UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 635/2002/QĐ-UB |
---B.100
Thái Nguyên, ngày 4 tháng 5 năm 2002
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v Giao kế hoạch đầu tư và xây dựng
Vốn chuyển quyền sử dụng đất tỉnh Thái Nguyên năm 2002.
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
- Căn cứ luật tổ chức HĐND & UBND.
- Căn cứ Quyết định số 196/QĐ-TTg ngày 27 tháng 12 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ v/v giao chỉ tiêu kế hoạch và dự toán ngân sách Nhà nước năm 2002
- Căn cứ Chỉ tiêu Kinh tế xã hội năm 2002 tỉnh Thái Nguyên tại Quyết định số 496/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 02 năm 2002 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
- Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và đầu tư tại công văn số 461/TH-KH ngày 29 tháng 5 năm 2002.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. - Nay Giao Kế hoạch đầu tư xây dựng nguồn vốn Chuyển quyền sử dụng đất năm 2002 tỉnh Thái Nguyên theo các biểu chi tiết kèm theo quyết định này.
Điều 2: Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công, Thủ trưởng các đơn vị chủ đầu tư thực hiện theo mục tiêu, phương hướng của kế hoạch Kinh tế - xã hội năm 2002 và qui chế quản lí đầu tư và xây dựng
Điều 3: - Các Ông, Bà : Chánh Văn phòng HĐND&UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công, Thủ trưởng các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở tài chính vật giá, Sở Xây dựng, Kho Bạc nhà nước Thái Nguyên và các đơn vị Chủ Đầu tư có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận
T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KT CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
- TT Tỉnh uỷ (B/c)
- TT. HĐND tỉnh (B/c)
- Các d/c CT, PCT
- Như điều 3
- Các bộ phận nghiên cứu
- Lưu VP-XDCB
B.133
Nguyễn Văn Kim
KẾ HOẠCH DÂN TƯ XÂY DỰNG NĂM 2002 TỈNH THÁI NGUYÊN
Nguồn vốn: Cấp quyền sử dụng đất.
(Kèm theo quyết định số: 1535 /2002/QĐ-UB, ngày 31 tháng 5 năm 2002 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).
Đơn vị tính: Triệu đồng.
| STT | Danh mục công trình | Kế hoạch năm 2002 | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| TỔNG SỐ: | 25.912 | T.đó: 7.807 Tr.đ của năm 2001 chuyển sang | |
| I/ | Thành phố Thái Nguyên: | 21.100 | T.đó: 6.600 Tr.đ của năm 2001 chuyển sang |
| A/ | Đền bù và sự nghiệp đô thị: | 11.000 | |
| 1 | Đền bù Khu dân cư và đo đạc lậm bản đồ địa chính | 5.000 | |
| 2 | Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư | 3.000 | |
| 3 | Qui hoạch dân cư đô thị. | 1.000 | |
| 4 | Kinh phí sự nghiệp đô thị. (Sửa chữa, nạo vét cống rãnh, đèn đường) | 1.000 | |
| 5 | Công trình phường xã (trích 5% số thu CQSD đất trên địa bàn). | 1.000 | |
| B/ | Đầu tư xây dựng các công trình khác: | 10.100 | |
| a/ | Trả nợ khối lượng năm 2001: | 1.324 | |
| 1 | Thoát nước khu dân cư phường Đồng quang | 165 | |
| 2 | Nhà làm việc công ty Quản lý Đô thị | 300 | |
| 3 | Trả nợ vốn vay: - CN Quỹ hỗ trợ phát triển. - Bộ Tài chính. | 370 130 | |
| 4 | Mua cống cấp cho xã phường. | 4 | |
| 5 | Đền bù khu dân cư phường Đồng quang | 120 | |
| 6 | XD hạ tầng khu dân cư đường Minh cầu | 10 | |
| 7 | Đường dân cư phường Trưng Vương. | 190 | |
| 8 | DA hạ tầng dân cư phường Đồng quang. | 35 | |
| b/ | Công trình chuyển tiếp: | 7.526 | |
