vanban.org

Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/10/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 17/10/2023 Thay thế: 63/2023/QĐ-UBND · 06/10/2023
Bình Định Ban hành 19/11/2019 Hiệu lực 01/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 63/2023/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định · 63/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định · 53/2019/QĐ-UBND
17/10/202363/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/12/2019Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 17/10/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 53 /2019/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 19 tháng 11 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của các cơ quan, tổ chức, đơn vị
thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm
2015
;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của
Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 08/2019/TT-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ Y
tế hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc
lĩnh vực y tế;

Theo Công văn số 108/HDND ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Thường
trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thỏa thuận danh mục quy định tiêu chuẩn,
định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của các cơ
quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 2834/STC-QLGCS
ngày 05 tháng 11 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định ( chi tiết tại phụ lục kèm theo Quyết định này ).

Điều 2.

1. Căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
thuộc lĩnh vực y tế quy định tại Điều 1 của Quyết định này, các cơ quan, tổ chức,
dơn vị có liên quan thực hiện việc trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc
lĩnh vực y tế theo quy định hiện hành của Nhà nước.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc trang bị tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thành lập mới hoặc theo yêu cầu chuyên môn nghiệp vụ phát sinh theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2019 và thay thế nội dung quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế tại các Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2017, số 58/2017/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Phụ lục

Danh mục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

(Bản hành kèm theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 19/11/2019 của UBND tỉnh)

STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
IBỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH BÌNH ĐỊNH
ATrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Hệ thống X-quang
a)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy4
b)Máy X quang di độngMáy4
c)Máy X quang C ArmMáy3
2Hệ thống CT Scanner
a)Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayHệ thống4
b)Hệ thống CT Scanner 64-128 lát cắt/vòng quayHệ thống2
c)Hệ thống CT Scanner ≥256 lát cắt/vòng quayHệ thống1
d)Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥1.5 TeslaHệ thống1
e)Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)Hệ thống2
3Siêu âm
a)Máy siêu âm chuyên tim mạchMáy3
b)Máy siêu âm tổng quátMáy10
4Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống4
5Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống4
6Máy thận nhân tạoMáy100
7Máy thởMáy132
8Máy gây mêMáy21
9Máy theo dõi bệnh nhânMáy200
10Bơm tiêm điệnCái300
11Máy truyền dịchMáy300
12Dao mổ
a)Dao mổ điện cao tầnCái21
b)Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/Dao hàn môCái12
13Máy phá rung timMáy16
14Máy tìm phổi nhân tạoMáy2
15Hệ thống phẫu thuật nội soiHệ thống16
16Đèn mổ treo trầnBộ18
17Đèn mổ di độngBộ18
18Bàn mổCái18
19Máy điện timMáy18
20Máy điện nãoMáy3
21Hệ thống khám nội soi
a)Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống4
b)Hệ thống nội soi khí quản, phế quảnHệ thống2
c)Hệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống2
d)Hệ thống nội soi tiết niệuHệ thống2
22Máy soi cổ tử cungBộ2
23Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy10
24Thiết bị xạ trịHệ thống2
BTrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
25Bàn chăm sóc trẻ sơ sinhCái10
26Bàn chống rungCái1
27Bàn đẻCái15
28Bàn đông lạnh (bàn làm lạnh mẫu)Cái1
29Bàn ép huyết tươngCái4
30Bàn hồi sức sơ sinhCái8
31Bàn kéo nắn chỉnh hìnhCái2
STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
32Bàn khám điều trị thụ tinh ống nghiệmCái4
33Bàn nắn kéo xương bó bộtCái2
34Bàn tiểu phẫuCái10
35Bàn ủ ấm ống nghiệmCái2
36Bình chứa Ni tơ lỏngCái3
37Bình Nitơ lỏng trữ mẫuCái3
38Bộ đại phẫuBộ50
39Bộ đặt nội khí quảnBộ12
40Bộ đo nhãn ápCái4
41Bộ dụng cụ bọc lộ tĩnh mạchBộ2
42Bộ dụng cụ cắt AmidanBộ5
43Bộ dụng cụ cắt bỏ túi mậtBộ2
44Bộ dụng cụ cắt bỏ tuyến giápBộ2
45Bộ dụng cụ cắt búi trĩBộ2
46Bộ dụng cụ chỉnh hình răng miệngBộ3
47Bộ dụng cụ điều trị răng các loạiBộ3
48Bộ dụng cụ đỡ đẻBộ10
49Bộ dụng cụ đục thủy tinh thểBộ7
50Bộ dụng cụ khám phụ sản khoaBộ10
51Bộ dụng cụ khám tai mũi họngBộ3
52Bộ dụng cụ lấy dị vật mậtBộ5
53Bộ dụng cụ lấy thai và cắt tử cungBộ5
54Bộ dụng cụ mở hàm ếchCái2
55Bộ dụng cụ mở khí quảnBộ32
56Bộ dụng cụ mở quặmBộ2
57Bộ dụng cụ nạo thaiBộ5
58Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật khí quảnBộ2
59Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật thực quảnBộ2
60Bộ dụng cụ phẫu thuật cắm ghép ImplantBộ2
61Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt bỏ túi mậtBộ2
62Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hìnhBộ5
63Bộ dụng cụ phẫu thuật cột sốngBộ2
64Bộ dụng cụ phẫu thuật dạ dàyBộ2
65Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngựcBộ2
66Bộ dụng cụ phẫu thuật mắtBộ2
67Bộ dụng cụ phẫu thuật mộngBộ2
68Bộ dụng cụ phẫu thuật nhi khoaBộ2
69Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặtBộ2
70Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoaBộ4
71Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họngBộ5
72Bộ dụng cụ phẫu thuật thẩm mỹBộ2
73Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh sọ nãoBộ5
74Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quảnBộ2
75Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyếnBộ5
76Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệuBộ5
77Bộ dụng cụ phẫu thuật tim mạchBộ4
78Bộ dụng cụ phẫu thuật xoangBộ2
79Bộ dụng cụ sinh khiết lõiBộ2
80Bộ dụng cụ tiểu phẫuBộ5
81Bộ dụng cụ trung phẫuBộ20
82Bộ dụng cụ vi phẫu mạch máuBộ5
83Bộ dụng cụ vi phẫu taiBộ5
84Bộ dụng cụ vi phẫu thần kinhBộ5
85Bộ soi dụng cụ soi thanh quảnBộ4
86Bộ thông tuyến lệCái2
87Bộ triệt sảnBộ3
88Buồng chiếu UVA - UVB toàn thânCái1
STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
89Căn phân tíchCái12
90Cân thẳng bằng túi máuCái3
91Cân trọng lượng các loạiCái5
92Cảng vận chuyển bệnh nhânCái10
93Cưa cắt bột các loạiCái2
94Cưa xương các loạiCái2
95Dao điện lấy daCái1
96Đèn cực tím các loạiCái25
97Đèn điều trị vàng daBộ20
98Đèn kheCái5
