vanban.org

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Yên Mỹ với các chỉ tiêu chủ yếu sau: — Quyết định 62/2006/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2010
Hưng Yên Ban hành 14/06/2006 Hiệu lực 24/06/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 62/2006/QĐ-UB › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Yên Mỹ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Diện tích đến năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 9099.76 9099.76 9099.76 9099.76 9099.76 9099.76
1 Đất nông nghiệp 5963.11 5360.71 5058.92 4757.14 4455.36 4153.28
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5651.24 4995.84 4667.51 4339.19 4010.87 3682.25
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5525.85 4693.11 4276.08 3859.06 4332.04 3024.72
1.1.1.1 Đất trồng lúa 5169.45 4304.68 3871.31 3437.95 3004.59 2570.93
1.1.1.2 Đất trồng cây HNK 356.40 388.43 404.77 421.11 437.45 453.79
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 125.39 302.73 391.43 480.13 568.83 657.53
1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 311.87 364.87 391.41 417.95 444.49 471.03
2 Đất phi nông nghiệp 3115.55 3718.10 4019.93 4321.75 4623.57 4925.69
2.1 Đất ở 1218.72 1276.40 1305.53 1334.63 1363.79 1392.82
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 971.56 986.89 994.83 1002.77 1010.71 886.91
2.1.2 Đất ở tại đô thị 247.16 289.51 310.70 331.89 353.08 505.91
2.2 Đất chuyên dùng 1441.37 1989.78 2264.09 2538.40 2814.71 3087.42
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 13.71 48.57 66.11 83.66 101.21 118.84
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 0.60 7.77 11.35 14.93 18.51 22.09
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 327.29 657.81 823.07 988.33 1153.59 1319.17
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 34.28 200.11 347.49 494.87 642.25 918.57
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 260.81 426.67 445.11 463.55 481.99 371.49
2.2.3.3 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 32.20 31.03 30.47 29.91 29.35 29.11
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 1099.77 1275.63 1363.56 1451.48 1539.40 1627.32
2.2.4.1 Đất giao thông 653.45 800.05 873.37 946.69 1020.01 1093.33
2.2.4.2 Đất thủy lợi 384.72 387.09 388.34 389.58 390.82 392.06
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 2.52 3.38 3.80 4.22 4.64 5.06
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 4.57 5.05 5.29 5.53 5.77 6.01
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 3.54 3.74 3.83 3.92 4.01 4.10
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 31.80 35.57 37.44 39.31 41.18 43.07
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 10.73 21.82 27.35 32.88 38.41 43.92
2.2.4.8 Đất chợ 1.43 3.78 4.95 6.12 7.29 8.46
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 4.42 5.23 5.61 5.99 6.37 6.75
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 2.59 9.92 13.58 17.24 20.90 24.56
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 28.71 28.71 28.71 28.71 28.71 28.71
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 86.17 88.97 90.43 91.89 93.35 94.81
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 334.84 328.54 325.47 322.40 319.33 316.26
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 5.74 5.07 8.70 5.69 5.68 5.67
3 Đất chưa sử dụng 21.10 20.95 20.91 20.87 20.83 20.79
3.1 Đất bằng chưa sử dụng 21.10 20.95 20.91 20.87 20.83 20.79

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

Đơn vị tính: ha 

Thứ tự Chỉ tiêu DT chuyển MĐSD đất trong kỳ KH Phân theo từng năm
Năm 2005 (đã thực hiện) Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 1819.20 303.24 303.33 303.34 303.33 303.33 302.63
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1786.02 297.66 297.81 297.82 297.81 297.81 297.11
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1773.59 295.58 295.74 295.74 295.74 295.74 295.04
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 1735.74 289.23 289.44 289.45 289.44 289.44 289.74
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 12.43 2.08 2.07 2.07 2.07 2.07 2.07
1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 33.18 5.58 5.52 5.52 5.52 5.52 5.52
2 Đất chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp              
2.1 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 530.34 88.39 88.39 88.39 88.39 88.39 88.39
2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 182.97 30.47 30.50 30.50 30.50 30.50 30.50
3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 24.00   5.60 4.60 4.60 4.60 4.60
3.1 Đất chuyên dùng 18.53   4.13 3.60 3.60 3.60 3.60
3.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 0.51   0.51        
3.1.2 Đất quốc phòng an ninh              
3.1.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp              
3.1.4 Đất có mục đích công cộng 18.02   3.62 3.60 3.60 3.60 3.60
3.2 Đất tôn giáo, tín ngưỡng              
3.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.79   0.59 0.3 0.3 0.3 0.3
3.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 3.66   0.86 0.7 0.7 0.7 0.7
3.5 Đất phi nông nghiệp khác 0.02   0.02        

3. Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự   Chỉ tiêu DT thu hồi trong kỳ KH Phân theo từng năm
Năm 2005 (đã thực hiện) Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp 1762.89 293.83 293.95 293.96 293.95 293.95 293.25
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1731.34 288.53 288.70 288.71 288.70 288.70 288.00
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1719.39 286.53 288.71 286.72 286.71 286.71 286.01
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 1682.93 280.42 280.64 280.65 280.64 280.64 280.94
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 11.95 2.00 1.99 1.99 1.99 1.99 1.99
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 31.55 5.30 5.25 5.25 5.25 5.25 5.25
2 Đất phi nông nghiệp 125.64 21.43 20.72 20.69 20.70 20.70 21.40
2.1 Đất ở 31.13 5.28 4.49 4.49 4.49 4.49 4.59
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 27.83 4.53 3.78 3.78 3.78 3.78 3.88
2.1.2 Đất ở tại đô thị 4.30 0.75 0.71 0.71 0.71 0.71 0.71
2.2 Đất chuyên dùng 73.19 12.78 12.17 12.16 12.16 12.16 12.16
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 5.95 1.18 0.96 0.98 0.97 0.97 0.89
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh              
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 3.09 0.59 0.58 0.56 0.56 0.56 0.24
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 64.15 11.01 10.63 10.62 10.63 10.63 10.63
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng              
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 5.97 0.12 0.97 0.97 0.97 0.97 0.97
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 18.58 3.23 3.07 3.07 3.07 3.07 3.07
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 0.07 0.02 0.02 0 0.01 0.01 0.01

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu DT đưa vào sử dụng trong kỳ Phân theo từng năm
Năm 2005 (đã thực hiện) Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp 0.31 0.11 0.04 0.04 0.04 0.04 0.04
1.1 Đất ở 0.14     0.02 0.04 0.04 0.04
1.1.1 Đất ở tại nông thôn 0.14     0.02 0.04 0.04 0.04
1.1.2 Đất ở tại đô thị              
1.2 Đất chuyên dùng 0.17 0.11 0.04 0.02      
1.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 0.09 0.03 0.04 0.02      
1.2.4 Đất có mục đích công cộng 0.08 0.08