vanban.org

Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/12/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/12/2025 Thay thế: 60/2025/QĐ-UBND · 30/11/2025
Bình Định Ban hành 17/08/2024 Hiệu lực 28/08/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 60/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định · 44/2024/QĐ-UBND
10/12/202560/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 28/08/2024Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/12/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 44/2024/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 17 tháng 8 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH
Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư
xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 223/TTr-SXD ngày 15 tháng 8 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định chi tiết khoản 5 Điều 87 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 về khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định.

2. Những nội dung không quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cá nhân tự đầu tư xây dựng nhà ở xã hội để bán, cho thuê mua, cho thuê trên địa bàn tỉnh Bình Định.

2. Các đối tượng được thuê nhà ở xã hội theo quy định của Luật Nhà ở.

3. Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức khác có liên quan.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng

Giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng phải bảo đảm phù hợp theo khung giá quy định tại Điều 4 của Quyết định này.

Điều 4. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng

Stt Loại nhà Giá thuê tối thiểu   Giá thuê tối đa 
(đồng/tháng/m² sàn)
1 Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái tôn 5.411 11.727
2 Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm 13.904 30.148
3 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm 14.319 31.040
4 Nhà từ 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm 15.564 33.747
5 Nhà từ 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm 16.048 34.772

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 8 năm 2024.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Trưởng ban Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều