Điều 17 : Hệ thống đảm bảo tiêu cho 85.326 ha (diện tích lưu vực), trong đó diện tích canh tác là 57.700 ha. Các trạm bơm : Cốc Thành, Cổ Đam, Vĩnh Trị 1 và Vĩnh Trị 2, Hữu Bị 1 và Hữu Bị 2, Như Trác, Nhâm Tràng, Sông Chanh, Quỹ Độ, Kinh Thanh, Võ Giang, Quán Chuột, Yên Bằng, Yên Quang bơm tiêu trực tiếp ra sông Hồng, sông Đào, sông Đáy. Các trạm bơm Triệu Xá, Đinh Xá bơm tiêu ra sông Châu.
Các trạm bơm phải vận hành toàn bộ số máy hiện có.
a. Khi thời tiết bình thường : Mực nuớc bể hút các trạm bom giữ ổn định như sau :
| STT | Trạm bơm | Mực nước trong các thời kỳ/thời gian (m) | ||
|
Làm đất (20/6 (30/6) |
Cấy và sau cấy (01/7 (15/8) |
Lúa đẻ nhánh, cao cây (15/8 (31/10) | ||
| 1 | Như Trác | +1,0 (+1,2 | +0,7 (+0,8 | +1,0 (+1,2 |
| 2 | Hữu Bị | +0,9 (+1,0 | +0,6 (+0,7 | +0,8 (+0,9 |
| 3 | Cổ Đam | +0,9 (+1,0 | +0,6 (+0,7 | +0,8 (+0,9 |
| 4 | Cốc Thành | +0,9 (+1,0 | +0,6 (+0,7 | +0,8 (+0,9 |
| 5 | Nhâm Tràng | +0,9 (+1,0 | +0,6 (+0,7 | +0,8 (+0,9 |
| 6 | Vĩnh Trị | +0,9 (+1,0 | +0,6 (+0,7 | +0,8 (+0,9 |
b. Khi dự báo có mưa vừa đến mưa to, mực nuớc bể hút các trạm bom giữ ổn định như sau :
| STT | Trạm bơm | Mực nước (m) | Ghi chú |
| 1 | Như Trác | +0,6 (+0,7 | |
| 2 | Hữu Bị | +0,3 (+0,4 | |
| 3 | Cổ Đam | +0,3 (+0,4 | |
| 4 | Cốc Thành | +0,3 (+0,4 | |
| 5 | Nhâm Tràng | +0,4 (+0,5 | |
| 6 | Vĩnh Trị | +0,3 (+0,4 |
c. Khi dự báo áp thấp nhiệt đới, bảo ảnh huởng trực tiếp đến khu vực, mực nuớc bể hút các trạm bom giữ ổn định như sau :
| STT | Trạm bơm | Mực nước (m) | Ghi chú |
| 1 | Như Trác | +0,3 (+0,5 | |
| 2 | Hữu Bị | 0,0 | |
| 3 | Cổ Đam | -0,3 | Với điều kiện kỹ thuật cho phép |
| 4 | Cốc Thành | -0,3 | |
| 5 | Nhâm Tràng | 0,0 (+0,2 | |
| 6 | Vĩnh Trị | -0,3 |