99Đèn soi đáy mắtCái2
100Đèn WoodCái2
101Đĩa giữ ấm cho kính hiển vi đảo ngượcCái1
102Điện hóa phát quang miễn dịchHệ thống2
103Điều trị mạch máu V- bean perfectaCái1
104Doppler tim thaiCái10
105Ghế khám điều trị tai mũi họngCái5
106Ghế nha khoaCái3
107Giường bệnh các loạiCái1800
108Giường cấp cứu các loạiCái150
109Hệ thống đếm tế bào dòng chảy GenHệ thống1
110Hệ thống điều trị đốt giảm đau bằng sóng cao tầnMáy1
111Hệ thống điều trị làm lành vết thươngHệ thống2
112Hệ thống đo cung lượng động mạch vànhMáy1
113Hệ thống hóa mô miễn dịchHệ thống2
114Hệ thống giám sát, cảnh báo, điều khiển và thu thập dữ liệu nhiệt độ từ vắc xinHệ thống1
115Hệ thống IOL kinh nội nhãnHệ thống1
116Hệ thống IVF chamberHệ thống1
117Hệ thống IVF WorkstationHệ thống1
118Hệ thống khí y tế trung tâm (oxy, hút, nén)Hệ thống7
119Hệ thống kiểm soát thân nhiệtHệ thống6
120Hệ thống làm lạnh và bảo quản tế bào não sơ sinhHệ thống1
121Hệ thống lạnh áp lực dương cho phòng mổHệ thống1
122Hệ thống lạnh áp lực dương sử dụng cho phòng xét nghiệm IVFHệ thống1
123Hệ thống Laser DiodHệ thống1
124Hệ thống Laser YAGHệ thống1
125Hệ thống lọc nước ROHệ thống8
126Hệ thống máy Elight A5BHệ thống1
127Hệ thống máy Elisa tự độngHệ thống2
128Hệ thống PCR RealtimeHệ thống2
129Hệ thống phẫu thuật định vịHệ thống1
130Hệ thống phẫu thuật mắtHệ thống2
131Hệ thống phẫu thuật mắt Laser ExcimerHệ thống1
132Hệ thống phẫu thuật mắt phacoHệ thống2
133Hệ thống rửa quả lọc thậnHệ thống5
134Hệ thống thăm dò và cắt đốt điện sinh lý trong buồng tim.Hệ thống1
135Hệ thống theo dõi thần kinh trong phẫu thuậtHệ thống1
136Hệ thống thở áp lực dương liên tụcHệ thống10
137Hệ thống thử thị lựcHệ thống4
138Hệ thống trao đổi oxy ngoài màng cơ thểHệ thống1
139Hệ thống xác định nhóm máu và tim kháng thể bất thườngHệ thống3
140Hệ thống xét nghiệm sàng lọc máu (NAT)Hệ thống1
141Khoan phẫu thuật hàm mặtCái2
142Khoan xương các loạiCái5
143Khung cố định đầuCái2
144Kim gặm xươngCái5
STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
145Kim sinh thiết cổ tử cungBộ5
146Kim vuốt dây máuCái10
147Kính hiển vi các loạiCái19
148Kính hiển vi nền đenCái2
149Kính hiển vi phẫu thuật các loạiCái5
150Kính hiển vi soi nổiCái2
151Kính lúp vi phẫuCái2
152Kính soi daCái2
153Laser CO2Cái1
154Laser giảm mỡ chiếu ngoài Cool sculptingMáy1
155Lavabo răng giàCái1
156Lavabo rửa tay phẫu thuậtCái14
157Lồng ấp sơ sinhCái30
158Máy bảo daMáy2
159Máy bảo môMáy2
160Máy bơm bóng đối xung động mạch chủMáy1
161Máy bơm tinh trùng vào buồng trứngMáy1
162Máy cắm ghép ImplantMáy1
163Máy cạo vôi siêu âmMáy2
164Máy cắt dịch kínhMáy1
165Máy cắt lát vi thể (máy cắt tiêu bàn)Máy2
166Máy cắt trĩMáy2
167Máy cắt trong niệu đạoMáy2
168Máy cấy máu tự độngMáy2
169Máy chẩn đoán nhiễm khuẩn Helicobacter PyloriMáy1
170Máy chiết tách tế bào E.prep processor (chiết tách tế bào âm đạo)Máy1
171Máy chiếu tia UVA cục bộ vùng đầu mặtMáy1
172Máy chọc hút trứngMáy2
173Máy chụp cắt lớp võng mạc (OCT)Máy1
174Máy chụp đáy mắtMáy1
175Máy chụp phim Panorama (2 hàm)Máy1
176Máy Cyto-SpinMáy1
177Máy dán lamen tự độngMáy1
178Máy đếm khuẩn lạcMáy1
179Máy điện cơMáy3
180Máy điện di các loạiMáy5
181Máy điều khiển bóng đối xungMáy1
182Máy điều trị bằng dòng giao thoaMáy2
183Máy điều trị điện từ trườngMáy2
184Máy điều trị hiệu ứng trườngMáy2
185Máy điều trị siêu cao tầnMáy2
186Máy điều trị sóng ngắnMáy2
187Máy điều trị tần số thấpMáy2
188Máy định danh vi khuẩn làm kháng sinh đồMáy1
189Máy định lượng HbA1c bằng phương pháp sắc khí lỏng cao ápMáy1
190Máy đo AOE (đo âm điện ốc tai)Máy1
191Máy đo áp lực nội sọMáy2
192Máy đo áp lực xâm lấnMáy5
193Máy đo các chỉ số ABIMáy2
194Máy đo các chỉ số niệu họcMáy1
195Máy đo chỉ số Bis trong gãy mêMáy4
196Máy đo chức năng hô hấpMáy2
197Máy đo chuyển hóa cơ bảnMáy2
198Máy đo độ cong giác mạcMáy1
199Máy đo độ lắcMáy1
200Máy đo độ loãng xươngMáy2
201Máy đo độ pH trong IVFMáy2
STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
202Máy đo dự trữ lưu lượng động mạch vành.Máy1
203Máy đo huyết động không xắn lẫnMáy5
204Máy đo khí máu động mạchMáy2
205Máy đo khúc xạMáy1
206Máy đo khúc xạ tự độngMáy2
207Máy đo nhãn áp không tiếp xúcMáy1
208Máy đo nhĩ lượngMáy1
209Máy đo nhiệt độ trong IVFMáy2
210Máy đo nồng độ bão hòa ô xy (SpO2)Máy200
211Máy đo nồng độ CO2 & O2 cho tủ cấyMáy2
212Máy đo pH trong IVFMáy1
213Máy đo thân nhiệt từ xaMáy1
214Máy đo thị lựcMáy5
215Máy đo thính lực các loạiMáy4
216Máy đo thời gian máu đôngMáy2
217Máy đo tốc độ máu lắngMáy2
218Máy đo tuần hoàn nãoMáy2
219Máy đo VOCMáy1
220Máy đọc chỉ thị sinh họcMáy1
221Máy đóng gói thuốc tự độngMáy4
222Máy đóng khuôn tế bàoMáy1
223Máy đốt điện cổ tử cungMáy2
224Máy đốt u bằng sóng MicrowaveMáy1
225Máy đúc bệnh phẩmMáy1
226Máy ép hơi ngắt quãngMáy10
227Máy ép nhịp tim ngoài cơ thểMáy2
228Máy Galvanic kích thích điệnMáy2
229Máy gạo dùng trong phẫu thuậtMáy5
230Máy giải đông (máy rã đông máu)Máy2
231Máy hạ thân nhiệt chỉ huyMáy1
232Máy hàn dây máuMáy4
233Máy hấp tiệt trùng các loạiMáy10
234Máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấpMáy5
235Máy hỗ trợ phôi thoát màngMáy1
236Máy hút dịch các loạiMáy84
237Máy hủy bơm kim tiêmMáy25
238Máy in phim khô laserMáy11
239Máy kéo cột sống- thắt lưng- cổMáy2
240Máy khoan cắt màng xơ vữa với hoá động mạch.Máy1
241Máy khoan đa năng dùng trong sọ não và cột sốngMáy2
242Máy khoan răngMáy3
243Máy khoan tai chuyên dụngMáy2
244Máy kích thích điệnMáy1
245Máy kích thích thần kinh-CơMáy1
246Máy lắc các loạiMáy20
247Máy làm ấm và truyền máu nhanhMáy10
248Máy laser châm cứuMáy5
249Máy laser CO2Máy1
250Máy laser điều trịMáy1
251Máy laser quang động nội nhãn có đèn kheMáy2
252Máy laser thẩm mỹ các loạiMáy4
253Máy lấy cao răngMáy2
254Máy lấy da ghépMáy2
255Máy lọc khí di độngMáy4
256Máy lọc khí treo tườngMáy2
257Máy lọc máu liên tụcMáy4
258Máy ly tâm các loạiMáy25
STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
259Máy mài răngMáy2
260Máy Medlite C3Máy1
261Máy miễn dịch tự động - Phần mềm xét nghiệm tiền sản (máy phân tích miễn dịch tự động)Máy1
262Máy nhiệt trị liệuMáy2
263Máy nhuộm tiêu bảnMáy2
264Máy nối dây vô khuẩnMáy2
265Máy pha loãngMáy2
266Máy phá rung tạo nhịp timMáy8
267Máy phân tích chức năng đông máuMáy2
268Máy phân tích daMáy1
269Máy phân tích huyết họcMáy4
270Máy phân tích khí máuMáy2
271Máy phân tích miễn dịch tự độngMáy4
272Máy phát nhiệt cao tầnMáy2
273Máy phát xung điệnMáy1
274Máy phục hồi chức năng chi trên, chi dướiMáy1
275Máy phun hóa chấtMáy5
276Máy rã đông huyết tươngMáy4
277Máy rửa khử khuẩn dụng cụMáy10
278Máy rửa quá lọc thận tự độngMáy5
279Máy sắc thuốc tự độngMáy4
280Máy sấy đồ vải, các loạiMáy4
281Máy sấy khô khí điều trị trung tâmMáy6
282Máy sấy tiêu bảnMáy2
283Máy siêu âm điều trịMáy2
284Máy siêu âm gắng sứcMáy2
285Máy siêu âm mắtMáy2
286Máy siêu âm trong gây tê vùngMáy2
287Máy sinh thiết vú hút chân không có siêu âm phần mềm kèm theoMáy2
288Máy sốc timMáy4
289Máy soi cổ tử cungMáy2
290Máy soi mũi xoangMáy1
291Máy soi thực quảnMáy1
292Máy súc rửa ống nội soi tự độngMáy3
293Máy sưởi ấm cơ thể bệnh nhânMáy5
294Máy tách thành phần máu tự độngMáy2
295Máy tách tiểu cầuMáy4
296Máy tán sỏi mặt bằng laserMáy3
297Máy tán sỏi ngoài cơ thểMáy1
298Máy theo dõi điện não 24 hMáy2
299Máy theo dõi huyết áp 24 hMáy5
300Máy theo dõi tim mạch 24 hMáy5
301Máy thủy liệu điều trịMáy2
302Máy trẻ hóa da bằng oxy tinh khiếtMáy1
303Máy triệt lông bằng ánh sángMáy1
304Máy ủ tiểu cầuMáy2
305Máy vang não đồMáy2
306Máy vi sóng xung và liên tụcMáy2
307Máy X quang các loạiMáy3
308Máy xạ hìnhMáy1
309Máy xét nghiệm nước tiểuMáy7
310Máy xử lý mô tự độngMáy1
311Nồi bọc lộ kháng nguyên, kháng thểCái1
312Ống nội soi đại tràngCái6
313Ống nội soi khí phế quảnCái2
314Ống nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng qua đường mũiCái6
STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
315Ống nội soi tiêu hóaCái4
316Ống soi quang học sử dụng cho các hệ thống phẫu thuật nội soiCái10
317Pipette tự động các loạiCái20
318Sinh hiển vi khám mắtCái2
319Tấm chống rung cho kính hiển vi đảo ngượcCái1
320Thiết bị theo dõi chức năng nãoCái1
321Tủ ấm các loạiCái10
322Tủ an toàn sinh học các loạiCái12
323Tủ lạnh âm chuyên dụngCái11
324Tủ lạnh bảo quản mẫuCái1
325Tủ lạnh dương chuyên dụngCái8
326Tủ lạnh lưu giữ tử thiCái2
327Tủ lạnh lưu trữ máu các loạiCái10
328Tủ lưu trữ tiêu bànCái2
329Tủ lưu trữ tiểu cầuCái2
330Tủ nuôi cấy vi sinhCái2
331Tủ pha chế hóa chất điều trị bệnh nhân ung thưCái2
332Tủ sấy các loạiCái18
333Tủ thao tác vô trùngCái5
334Tủ ủ CO2Cái2
335Tỷ trọng kếCái5
336Warmer có trang bị đèn soi mạch/venCái2
Tổng cộng: 336 khoản
II BỆNH VIỆN LAO VÀ BỆNH PHỐI
A Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Hệ thống X-quang
a)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy2
b)Máy X quang di độngMáy1
2Hệ thống CT Scanner
a)Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayHệ thống1
3Siêu âm
a)Máy siêu âm chuyên tim mạchMáy1
4Máy siêu âm tổng quátMáy1
5Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống1
6Máy thởMáy10
7Máy theo dõi bệnh nhânMáy10
8Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống2
9Bơm tiêm điệnCái20
10Máy truyền dịchMáy20
11Máy phá rung timMáy1
12Máy điện timMáy3
13Hệ thống nội soi khí quản, phế quảnHệ thống1
B Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác
14Bể ổn nhiệtCái1
15Bộ đặt nội khí quảnBộ3
16Bộ dụng cụ tiểu phẫuBộ3
17Bộ làm ẩm oxyBộ20
18Căn kỹ thuật các loạiCái1
19Cân trọng lượng các loạiCái4
20Giường bệnh các loạiCái180
21Giường cấp cứu các loạiCái11
22Hệ thống báo gọi y tếHệ thống2
23Hệ thống nuôi cấy xác định nhanh vi khuẩn Lao tự độngHệ thống1
24Hệ thống oxy trung tâmHệ thống3
25Hệ thống thiết bị định danh vi khuẩn và kháng sinh đồHệ thống1
26Hệ thống xử lý chất thảiHệ thống1
27Kính hiển vi các loạiCái6
STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
28Máy X quang các loạiCái1
29Máy đo chức năng hô hấpCái3
30Máy đo điện giảiCái1
31Máy đo độ bão hoà oxy các loạiCái5
32Máy đo phế dung kếCái1
33Máy đo tốc độ máu lắngCái1
34Máy hút điện các loạiCái10
35Máy hút dịch các loạiCái5
36Máy lắc các loạiCái3
37Máy ly tâm các loạiCái6
38Máy phân tích huyết họcCái2
39Máy phân tích khí máuCái1
40Máy phun dung dịch khử khuẩnCái4
41Máy khí dung siêu âmCái10
42Máy rửa phim X quangCái1
43Máy tạo ôxy di độngCái2
44Máy tạo OzonCái1
45Máy xét nghiệm Gene-XpertCái1
46Nồi hấp tiệt trùngCái4
47Pipette tự động các loạiCái10
48Tủ ấm các loạiCái3
49Tủ an toàn sinh họcCái3
50Tủ nuôi cấy vi sinh các loạiCái1
51Tủ đông môi trườngCái1
52Tủ lạnh âmCái1
53Tủ mátCái3
54Tủ sấyCái3
55Xe tiêm thuốcCái9
Tổng cộng: 55 khoản
III BỆNH VIỆN TÂM THẦN TÍNH
A Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Hệ thống X-quang
a)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy1
2Siêu âm
b)Máy siêu âm tổng quátMáy1
3Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống2
4Máy thởMáy2
5Máy theo dõi bệnh nhânMáy2
6Bơm tiêm điệnCái2
7Máy truyền dịchMáy2
8Máy điện timMáy2
9Máy điện nãoMáy2
B Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác
10Bình oxyCái4
11Đệm luyện tậpCái10
12Ghế tập đa năngCái2
13Giường bệnh nhân các loạiCái130
14Giường cấp cứu các loạiCái6
15Kính hiển vi các loạiCái1
16Máy choáng điện tâm thần có theo dõi ECGCái1
17Máy X quang các loạiCái1
18Máy EEG vi tínhCái2
19Máy kéo cột sốngCái1
20Máy kích thích điệnCái1
21Máy kích thích từ xuyên sọCái1
22Máy ly tâm các loạiCái2
23Máy phân tích huyết họcCái1
STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
24Máy phun dung dịch khử khuẩnCái1
25Máy rửa film X QuangCái1
26Máy siêu âm doppler xuyên sọCái1
27Máy xét nghiệm nước tiểuCái1
28Nồi hấp tiệt trùngCái2
29Tủ nuôi cấy vi sinhCái1
30Tủ sấy các loạiCái2
Tổng cộng: 30 khoản
IV BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
A Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Hệ thống X - quang
a)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy2
2Siêu âm
a)Máy siêu âm tổng quátMáy3
3Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống1
4Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống1
5Máy thởMáy1
6Máy theo dõi bệnh nhânMáy5
7Bơm tiêm điệnCái5
8Máy truyền dịchMáy5
9Dao mổ điện cao tầnCái2
10Máy phá rung timMáy2
11Đèn mổ treo trầnBộ2
12Đèn mổ di độngBộ1
13Bàn mổCái2
14Máy điện timMáy4
15Máy điện nãoMáy1
16Hệ thống khám nội soi
a)Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống1
b)Hệ thống nội soi khí quản, phế quảnHệ thống1
c)Hệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống1
17Máy soi cổ tử cungMáy1
B Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác
18Bàn kéo nắn chỉnh hìnhCái2
19Bộ dụng cụ đại phẫuBộ2
20Bộ dụng cụ tiểu phẫuBộ2
21Bộ dụng cụ trung phẫuBộ2
22Bộ dụng cụ cắt búi trĩBộ2
23Bộ dụng cụ khám phụ sản khoaBộ2
24Bộ thử thị lựcBộ2
25Bình oxyCái10
26Bồn massage toàn thânCái8
27Buồng xông thuốc toàn thânCái10
28Căn phân tíchCái4
29Ghế tập cơ tứ đầu đùiCái4
30Ghế tập mạnh tay chânCái4
31Giường bệnh các loạiCái400
32Giường cấp cứu các loạiCái6
33Giường xông hơi cục bộCái20
34Hệ thống bóp nén tự độngHệ thống2
35Hệ thống điều trị oxy cao ápHệ thống2
36Kính hiển vi các loạiCái5
37Lavabo rửa tay phẫu thuậtCái2
38Máy khí dung siêu âmMáy10
39Máy bao viềnMáy2
40Máy cắt trĩMáy2
41Máy cõ cao chân khôngMáy3
STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
42Máy cưa bộtMáy4
43Máy đánh bóngMáy2
44Máy điện di tự độngMáy2
45Máy điện phân thuốcMáy2
46Máy điện xungMáy16
47Máy điều trị tần số thấp vì xử lýMáy16
48Máy điều trị bằng dòng giao thoaMáy5
49Máy điều trị bằng dòng TensMáy6
50Máy điều trị bằng điện trường cao ápMáy2
51Máy điều trị bằng lonMáy10
52Máy điều trị bằng sóng ngắnMáy6
53Máy điều trị bằng từ trườngMáy15
54Máy điều trị kích thích điệnMáy10
55Máy điều trị siêu cao tầnMáy4
56Máy điều trị sóng xung kíchMáy6
57Máy điều trị trung tầnMáy10
58Máy đo điện cơMáy2
59Máy đo điện giảiMáy2
60Máy đo độ loãng xươngMáy2
61Máy đo lực bóp tayMáy5
62Máy đo lưu huyết nãoMáy4
63Máy đo nồng độ oxy trong máuMáy4
64Máy đo tốc độ máu lắngMáy2
65Máy đo thời gian đông máuMáy2
66Máy đốt cổ tử cungMáy2
67Máy đốt điện cao tầngMáy5
68Máy giác hơi chân khôngMáy5
69Máy theo dõi huyết áp 24 hMáy2
70Máy theo dõi tim mạch 24 hMáy2
71Máy hút dịch các loạiMáy20
72Máy kéo cột sốngMáy15
73Máy kích thích sinh xươngMáy6
74Máy kích thích thần kinh cơMáy2
75Máy Galvanic kích thích điệnMáy6
76Máy kích thích điện kết hợp siêu âm trị liệuMáy4
77Máy kích thích điện & điện phân thuốcMáy10
78Máy Laser điều trị các loạiMáy50
79Máy ly tâm các loạiMáy6
80Máy phân tích huyết họcMáy3
81Máy phun hóa chấtMáy2
82Máy phun thuốc điều trịMáy2
83Máy rửa dược liệuMáy2
84Máy rửa phim X quangMáy2
85Máy sao dược liệuMáy7
86Máy sắc thuốcMáy50
87Máy tạo oxyMáy4
88Máy thăm dò chức năng hô hấpMáy2
89Máy thủy trị liệu điều trịMáy4
90Máy xét nghiệm nước tiểuMáy3
91Máy xoa bópMáy20
92Máy xông thuốc đông yMáy10
93Nồi hấp tiệt trùngCái4
94Tủ an toàn sinh học các loạiCái2
95Tủ bảo quản hoá chấtCái4
96Tủ nuôi cấy vi sinh các loạiCái1
97Tủ sấy các loạiCái15
98Thiết bị điều trị 2 kênh tần số trung bình đa chức năngCái4
STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
99Thiết bị điều trị tần số trung bình điều khiển bằng vi tínhCái8
100Thiết bị tập khớp chi dướiCái4
101Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ dạng chi dướiCái4
102Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ dạng khớp đùiCái4
103Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ khớp gốiCái4
104Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ vùng thân giữaCái4
105Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ vùng thân trênCái4
106Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ vùng thân và bả vaiCái4
107Xe đạp tập cho bệnh nhânCái15
Tổng cộng: 107 khoản
VBỆNH VIỆN MẮT
ATrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống2
2Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống1
3Máy thởMáy2
4Máy gây mêMáy3
5Máy theo dõi bệnh nhânMáy10
6Bơm tiêm điệnCái2
7Máy truyền dịchMáy2
8Dao mổ
a)Dao mổ điện cao tầnCái2
9Máy phá rung timMáy2
10Đèn mổ treo trầnBộ10
11Đèn mổ di độngBộ8
12Bàn mổCái10
13Máy điện timCái3
BTrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
14Bếp cách thủy các loạiCái2
15Bộ bàn ghế khám khúc xạBộ4
16Bộ đặt nội khí quản các loạiBộ6
17Bộ dây Silicon cho máy thở dùng nhiều lầnBộ5
18Bộ dụng cụ cắt mộngBộ20
19Bộ dụng cụ mổ nội soi tiếp khẩu túi lệ mũiBộ2
20Bộ dụng cụ phẫu thuật bán phần sauBộ5
21Bộ dụng cụ phẫu thuật ghép giác mạcBộ5
22Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt ngoài baoBộ10
23Bộ dụng cụ phẫu thuật mổ lẻBộ6
24Bộ dụng cụ phẫu thuật mổ quặmBộ10
25Bộ dụng cụ phẫu thuật PhacoBộ20
26Bộ dụng cụ phẫu thuật sụp miBộ5
27Bộ dụng cụ phẫu thuật thẩm mỹ mắtBộ10
28Bộ dụng cụ tiếp khẩu túi lệ mũiBộ5
29Bộ dụng cụ tiểu phẫu mắtBộ20
30Bộ tròng thử kínhBộ7
31Camera gắn vào kính hiển vi phẫu thuậtCái2
32Căn kỹ thuật các loạiCái2
33Cây bê nhânCái20
34Đèn cực tím các loạiBộ10
35Đèn mổ đội đầuCái4
36Đèn soi bóng đồng tửCái4
37Đèn soi đáy mắtCái15
38Đèn soi đáy mắt gián tiếp đội đầuCái5
39Đĩa lưu động đo khúc xạ bàn quay kết hợpCái2
40Forcep đặt kínhCái20
41Hệ thống Laser phẫu thuật giác mạcHệ thống2
42Hệ thống lọc nước RO cho xét nghiệmHệ thống2
STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
43Hệ thống máy phẫu thuật nhãn khoa kết hợp cho cả Bán phần trước và Bán phần sauHệ thống2
44Hệ thống phẫu thuật Bán phần sauHệ thống2
45Hệ thống phẫu thuật khúc xạ LaSikHệ thống2
46Hệ thống rửa tay phẫu thuậtHệ thống6
47Hệ thống thử thị lựcHệ thống2
48Hộp vô trùngCái1
49Kêm kẹp kimCái20
50Kéo cắt baoCái20
51Kéo kết mạcCái20
52Kéo mở giác mạcCái20
53Kẹp giác mạcCái20
54Kẹp xé baoCái20
55Kim đầu hút phaco các loạiCái6
56Kim hút rửa chất nhãnCái20
57Kính Abraham Capsulotomy yagCái10
58Kính Abraham Iridectomy yagCái10
59Kính hiển vi phẫu thuật Bán phần sauBộ2
60Kính hiển vi phẫu thuật mắtCái15
61Kính hiển vi xét nghiệm 2 thị kínhCái2
62Kính laser quang đôngCái2
63Kính soi dây mắt thị trường rộngCái2
64Kính soi góc Golman 3 mặt gươngCái2
65Kính soi góc tiền phòngCái5
66Kính Volk các loạiCái10
67Máy cắt dịch kínhMáy2
68Máy cắt đốt điệnMáy3
69Máy cắt vạt giác mạc trong mỏ LasikMáy2
70Máy chiếu bằng thử thị lựcMáy5
71Máy chiếu biểu đồMáy3
72Máy chụp hình màu đáy mắtMáy2
73Máy chụp mạch huỳnh quang đáy mắtMáy2
74Máy đếm tế bào nội môMáy2
75Máy điện di các loạiMáy15
76Máy đo bàn đồ giác mạcMáy2
77Máy đo chỉ số BIS trong gãy mêMáy2
78Máy đo chiều dây giác mạcMáy2
79Máy đo công suất giác mạc kếMáy3
80Máy đo công suất khúc xạMáy3
81Máy đo công suất thể thủy tinh không tiếp xúcMáy4
82Máy đo khúc xạ điện tửMáy4
83Máy đo khúc xạ độ cong giác mạc tự độngMáy2
84Máy đo khúc xạ độ cong tròng kính và phụ kiệnMáy2
85Máy đo khúc xạ giác mạc kế tự độngMáy2
86Máy đo khúc xạ tự động và phụ kiệnMáy2
87Máy đo nhãn áp các loạiMáy5
88Máy đo nhãn áp không tiếp xúc và bề dây giác mạcMáy2
89Máy đo thời gian đông máuMáy2
90Máy đo tròng kínhMáy2
91Máy Javal cầm tayMáy4
92Máy khử khuẩn buồng bệnhMáy2
93Máy laser CO2Máy3
94Máy laser điều trịMáy3
95Máy Laser Quang đông võng mạcMáy2
96Máy ly tâm các loạiMáy4
97Máy mái kínhMáy2
98Máy nén khí y tếMáy2
STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
99Máy chụp cắt lớp võng mạc (OCT)Máy2
100Máy phân tích huyết họcMáy3
101Máy phân tích khí mêMáy5
102Máy phẫu thuật PHACOMáy6
103Máy phẫu thuật Yag LaserMáy2
104Máy rửa dụng cụ ly tâmMáy5
105Máy siêu âm mắt các loạiMáy6
106Máy tập lácMáy2
107Máy xét nghiệm đông máu tự độngMáy2
108Máy xét nghiệm nước tiểuMáy2
109Nhãn áp kế các loạiCái10
110Nồi hấp tiệt trùngCái15
111Nồi luộc tiệt trùngCái4
112Sinh hiển vi khám mắtCái15
113Thấu kính MainsterCái4
114Thị trường kếCái2
115Tủ âm các loạiCái2
116Tủ an toàn sinh họcCái2
117Tủ nuôi cấy vi sinhCái1
118Tủ sấy các loạiCái1
Tổng cộng: 118 khoản
VIBỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC BỔNG SƠN
ATrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Hệ thống X-quang
a)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy3
b)Máy X quang di độngMáy2
c)Máy X quang C ArmMáy2
2Hệ thống CT Scanner
a)Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayHệ thống1
b)Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 TeslaHệ thống1
3Siêu âm
a)Máy siêu âm chuyên tim mạchMáy2
b)Máy siêu âm tổng quátMáy6
4Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống4
5Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống2
6Máy thận nhân tạoMáy10
7Máy thởMáy35
8Máy gây mêMáy7
9Máy theo dõi bệnh nhânMáy44
10Bơm tiêm điệnCái47
11Máy truyền dịchMáy47
12Dao mổ điện cao tầnCái7
13Máy phá rung timMáy8
14Hệ thống phẫu thuật nội soiHệ thống6
15Đèn mổ treo trầnBộ7
16Đèn mổ di độngBộ5
17Bàn mổCái7
18Máy điện timMáy10
19Máy điện nãoMáy3
20Hệ thống khám nội soi
a)Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống1
