Điều 1. Ban hành Đon giá thực hiện công tác cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính ba (03) cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Cụ thể như sau:
1. Đối với trường hợp đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Giấy chứng nhận) đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại xã, thị trấn cho trường hợp thực hiện đăng ký và xét cấp giấy cho nhiều người sử dụng đất ở cấp xã:
Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ (1)
| STT | Đơn vị thực hiện | Chi phí (đồng) | Chi phí chung 15% | Đơn giá (đồng) | ||||
| LĐKT | Dụng cụ | KH-TB | Vật liệu | Tổng | ||||
| 1 | Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn | 2.782 | 901 | 17 | 18.457 | 22.158 | 3.324 | 25.482 |
| 2 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện | 31.648 | 745 | 8.591 | 3.096 | 44.079 | 6.612 | 50.691 |
| 3 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh | 10.293 | 98 | 25.550 | 1.810 | 37.751 | 5.663 | 43.414 |
2. Đối với trường hợp đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gán liền với đất ở tại phường cho trường hợp thực hiện đăng ký cấp giấy và xét cấp giấy cho nhiều người sử dụng đất ở phường:
Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ
| STT | Đơn vị thực hiện | Chi phí (đồng) | Chi phí chung 15% | Đơn giá (đồng) | ||||
| LĐKT | Dụng cụ | KH-TB | Vật liệu | Tổng | ||||
| 1 | Uy ban nhân dân xã, phường, thị trấn | 239 | 1 | 37 | 18.376 | 18.654 | 2.798 | 21.452 |
| 2 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện | 31.615 | 2.083 | 10.937 | 4.539 | 49.174 | 7.376 | 56.550 |
| 3 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh | 17.798 | 203 | 26.026 | 1.967 | 45.994 | 6.899 | 52.893 |
3. Đối với trường hợp đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận, bổ sung trong hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại xã, thị trấn:
Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ
| STT | Đơn vị thực hiện | Chi phí (đồng) | Chi phí chung 15% | Đơn giá (đồng) | ||||
| LĐKT | Dụng cụ | KH-TB | Vật liệu | Tổng | ||||
| 1 | Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn | 37.331 | 4.365 | 436 | 794 | 42.925 | 6.439 | 49.364 |
| 2 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện | 34.065 | 1.132 | 11.156 | 5.059 | 51.412 | 7.712 | 59.124 |
| 3 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh | 9.821 | 553 | 26.040 | 1.747 | 38.161 | 5.724 | 43.885 |
4.Đối với trường hợp đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận, bổ sung trong hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại phường:
Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ
| STT | Đơn vị thực hiện | Chi phí (đồng) | Chi phí chung 15% | Đơn giá (đồng) | ||||
| LĐKT | Dụng cụ | KH-TB | Vật liệu | Tổng | ||||
| 1 | Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn | 1.493 | 18 | 5.753 | 7.264 | 1.090 | 8.354 | |
| 2 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện | 34.065 | 4.904 | 11.351 | 3.412 | 53.731 | 8.060 | 61.791 |
| 3 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh | 10.423 | 146 | 26.040 | 189 | 36.798 | 5.520 | 42.318 |
5. Đối với trường hợp đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận, lập hồ sơ địa chính cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận:
Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ
| STT | Đơn vị thực hiện | Chi phí (đồng) | Chi phí chung 15% | Đơn giá (đồng) | ||||
| LĐKT | Dụng cụ | KH-TB | Vật liệu | Tổng | ||||
| 1 | Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn | 2.707 | 33 | 465 | 3.206 | 481 | 3.687 | |
| 2 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện | 3.136 | 33 | 465 | 3.634 | 545 | 4.179 | |
| 3 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh | 58.302 | 7.491 | 43.636 | 12.470 | 121.898 | 18.285 | 140.183 |
6. Đối với trường hợp cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy chứng nhận (trường hợp nộp hồ sơ tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường):
Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ
| STT | Đơn vị thực hiện | Chi phí (đồng) | Chi phí chung 15% | Đơn giá (đồng) | ||||
| LĐKT | Dụng cụ | KH-TB | Vật liệu | Tổng | ||||
| 1 | Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn | 1.934 | 23 | 205 | 2.162 | 324 | 2.486 | |
| 2 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện | 35.166 | 2.565 | 9.984 | 4.684 | 52.399 | 7.860 | 60.259 |
| 3 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh | 7.791 | 99 | 26.274 | 410 | 34.574 | 5.186 | 39.760 |
7.Đối với trường hợp cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận:
Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ
| STT | Đơn vị thực hiện | Chi phí (đồng) | Chi phí chung 15% | Đơn giá (đồng) | ||||
| LĐKT | Dụng cụ | KH-TB | Vật liệu | Tổng | ||||
| 1 | Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn | 3.996 | 64 | 654 | 4.715 | 707 | 5.422 | |
| 2 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đât cấp huyện | 4.629 | 86 | 654 | 5.369 | 805 | 6.175 | |
| 3 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tình | 87.185 | 2.012 | 42.236 | 5.931 | 137.364 | 20.605 | 157.968 |
8. Đối với trường hợp đăng ký biến động về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại xã, thị trấn trong trường hợp nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã:
Đơn vị tính: Thửa đất (Giấy chứng nhận)/hồ sc/2)
| STT | Đơn vị thực hiện | Chi phí (đồng) | Chi phí chung 15% | Đơn giá (đồng) | ||||
| LĐKT | Dụng cụ | KH-TB | Vật liệu | Tổng | ||||
