vanban.org

Điều 3. Giải thích từ ngữ — Quyết định 59/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/06/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 02/06/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 15/2025/QĐ-UBND · 27/05/2025
Vĩnh Phúc Ban hành 10/12/2014 Hiệu lực 21/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về vật tư nông nghiệp, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản trân địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 59/2014/QĐ-UBND
02/06/202515/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 21/12/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 59/2014/QĐ-UBND › Chương I › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Vật tư nông nghiệp: Bao gồm giống cây trồng, giống vật nuôi, phân bón, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y, hóa chất, chế phẩm sinh học, máy móc, nguyên vật liệu, thiết bị sử dụng trong sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản, thủy lợi và muối thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp & PTNT.

2. Sản phẩm nông lâm thủy sản: Bao gồm các sản phẩm có nguồn gốc động vật, các sản phẩm có nguồn gốc thực vật và muối.

3. An toàn thực phẩm: Là việc đảm bảo để thực phẩm không gây hại đến sức khỏe, tính mạng con người.

4. Cơ sở sản xuất vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản:
Nơi thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động sản xuất, sơ chế, chế biến, bao gói, bảo quản, vận chuyển vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản.

5. Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản: Nơi thực hiện các hoạt động buôn bán vật tư nông nghiệp; sản phẩm nông lâm thủy sản.