vanban.org

Điều 7. Bảng giá đất nông nghiệp — Quyết định 63/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Dương Ban hành 20/12/2024 Hiệu lực 01/01/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Quy định về điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương · 63/2024/QĐ-UBND
01/01/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 36/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 32/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 04/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 66/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 66/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 64/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 44/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 63/2024/QĐ-UBND › Chương III › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Bảng giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hằng năm (gồm: đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) và đất nuôi trồng thủy sản

Huyện, thành phố Loại
khu vực

Mức giá chuẩn theo vị trí 

(ĐVT: 1.000 đ/m²)

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Thành phố Thủ Dầu Một Khu vực 1 1.000 800 650 500
Thành phố Thuận An Khu vực 1 900 720 585 450
Khu vực 2 570 455 370 285
Thành phố Dĩ An Khu vực 1 950 760 620 475
Thành phố Bến Cát Khu vực 1 345 275 225 175
Khu vực 2 260 205 170 130
Thành phố Tân Uyên Khu vực 1 345 275 225 175
Khu vực 2 260 205 170 130
Huyện Bàu Bàng Khu vực 1 220 175 145 110
Khu vực 2 165 130 105 85
Huyện Bắc Tân Uyên Khu vực 1 220 175 145 110
Khu vực 2 165 130 105 85
Huyện Phú Giáo Khu vực 1 170 135 110 85
Khu vực 2 140 110 90 70
Huyện Dầu Tiếng Khu vực 1 170 135 110 85
Khu vực 2 140 110 90 70

2. Đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung và đất nông nghiệp khác

Huyện, thành phố Loại
khu vực

Mức giá chuẩn theo vị trí 

(ĐVT: 1.000 đ/m²)

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Thành phố Thủ Dầu Một Khu vực 1 1.200 955 780 600
Thành phố Thuận An Khu vực 1 1.000 800 650 500
Khu vực 2 680 545 440 340
Thành phố Dĩ An Khu vực 1 1.100 880 715 550
Thành phố Bến Cát Khu vực 1 380 305 245 190
Khu vực 2 320 255 205 160
Thành phố Tân Uyên Khu vực 1 380 305 245 190
Khu vực 2 320 255 205 160
Huyện Bàu Bàng Khu vực 1 235 185 150 115
Khu vực 2 200 160 130 100
Huyện Bắc Tân Uyên Khu vực 1 235 185 150 115
Khu vực 2 200 160 130 100
Huyện Phú Giáo Khu vực 1 180 145 115 90
Khu vực 2 145 115 95 75
Huyện Dầu Tiếng Khu vực 1 180 145 115 90
Khu vực 2 145 115 95 75

3. Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng

Huyện, thành phố Loại
khu vực

Mức giá chuẩn theo vị trí 

(ĐVT: 1.000 đ/m²)

Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Thành phố Thủ Dầu Một Khu vực 1 500 500 500 500
Thành phố Thuận An Khu vực 1 450 450 450 450
Khu vực 2 285 285 285 285
Thành phố Dĩ An Khu vực 1 475 475 475 475
Thành phố Bến Cát Khu vực 1 175 175 175 175
Khu vực 2 130 130 130 130
Thành phố Tân Uyên Khu vực 1 175 175 175 175
Khu vực 2 130 130 130 130
Huyện Bàu Bàng Khu vực 1 110 110 110 110
Khu vực 2 85 85 85 85
Huyện Bắc Tân Uyên Khu vực 1 110 110 110 110
Khu vực 2 85 85 85 85
Huyện Phú Giáo Khu vực 1 85 85 85 85
Khu vực 2 70 70 70 70
Huyện Dầu Tiếng Khu vực 1 85 85 85 85
Khu vực 2 70 70 70 70