Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC
SẢN PHẨM GỖ VÀ LÂM SẢN XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 624-TTg ngày 29-12-1993)
| Số TT | Tên sản phẩm | Đơn vị tính | Nhóm gỗ |
Hình dáng - kích thước sản phẩm | Công nghệ bắt buộc (các công đoạn gia công bắt buộc đối với sản phẩm và các chi tiết sản phẩm) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| I 1 | SẢN PHẨM ĐỒ GỖ Bàn ghế sa lông hoàn chỉnh có khắc, khảm, chạm trổ, tiện, sơn mài v.v. bằng gỗ hoặc gỗ kết hợp với vật liệu khác (mây, đá, mút, vải, giả da...) | cái, bộ sản phẩm | 2á 6 Sử dụng gỗ nhóm II.A phải thực hiện theo Nghị định 18-HĐBT ngày 17-01-1992 |
a. Có hình dáng kích thước theo hợp đồng xuất khẩu kèm theo bản vẽ kỹ thuật, mẫu hàng.
b. Kích thước tối đa của mặt ghế bằng gỗ:
- Dài: 600mm
- Rộng 600mm
- Dày: 35mm
| a. Sấy, cắt theo kích thước, bào, soi rãnh. Làm mộng, khắc, khảm, chạm, trổ... Đánh bóng, trang trí bề mặt. b. Khi đóng gói cho phép tháo rời. |
| 2 | Hàng thủ công mỹ nghệ bằng gỗ có khắc, khảm, chạm trổ, tiện, sơn mài v.v. | Cái, bộ sản phẩm | 1á 4 sử dụng gỗ nhóm II.A phải thực hiện theo Nghị định 18-HĐBT ngày 17-1-1992 | Có hình dáng kích thước theo hợp đồng xuất khẩu kèm theo bản vẽ kỹ thuật, mẫu hàng, ảnh chụp. | a) Sấy, cắt theo kích thước, bào. Làm mộng, khắc, khảm, chạm, trổ... Đánh bóng, trang trí bề mặt. b) Khi đóng gói cho phép tháo rời. |
| 3 | Tranh gỗ | Cái, bộ sản phẩm | 1á 4 Sử dụng gỗ nhóm II.A phải thực hiện theo Nghị định 18-HĐBT ngày 17-1-1992 | a. Có hình dáng kích thước theo hợp đồng xuất khẩu kèm theo bản vẽ kỹ thuật, mẫu hàng, ảnh chụp. b. Kích thước tối đa của một tranh - Dài: 1200mm - Rộng: 600mm - Dày: 40mm | Cắt theo kích thước, xử lý hoá nhiệt, tạo hình, trang trí bề mặt |
| 4 | Tượng gỗ | Cái, bộ sản phẩm | 1á 4 Sử dụng gỗ nhóm II.A phải thực hiện theo Nghị định 18-HĐBT ngày 17-1-1992 | a. Có hình dáng kích thước theo hợp đồng xuất khẩu kèm theo bản vẽ kỹ thuật, mẫu hàng, ảnh chụp. b. Kích thước tối đa của một tượng: - Chiều cao: 1200mm - Đường kính thân tượng: 400mm | Cắt theo kích thước, xử lý hoá nhiệt, tạo hình, trang trí bề mặt |
| 5 | Ván tinh chế trang trí nội thất | m2, m3 | 3á 6 | a. Có hình dáng kích thước đúng theo hợp đồng xuất khẩu kèm theo bản vẽ kỹ thuật, mẫu hàng. b. Kích thước tối đa của một thanh ván tinh chế: - Dài: 600mm - Rộng: 120mm - Dày: 20mm | Sấy, cắt theo kích thước, bào, soi rãnh, làm mộng, đánh bóng. Khi yêu cầu, lắp được thành tấm. |
| 6 | Sản phẩm gỗ kết hợp song mây hoặc song mây kết hợp gỗ | Cái, m2, tấn, bộ sản phẩm | Song mây và gỗ nhóm 1á 8 sử dụng gỗ nhóm II.A phải thực hiện theo Nghị định 18-HĐBT ngày 17-1-1992 | Hình dáng kích thước theo hợp đồng xuất khẩu kèm theo bản vẽ kỹ thuật, mẫu hàng, ảnh chụp. | a. Sấy, chuốt, đánh bóng, tạo hình dáng, cắt theo kích thước, xử lý hoá nhiệt, trang trí bề mặt. b. Khi đóng gói cho phép tháo rời. |
| 7 | Sản phẩm gỗ chuyên dùng: a. Cho văn hoá, nghệ thuật. | Cái, bộ sản phẩm | 2á 6 sử dụng gỗ nhóm II.A phải thực hiện theo Nghị định 18-HĐBT ngày 17-1-1992 | Hình dáng, kích thước đúng theo hợp đồng xuất khẩu kèm theo bản vẽ kỹ thuật, mẫu hàng, ảnh chụp. | a. Sấy, cắt theo kích thước, tạo dáng, gia côngvà trang trí bề mặt b. Sản phẩm phải lắp ráp hoàn chỉnh |
| b. Cho thể dục thể thao. | " | 3á 8 | " | " | |
| c. Cho y tế, giáo dục | " | 4á 8 | " | ||
| d. Cho sinh hoạt gia đình | " | 4á 8 | " | " | |
| e. Cho sản xuất | " | 3á 8 | " | " | |
| II | VÁN NHÂN TẠO | ||||
| 1 | Ván dán | Tấm, m2 m3 | 4á 8 | a. Có hình dáng kích thước theo hợp đồng xuất khẩu kèm theo bản vẽ kỹ thuật, mẫu hàng. b. Kích thước tối đa của một tấm: - Dài: 2440mm - Rộng: 1220mm - Dày: 9 lớp | Theo quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm có quy cách, chất lượng ghi trong hợp đồng xuất khẩu |
| 2 | Ván dăm (có phủ bề mặt hoặc không phủ bề mặt bằng các vật liệu khác) | Tấm, m2 m3 | 5á 8 Gỗ rừng trồng đúng tuổi chặt và gỗ tận dụng rừng tự nhiên. | Có hình dáng kích thước theo hợp đồng xuất khẩu kèm theo bản vẽ kỹ thuật, hoặc mẫu hàng. | Theo quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm có quy cách, chất lượng ghi trong hợp đồng xuất khẩu |
| 3 | Ván sợi (có phủ bề mặt hoặc không phủ bề mặt bằng vật liệu khác) | Tấm, Tấn, m2 m3 | 5á 8 Gỗ rừng trồng đúng tuổi chặt và gỗ tận dụng rừng tự nhiên | Có hình dáng kích thước theo hợp đồng xuất khẩu kèm theo bản vẽ kỹ thuật, mẫu hàng. | Theo quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm có quy cách, chất lượng ghi trong hợp đồng xuất khẩu |
| 4 | Ván gỗ ghép | Tấm, m2 m3 | 5á 8 Gỗ rừng trồng đúng tuổi chặt và gỗ tận dụng rừng tự nhiên. | a. Có hình dáng kích thước đúng hợp đồng xuất khẩu, kèm theo bản vẽ kỹ thuật, mẫu hàng, ảnh chụp. b. Kích thước tối đa của một tấm: - Dài: 2400mm - Rộng: 1200mm - Dày: 20mm | a. Công nghệ: Các chi tiết gỗ ghép phải được sấy, bào, làm mộng hoặc dán keo. Tấm ván gỗ ghép chỉ được ghép liên tiếp nhau bằng các chi tiết gỗ ghép theo chiều rộng và chiều dài; không ghép theo chiều dày. b. Kích thước tối đa của mỗi chi tiết gỗ ghép: - Dài: 1200mm - Rộng: 40mm - Dày: 20mm |
| III | DĂM GỖ, BỘT GỖ LÀM GIẤY | ||||
| 1 | Dăm gỗ bạch đàn, đước, keo các loại. | Tấn | Gỗ rừng trồng đúng tuổi chặt. | a. Có hình dáng, kích thước đúng theo hợp đồng xuất khẩu kèm theo bản vẽ kỹ thuật, mẫu hàng. | Theo đúng quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm có quy cách, chất lượng ghi trong hợp đồng xuất khẩu. |
| 2 | Bột giấy sản xuất từ gỗ, tre nứa, lồ ô | Tấn | Gỗ rừng trồng đúng tuổi chặt và tre, nứa, lồ ô | Có quy cách, chất lượng đúng theo hợp đồng xuất khẩu và mẫu hàng kèm theo. | Theo quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm có quy cách, chất lượng ghi trong hợp đồng xuất khẩu. |
| IV | CÁC SẢN PHẨM KHÁC | ||||
| 1 | Sản phẩm song mây hoàn chỉnh | Cái, bộ sản phẩm | Song, mây | Có hình dáng kích thước theo đúng hợp đồng xuất khẩu kèm theo bản vẽ kỹ thuật, mẫu hàng, ảnh chụp. | a. Sấy, chuốt, đánh bóng, xử lý hoá nhiệt, tạo dáng, trang trí bề mặt, thành sản phẩm hoàn chỉnh. b. Khi đóng gói có thể tháo rời. |
| 2 | Các sản phẩm từ tre, trúc, luồng, mai, vầu, lồ ô, nứa, lá cây rừng. | Tấn, m2 cái, bộ sản phẩm | Có hình dáng kích thước đúng theo hợp đồng xuất khẩu kèm theo bản vẽ kỹ thuật, mẫu hàng, ảnh chụp. | a. Sấy, chuốt, đánh bóng, xử lý hoá nhiệt, tạo dáng, trang trí bề mặt.. b. Khi đóng gói có thể tháo rời. | |
| 3 | Các sản phẩm dược liệu rừng, tinh dầu nhựa và vỏ cây rừng, quế, hồi, bột nhang, phong lan, cây cảnh... | Kg, Tấn, cái | Thực hiện đúng Nghị định số 18-HĐBT ngày 17-1-1992 | Có quy cách, chất lượng đúng theo hợp đồng xuất khẩu kèm theo mẫu hàng. | Theo quy trình công nghệ chế biến của từng sản phẩm có quy cách, chất lượng ghi trong hợp đồng xuất khẩu. |