| 1 | Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn | 35.193 | 3.428 | 125 | 3.172 | 41.918 | 6.288 | 48.206 |
| 2 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện | 36.168 | 2.016 | 9.226 | 6.688 | 54.099 | 8.115 | 62.214 |
| 3 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh | 9.676 | 226 | 26.405 | 1.487 | 37.795 | 5.669 | 43.464 |
9. Đối với trường hợp đăng ký biến động về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở sử dụng đất tại phường đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường:
Đơn vị tính: Thửa đất (Giấy chứng nhận)/hồ sơ(2)
| STT | Đơn vị thực hiện | Chi phí (đồng) | Chi phí chung 15% | Đơn giá (đồng) | ||||
| LĐKT | Dụng cụ | KH-TB | Vật liệu | Tổng | ||||
| 1 | Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn | 8.637 | 96 | 495 | 9.228 | 1.384 | 10.612 | |
| 2 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện | 33.778 | 4.578 | 9.803 | 5.356 | 53.515 | 8.027 | 61.542 |
| 3 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh | 10.130 | 99 | 25.876 | 1.557 | 37.663 | 5.649 | 43.312 |
10. Đối với trường hợp cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất khi thực hiện chủ trương “dồn điền, đổi thửa”:
Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ
| STT | Đơn vị thực hiện | Chi phí (đồng) | Chi phí chung 15% | Đơn giá (đồng) | ||||
| LĐKT | Dụng cụ | KH-TB | Vật liệu | Tổng | ||||
| 1 | Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn | 4.816 | 379 | 23 | 77 | 5.295 | 794 | 6.089 |
| 2 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện | 32.573 | 527 | 9.123 | 4.833 | 47.056 | 7.058 | 54.115 |
| 3 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh | 5.600 | 58 | 25.649 | 1.235 | 32.541 | 4.881 | 37.422 |
11. Đối với trường hợp cấp đổi hoặc chỉnh lý Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất khi chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa hai hộ gia đình, cá nhân:
Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ
| STT | Đơn vị thực hiện | Chi phí (đồng) | Chi phí chung 15% | Đơn giá (đồng) | ||||
| LĐKT | Dụng cụ | KH-TB | Vật liệu | Tổng | ||||
| 1 | Uy ban nhân dân xã, phường, thị trấn | 35.837 | 916 | 465 | 37.219 | 5.583 | 42.802 | |
| 2 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện | 38.734 | 1.160 | 9.112 | 5.495 | 54.501 | 8.175 | 62.676 |
| 3 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh | 12.394 | 134 | 26.274 | 3.388 | 42.189 | 6.328 | 48.518 |
12. Đối với trường hợp đăng ký biến động về quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận:
Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ
| STT | Đơn vị thực hiện | Chi phí (đồng) | Chi phí chung 15% | Đơn giá (đồng) | ||||
| LĐKT | Dụng cụ | KH-TB | Vật liệu | Tổng | ||||
| 1 | Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn | 3.223 | 40 | 111 | 3.375 | 506 | 3.881 | |
| 2 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện | 3.733 | 40 | 111 | 3.885 | 583 | 4.468 | |
| 3 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh | 49.075 | 2.786 | 42.131 | 6.563 | 100.554 | 15.083 | 115.637 |
13. Đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận, lập lại hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gán liền với đất ở tại xã sau khi đo vẽ bản đồ địa chính chính quy thay thế cho tài liệu đo đạc cũ:
Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ
| STT | Đơn vị thực hiện | Chi phí (đồng) | Chi phí chung 15% | Đơn giá (đồng) | ||||||||||
| LĐKT | Dụng cụ | KH-TB | Vật liệu | Tổng | ||||||||||
| 1 | Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn | 2.782 | 482 | 8 | 18.592 | 21.864 | 3.280 | 25.144 | ||||||
| 2 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện | 29.573 | 543 | 7.676 | 3.059 | 40.851 | 6.128 | 46.978 | ||||||
| 3 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh | 4.989 | 65 | 26.025 | 1.810 | 32.888 | 4.933 | 37.822 | ||||||
14. Đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho nhiều thửa đất của mỗi hộ gia đình, cá nhân thành giấy chứng nhận cấp cho từng thửa đất có chỉnh lý hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ
| STT | Đơn vị thực hiện | Chi phí (đồng) | Chi phí chung 15% | Đơn giá (đồng) | ||||||||||
| LĐKT | Dụng cụ | KH-TB | Vật liệu | Tổng | ||||||||||
| 1 | Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn | 4.666 | 149 | 8 | 18.457 | 23.281 | 3.492 | 26.773 | ||||||
| 2 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện | 34.452 | 495 | 7.676 | 2.504 | 45.127 | 6.769 | 51.896 | ||||||
| 3 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh | 4.666 | 45 | 25.474 | 1.684 | 31.870 | 4.781 | 36.651 | ||||||
15. Đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận, lập lại hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại phường sau khi đo vẽ bản đồ địa chính chính quy thay thế cho tài liệu đo đạc cũ:
Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ
| STT | Đơn vị thực hiện | Chi phí (đồng) | Chi phí chung 15% | Đơn giá (đồng) | ||||
| LĐKT | Dụng cụ | KH-TB | Vật liệu | Tổng | ||||
| 1 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện | 32.568 | 1.194 | 7.681 | 5.940 | 47.383 | 7.108 | 54.491 |
| 2 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh | 516 | 190 | 26.932 | 3.696 | 31.334 | 4.700 | 36.034 |
Ghi chú:
(1) : Trường hợp nhiều thửa đất (Giấy chứng nhận) được đăng kỷ cấp mới, cập nhật, chỉnh lỷ chung trong một hồ sơ thì ngoài mức được tỉnh ở trên cứ mỗi thửa đất (Giẩy chứng nhận) tăng thêm được tỉnh bằng 0,30 lần mức trên;
(2) : Đối với trường hợp đăng ký biến động thì Đơn vị tính là Giấy chứng nhận.