vanban.org

Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng — Quyết định 60/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Gia Lai Ban hành 30/11/2025 Hiệu lực 10/12/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 60/2025/QĐ-UBND
10/12/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định · 44/2024/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 60/2025/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng

Stt Loại Nhà ở xã hội Giá cho thuê tối thiểu Giá cho thuê tối đa
(đồng/m² sàn sử dụng/tháng) (đồng/m² sàn sử dụng/tháng)
1 Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ 14.276 30.915
2 Nhà riêng lẻ từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ không có tầng hầm 21.895 47.413
3 Nhà riêng lẻ từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ không có tầng hầm 18.523 40.092
4 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ, có 1 tầng hầm. Diện tích xây dựng từ 180m² trở lên 22.004 47.621
5 Nhà chung cư có số tầng ≤ 5 không có tầng hầm 20.895 45.250
Có 1 tầng hầm 24.428 52.899
6 Nhà chung cư từ 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm 26.898 58.289
Có 1 tầng hầm 28.770 62.345