vanban.org

Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bình Định Ban hành 13/10/2017 Hiệu lực 25/10/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh · 58/2017/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 25/05/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 58/2017/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 13 tháng 10 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo
Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của UBND tỉnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Quản lý sử dụng tài sản nhà nước ngày 03/6/2008;

Căn cứ Luật Thực hành tiết kiệm chống lãng phí ngày 26/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý sử dụng tài sản nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BTC ngày 01/02/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của UBND tỉnh ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 595/TTr-STC ngày 10/10/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

1. Điều 1 tại Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của UBND tỉnh được sửa đổi, bổ sung như sau:

"1. Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định (Chi tiết tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này).

2. Máy móc, thiết bị chuyên dùng (được quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 2, Khoản 4 Điều 3 và Điều 9 Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ) là máy móc, thiết bị có thời gian sử dụng từ 01 năm trở lên và có giá mua từ 10 triệu đồng trở lên; hoặc máy móc, thiết bị có giá mua từ 05 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng và có thời gian sử dụng trên 01 năm mà có cấu tạo đặc biệt theo yêu cầu chuyên môn, nghiệp vụ; hoặc không có cấu tạo đặc biệt theo yêu cầu chuyên môn, nghiệp vụ nhưng có tính năng để sử dụng phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn vị.”

2. Bổ sung Danh mục máy móc, thiết bị tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của UBND tỉnh:

Bổ sung danh mục máy móc, thiết bị tại Khoản F “Lĩnh vực Y tế”. (Chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm)

3. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ Danh mục máy móc, thiết bị tại Phụ lục 2 kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của UBND tỉnh:

a. Bổ sung danh mục máy móc, thiết bị tại Khoản A “Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường”.

b. Sửa đổi danh mục máy móc, thiết bị tại Khoản C “Lĩnh vực Giao thông vận tải”.

c. Bổ sung danh mục máy móc, thiết bị tại Khoản G “Lĩnh vực Y tế”.

d. Bổ sung danh mục máy móc, thiết bị tại Khoản H “Ngành giáo dục-đào tạo”.

e. Bãi bỏ danh mục máy móc, thiết bị tại điểm III, Khoản I “UBND các huyện, thị xã, thành phố”.

g. Sửa đổi Khoản “H.Thiết bị văn phòng chuyên dùng” thành Khoản “K. Thiết bị văn phòng chuyên dùng”.

(Chi tiết theo Phụ lục 2 đính kèm)

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì hướng dẫn văn bản hợp nhất các quy định của UBND tỉnh quy định về tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định và tổ chức triển khai quy định này.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2017.

2. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của UBND tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Phan Cao Thắng

Phụ lục 1

Bổ sung Danh mục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùngcó giá mua từ 500 triệu đồng trở lên/ 01 đơn vị tài sản

Bổ sung Danh mục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùngcó giá mua từ 500 triệu đồng trở lên/ 01 đơn vị tài sản

(Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2017/QĐ-UBNDngày 13/10/2017 của UBND tỉnh)

STTTên máy móc, thiết bịĐVTSố lượng tối đaMức giá tối đa (triệu đồng)Ghi chú
F. LĨNH VỰC Y TẾ
IIBệnh viện đa khoa hạng II: Bệnh viện đa khoa Khu vực Bồng Sơn, Bệnh viện đa khoa khu vực Phú Phong, Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn
99Hệ thống phẫu thuật nọi soi TMHhệ thống11.266
100Máy siêu âm Doppler màuhệ thống1980
IIIBệnh viện đa khoa hạng III: Trung tâm y tế thị xã An Nhơn, huyện Tuy Phước, Phù Cát, Phù Mỹ, Hoài Nhơn, Hoài Ân, An Lão, Vân Canh, Vĩnh Thạnh
63Hệ thống đọc và xử lý hình ảnh X-quang kỹ thuật số (CR)hệ thống1500
Phụ lục 2

Sửa đổi, bổ sung Danh mục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bịchuyên dùng có giá mua dưới 500 triệu đồng/ 01 đơn vị tài sản

Sửa đổi, bổ sung Danh mục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bịchuyên dùng có giá mua dưới 500 triệu đồng/ 01 đơn vị tài sản

(Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2017/QĐ-UBNDngày 13/10/2017 của UBND tỉnh)

STT Tên máy móc, thiết bịĐVTSố lượng tối đaMức giá tối đa (triệu đồng)Ghi chú
A. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (được bổ sung tại mục III của Phụ lục 2 của Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
IIIVăn phòng đăng ký đất đai tỉnh
4Máy photocopy Aocái1200
5Máy quét A3 cuộncái241.800
6Máy đo đạccái121.800
7Máy in màu Aocái1150
8Máy in A3cái24720
C. LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI (được sửa đổi tại Phụ lục 2 của Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
ISở Giao thông vận tải
1Máy in GPLX vật liệu mới PETcái41.400
2Máy chủ dịch vụ webcái2300
3Máy chủ ứng dụng dữ liệucái2300
4Các thiết bị máy móc phục vụ thu nhận hồ sơ đầu vào (máy ảnh, máy scaner...)cái5150
5Xe mô tô chuyên dùng phục vụ ATGTxe102.700
6Cân xách tay kiểm tra tải trọng xe ô tôcái51.400
7Máy bộ đàm và thiết bị chuyển tiếp sóngcái15150
8Thiết bị công nghệ thông tin có tích hợp Wifi, 3G, GPS. để ghi nhận chứng cứ thanh tracái525
9Máy quay phim phục vụ công tác thanh tracái3120
10Máy chụp ảnh phục vụ công tác thanh tracái550
11Trạm cân tải trọng xe lưu động
Cân xách tay kiểm tra tải trọng xe ô tôcái2560
Camera giám sátcái390
IIBan Quản lý dự án giao thông tỉnh
1Máy toàn đạc điện tửcái2300
STTTên máy móc, thiết bịĐVTSố lượng tối đaMức giá tối đa (triệu đồng)Ghi chú
G. LĨNH VỰC Y TẾ (được bổ sung tại mục II, III của Phụ lục 2 của Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
IIBệnh viện đa khoa hạng II: Bệnh viện đa khoa Khu vực Bồng Sơn, Bệnh viện đa khoa khu vực Phú Phong, Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn
104Bộ dây Silicon cho máy thở, dùng nhiều lầnbộ1078
105Dao mổ điện cao tầncái2187,2
106Dụng cụ lẻ bổ sung cho các bộ phẫu thuật nội soicái115
107Kính vi phẫu có độ phóng đại 4,5 lần (kính lúp phẫu thuật)cái147,8
108Máy điện tim 3 kênhcái3117
109Máy hút ẩmcái18,5
110Máy hút dịch dùng pin sạccái116,44
111Máy khoan cưa xươngcái137,5
112Máy nghe tim thaicái447,6
113Máy nha khoamáy1219,87
114Micropipetbộ249,2
115Monitoring sản khoamáy1126,5
116Monitoring theo dõi bệnh nhân 5 thông sốmáy1137
117Thiết bị quang trị liệu dùng điều trị trẻ sơ sinh vàng da, bóng dài 0,6mcái136,8
118Thiết bị quang trị liệu dùng điều trị trẻ sơ sinh vàng da, bóng led xanh dươngcái164,26
IIIBệnh viện đa khoa hạng III: Trung tâm y tế thị xã An Nhơn, huyện Tuy Phước, Phù Cát, Phù Mỹ, Hoài Nhơn, Hoài Ân, An Lão, Vân Canh, Vĩnh Thạnh
92Bếp sắt thuốc 12 cửacái130
93Điện tim 3 cầncái280
94Máy đo độ Oxy bão hòacái245,6
95Máy phân tích nước tiểu bán tự động 10 thông sốcái138,5
96Máy truyền dịchcái144
97Tủ sấy tiệt trùng 74 lítcái142,79
98Xe đạp tập cho bệnh nhâncái123,143
99Xe đẩy bệnh nhân nằmcái636
STTTên máy móc, thiết bịĐVTSố lượng tối đaMức giá tối đa (triệu đồng)Ghi chú
H. NGÀNH GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO (được bổ sung tại Phụ lục 2 của Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
IÁp dụng cho Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo
3Máy in A3cái254
4Máy scan dùng để quét phiếu trả lời chấm trắc nghiệm và scan văn bảncái288,2
