUYÊN

Nguồn vốn: Cấp quyền sử dụng đất.

(Kèm theo quyết định số: 1535 /2002/QĐ-UB, ngày 31 tháng 5 năm 2002 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).

Đơn vị tính: Triệu đồng.

STTDanh mục công trìnhKế hoạch năm 2002Ghi chú
1234
TỔNG SỐ:25.912T.đó: 7.807 Tr.đ của năm 2001 chuyển sang
I/Thành phố Thái Nguyên:21.100T.đó: 6.600 Tr.đ của năm 2001 chuyển sang
A/Đền bù và sự nghiệp đô thị:11.000
1Đền bù Khu dân cư và đo đạc lậm bản đồ địa chính5.000
2Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư3.000
3Qui hoạch dân cư đô thị.1.000
4Kinh phí sự nghiệp đô thị. (Sửa chữa, nạo vét cống rãnh, đèn đường)1.000
5Công trình phường xã (trích 5% số thu CQSD đất trên địa bàn).1.000
B/Đầu tư xây dựng các công trình khác:10.100
a/Trả nợ khối lượng năm 2001:1.324
1Thoát nước khu dân cư phường Đồng quang165
2Nhà làm việc công ty Quản lý Đô thị300
3Trả nợ vốn vay: - CN Quỹ hỗ trợ phát triển. - Bộ Tài chính.370 130
4Mua cống cấp cho xã phường.4
5Đền bù khu dân cư phường Đồng quang120
6XD hạ tầng khu dân cư đường Minh cầu10
7Đường dân cư phường Trưng Vương.190
8DA hạ tầng dân cư phường Đồng quang.35
b/Công trình chuyển tiếp:7.526
1Trụ sở HĐND, UBND thành phố.5.000
2Trường THCS xã Tân cương.520
3XD hạ tầng khu dân cư600
4XD hạ tầng khu Nam ĐH Sư phạm.370
5Qui hoạch đường Đán – Núi Cốc106
6Trụ sở Đài Truyền thanh thành phố.930
c/Công trình mới:1.250
1Hội trường Thành uỷ - UBND thành phố550
2DA Khu công nghiệp – TTCN tập trung200

Bộ 12

1234
3Trụ sở Phòng Giáo dục TP300
4DA Nghĩa trang Khu nam100
5DA Trung tâm Chính trị TP50
6DA Nhà làm việc Qhị Thị trường TP50
II/Thi xã Sông Công:1.700Tr.đó 700 Tr.đ năm 2001 chuyển sang.
a/Trả nợ các công trình hoàn thành:700
1Điện chiếu sáng cao áp thuỷ ngân.300
2Các công trình khu VH-TT.400
b/Các công trình khởi công mới:1.000
1Đền bù khu dân cư.400
2Nhà thi đấu thể thao thi xã.500
3Công trình phụ trợ sân vận động.100
III/Huyện Phổ Yên:1.555Tr.đó 100 Tr.đ năm 2001 chuyển sang
a/Trả nợ các công trình hoàn thành:282
1Đền bù thu hồi đất thị trấn Ba hàng.50
2Xây tường rào UBND xã Hồng tiến.20
3Xây dựng Chợ Thị trấn Bắc sơn.86
4Nhà hội trường UBND xã Nam tiến.26
5Trụ sở UBND xã Trung thành.100
b/Công trình mới:1.233
1Nhà hội trường UBND Thị trấn Ba hàng.150
2Nhà Văn hoá huyện.50
3Chợ Phổ yên.50
4S/chữa nhà hội trường UBND xã Hồng tiến80
5Nhà làm việc UBND Thị trấn Bắc sơn.300
6Nhà lớp học trường THCS Thị trấn Bắc sơn200
7S/c nhà làm việc UBND xã Nam tiến.24
8Nhà lớp học trường THCS Nam tiến150
9S/c Trụ sở UBND xã Đông cao.25
10Đường Beton Tân hương - Đông cao70
11Nhà hội trường UBND xã Minh đức54
12Nhà hội trường UBND xã Đồng tiến20
13Nhà hội trường UBND xã Thành công100
IV/Huyện Phú Bình:100
1Chợ Bảo lý.70
2Nhà hội trường UBND xã Tân thành.30
V/Huyện Võ Nhai:247Tr.đó 47 Tr.đ năm 2001 chuyển sang
1Q/hoạch Chi tiết khu dân cư xã Tràng xá20
2QH mặt bằng trường học, chợ xã Thượng nung30
3XD hệ thống thoát nước phố cũ TT Đình cả80

BR 13

1234
4XD Nhà văn hoá xã Thân sứ70
5Xây dựng Chợ Đình47
VI/Huyện Đồng Hỷ:220T.đó 20 Tr.đ năm 2001
1Trả nợ đường điện chiếu sáng TT Chùa hang50chuyển sang
2Trả nợ nhà xét nghiệm TT Y tế Đồng hỷ20
3Trả nợ nhà VHTT cơ quan huyện100
4Công trình khác50
VII/Huyện Đại từ:536T.đó 136 Tr.đ năm 2001
1Hỗ trợ XD trường tiểu học Hùng sơn II261chuyển sang
2QH, đền bù, giải phóng mặt bằng xã Hùng sơn80
3QH, đền bù, giải phóng mặt bằng xã Mỹ yên60
4QH, đền bù, giải phóng mặt bằng xã Bình thuận135
VIII/Huyện Phú lương:404T.đó 204 Tr.đ năm 2001
1Trụ sở UBND xã Tức tranh100chuyển sang
2Trụ sở UBND xã Phấn mễ100
3Nhà khách UBND huyện204
IX/Huyện Đình hoá:50Bố trí sau
1
2