| 1 | Trụ sở HĐND, UBND thành phố. | 5.000 | |
| 2 | Trường THCS xã Tân cương. | 520 | |
| 3 | XD hạ tầng khu dân cư | 600 | |
| 4 | XD hạ tầng khu Nam ĐH Sư phạm. | 370 | |
| 5 | Qui hoạch đường Đán – Núi Cốc | 106 | |
| 6 | Trụ sở Đài Truyền thanh thành phố. | 930 | |
| c/ | Công trình mới: | 1.250 | |
| 1 | Hội trường Thành uỷ - UBND thành phố | 550 | |
| 2 | DA Khu công nghiệp – TTCN tập trung | 200 |
Bộ 12
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 3 | Trụ sở Phòng Giáo dục TP | 300 | |
| 4 | DA Nghĩa trang Khu nam | 100 | |
| 5 | DA Trung tâm Chính trị TP | 50 | |
| 6 | DA Nhà làm việc Qhị Thị trường TP | 50 | |
| II/ | Thi xã Sông Công: | 1.700 | Tr.đó 700 Tr.đ năm 2001 chuyển sang. |
| a/ | Trả nợ các công trình hoàn thành: | 700 | |
| 1 | Điện chiếu sáng cao áp thuỷ ngân. | 300 | |
| 2 | Các công trình khu VH-TT. | 400 | |
| b/ | Các công trình khởi công mới: | 1.000 | |
| 1 | Đền bù khu dân cư. | 400 | |
| 2 | Nhà thi đấu thể thao thi xã. | 500 | |
| 3 | Công trình phụ trợ sân vận động. | 100 | |
| III/ | Huyện Phổ Yên: | 1.555 | Tr.đó 100 Tr.đ năm 2001 chuyển sang |
| a/ | Trả nợ các công trình hoàn thành: | 282 | |
| 1 | Đền bù thu hồi đất thị trấn Ba hàng. | 50 | |
| 2 | Xây tường rào UBND xã Hồng tiến. | 20 | |
| 3 | Xây dựng Chợ Thị trấn Bắc sơn. | 86 | |
| 4 | Nhà hội trường UBND xã Nam tiến. | 26 | |
| 5 | Trụ sở UBND xã Trung thành. | 100 | |
| b/ | Công trình mới: | 1.233 | |
| 1 | Nhà hội trường UBND Thị trấn Ba hàng. | 150 | |
| 2 | Nhà Văn hoá huyện. | 50 | |
| 3 | Chợ Phổ yên. | 50 | |
| 4 | S/chữa nhà hội trường UBND xã Hồng tiến | 80 | |
| 5 | Nhà làm việc UBND Thị trấn Bắc sơn. | 300 | |
| 6 | Nhà lớp học trường THCS Thị trấn Bắc sơn | 200 | |
| 7 | S/c nhà làm việc UBND xã Nam tiến. | 24 | |
| 8 | Nhà lớp học trường THCS Nam tiến | 150 | |
| 9 | S/c Trụ sở UBND xã Đông cao. | 25 | |
| 10 | Đường Beton Tân hương - Đông cao | 70 | |
| 11 | Nhà hội trường UBND xã Minh đức | 54 | |
| 12 | Nhà hội trường UBND xã Đồng tiến | 20 | |
| 13 | Nhà hội trường UBND xã Thành công | 100 | |
| IV/ | Huyện Phú Bình: | 100 | |
| 1 | Chợ Bảo lý. | 70 | |
| 2 | Nhà hội trường UBND xã Tân thành. | 30 | |
| V/ | Huyện Võ Nhai: | 247 | Tr.đó 47 Tr.đ năm 2001 chuyển sang |
| 1 | Q/hoạch Chi tiết khu dân cư xã Tràng xá | 20 | |
| 2 | QH mặt bằng trường học, chợ xã Thượng nung | 30 | |
| 3 | XD hệ thống thoát nước phố cũ TT Đình cả | 80 |
BR 13
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 4 | XD Nhà văn hoá xã Thân sứ | 70 | |
| 5 | Xây dựng Chợ Đình | 47 | |
| VI/ | Huyện Đồng Hỷ: | 220 | T.đó 20 Tr.đ năm 2001 |
| 1 | Trả nợ đường điện chiếu sáng TT Chùa hang | 50 | chuyển sang |
| 2 | Trả nợ nhà xét nghiệm TT Y tế Đồng hỷ | 20 | |
| 3 | Trả nợ nhà VHTT cơ quan huyện | 100 | |
| 4 | Công trình khác | 50 | |
| VII/ | Huyện Đại từ: | 536 | T.đó 136 Tr.đ năm 2001 |
| 1 | Hỗ trợ XD trường tiểu học Hùng sơn II | 261 | chuyển sang |
| 2 | QH, đền bù, giải phóng mặt bằng xã Hùng sơn | 80 | |
| 3 | QH, đền bù, giải phóng mặt bằng xã Mỹ yên | 60 | |
| 4 | QH, đền bù, giải phóng mặt bằng xã Bình thuận | 135 | |
| VIII/ | Huyện Phú lương: | 404 | T.đó 204 Tr.đ năm 2001 |
| 1 | Trụ sở UBND xã Tức tranh | 100 | chuyển sang |
| 2 | Trụ sở UBND xã Phấn mễ | 100 | |
| 3 | Nhà khách UBND huyện | 204 | |
| IX/ | Huyện Đình hoá: | 50 | Bố trí sau |
| 1 | |||
| 2 |