IIÁp dụng cho các trường THPT, Chuyên biệt Hy Vọng và các trường Phổ thông dân tộc nội trú thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
5Thiết bị phục vụ công tác quản lý và phục vụ chung toàn trường
5.1Màn hình tương tác (Smart All In one), có tích hợp Camera, hỗ trợ công cụ vẽ, office, ứng dụng điều hành (kích thước màn hình tối đa 65 inch)cái2330
5.2Máy in A3cái127
5.3Máy scan dùng để quét phiếu trả lời chấm trắc nghiệm và scan văn bảncái144,1
5.4Camera HD (quan sát, bảo vệ nhà trường)cái651,0
5.5Đầu ghi Camera (ghi dữ liệu)cái115,5
5.6Hệ thống âm thanh dùng chung phục vụ sinh hoạt chào cờ, hoạt động ngoài giờ, kỹ năng sống, thể dục thể thao và an ninh quốc phònghệ thống1110,2
Chi tiết thiết bị:
-Amplycái16,6
-Mixer Soundcraftcái19,5
-Equalizercái16,6
-Powerbộ224
-Loa full đơncặp126,2
-Loa sub đơncái119
-Loa phóng thanhcái2giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
-Crossovercái1
-Micro không dâybộ1
-Dây loa 300 timcuộn1
-Dây jack kết nối máycuộn1
STTTên máy móc, thiết bịĐVTSố lượng tối đaMức giá tối đa (triệu đồng)Ghi chú
-Kệ máycái1
6Thiết bị dạy học tối thiểu cho từng lớp học
Ti vi 65 inch (khi không trang bị màn chiếu, máy chiếu)cái129,5
7Thiết bị phòng học bộ môn
7.1Thiết bị bàn, ghế, tủ phòng bộ môn Vật lý (định mức tối đa 1 phòng/trường)
7.1.1Bàn thí nghiệm giáo viêncái15,2
7.1.2Bàn thí nghiệm học sinhcái1267,2
7.1.3Tủ đựng dụng cụ thí nghiệmcái15,9
7.1.4Máy điều hòacái230
7.1.5Ghế giáo viêncái1giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
7.1.6Ghế học sinhcái48
7.2Thiết bị bàn, ghế, tủ phòng bộ môn Hóa học (định mức tối đa 1 phòng/trường)
7.2.1Bàn thí nghiệm giáo viêncái16,3
7.2.2Bàn thí nghiệm học sinhcái1282,8
7.2.3Tủ đựng dụng cụ thí nghiệmcái15,9
7.2.4Máy điều hòacái230
7.2.5Ghế giáo viêncái1giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
7.2.6Ghế học sinhcái48
7.3Thiết bị bàn, ghế, tủ phòng bộ môn Sinh học (định mức tối đa 1 phòng/trường)
7.3.1Bàn thí nghiệm giáo viêncái16,3
7.3.2Bàn thí nghiệm học sinhcái1282,8
7.3.3Tủ đựng dụng cụ thí nghiệmcái15,9
7.3.4Máy điều hòacái230
7.3.5Ghế giáo viêncái1giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
7.3.6Ghế học sinhcái48
7.4Thiết bị dạy học tối thiểu (định mức cho 1 trường)
7.4.1Thiết bị dạy học tối thiểu môn Thể dục
aĐệm mút (dùng để nhảy cao)cái330,9
bCột bóng chuyềnbộ210,8
STTTên máy móc, thiết bịĐVTSố lượng tối đaMức giá tối đa (triệu đồng)Ghi chú
cKhung cầu môn bóng đábộ110,5
dCột bóng rổbộ110
eCột đa năngbộ4giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản
7.4.2Thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng - an ninh trong các trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông)
aMô hình súng AK-47 cắt bổ (bằng kim loại)khẩu525
bMô hình súng CKC cắt bổ (bằng kim loại)khẩu525
cMô hình súng tiểu liên AK-47 luyện tập (bằng kim loại )khẩu1575
dMáy bắn tập (bao gồm máy tính nhúng)chiếc165,5
eThiết bị theo dõi đường ngắm RDS-07chiếc562,5
gThiết bị tạo tiếng súng và tiếng nổ giảchiếc10145
hTủ đựng súng và thiết bị, giá súng và bàn thao tácbộ220
iMô hình súng tiểu liên AK-47 (nhựa composit)khẩu135giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
kMô hình súng bắn tập laser (nhựa composit)khẩu15
lMô hình lựu đạn □ 1 cắt bổquả15
mMô hình lựu đạn □ 1 luyện tậpquả45
nMô hình đường đạn trong không khíchiếc10
IIIThiết bị phòng học bộ môn cho các cấp học
1Thiết bị phòng học tin học (định mức tối đa 2 phòng/trường)
1.1Máy chủ (máy giáo viên gồm cả thiết bị lưu điện)bộ115
1.2Máy tính học sinh (bao gồm bàn/ghế + thiết bị lưu điện)bộ40520
1.3Máy chiếu + màn chiếubộ115
1.4Ổn áp phòng máy vi tínhcái222
STTTên máy móc, thiết bịĐVTSố lượng tối đaMức giá tối đa (triệu đồng)Ghi chú
1.5Máy điều hòacái460
1.6Các thiết bị kết nối khácbộ120
2Thiết bị phòng thư viện (định mức tối đa 1 phòng/trường)
2.1Giá để báo chícái211
2.2Giá để sách thư viện (5 tầng, 3 ngăn)cái540
2.3Tủ đựng mục lụccái230
2.4Bàn đọc sách thư viện cho giáo viên (8 chỗ ngồi/1 bàn )cái324,9
2.5Bàn đọc sách thư viện cho học sinh (6 chỗ ngồi (3 vách ngăn)/ 1 bàn )cái541,5
2.6Máy vi tính (bao gồm bàn vi tính và thiết bị lưu)bộ452
2.7Tủ đựng hồ sơcái210
2.8Các thiết bị khác (Bảng hoạt động, pano....kết nối Internet)bộ115
2.9Ghế dựa gỗcái50giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
3Thiết bị phòng học ngoại ngữ (định mức tối đa 2 phòng học ngoại ngữ/trường)
3.1Phòng Lab (trang bị cho 1 giáo viên, 40 học sinh)
-Máy xử lý dữ liệu tự động của giáo viênchiếc119
-Nguồn cung cấp điện của hệ thốngchiếc19,5
-Máy hiển thị thông tin học sinhchiếc40giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
-Tai nghe đồng bộ cho giáo viên học sinhcái41
-Cáp nối đồng bộbộ40
*Hệ thống các thiết bị ngoại vi
-Máy vi tínhcái113
-Máy chiếu đa năngcái128
-Camera vật thểchiếc115,5
-Thiết bị âm thanh đa năng di động không dâychiếc124,2
-Màn chiếu mô tơ điện điều khiển từ xachiếc1giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
-Giá treo máy chiếuchiếc1
-Bộ chia tín hiệubộ1
-Dây cáp tín hiệubộ1
STTTên máy móc, thiết bịĐVTSố lượng tối đaMức giá tối đa (triệu đồng)Ghi chú
-Đài Cassettechiếc1
*Cơ sở vật chất
-Máy điều hòacái230
-Các thiết bị khácphòng110
-Bàn Lab giáo viênchiếc1giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
-Bàn Lab học sinhchiếc20
-Ghế giáo viênchiếc1
-Ghế học sinhchiếc40
3.2Phòng đa năng (trang bị cho 1 giáo viên, 40 học sinh)
-Ổ chiabộ243,8
-Bộ kết nối của giáo viênbộ16,4
-Bộ kết nối của học sinhbộ20156
-Tai nghe đồng bộ cho giáo viên học sinhchiếc41giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
*Hệ thống các thiết bị ngoại vi
-Máy chiếu đa năngcái128
-Thiết bị âm thanh đa năng di động không dâychiếc124,2
-Máy vi tính giáo viênchiếc113
-Máy vi tính học sinhchiếc40364
-Camera vật thểchiếc115,5
-Ổn ápchiếc111
-Màn chiếu mô tơ điện điều khiển từ xachiếc1giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
-Giá treo máy chiếuchiếc1
-Bộ chia tín hiệubộ1
-Dây cáp tín hiệubộ1
-Đài Cassettechiếc1
-Switch TP Link 48 cổng kết nối mạng LAN 'chiếc1
*Cơ sở vật chất
-Máy điều hòacái230
-Bàn Lab giáo viênchiếc1giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
-Bàn Lab học sinhchiếc20
-Ghế giáo viênchiếc1
-Ghế học sinhchiếc40
3.3Phòng tương tác đa năng khác
-Máy tính xách taycái117,5
STTTên máy móc, thiết bịĐVTSố lượng tối đaMức giá tối đa (triệu đồng)Ghi chú
