vanban.org

Điều 1. Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau: — Quyết định 60/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/03/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/03/2019 Thay thế: 05/2019/QĐ-UBND · 12/03/2019
Quảng Ngãi Ban hành 10/12/2014 Hiệu lực 20/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê cụ thể đối với nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 26/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở được bố trí sử dụng trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 05/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê và một số quy định cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh · 60/2014/QĐ-UBND
25/03/201905/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/12/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê và một số quy định cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh · 26/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 38/2009/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 60/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:

Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 1 và 2

Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Cấp nhà Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 4 Tầng 5 Tầng 6 trở lên
I 12.400 11.300 10.800 9.700 8.600 7.600
II 11.400 10.400 9.900 - - -
III 11.000 10.000 - - - -
IV 6.900 - - - - -

Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 3

Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Cấp nhà Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 4 Tầng 5 Tầng 6 trở lên
I 11.200 10.200 9.700 8.800 7.800 6.800
II 10.400 9.500 9.000 - - -
III 10.000 9.100 - - - -
IV 6.300 - - - - -

Nhà ở thông thường thuộc các loại đường phố còn lại và tại các huyện

Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Cấp nhà Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 4 Tầng 5 Tầng 6 trở lên
I 10.000 9.100 8.700 7.800 6.900 6.100
II 9.200 8.400 8.000 - - -
III 8.800 8.000 - - - -
IV 5.500 - - - - -

Nhà biệt thự thuộc đường phố loại 1 và loại 2

Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Hạng biệt thự Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3
I 20.800 - -
II 24.800 22.700 -
III 28.900 26.400 25.100
IV 45.400 41.400 39.500

Nhà biệt thự thuộc đường phố loại 3

Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Hạng biệt thự Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3
I 18.700 - -
II 22.200 20.300 -
III 26.100 23.800 22.700
IV 40.900 37.400 35.600

Nhà biệt thự thuộc các loại đường phố còn lại và tại các huyện

Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Hạng biệt thự Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3
I 16.500 - -
II 19.700 18.000 -
III 23.200 21.200 20.200
IV 36.400 33.300 31.700

Cấp nhà và hạng biệt thự tại Quyết định này được quy định tại Thông tư số 05-BXD/ĐT ngày 09/02/1993 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở.

Loại đường phố tại Quyết định này áp dụng theo bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng ngãi do UBND tỉnh quy định theo từng thời điểm thực hiện.

Tỷ lệ tính khấu hao cơ bản đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho thuê được quy định bằng 60% doanh thu về cho thuê nhà ở (tính theo giá cho thuê nhà ở do cấp có thẩm quyền quyết định).