vanban.org

Quyết định số 62/2006/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Yên Mỹ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2010
Hưng Yên Ban hành 14/06/2006 Hiệu lực 24/06/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2010 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN

Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Yên Mỹ ________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật tổ chức HĐND, UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Theo đề nghị của UBND huyện Yên Mỹ tại Tờ trình số 30/TTr-UB ngày 18/8/2005 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 143/TTr-TNMT ngày 12/5/2006.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Yên Mỹ với các nội dung chủ yếu sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010

a, Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT Loại đất Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 9099.76 100 9099.79 100
1 Đất nông nghiệp 5963.11 65.53 4153.28 45.64
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5651.24   3682.25  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5525.85   3024.72  
1.1.1.1 Đất trồng lúa 5169.45   2570.93  
1.1.1.3 Đất trồng cây hàng năm khác 356.40   453.79  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 125.39 657.53    
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 311.87   471.03  
2 Đất phi nông nghiệp 3115.55 34.24 4925.69 54.13
2.1 Đất ở 1218.72   1392.82  
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 971.56   886.91  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 247.16   505.91  
2.2 Đất chuyên dùng 1441.37   3087.42  
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 13.71   118.84  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 0.60   22.09  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 327.29   1319.17  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 34.28   918.57  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 260.81   371.49  
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản        
2.2.3.4 Đất sản xuất VLXD, gốm sứ 32.20   29.11  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 1099.77   1627.32  
2.2.4.1 Đất giao thông 653.45   1093.33  
2.2.4.2 Đất thủy lợi 384.72   392.06  
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 2.52   5.06  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 4.57   6.01  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 3.54   4.10  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 31.80   43.07  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục thể thao 10.73   43.92  
2.2.4.8 Đất chợ 1.43   8.46  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 4.42   6.75  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 2.59   24.56  
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 28.71   28.71  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 86.17   94.81  
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 334.84   316.26  
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 5.74   5.67  
3 Đất chưa sử dụng 21.10 0.23 20.79 0.23
3.1 Đất bằng chưa sử dụng 21.10   20.79  

b, Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: 

Thứ tự Loại đất Diện tích (ha)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 1819.20
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1786.02
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1773.59
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 1735.74
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 12.43
1.2 Đất nôi trồng thủy sản 33.18
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp  
2.1 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 530.34
2.2 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp  
2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 182.97
2.4 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang trồng cây lâu năm 14.23
3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở  
3.1 Đất chuyên dùng 18.53
3.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 0.51
3.1.2 Đất quốc phòng, an ninh  
3.1.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp  
3.1.4 Đất có mục đích công cộng 18.02
3.2 Đất tôn giáo, tín ngưỡng  
3.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.79
3.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 3.66
3.5 Đất phi nông nghiệp khác 0.02

c, Diện tích đất phải thu hồi: 

Thứ tự Loại đất Diện tích (ha)
1 Đất nông nghiệp 1762.89
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1731.34
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1719.39
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 1682.93
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 11.95
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 31.55
2 Đất phi nông nghiệp 125.64
2.1 Đất ở 27.83
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 23.55
2.1.2 Đất ở tại đô thị 4.30
2.2 Đất chuyên dùng 73.19
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 5.95
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 3.09
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 64.15
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 5.97
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 18.58
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 0.07

d, Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: 

Thứ tự Mục đích sử dụng DT đưa vào sử dụng (ha)
1 Đất nông nghiệp  
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm  
  Trong đó: Đất trồng lúa  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm  
2 Đất phi nông nghiệp 0.31
2.1 Đất ở 0.14
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 0.14
2.1.2 Đất ở tại đô thị  
2.2 Đất chuyên dùng 0.17
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 0.09
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 0.08

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi xấc định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/10000, báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Yên Mỹ.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của huyện Yên Mỹ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Diện tích đến năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 9099.76 9099.76 9099.76 9099.76 9099.76 9099.76
1 Đất nông nghiệp 5963.11 5360.71 5058.92 4757.14 4455.36 4153.28
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5651.24 4995.84 4667.51 4339.19 4010.87 3682.25
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5525.85 4693.11 4276.08 3859.06 4332.04 3024.72
1.1.1.1 Đất trồng lúa 5169.45 4304.68 3871.31 3437.95 3004.59 2570.93
1.1.1.2 Đất trồng cây HNK 356.40 388.43 404.77 421.11 437.45 453.79
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 125.39 302.73 391.43 480.13 568.83 657.53
1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 311.87 364.87 391.41 417.95 444.49 471.03
2 Đất phi nông nghiệp 3115.55 3718.10 4019.93 4321.75 4623.57 4925.69
2.1 Đất ở 1218.72 1276.40 1305.53 1334.63 1363.79 1392.82
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 971.56 986.89 994.83 1002.77 1010.71 886.91
2.1.2 Đất ở tại đô thị 247.16 289.51 310.70 331.89 353.08 505.91
2.2 Đất chuyên dùng 1441.37 1989.78 2264.09 2538.40 2814.71 3087.42
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 13.71 48.57 66.11 83.66 101.21 118.84
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 0.60 7.77 11.35 14.93 18.51 22.09
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 327.29 657.81 823.07 988.33 1153.59 1319.17
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 34.28 200.11 347.49 494.87 642.25 918.57
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 260.81 426.67 445.11 463.55 481.99 371.49
2.2.3.3 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 32.20 31.03 30.47 29.91 29.35 29.11
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 1099.77 1275.63 1363.56 1451.48 1539.40 1627.32
2.2.4.1 Đất giao thông 653.45 800.05 873.37 946.69 1020.01 1093.33
2.2.4.2 Đất thủy lợi 384.72 387.09 388.34 389.58 390.82 392.06
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 2.52 3.38 3.80 4.22 4.64 5.06
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 4.57 5.05 5.29 5.53 5.77 6.01
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 3.54 3.74 3.83 3.92 4.01 4.10
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 31.80 35.57 37.44 39.31 41.18 43.07
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 10.73 21.82 27.35 32.88 38.41 43.92
2.2.4.8 Đất chợ 1.43 3.78 4.95 6.12 7.29 8.46
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 4.42 5.23 5.61 5.99 6.37 6.75
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 2.59 9.92 13.58 17.24 20.90 24.56
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 28.71 28.71 28.71 28.71 28.71 28.71
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 86.17 88.97 90.43 91.89 93.35 94.81
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 334.84 328.54 325.47 322.40 319.33 316.26
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 5.74 5.07 8.70 5.69 5.68 5.67
3 Đất chưa sử dụng 21.10 20.95 20.91 20.87 20.83 20.79
3.1 Đất bằng chưa sử dụng 21.10 20.95 20.91 20.87 20.83 20.79

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

Đơn vị tính: ha 

Thứ tự Chỉ tiêu DT chuyển MĐSD đất trong kỳ KH Phân theo từng năm
Năm 2005 (đã thực hiện) Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 1819.20 303.24 303.33 303.34 303.33 303.33 302.63
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1786.02 297.66 297.81 297.82 297.81 297.81 297.11
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1773.59 295.58 295.74 295.74 295.74 295.74 295.04
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 1735.74 289.23 289.44 289.45 289.44 289.44 289.74
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 12.43 2.08 2.07 2.07 2.07 2.07 2.07
1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 33.18 5.58 5.52 5.52 5.52 5.52 5.52
2 Đất chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp              
2.1 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 530.34 88.39 88.39 88.39 88.39 88.39 88.39
2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 182.97 30.47 30.50 30.50 30.50 30.50 30.50
3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 24.00   5.60 4.60 4.60 4.60 4.60
3.1 Đất chuyên dùng 18.53   4.13 3.60 3.60 3.60 3.60
3.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 0.51   0.51        
3.1.2 Đất quốc phòng an ninh              
3.1.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp              
3.1.4 Đất có mục đích công cộng 18.02   3.62 3.60 3.60 3.60 3.60
3.2 Đất tôn giáo, tín ngưỡng              
3.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.79   0.59 0.3 0.3 0.3 0.3
3.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 3.66   0.86 0.7 0.7 0.7 0.7
3.5 Đất phi nông nghiệp khác 0.02   0.02        

3. Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự   Chỉ tiêu DT thu hồi trong kỳ KH Phân theo từng năm
Năm 2005 (đã thực hiện) Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp 1762.89 293.83 293.95 293.96 293.95 293.95 293.25
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1731.34 288.53 288.70 288.71 288.70 288.70 288.00
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1719.39 286.53 288.71 286.72 286.71 286.71 286.01
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 1682.93 280.42 280.64 280.65 280.64 280.64 280.94
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 11.95 2.00 1.99 1.99 1.99 1.99 1.99
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 31.55 5.30 5.25 5.25 5.25 5.25 5.25
2 Đất phi nông nghiệp 125.64 21.43 20.72 20.69 20.70 20.70 21.40
2.1 Đất ở 31.13 5.28 4.49 4.49 4.49 4.49 4.59
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 27.83 4.53 3.78 3.78 3.78 3.78 3.88
2.1.2 Đất ở tại đô thị 4.30 0.75 0.71 0.71 0.71 0.71 0.71
2.2 Đất chuyên dùng 73.19 12.78 12.17 12.16 12.16 12.16 12.16
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 5.95 1.18 0.96 0.98 0.97 0.97 0.89
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh              
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 3.09 0.59 0.58 0.56 0.56 0.56 0.24
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 64.15 11.01 10.63 10.62 10.63 10.63 10.63
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng              
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 5.97 0.12 0.97 0.97 0.97 0.97 0.97
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 18.58 3.23 3.07 3.07 3.07 3.07 3.07
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 0.07 0.02 0.02 0 0.01 0.01 0.01

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu DT đưa vào sử dụng trong kỳ Phân theo từng năm
Năm 2005 (đã thực hiện) Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp 0.31 0.11 0.04 0.04 0.04 0.04 0.04
1.1 Đất ở 0.14     0.02 0.04 0.04 0.04
1.1.1 Đất ở tại nông thôn 0.14     0.02 0.04 0.04 0.04
1.1.2 Đất ở tại đô thị              
1.2 Đất chuyên dùng 0.17 0.11 0.04 0.02      
1.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 0.09 0.03 0.04 0.02      
1.2.4 Đất có mục đích công cộng 0.08 0.08          

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Yên Mỹ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Yên Mỹ và thủ trưởng các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều