Điều 5. Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng
1. Khung giá thuê nhà ở xã hội:
Đvt: (đồng/m2 sàn sử dụng/tháng)
| STT | Loại hình nhà ở xã hội |
Giá cho thuê tối thiểu |
Giá cho thuê tối đa |
| 1 | Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch mái tôn | 15.300 | 37.000 |
| 2 | Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ | 36.000 | 92.900 |
| 3 | Nhà 2 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm | 55.100 | 142.400 |
| 4 |
Chung cư ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) | 52.600 | 135.800 |
| 5 |
5 < số tầng ≤ 7 (không có tầng hầm) | 67.700 | 175.000 |
2. Giá cho thuê do bên cho thuê thoả thuận với bên thuê theo khung giá quy định tại khoản 1 Điều 5 Quy định này.
3. Mức giá cho thuê trong khung giá chưa bao gồm:
a) Thuế giá trị gia tăng;
b) Các ưu đãi của Nhà nước theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ;
c) Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư;
d) Kinh phí mua bảo hiểm cháy nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí dịch vụ (điện sinh hoạt, nước sinh hoạt, truyền hình, thông tin liên lạc và các dịch vụ khác) cho việc sử dụng riêng của người thuê nhà.