-Bảng Tương Táccái161
-Máy chiếu gần đa năngcái139,8
-Chân di động treo bảng và máy chiếu gầncái18,7
-Bộ thiết bị đánh giá kiểm tra trắc nghiệm không dâycái164,1
-Thiết bị âm thanh đa năng di động không dâycái128,5
-Máy chiếu thu vật thểcái128,5
-Máy điều hòacái230
IVÁp dụng cho các trường học Mầm non, Tiểu học và Trung học cơ sở
1Phục vụ công tác quản lý và dùng chung toàn trường
1.1Máy ảnh KTScái110
1.2Camera/webcambộ18,5
1.3Máy quay phimcái125
1.4Đầu DVDcái210
1.5Tủ lạnhcái110
1.6Máy hút khử mùicái15
1.7Hệ thống âm thanh dùng chung phục vụ sinh hoạt chào cờ, hoạt động ngoài giờ, kỹ năng sống, thể dục thể thao và an ninh quốc phònghệ thống1110,2
-Chi tiết thiết bị:
-Amplycái16,6
-Mixer Soundcraftcái19,5
-Equalizercái16,6
-Powerbộ224
-Loa full đơncặp126,2
-Loa sub đơncái119
-Loa phóng thanhcái2giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
-Crossovercái1
-Micro không dâybộ1
-Dây loa 300 timcuộn1
-Dây jack kết nối máycuộn1
-Kệ máycái1
2Thiết bị cho từng lớp học áp dụng cho các trường Mầm non, Mẫu giáo
STTTên máy móc, thiết bịĐVTSố lượng tối đaMức giá tối đa (triệu đồng)Ghi chú
2.1Tivi hỗ trợ dạy và học (khi không trang bị màn chiếu)cái115
2.2Đầu đĩa DVDcái15
2.3Thiết bị làm quen ngoại ngữ, tin học
-Máy vi tính để bàn + loa vi tínhbộ19
-Phần mềm dạy họcbộ1giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
-Bàn, ghế mẫu giáobộ1
24Thiết bị dạy học tối thiểu (nhóm hoặc lóp)
-Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻcái230
-Tủ đựng chăn, chiếu, màncái2giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
-Bàn cho trẻcái18
-Ghế cho trẻcái35
-Bàn giáo viêncái1
-Ghế giáo viêncái2
2.5Thiết bị nuôi và chăm sóc trẻ
-Đàn organcái112,5
-Camera/webcambộ18,5
-Giá phơi khăncái1giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
-Giá úp lycái1
-Giá để dépcái2
3Đồ chơi ngoài trời (định mức cho 1 trường)
3.1Dùng cho nhà trẻ
-Con vật nhún di độngcái316,2
-Xích đu sàn lắccái354
-Cầu trượt đơncái361,2
-Cầu trượt đôicái372
-Đu quay mâm không raycái359,4
-Đu quay mâm trên raycái361
-Ô tô đạp châncái315
-Bập bênh đơncái3giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
-Bập bênh đôicái3
-Con vật nhúng lò xocái3
-Con vật nhúng khớp nốicái3
-Xe đạp châncái3
STTTên máy móc, thiết bịĐVTSố lượng tối đaMức giá tối đa (triệu đồng)Ghi chú
3.2Dùng cho mẫu giáo
-Bập bênh đòncái322,5
-Con vật nhún di độngcái316,2
-Xích đu sàn lắccái354
-Xích đu treocái328,8
-Cầu trượt đơncái361,2
-Cầu trượt đôicái372
-Đu quay mâm không raycái359,4
-Đu quay mâm có raycái361,2
-Cầu thăng bằng cố địnhcái318
-Cầu thăng bằng dao độngcái323,4
-Thang leocái319,2
-Nhà leo nằm ngangcái363,6
-Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui)cái3259,2
-Nhà bóngcái3154,8
-Ô tô đạp châncái315
-Bập bênh đế congcái3giá mua dưới 5 triệu đồng/1 tài sản, theo giá thực tế
-Con vật nhúng lò xocái3
-Con vật nhúng khớp nốicái3
-Cột ném bóngcái3
-Khung thànhcái3
-Xe đạp châncái3
-Xe lắccái3
4Thiết bị phòng Giáo dục Mỹ thuật - Âm nhạc của các trường Tiểu học, Trung học cơ sở (định mức 1 phòng/trường)
4.1Đàn organcái337,5
Mục lục Bấm để đi tới điều