vanban.org

Quyết định số 62/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá thực hiện công tác cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính ba (03) cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/02/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 04/02/2014 Thay thế: 05/2014/QĐ-UBND · 25/01/2014
Bình Dương Ban hành 18/12/2012 Hiệu lực 28/12/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 05/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 62/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá thực hiện công tác cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính ba (03) cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 62/2012/QĐ-UBND
04/02/201405/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/12/2012Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 04/02/2014 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành đơn giá thực hiện công tác cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính ba (03) cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương ___________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai năm ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ Quy định mức lương tối thiểu chung;

Căn cứ Quyết định số 10/2008/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế kỹ thuật đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT ngày 02 tháng 8 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính;

Căn cứ Thông tư số 30/2009/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình và định mức kinh tế-kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về chuẩn dữ liệu địa chính;

Căn cứ Thông tư số 08/2011/TT-BTNMT ngày 28 tháng 3 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2009/TT- BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 570/TTr-STNMT ngày 17 tháng 12 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Đon giá thực hiện công tác cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính ba (03) cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Cụ thể như sau:

1. Đối với trường hợp đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Giấy chứng nhận) đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại xã, thị trấn cho trường hợp thực hiện đăng ký và xét cấp giấy cho nhiều người sử dụng đất ở cấp xã:

Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ (1)

STT Đơn vị thực hiện Chi phí (đồng) Chi phí chung 15% Đơn giá (đồng)
LĐKT Dụng cụ KH-TB Vật liệu Tổng
1 Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 2.782 901 17 18.457 22.158 3.324 25.482
2 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện 31.648 745 8.591 3.096 44.079 6.612 50.691
3 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh 10.293 98 25.550 1.810 37.751 5.663 43.414

2. Đối với trường hợp đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gán liền với đất ở tại phường cho trường hợp thực hiện đăng ký cấp giấy và xét cấp giấy cho nhiều người sử dụng đất ở phường:

Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ

STT Đơn vị thực hiện Chi phí (đồng) Chi phí chung 15% Đơn giá (đồng)
LĐKT Dụng cụ KH-TB Vật liệu Tổng
1 Uy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 239 1 37 18.376 18.654 2.798 21.452
2 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện 31.615 2.083 10.937 4.539 49.174 7.376 56.550
3 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh 17.798 203 26.026 1.967 45.994 6.899 52.893

3. Đối với trường hợp đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận, bổ sung trong hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại xã, thị trấn:

Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ

STT Đơn vị thực hiện Chi phí (đồng) Chi phí chung 15% Đơn giá (đồng)
LĐKT Dụng cụ KH-TB Vật liệu Tổng
1 Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 37.331 4.365 436 794 42.925 6.439 49.364
2 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện 34.065 1.132 11.156 5.059 51.412 7.712 59.124
3 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh 9.821 553 26.040 1.747 38.161 5.724 43.885

4.Đối với trường hợp đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận, bổ sung trong hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại phường:

Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ

STT Đơn vị thực hiện Chi phí (đồng) Chi phí chung 15% Đơn giá (đồng)
LĐKT Dụng cụ KH-TB Vật liệu Tổng
1 Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1.493 18   5.753 7.264 1.090 8.354
2 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện 34.065 4.904 11.351 3.412 53.731 8.060 61.791
3 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh 10.423 146 26.040 189 36.798 5.520 42.318

5. Đối với trường hợp đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận, lập hồ sơ địa chính cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận:

Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ

STT Đơn vị thực hiện Chi phí (đồng) Chi phí chung 15% Đơn giá (đồng)
LĐKT Dụng cụ KH-TB Vật liệu Tổng
1 Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 2.707 33   465 3.206 481 3.687
2 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện 3.136 33   465 3.634 545 4.179
3 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh 58.302 7.491 43.636 12.470 121.898 18.285 140.183

6. Đối với trường hợp cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy chứng nhận (trường hợp nộp hồ sơ tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường):

Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ

STT Đơn vị thực hiện Chi phí (đồng) Chi phí chung 15% Đơn giá (đồng)
LĐKT Dụng cụ KH-TB Vật liệu Tổng
1 Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1.934 23   205 2.162 324 2.486
2 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện 35.166 2.565 9.984 4.684 52.399 7.860 60.259
3 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh 7.791 99 26.274 410 34.574 5.186 39.760

7.Đối với trường hợp cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận:

Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ

STT Đơn vị thực hiện Chi phí (đồng) Chi phí chung 15% Đơn giá (đồng)
LĐKT Dụng cụ KH-TB Vật liệu Tổng
1 Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 3.996 64   654 4.715 707 5.422
2 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đât cấp huyện 4.629 86   654 5.369 805 6.175
3 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tình 87.185 2.012 42.236 5.931 137.364 20.605 157.968

8. Đối với trường hợp đăng ký biến động về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại xã, thị trấn trong trường hợp nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã:

Đơn vị tính: Thửa đất (Giấy chứng nhận)/hồ sc/2)

