vanban.org

Điều 16. Tổ chức thực hiện — Quyết định 61/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/11/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/11/2019 Thay thế: 45/2019/QĐ-UBND · 18/10/2019
Long An Ban hành 25/12/2014 Hiệu lực 04/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về việc xây dựng, thẩm định, phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An · 45/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, thẩm định phê duyệt chương trình, kế hoạch, đề án và quản lý sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Long An · 61/2014/QĐ-UBND
05/11/201945/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 04/01/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 61/2014/QĐ-UBND › Chương IV › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Tổ chức thực hiện

1. Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc Quy định này.

2. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định, nếu có vướng mắc gì cần sửa đổi, bổ sung Quy định này, các Sở, ngành tỉnh, UBND cấp huyện và các đơn vị thực hiện đề án, kịp thời phản hồi về Sở Công Thương để tổng hợp báo cáo trình UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

 

Mẫu số 01

(Ban hành kèm theo Quyết định số          /2014/QĐ-UBND

ngày        /12/2014 của UBND tỉnh)

DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT Nội dung chi Tổng kinh phí Trong đó

Kinh phí khuyến

công địa phương

Kinh phí đóng góp của đơn vị thụ hưởng Nguồn khác Ghi chú
A B 1 2 3 4 5
             
             
             
             
             
  Cộng          

1. (Tên đơn vị thực hiện đề án) cam kết chưa được hỗ trợ từ bất kỳ kinh phí nào của Nhà nước cho cùng một nội dung chi đề nghị hỗ trợ từ kinh phí khuyến công địa phương.

2. Tổ chức, cá nhân đầu tư vốn có văn bản cam kết đầu tư đủ kinh phí thực hiện đề án (sau khi trừ đi số kinh phí được ngân sách nhà nước hỗ trợ).

 

…, ngày…. tháng….năm 20…
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)

1. Đối với các đề án thực hiện trong nhiều năm: Tại các cột 1, 2, 3, 4 bổ sung thêm các cột để lập kế hoạch kinh phí chi tiết theo từng năm.

2. Cột số 5 ghi rõ nguồn vốn khác.

 

Mẫu số 02

(Ban hành kèm theo Quyết định số         /2014/QĐ-UBND

ngày        /12/2014 của UBND tỉnh)

HỖ TRỢ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG NĂM 20....

Kính gửi: ……………………………….

Tên đơn vị: (ghi chính xác theo đăng ký Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

- Người đại diện: ……………………………. Chức vụ: ………………………….

- Địa chỉ: …………………………………………………………………………...

- Điện thoại: ……………………. Fax …………….……..Email: ………..……….

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: …………... đăng ký lần đầu ngày ……. và thay đổi lần …….. ngày ………………. do ……………………………….. cấp.

- Ngành nghề: ……………………………………………………………………..

- Vốn kinh doanh (điều lệ): ………………………………………………..... đồng.

(phần giải trình xin hỗ trợ; ghi rõ nội dung xin hỗ trợ, lý do xin hỗ trợ ...)

            Sau khi được hướng dẫn về nội dung hỗ trợ của đề án khuyến công địa phương năm 201....., (tên đơn vị).............................................. đã hiểu rõ điều kiện được hỗ trợ cũng như quyền lợi và nghĩa vụ của đơn vị khi được hỗ trợ. Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đúng các nội dung cũng như kế hoạch của đề án, hoàn chỉnh hồ sơ đề án và sử dụng kinh phí được hỗ trợ theo đúng quy định; cam kết chưa được nhận bất kì hỗ trợ nào từ ngân sách nhà nước cho nội dung xin hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công địa phương.

            Trân trọng cảm ơn!

UBND CẤP HUYỆN

(hoặc đơn vị được ủy quyền)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

Mẫu số 03

(Ban hành kèm theo Quyết định số          /2014/QĐ-UBND

ngày       /12/2014 của UBND tỉnh)

BIỂU TỔNG HỢP CHI TIẾT CÁC ĐỀ ÁN ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG NĂM 20....

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT Tên đề án Đơn vị thực hiện Mục tiêu và nội dung chính Dự kiến kết quả đạt được Thời gian Tổng kinh phí thực hiện Trong đó Ghi chú(1) 
Kinh phí khuyến công địa phương Kinh phí đóng góp của đơn vị thụ hưởng Nguồn khác 
Bắt đầu (tháng) Kết thúc (tháng) 
                        
                        
                        
  Cộng                     
  …, ngày…. tháng….năm 20…
Thủ trưởng(2)
(Ký tên, đóng dấu)

1. (1) Ghi rõ nguồn kinh phí tại cột nguồn khác vào cột ghi chú.

2. (2) Thủ trưởng đơn vị là Giám đốc Sở Công Thương ký đối với đề án do Sở Công Thương đăng ký; Giám đốc Trung tâm Khuyến công cấp vùng ký đối với đề án do Trung tâm Khuyến công cấp vùng đăng ký; Thủ trưởng cơ quan chủ quản ký đối với các đề án do tổ chức kinh tế - xã hội đăng ký; Thủ trưởng của các tổ chức dịch vụ khuyến công khác ký.

3. Đối với các đề án thực hiện nhiều năm: Tại các cột kinh phí bổ sung thêm các cột để phân bổ kinh phí theo từng năm.

 

Mẫu số 04

(Ban hành kèm theo Quyết định số         /2014/QĐ-UBND

ngày       /12/2014 của UBND tỉnh)

BÁO CÁO TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG

KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG

(Hợp đồng số:     /HĐKC ngày   tháng   năm 20….)

Tháng      năm 20…

I. ĐỀ ÁN (tên đề án ghi theo hợp đồng):

1. Thời gian thực hiện theo hợp đồng:     - Bắt đầu:…………………………...

   - Kết thúc:…………………………..

2. Kết quả thực hiện

2.1. Báo cáo cụ thể các công việc đã thực hiện theo từng nội dung, tiến độ trong đề án và hợp đồng; các chỉ tiêu đã đạt được; nêu khó khăn tồn tại (nếu có).

2.2. Dự kiến kế hoạch thực hiện tháng tới.

3. Tình hình sử dụng kinh phí

3.1.Tình hình sử dụng kinh phí

ĐVT: 1.000 đồng

TT Khoản chi (1) Tổng theo dự toán Đã chi (4) Ghi chú
Tổng Khuyến công địa phương(2) Nguồn khác (3) Tổng Khuyến công địa phương Nguồn khác
                
                 
  Cộng              

3.2. Số kinh phí khuyến công địa phương của đề án đã nhận theo hợp đồng:

4. Nhận xét, kiến nghị

........., Ngày….. tháng…năm 20....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)

(1). Phân mục các khoản chi theo dự toán kinh phí tại đề án.

(2). Theo dự toán tại phụ lục hợp đồng đã ký.

(3). Theo dự toán tại đề án.

(4). Đã chi đến thời điểm báo cáo.