Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Yên Mỹ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | Diện tích đến năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 9099.76 | 9099.76 | 9099.76 | 9099.76 | 9099.76 | 9099.76 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 5963.11 | 5360.71 | 5058.92 | 4757.14 | 4455.36 | 4153.28 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 5651.24 | 4995.84 | 4667.51 | 4339.19 | 4010.87 | 3682.25 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 5525.85 | 4693.11 | 4276.08 | 3859.06 | 4332.04 | 3024.72 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 5169.45 | 4304.68 | 3871.31 | 3437.95 | 3004.59 | 2570.93 |
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây HNK | 356.40 | 388.43 | 404.77 | 421.11 | 437.45 | 453.79 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 125.39 | 302.73 | 391.43 | 480.13 | 568.83 | 657.53 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 311.87 | 364.87 | 391.41 | 417.95 | 444.49 | 471.03 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3115.55 | 3718.10 | 4019.93 | 4321.75 | 4623.57 | 4925.69 |
| 2.1 | Đất ở | 1218.72 | 1276.40 | 1305.53 | 1334.63 | 1363.79 | 1392.82 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 971.56 | 986.89 | 994.83 | 1002.77 | 1010.71 | 886.91 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 247.16 | 289.51 | 310.70 | 331.89 | 353.08 | 505.91 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 1441.37 | 1989.78 | 2264.09 | 2538.40 | 2814.71 | 3087.42 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 13.71 | 48.57 | 66.11 | 83.66 | 101.21 | 118.84 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 0.60 | 7.77 | 11.35 | 14.93 | 18.51 | 22.09 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 327.29 | 657.81 | 823.07 | 988.33 | 1153.59 | 1319.17 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 34.28 | 200.11 | 347.49 | 494.87 | 642.25 | 918.57 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 260.81 | 426.67 | 445.11 | 463.55 | 481.99 | 371.49 |
| 2.2.3.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 32.20 | 31.03 | 30.47 | 29.91 | 29.35 | 29.11 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 1099.77 | 1275.63 | 1363.56 | 1451.48 | 1539.40 | 1627.32 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 653.45 | 800.05 | 873.37 | 946.69 | 1020.01 | 1093.33 |
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 384.72 | 387.09 | 388.34 | 389.58 | 390.82 | 392.06 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 2.52 | 3.38 | 3.80 | 4.22 | 4.64 | 5.06 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 4.57 | 5.05 | 5.29 | 5.53 | 5.77 | 6.01 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 3.54 | 3.74 | 3.83 | 3.92 | 4.01 | 4.10 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 31.80 | 35.57 | 37.44 | 39.31 | 41.18 | 43.07 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 10.73 | 21.82 | 27.35 | 32.88 | 38.41 | 43.92 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 1.43 | 3.78 | 4.95 | 6.12 | 7.29 | 8.46 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 4.42 | 5.23 | 5.61 | 5.99 | 6.37 | 6.75 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 2.59 | 9.92 | 13.58 | 17.24 | 20.90 | 24.56 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 28.71 | 28.71 | 28.71 | 28.71 | 28.71 | 28.71 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 86.17 | 88.97 | 90.43 | 91.89 | 93.35 | 94.81 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 334.84 | 328.54 | 325.47 | 322.40 | 319.33 | 316.26 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 5.74 | 5.07 | 8.70 | 5.69 | 5.68 | 5.67 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 21.10 | 20.95 | 20.91 | 20.87 | 20.83 | 20.79 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 21.10 | 20.95 | 20.91 | 20.87 | 20.83 | 20.79 |
2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | DT chuyển MĐSD đất trong kỳ KH | Phân theo từng năm | |||||
| Năm 2005 (đã thực hiện) | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 1819.20 | 303.24 | 303.33 | 303.34 | 303.33 | 303.33 | 302.63 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 1786.02 | 297.66 | 297.81 | 297.82 | 297.81 | 297.81 | 297.11 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 1773.59 | 295.58 | 295.74 | 295.74 | 295.74 | 295.74 | 295.04 |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1735.74 | 289.23 | 289.44 | 289.45 | 289.44 | 289.44 | 289.74 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 12.43 | 2.08 | 2.07 | 2.07 | 2.07 | 2.07 | 2.07 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.18 | 5.58 | 5.52 | 5.52 | 5.52 | 5.52 | 5.52 |
| 2 | Đất chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | |||||||
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 530.34 | 88.39 | 88.39 | 88.39 | 88.39 | 88.39 | 88.39 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 182.97 | 30.47 | 30.50 | 30.50 | 30.50 | 30.50 | 30.50 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 24.00 | 5.60 | 4.60 | 4.60 | 4.60 | 4.60 | |
| 3.1 | Đất chuyên dùng | 18.53 | 4.13 | 3.60 | 3.60 | 3.60 | 3.60 | |
| 3.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 0.51 | 0.51 | |||||
| 3.1.2 | Đất quốc phòng an ninh | |||||||
| 3.1.3 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | |||||||
| 3.1.4 | Đất có mục đích công cộng | 18.02 | 3.62 | 3.60 | 3.60 | 3.60 | 3.60 | |
| 3.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | |||||||
| 3.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.79 | 0.59 | 0.3 | 0.3 | 0.3 | 0.3 | |
| 3.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 3.66 | 0.86 | 0.7 | 0.7 | 0.7 | 0.7 | |
| 3.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 0.02 | 0.02 | |||||
3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | DT thu hồi trong kỳ KH | Phân theo từng năm | |||||
| Năm 2005 (đã thực hiện) | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 1762.89 | 293.83 | 293.95 | 293.96 | 293.95 | 293.95 | 293.25 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 1731.34 | 288.53 | 288.70 | 288.71 | 288.70 | 288.70 | 288.00 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 1719.39 | 286.53 | 288.71 | 286.72 | 286.71 | 286.71 | 286.01 |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1682.93 | 280.42 | 280.64 | 280.65 | 280.64 | 280.64 | 280.94 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 11.95 | 2.00 | 1.99 | 1.99 | 1.99 | 1.99 | 1.99 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.55 | 5.30 | 5.25 | 5.25 | 5.25 | 5.25 | 5.25 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 125.64 | 21.43 | 20.72 | 20.69 | 20.70 | 20.70 | 21.40 |
| 2.1 | Đất ở | 31.13 | 5.28 | 4.49 | 4.49 | 4.49 | 4.49 | 4.59 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 27.83 | 4.53 | 3.78 | 3.78 | 3.78 | 3.78 | 3.88 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 4.30 | 0.75 | 0.71 | 0.71 | 0.71 | 0.71 | 0.71 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 73.19 | 12.78 | 12.17 | 12.16 | 12.16 | 12.16 | 12.16 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 5.95 | 1.18 | 0.96 | 0.98 | 0.97 | 0.97 | 0.89 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | |||||||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.09 | 0.59 | 0.58 | 0.56 | 0.56 | 0.56 | 0.24 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 64.15 | 11.01 | 10.63 | 10.62 | 10.63 | 10.63 | 10.63 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | |||||||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 5.97 | 0.12 | 0.97 | 0.97 | 0.97 | 0.97 | 0.97 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 18.58 | 3.23 | 3.07 | 3.07 | 3.07 | 3.07 | 3.07 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 0.07 | 0.02 | 0.02 | 0 | 0.01 | 0.01 | 0.01 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | DT đưa vào sử dụng trong kỳ | Phân theo từng năm | |||||
| Năm 2005 (đã thực hiện) | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 0.31 | 0.11 | 0.04 | 0.04 | 0.04 | 0.04 | 0.04 |
| 1.1 | Đất ở | 0.14 | 0.02 | 0.04 | 0.04 | 0.04 | ||
| 1.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 0.14 | 0.02 | 0.04 | 0.04 | 0.04 | ||
| 1.1.2 | Đất ở tại đô thị | |||||||
| 1.2 | Đất chuyên dùng | 0.17 | 0.11 | 0.04 | 0.02 | |||
| 1.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0.09 | 0.03 | 0.04 | 0.02 | |||
| 1.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 0.08 | 0.08 | |||||