Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An thi hành quyết định này./. — Quyết định 60/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 16/07/2018
Sửa đổi, bổ sung: 20/2019/QĐ-UBND · 24/04/2019
Sửa đổi, bổ sung: 68/2018/QĐ-UBND · 04/12/2018
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 11 năm
06/05/201920/2019/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
14/12/201868/2018/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
29/11/201860/2018/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
16/07/201834/2018/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Đang xem
12/06/201726/2017/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
28/11/201661/2016/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
11/12/201559/2015/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
14/11/201548/2015/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
01/01/2015Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 60/2014/QĐ-UBND › Điều 7
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 2. Bảng giá đất tại Điều 1 của quyết định này được sử dụng làm căn cứ để:
Điều 3
Điều 4. Xác định giá đất cụ thể:
Điều 5. Điều chỉnh bảng giá các loại đất
Điều 6
Điều 7
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Bảng giá nhóm đất nông nghiệp phần i: đất nông nghiệp có vị trí tiếp giáp đường giao thông
Phụ lục II. Bảng giá đất ở
Phụ lục III. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
Phụ lục IV. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy