vanban.org

Điều 6. Giá đất ở và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp — Quyết định 62/2019/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc Ban hành 31/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực một phần 3 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024 · 62/2019/QĐ-UBND
20/01/202505/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Hiện hành 10/01/202352/2022/QĐ-UBNDSửa đổi 01/01/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung giá đất vào Bảng giá đất 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 (lần 5) · 40/2019/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 62/2019/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Giá đất ở và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Sửa đổi bởi 05/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 20/01/2025
Sửa đổi bởi 05/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 20/01/2025

1. Giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được quy định cụ thể chi tiết từ Bảng số 02 đến số 04 và từ Bảng số 06 đến bảng số 11.

Sửa đổi bởi 05/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 20/01/2025

2. Giá đất Khu đô thị được quy định tại Bảng số 12.

Sửa đổi bởi 05/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 20/01/2025

3. Giá đất Khu Công nghiệp, Cụm Công nghiệp quy định cụ thể chi tiết trong Bảng số 12A.

Sửa đổi bởi 05/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 20/01/2025

4. Giá các loại đất quy định tại khoản 2, khoản 7, khoản 8, khoản 9 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ tính bằng giá đất ở có cùng vị trí, tuyến đường trong Bảng giá đất.

Sửa đổi bởi 05/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 20/01/2025

5. Giá các loại đất quy định tại các điểm a, b, c, d, e, g, h, i, k, khoản 4 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP tính bằng giá đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, tuyến đường trong bảng giá đất.

Sửa đổi bởi 05/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 20/01/2025

6. Giá các loại đất quy định tại điểm đ khoản 4 (trừ các trường hợp được quy định tại Biểu số 05 theo Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND), điểm d khoản 5, khoản 6 và khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất kinh doanh có cùng vị trí, tuyến đường trong bảng giá đất.

Sửa đổi bởi 05/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 20/01/2025

7. Đất có mặt nước chuyên dùng quy định tại khoản 10 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP tính theo giá đất của loại đất có cùng mục đích sử dụng đã được xác định.

(Có bảng giá chi tiết các loại đất kèm theo).