Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng
Stt
Loại Nhà ở xã hội
Giá cho thuêtối thiểu
Giá cho thuêtối đa
(đồng/m² sàn sử dụng/tháng)
(đồng/m² sàn sử dụng/tháng)
1
Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ
14.276
30.915
2
Nhà riêng lẻ từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ không có tầng hầm
21.895
47.413
3
Nhà riêng lẻ từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ không có tầng hầm
18.523
40.092
4
Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ, có 1 tầng hầm. Diện tích xây dựng từ 180m² trở lên
Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai60/2025/QĐ-UBND Đang áp dụng Bạn đang xem
Áp dụng 10/12/2025 → nay · 1 phiên bản
năm thứ 1 — đang tiếp diễn
10/12/2025HIỆN HÀNH — Bản gốc
— đây là bản bạn đang đọc