b)Hệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống2
c)Hệ thống nội soi tiết niệuHệ thống1
21Máy soi cổ tử cungMáy2
22Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy10
BTrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
23Bàn căng tayCái1
STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
24Bàn đèCái13
25Bàn hồi sức sơ sinhCái6
26Bàn khám bệnh các loạiCái30
27Bàn khám nghiệm tử thiCái1
28Bàn nắn kéo xương bó bộtCái2
29Bàn phân tích bệnh phẩmCái1
30Bàn phẫu thuật phụ khoaCái2
31Bàn tập chi trên và chi dưới tổng hợpCái2
32Bàn tiểu phẫuCái11
33Bình CO2Cái10
34Bình làm ấm và ấm khí thở vào cho máy thởCái30
35Bình oxyCái30
36Bình phong chi dùng trong phòng chụp X quangCái2
37Bộ dụng cụ bọc lộ tĩnh mạchBộ2
38Bộ dụng cụ cắt amidanBộ5
39Bộ dụng cụ cắt bỏ túi mậtBộ4
40Bộ dụng cụ cắt búi trĩBộ2
41Bộ dụng cụ cắt tử cungBộ3
42Bộ dụng cụ cố định chi các loạiBộ5
43Bộ dụng cụ đại phẫuBộ2
44Bộ dụng cụ điều trị răng các loạiBộ2
45Bộ dụng cụ đỡ đèBộ25
46Bộ dụng cụ hút thaiBộ3
47Bộ dụng cụ khám khúc xạBộ2
48Bộ dụng cụ khám mắtBộ2
49Bộ dụng cụ khám nghiệm tử thiBộ1
50Bộ dụng cụ khám phụ sản khoaBộ20
51Bộ dụng cụ khám răng hàm mặtBộ3
52Bộ dụng cụ khám tai mũi họngBộ1
53Bộ dụng cụ lấy bệnh phẩm soi tươi và làm tế bào âm đạoBộ5
54Bộ dụng cụ lấy dị vật mắtBộ5
55Bộ dụng cụ lấy thai và cắt tử cungBộ5
56Bộ dụng cụ mổ cấp cứuBộ5
57Bộ dụng cụ mổ đục thủy tinh thểBộ2
58Bộ dụng cụ mở khí quảnBộ9
59Bộ dụng cụ mổ lấy thaiBộ20
60Bộ dụng cụ mổ quặmBộ2
61Bộ dụng cụ nạo thaiBộ5
62Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật khí quảnBộ1
63Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt bỏ tuyến giápBộ1
64Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hìnhBộ5
65Bộ dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình nha khoaBộ2
66Bộ dụng cụ phẫu thuật dạ dàyBộ2
67Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngựcBộ1
68Bộ dụng cụ phẫu thuật mắtBộ2
69Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặtBộ2
70Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoaBộ6
71Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họngBộ2
72Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh sọ nãoBộ2
73Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quảnBộ2
74Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyếnBộ2
75Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệuBộ2
76Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóaBộ4
77Bộ dụng cụ phẫu thuật xươngBộ6
78Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy xương đùi, xương chàyBộ2
79Bộ dụng cụ soi bàng quangBộ2
80Bộ dụng cụ soi cổ tử cungBộ1
STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
81Bộ dụng cụ soi lấy dị vật thực quảnBộ1
82Bộ dụng cụ soi mũiBộ2
83Bộ dụng cụ soi ốiBộ2
84Bộ dụng cụ soi thanh quảnBộ4
85Bộ dụng cụ thử GlocomBộ2
86Bộ dụng cụ tiểu phẫuBộ30
87Bộ dụng cụ trung phẫuBộ10
88Bộ dụng cụ vá nhĩBộ1
89Bộ dụng cụ vi phẫu mạch máuBộ5
90Bộ dụng cụ vi phẫu taiBộ5
91Bộ khám ngũ quanBộ3
92Bộ kính thử mắtBộ2
93Bộ lọc vi sinhBộ1
94Bộ máy hút dịch thaiBộ1
95Bộ nạo VA và AmidalBộ2
96Bộ nội soi dạ dày, tá tràng, đại tràng ống mềmBộ2
97Bộ thông niệu đạo nữBộ5
98Bộ thông tuyến lệBộ2
99Bộ triệt sảnBộ4
100Bộ xét nghiệm đờm tim vi khuẩn laoBộ4
101Cưa cắt Bột các loạiCái2
102Cưa xương các loạiCái2
103Đèn clarCái13
104Đèn cực tím các loạiCái7
105Đèn điều trị vàng daBộ6
106Đèn kheCái2
107Đèn quang trùng hợpCái1
108Đèn soi đáy mắtCái3
109Đèn soi thanh quảnCái6
110Đèn sưởi ấmCái10
111Đèn trám trắng răngCái2
112Dụng cụ đo cong vẹo cột sốngCái2
113Dụng cụ khoét chóp cổ tử cungCái1
114Ghế khám điều trị tai mũi họngCái3
115Ghế lấy máu cố địnhCái4
116Ghế nha khoaCái2
117Ghế tập cơ từ đầuCái4
118Ghế tập da nắngCái3
119Giường bệnh các loạiCái650
120Hệ thống điều trị làm lành vết thươngHệ thống2
121Hệ thống đọc và xử lý hình ảnh X-quang kỹ thuật số (CR)Hệ thống1
122Hệ thống giám sát, cảnh báo, điều khiển và thu thập dữ liệu nhiệt độ từ vắc xinHệ thống1
123Hệ thống hạ thân nhiệt cho trẻ sơ sinhHệ thống1
124Hệ thống hút (dịch) trung tâmHệ thống2
125Hệ thống kéo dãn cột sốngHệ thống1
126Hệ thống kiểm soát thân nhiệtHệ thống5
127Hệ thống làm tinh khiết nướcHệ thống2
128Hệ thống lạnh áp lực dương cho phòng mổHệ thống1
129Hệ thống lọc nước RO cho chạy thậnHệ thống4
130Hệ thống lọc thô súc rửa ngược cấp nước cho hệ thống lọc nước RO chạy thậnHệ thống1
131Hệ thống oxy trung tâmHệ thống2
132Hệ thống phẫu thuật mắtHệ thống1
133Hệ thống rửa dây, quá lọc thậnHệ thống1
134Hệ thống thiết bị định danh vi khuẩn và kháng sinh đồHệ thống1
135Hệ thống thở áp lực dương liên tụcMáy8
STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
136Hòm lạnhCái4
137Khoan phẫu thuật hàm mặtCái2
138Khoan xương các loạiCái4
139Khung cố định đầuCái4
140Kim gặm xươngCái5
141Kim sinh thiết cổ tử cungBộ5
142Kính hiển vi các loạiCái5
143Kính hiển vi phẫu thuậtCái2
144Kính hiển vi phẫu thuật mắtBộ2
145Kính hiển vi phẫu thuật Tai mũi họngBộ2
146Kính vi phẫuCái3
147Lavabo răng giảCái2
148Lồng ấp trẻ sơ sinhCái10
149Máy cạo vôi siêu âmMáy2
150Máy cắt đốt điệnMáy3
151Máy cắt hút dùng trong phẫu thuật tai mũi họngMáy1
152Máy cắt trĩMáy2
153Máy cưa BộtMáy4
154Máy đánh AmalgamMáy1
155Máy đếm khuẩn lạcMáy1
156Máy điều trị bằng điện tử trườngMáy1
157Máy điều trị bằng dòng giao thoaMáy1
158Máy điều trị siêu cao tầnMáy2
159Máy điều trị xung điệnMáy2
160Máy đo chức năng hô hấpMáy2
161Máy đo cung lượng timMáy2
162Máy đo cường độ ánh sángMáy1
163Máy đo điện cơMáy5
164Máy đo điện giảiMáy2
165Máy đo độ bão hoá oxy các loạiMáy10
166Máy đo độ cồnMáy1
167Máy đo độ đông máu các loạiMáy2
168Máy đo độ loãng xươngMáy2
169Máy đo độ pH các loạiMáy3
170Máy đo dung tích phổiMáy1
171Máy đo huyết động không xâm lấnMáy5
172Máy đo kết dính tiểu cầuMáy1
173Máy đo lưu huyết nãoMáy1
174Máy đo mắt kínhMáy2
175Máy đo nhãn áp các loạiMáy2
176Máy đo thân nhiệt từ xaMáy2
177Máy đo thị lựcMáy2
178Máy đo thị trườngMáy1
179Máy đo thính lực các loạiMáy2
180Máy đo tim thaiMáy5
181Máy đo tuần hoàn nãoMáy2
182Máy đốt cổ tử cungMáy2
183Máy đốt tai mũi họngMáy2
184Máy ép nhịp tim ngoài cơ thểMáy2
185Máy hút dịch các loạiMáy15
186Máy khí dung siêu âmMáy15
187Máy khoan răngMáy2
188Máy khử khuẩn buồng bệnhMáy5
189Máy kích thích điệnMáy2
190Máy kích thích thần kinh cơMáy2
191Máy la se điều trị các loạiMáy2
192Máy lắc các loạiMáy2
STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
193Máy làm ẩm dịch chuyểnMáy2
194Máy làm ẩm trẻ sơ sinhMáy2
195Máy làm ẩm và truyền máu nhanhMáy6
196Máy làm sạch dụng cụ bằng siêu âmMáy2
197Máy lấy cao răngMáy3
198Máy ly tâm các loạiMáy6
199Máy nhuộm tiêu bảnMáy1
200Máy phá rung tạo nhịp timMáy3
201Máy phân tích chức năng đông máuMáy2
202Máy phân tích huyết họcMáy6
203Máy phân tích khí máuMáy2
204Máy phát hiện ký sinh trùng sốt rétMáy1
205Máy phục hồi chức năng chi trên, chi dướiMáy1
206Máy rửa và khử khuẩn dụng cụMáy3
207Máy sấy và bảo quản dụng cụMáy4
208Máy siêu âm gắng sứcMáy1
209Máy siêu âm xách tayMáy2
210Máy soi mạch/ venMáy2
211Máy soi mũi xoangMáy2
212Máy soi thực quảnMáy1
213Máy súc rửa dạ dàyMáy2
214Máy tán sỏiMáy1
215Máy tạo oxyMáy10
216Máy tập vật lý trị liệu đa chức năngMáy2
217Máy tháo lồng ruộtMáy2
218Máy theo dõi điện não 24 hMáy2
219Máy theo dõi huyết áp 24 hMáy2
220Máy theo dõi tim mạch 24 hMáy2
221Máy trợ thínhMáy5
222Máy X quang các loạiMáy3
223Máy xét nghiệm HBA1CMáy2
224Máy xét nghiệm nước tiểuMáy5
225Nồi hấp tiệt trùngCái6
226Nồi luộc tiệt trùngCái4
227Nồi ủ ấmCái2
228Ống nội soi khí quản, phế quảnCái2
229Ống nội soi tiêu hóaCái4
230Ống soi quang học sử dụng cho các hệ thống phẫu thuật nội soiCái6
231Phích vắc xinCái5
232Sinh hiển vi khám mắtCái5
233Súng sinh thiết tự độngCái1
234Thiết bị đo ánh sángCái1
235Thiết bị soi ốiCái1
236Tủ ấm các loạiCái3
237Tủ an toàn sinh học các loạiCái2
238Tủ hút hơi khí độcCái1
239Tủ lạnh bảo quản hóa chấtCái14
240Tủ lạnh dương chuyên dụngCái1
241Tủ lạnh lưu giữ tử thiCái1
242Tủ lạnh lưu trữ máu các loạiCái3
243Tủ nuôi cấy vi sinh các loạiCái6
244Tủ sấy các loạiCái10
245Xe đạp tập cho bệnh nhânCái4
246Yếm chỉCái10
Tổng cộng: 246 khoản
VIITRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TẦY SƠN
ATrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
1Hệ thống X-quang
a)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy2
b)Máy X quang di độngMáy1
2Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt / vòng quayHệ thống1
3Siêu âm
a)Máy siêu âm chuyên tim mạchMáy1
b)Máy siêu âm tổng quátMáy3
4Máy xét nghiệm sinh hoá các loạiHệ thống1
5Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống1
6Máy thởMáy9
7Máy gây mêMáy4
8Máy theo dõi bệnh nhânMáy19
9Bơm tiêm điệnCái19
10Máy truyền dịchMáy19
11Dao mổ
a)Dao mổ điện cao tầnCái4
b)Dao mổ siêu âm/dao hàn mạch /dao hàn mổCái4
12Máy phá rung timMáy6
13Hệ thống phẫu thuật nội soiHệ thống2
14Đèn mổ treo trầnBộ4
15Đèn mổ di độngBộ4
16Bàn mổCái4
17Máy điện timMáy6
18Máy điện nãoMáy1
19Hệ thống khám nội soi
a)Hệ thống nội soi tiêu hoá (dạ dày, đại tràng)Hệ thống1
b)Hệ thống nội soi khí quản, phế quảnHệ thống1
c)Hệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống1
d)Hệ thống nội soi tiết niệuHệ thống1
20Máy soi cổ tử cungMáy1
21Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy4
BTrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
22Bàn căng tayCái1
23Bàn đếCái2
24Bàn hồi sức so sánhCái2
25Bàn kéo nắn chỉnh hìnhCái1
26Bàn khám bệnh các loạiCái20
27Bàn khám sản phụ khoaCái3
28Bàn nắn kéo xương bó bộtCái2
29Bàn phẫu thuật phụ khoaCái2
30Bàn tập chi trên và chi dưới tổng hợpCái2
31Bàn tiểu phẫuCái10
32Bình CO2Cái4
33Bình làm ấm và ấm khí thở vào cho máy thởCái5
34Bình oxyCái30
35Bình phong chỉ dùng trong phòng chụp X quangCái2
36Bộ bàn ghế khám khúc xạBộ1
37Bộ đặt nội khí quảnBộ5
38Bộ dụng cụ cắt amidanBộ2
39Bộ dụng cụ cắt bỏ túi mậtBộ1
40Bộ dụng cụ cắt búi trĩBộ1
41Bộ dụng cụ cắt khâu tăng sinh mônBộ3
42Bộ dụng cụ cắt tử cungBộ1
43Bộ dụng cụ chỉnh hình răng miệngBộ1
44Bộ dụng cụ cố định chi các loạiBộ1
45Bộ dụng cụ đại phẫuBộ1
46Bộ dụng cụ điều trị răng các loạiBộ1
STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
47Bộ dụng cụ đỡ đẻBộ10
48Bộ dụng cụ hút thaiBộ2
49Bộ dụng cụ khám khúc xạBộ1
50Bộ dụng cụ khám mắtBộ1
51Bộ dụng cụ khám nghiệm tử thiBộ1
52Bộ dụng cụ khám phụ sản khoaBộ20
53Bộ dụng cụ khám răng hàm mặtBộ3
54Bộ dụng cụ khám tai mũi họngBộ1
55Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cungBộ1
56Bộ dụng cụ lấy bệnh phẩm soi tươi và làm tế bào âm đạoBộ1
57Bộ dụng cụ lấy dị vật mắtBộ1
58Bộ dụng cụ lấy thai và cắt tử cungBộ1
59Bộ dụng cụ mổ cấp cứuBộ3
60Bộ dụng cụ mổ đục thủy tinh thểBộ1
61Bộ dụng cụ mở khí quảnBộ4
62Bộ dụng cụ mổ lấy thaiBộ4
63Bộ dụng cụ phẫu thuật mổ quặmBộ1
64Bộ dụng cụ nạo thaiBộ3
65Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật khí quảnBộ1
66Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt bỏ túi mậtBộ1
67Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hìnhBộ1
68Bộ dụng cụ phẫu thuật mắtBộ1
69Bộ dụng cụ phẫu thuật mộngBộ1
70Bộ dụng cụ phẫu thuật nhi khoaBộ1
71Bộ dụng cụ phẫu thuật PhacoBộ1
72Bộ dụng cụ phẫu thuật phụ khoaBộ1
73Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặtBộ1
74Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoaBộ1
75Bộ dụng cụ phẫu thuật sụp miBộ1
76Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họngBộ1
77Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quảnBộ1
78Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyếnBộ1
79Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệuBộ1
80Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóaBộ1
81Bộ dụng cụ phẫu thuật xoangBộ1
82Bộ dụng cụ phẫu thuật xươngBộ1
83Bộ dụng cụ rửa dạ dàyBộ2
84Bộ dụng cụ rút đinh nội tủy xương đùi, xương chàyBộ1
85Bộ dụng cụ soi cổ tử cungBộ1
86Bộ dụng cụ soi lấy dị vật thực quảnBộ1
87Bộ dụng cụ soi mũiBộ1
88Bộ dụng cụ soi thanh quảnBộ1
89Bộ dụng cụ tháo vòng tránh thaiBộ5
90Bộ dụng cụ thử GlocomBộ1
91Bộ dụng cụ tiểu phẫuBộ10
92Bộ dụng cụ trung phẫuBộ2
93Bộ dụng cụ vá nhĩBộ1
94Bộ dụng cụ vi phẫu taiBộ1
95Bộ hồi sức trẻ sơ sinhBộ1
96Bộ khám ngũ quanBộ1
97Bộ kính thử mắtBộ2
98Bộ làm ẩm ôxyBộ5
99Bộ lấy cao răng bằng tayBộ1
100Bộ lọc nước vô trùngBộ1
101Bộ lọc vi sinhBộ1
102Bộ mũ điện nãoBộ1
103Bộ nạo thaiBộ3
STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
104Bộ nạo VA và AmidalBộ1
105Bộ nội soi dạ dày, tá tràng, đại tràng ống mềmBộ2
106Bộ thông niệu đạo nữBộ3
107Bộ thông tuyến lệBộ1
108Bộ tròng thử kínhBộ1
109Bộ xét nghiệm đờm tìm vi khuẩn laoBộ1
110Bộ xét nghiệm ký sinh trùngBộ1
111Bồn massage toàn thânCái1
112Bóng bóp cấp cứuCái2
113Buồng cách âm/đo thính lựcCái1
114Buồng xông thuốc toàn thânCái2
115Cân phân tíchCái1
116Cửa cắt Bột các loạiCái1
117Cửa xương các loạiCái1
118Dao mổ laser các loạiCái1
119Đèn clarCái6
120Đèn cực tím các loạiCái7
121Đèn điều trị vàng daBộ2
122Đèn hồng ngoại điều trịCái5
123Đèn khám bệnh các loạiCái10
124Đèn kheCái1
125Đèn mổ đội đầuCái1
126Đèn soi bóng đồng tửCái1
127Đèn soi đáy mắtCái1
128Đèn soi thanh quảnCái2
129Đèn sưởi ấmCái10
130Đèn trám trắng răngCái1
131Đèn UV di độngCái3
132Đĩa lưu động đo khúc xạ bàn quay kết hợpCái1
133Dụng cụ đo cong vẹo cột sốngCái1
134Ghế khám điều trị tai mũi họngCái2
135Ghế nha khoaCái2
136Ghế tập đa năngCái5
137Giường bệnh các loạiCái500
138Giường cấp cứu các loạiCái60
139Giường xông hơi cục bộCái3
140Hệ thống an toàn phòng xét nghiệmHệ thống1
141Hệ thống đọc và xử lý hình ảnh X-quang kỹ thuật số (CR)Hệ thống1
142Hệ thống giám sát, cảnh báo, điều khiển và thu thập dữ liệu nhiệt độ từ vắc xinHệ thống3
143Hệ thống hút (dịch) trung tâmHệ thống2
144Hệ thống kéo dãn cột sốngHệ thống1
145Hệ thống làm tinh khiết nướcHệ thống2
146Hệ thống oxy trung tâmHệ thống1
147Hệ thống phẫu thuật mắtHệ thống1
148Hòm lạnhCái8
149Khoan phẫu thuật hàm mặtCái1
150Khoan răng các loạiCái1
151Khoan xương các loạiCái2
152Kim gặm xươngCái2
153Kính hiển vi các loạiCái10
154Kính hiển vi phẫu thuật mắtBộ1
155Kính hiển vi phẫu thuật Tai mũi họngBộ1
156Kính lúp vi phẫuCái2
157Kính soi góc Golman 3 mặt gươngCái1
158Lavabo rửa tay phẫu thuật viềnCái2
159Lồng ấp trẻ sơ sinhCái1
STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
160Lực kế bóp tayCái1
161Máy cạo vôi siêu âmMáy2
162Máy cắt đốt điệnMáy2
163Máy cắt hút dùng trong phẫu thuật tai mũi họngMáy1
164Máy chụp đáy mắtMáy1
165Máy cưa BộtMáy1
166Máy đếm khuẩn lạcMáy1
167Máy điện cơMáy1
168Máy điện di các loạiMáy1
169Máy điều trị bằng điện tử trườngMáy1
170Máy điều trị bằng dòng giao thoaMáy1
171Máy điều trị siêu cao tầnMáy2
172Máy điều trị tần số thấpMáy2
173Máy điều trị xung điệnMáy2
174Máy định danh vi khuẩn làm kháng sinh đồMáy1
175Máy đo AOE (đo âm điện ốc tai)Máy1
176Máy đo chức năng hô hấpMáy1
177Máy đo công suất khúc xạMáy1
178Máy đo công suất thể thủy tinh không tiếp xúcMáy1
179Máy đo điện giảiMáy1
180Máy đo độ bão hoá oxy các loạiMáy3
181Máy đo độ cồnMáy1
182Máy đo độ đông máu các loạiMáy1
183Máy đo độ loãng xươngMáy1
184Máy đo độ pH các loạiMáy1
185Máy đo huyết châm cứuMáy1
186Máy đo mắt kínhMáy1
187Máy đo nhãn áp các loạiMáy1
188Máy đo nhĩ lượngMáy1
189Máy đo thị lựcMáy1
190Máy đo thị trườngMáy1
191Máy đo thính lực các loạiMáy1
192Máy đo thời gian đông máuMáy1
193Máy đo tim thaiMáy1
194Máy đo tốc độ máu lắngMáy1
195Máy đốt cổ tử cungMáy1
196Máy đốt tai mũi họngMáy1
197Máy gạo dùng trong phẫu thuậtMáy2
198Máy hút dịch các loạiMáy20
199Máy hút điện các loạiMáy1
200Máy in phim khô laserMáy2
201Máy Javal cầm tayMáy1
202Máy kéo cột sống - thắt lưng - cổMáy2
203Máy khám răng di độngMáy1
204Máy khoan mắt kínhMáy1
205Máy khoan răngMáy1
206Máy khoan tai chuyên dụngMáy1
207Máy khuấy từMáy1
208Máy kích thích điện kết hợp siêu âm trị liệuMáy1
209Máy lắc các loạiMáy1
210Máy làm ấm trẻ sơ sinhMáy2
211Máy làm ấm và truyền máu nhanhMáy1
212Máy laser châm cứuMáy2
213Máy lấy cao răngMáy2
214Máy laser điều trị các loạiMáy1
215Máy ly tâm các loạiMáy4
216Máy mài kínhMáy1
STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
217Máy nén khí y tếMáy1
218Máy nhuộm tiêu bảnMáy1
219Máy phân tích huyết họcMáy3
220Máy phân tích khí máuMáy1
221Máy phân tích nướcMáy1
222Máy phun hóa chấtMáy2
223Máy rửa và khử khuẩn dụng cụMáy1
224Máy sấy và bảo quản dụng cụMáy3
225Máy siêu âm mắtMáy1
226Máy soi dây mắtMáy1
227Máy soi mũi xoangMáy1
228Máy soi thực quảnMáy1
229Máy súc rửa dạ dàyMáy1
230Máy tán sỏiMáy1
231Máy tạo nhịp timMáy1
232Máy tạo oxyMáy3
233Máy tập vật lý trị liệu đa chức năngMáy1
234Máy xét nghiệm nước tiểuMáy3
235Nồi hấp tiệt trùngCái4
236Nồi luộc tiệt trùngCái3
237Nồi ủ ấmCái1
238Ống nội soi khí quản, phế quảnCái2
239Ống nội soi tiêu hóaCái2
240Ống soi quang học sử dụng cho các hệ thống phẫu thuật nội soiCái2
241Phích vắc xinCái30
242Pipette tự động các loạiCái10
243Sensor oxy sử dụng cho monitoring và SpO2Cái20
244Thiết bị laser điều trị liệtCái1
245Thiết bị quang châmCái5
246Thiết bị quang trị liệu dùng điều trị trẻ sơ sinh vàng daCái2
247Thiết bị tán sỏiCái1
248Thiết bị tập khớp chi dướiCái1
249Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ dạng chi dướiCái1
250Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ dạng khớp đùiCái1
251Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ khớp gốiCái1
252Thiết bị tập phục hồi nhóm cơ vùng thân giữaCái1
253Tủ ấm các loạiCái2
254Tủ an toàn sinh học các loạiCái2
255Tủ bệnh phẩmCái1
256Tủ hút hơi khí độcCái1
257Tủ làm đông băng bình tích lạnhCái2
258Tủ lạnh âm chuyên dụngCái3
259Tủ lạnh bảo quản hóa chấtCái2
260Tủ lạnh dương chuyên dụngCái4
261Tủ lạnh lưu giữ tử thiCái1
262Tủ lạnh lưu trữ máu các loạiCái1
263Tủ nuôi cấy vi sinh các loạiCái1
264Tủ sấy các loạiCái4
265Xe đạp tập cho bệnh nhânCái2
266Xe tiêm thuốcCái25
267Yếm chiCái4
Tổng cộng: 267 khoản
VIIITRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ QUY NHƠN
ATrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Hệ thống X-quang
a)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy3
b)Máy X quang di độngMáy3
STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
c)Máy X quang C ArmMáy1
2Hệ thống CT-scanner
a)Hệ thống CT-scanner <64 lát cắt/vòng quayHệ thống1
b)Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 TeslaHệ thống1
3Siêu âm
a)Máy Siêu âm chuyên tim mạchMáy1
b)Máy siêu âm tổng quátMáy4
4Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống2
5Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống1
6Máy thận nhãn tạoMáy2
7Máy thởMáy30
8Máy gây mêMáy6
9Máy theo dõi bệnh nhânMáy40
10Bơm tiêm điệnCái100
11Máy truyền dịchMáy100
12Dao mổ
a)Dao mổ điện cao tầnCái6
b)Dao mổ siêu âm/dao hàn mạch /dao hàn môCái6
13Máy phá rung timMáy5
14Hệ thống phẫu thuật nội soiHệ thống6
15Đèn mổ treo trầnBộ6
16Đèn mổ di độngBộ6
17Bàn mổCái6
18Máy điện timMáy9
19Máy điện nãoMáy2
20Hệ thống khám nội soi
a)Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống2
b)Hệ thống nội soi khí quản, phế quảnHệ thống1
c)Hệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống2
d)Hệ thống nội soi tiết niệuHệ thống1
21Máy soi cổ tử cungMáy4
22Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy7
BTrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
23Bàn đếCái10
24Bàn kéo nắn chỉnh hìnhCái1
25Bàn khám bệnh các loạiCái10
26Bàn khám sản phụ khoaCái3
27Bàn nắn kéo xương bó bộtCái1
28Bàn phẫu thuật phụ khoaCái2
29Bàn tiểu phẫuCái5
30Bình phong chỉ dùng trong phòng chụp X quangCái1
31Bộ Áo chân chì + Yếm chìBộ5
32Bộ đặt nội khí quảnBộ5
33Bộ dụng cụ cắt bỏ túi mậtBộ1
34Bộ dụng cụ cắt bỏ tuyến giápBộ1
35Bộ dụng cụ cắt búi trĩBộ2
36Bộ dụng cụ cắt mộngBộ1
37Bộ dụng cụ cắt tử cungBộ2
38Bộ dụng cụ chỉnh hình răng miệngBộ2
39Bộ dụng cụ đại phẫuBộ1
40Bộ dụng cụ điều trị răng các loạiBộ1
41Bộ dụng cụ hút thaiBộ3
42Bộ dụng cụ khám khúc xạBộ2
43Bộ dụng cụ khám mắtBộ2
44Bộ dụng cụ khám phụ sản khoaBộ20
45Bộ dụng cụ lấy bệnh phẩm soi tươi và làm tế bào âm đạoBộ1
46Bộ dụng cụ lấy dị vật mắtBộ2
STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
47Bộ dụng cụ lấy thai và cắt tử cungBộ3
48Bộ dụng cụ mổ đục thủy tinh thểBộ2
49Bộ dụng cụ mổ hàm ếchBộ2
50Bộ dụng cụ mở khí quảnBộ4
51Bộ dụng cụ mở lấy thaiBộ7
52Bộ dụng cụ nội soi lấy dị vật khí quảnBộ1
53Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt bỏ túi mậtBộ1
54Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt bỏ tuyến giápBộ1
55Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hìnhBộ2
56Bộ dụng cụ phẫu thuật dạ dàyBộ1
57Bộ dụng cụ phẫu thuật mắtBộ2
58Bộ dụng cụ phẫu thuật mộngBộ2
59Bộ dụng cụ phẫu thuật nhi khoaBộ1
60Bộ dụng cụ phẫu thuật PhacoBộ2
61Bộ dụng cụ phẫu thuật phụ khoaBộ4
62Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặtBộ2
63Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoaBộ4
64Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họngBộ2
65Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quảnBộ2
66Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyếnBộ2
67Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệuBộ2
68Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóaBộ1
69Bộ dụng cụ phẫu thuật xoangBộ2
70Bộ dụng cụ phẫu thuật xươngBộ1
71Bộ dụng cụ soi bàng quangBộ1
72Bộ dụng cụ soi cổ tử cungBộ1
73Bộ dụng cụ soi mũiBộ2
74Bộ dụng cụ soi ốiBộ1
75Bộ dụng cụ soi thanh quảnBộ1
76Bộ dụng cụ tháo vòng tránh thaiBộ20
77Bộ dụng cụ thử GlocomBộ2
78Bộ dụng cụ tiểu phẫuBộ30
79Bộ dụng cụ trung phẫuBộ6
80Bộ dụng cụ vá nhĩBộ1
81Bộ dụng cụ vi phẫu taiBộ1
82Bộ lấy cao răng bằng tayBộ20
83Bộ nạo VA và AmidalBộ2
84Bộ nội soi dạ dày, tá tràng, đại tràng ống mềmBộ1
85Bộ thông niệu đạo nữBộ2
86Bộ thông tuyến lệBộ2
87Căn kỹ thuậtCái1
88Căn phân tíchCái1
89Cưa cắt Bột các loạiCái2
90Đèn điều trị vàng daBộ4
91Đèn khe khám mắtCái2
92Đèn quang trùng hợpCái1
93Đèn soi đáy mắtCái3
94Đèn soi thanh quảnCái3
95Đèn trám trắng răngCái2
96Ghế khám điều trị tai mũi họngCái2
97Ghế nha khoaCái4
98Giường bệnh các loạiCái550
99Giường hồi sức các loạiCái20
100Hệ thống điều trị oxy cao ápMáy1
101Hệ thống giám sát, cảnh báo, điều khiển và thu thập dữ liệu nhiệt độ từ vắc xinHệ thống3
102Hệ thống kéo dãn cột sốngHệ thống1
STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
103Hệ thống Laser YAGHệ thống1
104Hệ thống lọc nước RO cho chạy thậnHệ thống2
105Hệ thống lọc nước RO cho xét nghiệmHệ thống2
106Hệ thống oxy trung tâmHệ thống1
107Hệ thống phẫu thuật mắt phacoHệ thống1
108Hệ thống thử thị lựcHệ thống1
109Hệ thống xét nghiệm chẩn đoán tế bào ung thư cổ tử cungHệ thống1
110Hòm lạnhCái7
111Khoan răng các loạiCái1
112Khoan xương các loạiCái4
113Kim sinh thiết cổ tử cungBộ2
114Kính hiển vi các loạiCái5
115Kính hiển vi phẫu thuậtCái2
116Kính hiển vi phẫu thuật mắtBộ1
117Kính hiển vi phẫu thuật Tai mũi họngBộ1
118Kính laser quang đôngCái1
119Kính soi góc Golman 3 mặt gươngCái1
120Kính soi góc tiền phòngCái1
121Kính Volk 90 độ (Goldman)Cái1
122Lavabo răng giảCái2
123Lồng ấp trẻ sơ sinhCái6
124Máy cắt dịch kínhMáy1
125Máy cắt đốt điệnMáy1
126Máy cắt trĩMáy1
127Máy chụp cắt lớp võng mạc (OCT)Máy1
128Máy chụp đáy mắtMáy1
129Máy dán lamen tự độngMáy1
130Máy đếm khuẩn lạcMáy1
131Máy điện di các loạiMáy1
132Máy điều trị bằng dòng giao thoaMáy1
133Máy điều trị bằng sóng ngắnMáy2
134Máy điều trị bằng từ trườngMáy4
135Máy điều trị siêu cao tầnMáy2
136Máy điều trị sóng xung kíchMáy1
137Máy định danh vi khuẩn làm kháng sinh đồMáy1
138Máy đo các chỉ số ABIMáy1
139Máy đo chỉ số Bis trong gây mêMáy2
140Máy đo chỉ số khúc xạMáy2
141Máy đo chức năng hô hấpMáy2
142Máy đo công suất thể thủy tinh không tiếp xúcMáy1
143Máy đo cường độ ánh sángMáy2
144Máy đo điện cơMáy1
145Máy đo điện giảiMáy2
146Máy đo độ cồnMáy1
147Máy đo độ loãng xươngMáy1
148Máy đo độ ồnMáy2
149Máy đo độ pH các loạiMáy3
150Máy đo đường huyếtMáy5
151Máy đo huyết áp điện tửMáy5
152Máy đo huyết châm cứuMáy2
153Máy đo kết dính tiểu cầuMáy1
154Máy đo khúc xạ giác mạcMáy1
155Máy đo lưu huyết nãoMáy1
156Máy đo nhãn áp các loạiMáy2
157Máy đo nhĩ lượngMáy1
158Máy đo nồng độ bão hòa ô xyMáy50
159Máy đo nồng độ bụiMáy2
STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
160Máy đo thân nhiệt từ xaMáy1
161Máy đo thị lựcMáy1
162Máy đo thị trườngMáy1
163Máy đo thính lực các loạiMáy2
164Máy đo tim thaiMáy5
165Máy đo tốc độ gióMáy1
166Máy đo tốc độ máu lắngMáy1
167Máy đọc kháng sinh đồ tự độngMáy1
168Máy đốt cổ tử cungMáy2
169Máy đốt điện cao tầngMáy2
170Máy đốt điện tần số RadioMáy1
171Máy đốt tai mũi họngMáy1
172Máy hút dịch các loạiMáy30
173Máy hút điện các loạiMáy6
174Máy in phim khô laserMáy3
175Máy kéo cột sốngMáy1
176Máy kéo cột sống - thắt lưng - cổMáy1
177Máy kéo nắn cột sốngMáy1
178Máy khí dung siêu âmMáy30
179Máy khoan răngMáy2
180Máy kích thích điệnMáy2
181Máy lắc các loạiMáy3
182Máy làm âm dịch chuyểnMáy2
183Máy làm âm trẻ sơ sinhMáy2
184Máy làm sạch dụng cụ bằng siêu âmMáy1
185Máy laser CO2Máy2
186Máy laser quang động nội nhãn có đèn kheMáy1
187Máy Laser quang động võng mạcMáy1
188Máy lấy cao răngMáy2
189Máy ly tâm các loạiMáy7
190Máy nén khí y khoa (trung tâm)Máy1
191Máy nhuộm tiêu bảnMáy1
192Máy phá rung tạo nhịp timMáy1
193Máy phân tích chức năng đông máuMáy3
194Máy phân tích huyết họcMáy5
195Máy phân tích khí máuMáy1
196Máy phát hiện ký sinh trùng sốt rétMáy1
197Máy phun hóa chấtMáy10
198Máy rửa và khử trùng dụng cụ phẫu thuậtMáy1
199Máy siêu âm có đầu dò âm đạoMáy1
200Máy siêu âm mắtMáy1
201Máy siêu âm máu 4DMáy1
202Máy siêu âm xách tayMáy2
203Máy sốc tim tạo nhịpMáy2
204Máy soi đáy mắtMáy1
205Máy soi mạch/ venCái1
206Máy súc rửa dạ dàyMáy1
207Máy tán sỏiMáy3
208Máy theo dõi chuyển dạ dẻMáy4
209Máy theo dõi điện não 24hMáy2
210Máy theo dõi huyết áp 24hMáy2
211Máy theo dõi tim mạch 24hMáy2
212Hệ thống thở áp lực dương liên tụcMáy10
213Máy X quang các loạiMáy1
214Máy xét nghiệm đông máu tự độngMáy1
215Máy xét nghiệm HBA1CMáy1
216Máy xét nghiệm nước tiểuMáy3
STTChủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đa
217Nồi hấp tiệt trùngCái5
218Pipette tự động các loạiCái10
219Thiết bị đo ánh sángCái1
220Tủ ấm các loạiCái3
221Tủ an toàn sinh học các loạiCái2
222Tủ bệnh phẩmCái1
223Tủ làm đồng bằng bình tích lạnhCái2
224Tủ lạnh âm chuyên dụngCái1
225Tủ lạnh dương chuyên dụngCái5
226Tủ lạnh lưu trữ màu các loạiCái2
227Tủ lưu trữ tiểu cầuCái2
228Tủ nuôi cấy vi sinh các loạiCái4
229Tủ sấy các loạiCái3
230Xe đạp tập cho bệnh nhânCái5
Tổng cộng: 230 khoản
IXTRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ AN NHƠN
ATrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Hệ thống X-quang
a)Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy2
b)Máy X quang di độngMáy1
c)Máy X quang C ArmMáy1
2Hệ thống CT Scanner
a)Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayHệ thống1
b)Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 TeslaHệ thống1
3Siêu âm
a)Máy siêu âm chuyên tim mạchMáy1
b)Máy siêu âm tổng quátMáy6
4Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống5
5Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống1
6Máy thởMáy3
7Máy gây mêMáy4
8Máy theo dõi bệnh nhânMáy12
9Bơm tiêm điệnCái12
10Máy truyền dịchMáy12
11Dao mổ điện cao tầnCái3
12Máy phá rung timMáy1
13Hệ thống phẫu thuật nội soiHệ thống2
14Đèn mổ treo trầnBộ4
15Đèn mổ di độngBộ5
16Bàn mổCái4
17Máy điện timMáy14
18Máy điện nãoMáy2
19Hệ thống khám nội soi
a)Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống2
b)Hệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống2
20Máy soi cổ tử cungMáy2
21Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy2
BTrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
22Bàn căng tayCái1
23Bàn chăm sóc trẻ sơ sinhCái1
24Bàn đếCái6
25Bàn hồi sức sơ sinhCái2
26Bàn kéo nắn chỉnh hìnhCái1
27Bàn khám bệnh các loạiCái20
28Bàn khám sản phụ khoaCái3
29Bàn nắn kéo xương bó bộtCái2
30Bàn phẫu thuật phụ khoaCái2
Mục lục Bấm để đi tới điều