STT Đơn vị thực hiện Chi phí (đồng) Chi phí chung 15% Đơn giá (đồng)
LĐKT Dụng cụ KH-TB Vật liệu Tổng
1 Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 35.193 3.428 125 3.172 41.918 6.288 48.206
2 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện 36.168 2.016 9.226 6.688 54.099 8.115 62.214
3 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh 9.676 226 26.405 1.487 37.795 5.669 43.464

9. Đối với trường hợp đăng ký biến động về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở sử dụng đất tại phường đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường:

Đơn vị tính: Thửa đất (Giấy chứng nhận)/hồ sơ(2)

STT Đơn vị thực hiện Chi phí (đồng) Chi phí chung 15% Đơn giá (đồng)
LĐKT Dụng cụ KH-TB Vật liệu Tổng
1 Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 8.637 96   495 9.228 1.384 10.612
2 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện 33.778 4.578 9.803 5.356 53.515 8.027 61.542
3 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh 10.130 99 25.876 1.557 37.663 5.649 43.312

10. Đối với trường hợp cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất khi thực hiện chủ trương “dồn điền, đổi thửa”:

Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ

STT Đơn vị thực hiện Chi phí (đồng) Chi phí chung 15% Đơn giá (đồng)
LĐKT Dụng cụ KH-TB Vật liệu Tổng
1 Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 4.816 379 23 77 5.295 794 6.089
2 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện 32.573 527 9.123 4.833 47.056 7.058 54.115
3 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh 5.600 58 25.649 1.235 32.541 4.881 37.422

11. Đối với trường hợp cấp đổi hoặc chỉnh lý Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất khi chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa hai hộ gia đình, cá nhân:

Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ

STT Đơn vị thực hiện Chi phí (đồng) Chi phí chung 15% Đơn giá (đồng)
LĐKT Dụng cụ KH-TB Vật liệu Tổng
1 Uy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 35.837 916   465 37.219 5.583 42.802
2 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện 38.734 1.160 9.112 5.495 54.501 8.175 62.676
3 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh 12.394 134 26.274 3.388 42.189 6.328 48.518

12. Đối với trường hợp đăng ký biến động về quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận:

Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ

STT Đơn vị thực hiện Chi phí (đồng) Chi phí chung 15% Đơn giá (đồng)
LĐKT Dụng cụ KH-TB Vật liệu Tổng
1 Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 3.223 40   111 3.375 506 3.881
2 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện 3.733 40   111 3.885 583 4.468
3 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh 49.075 2.786 42.131 6.563 100.554 15.083 115.637

13. Đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận, lập lại hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gán liền với đất ở tại xã sau khi đo vẽ bản đồ địa chính chính quy thay thế cho tài liệu đo đạc cũ:

Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ

STT Đơn vị thực hiện Chi phí (đồng) Chi phí chung 15% Đơn giá (đồng)
LĐKT Dụng cụ KH-TB Vật liệu Tổng
1 Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 2.782 482 8 18.592 21.864 3.280 25.144
2 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện 29.573 543 7.676 3.059 40.851 6.128 46.978
3 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh 4.989 65 26.025 1.810 32.888 4.933 37.822
               

14. Đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho nhiều thửa đất của mỗi hộ gia đình, cá nhân thành giấy chứng nhận cấp cho từng thửa đất có chỉnh lý hồ sơ địa chính:

Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ

STT Đơn vị thực hiện Chi phí (đồng) Chi phí chung 15% Đơn giá (đồng)
LĐKT Dụng cụ KH-TB Vật liệu Tổng
1 Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 4.666 149 8 18.457 23.281 3.492 26.773
2 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện 34.452 495 7.676 2.504 45.127 6.769 51.896
3 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh 4.666 45 25.474 1.684 31.870 4.781 36.651
               

15. Đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận, lập lại hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại phường sau khi đo vẽ bản đồ địa chính chính quy thay thế cho tài liệu đo đạc cũ:

Đơn vị tính: Thửa đất/hồ sơ

STT Đơn vị thực hiện Chi phí (đồng) Chi phí chung 15% Đơn giá (đồng)
LĐKT Dụng cụ KH-TB Vật liệu Tổng
1 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện 32.568 1.194 7.681 5.940 47.383 7.108 54.491
2 Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh 516 190 26.932 3.696 31.334 4.700 36.034

Ghi chú:

(1)        : Trường hợp nhiều thửa đất (Giấy chứng nhận) được đăng kỷ cấp mới, cập nhật, chỉnh lỷ chung trong một hồ sơ thì ngoài mức được tỉnh ở trên cứ mỗi thửa đất (Giẩy chứng nhận) tăng thêm được tỉnh bằng 0,30 lần mức trên;

(2)        : Đối với trường hợp đăng ký biến động thì Đơn vị tính là Giấy chứng nhận.

Điều 2. về kinh phí

1. Nguồn kinh phí: sự nghiệp kinh tế.

2. Về dự toán: Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất các cấp căn cứ đơn giá đã được phê duyệt, hàng năm lập dự toán kinh phí cập nhật, chỉnh lý biến động (bao gồm chi phí kiểm tra nghiệm thu) trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều