vanban.org

Điều 6. Quy định khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp — Quyết định 59/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/12/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Dương Ban hành 29/11/2024 Hiệu lực 15/12/2024 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND Quy định về tiêu chí đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại khoản 3 Điều 83 Luật Nhà ở năm 2023; khung giá thuê nhà ở xã hội; khung giá thuê nhà ở xã hội đối với nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp và áp dụng trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 59/2024/QĐ-UBND
15/12/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Quy định khung giá để bán, cho thuê nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 06/2021/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 59/2024/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Quy định khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp

1. Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp:

                                                          Đvt: (đồng/m2 sàn sử dụng/tháng)

STT

Nhà lưu trú công nhân

trong Khu công nghiệp

Giá cho thuê
tối thiểu
Giá cho thuê tối đa
1 Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm 52.600 135.800
2 7< số tầng ≤ 10 không có tầng hầm 69.800 180.300
3 7< số tầng ≤ 10 có 1 tầng hầm 73.000 188.600

2. Giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp do bên cho thuê thoả thuận với bên thuê theo khung giá quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.

3. Mức giá cho thuê trong khung giá chưa bao gồm:

a) Thuế giá trị gia tăng;

b) Các ưu đãi của Nhà nước theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ;

c) Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư;

d) Kinh phí mua bảo hiểm cháy nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí dịch vụ (điện sinh hoạt, nước sinh hoạt, truyền hình, thông tin liên lạc và các dịch vụ khác) cho việc sử dụng riêng của người thuê nhà.