vanban.org

Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (trừ máy móc. thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2023 Thay thế: 29/2023/QĐ-UBND · 20/06/2023
Bình Định Ban hành 15/02/2019 Hiệu lực 25/02/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (trừ máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định · 29/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (trừ máy móc. thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định · 06/2019/QĐ-UBND
01/07/202329/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/02/2019Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/07/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 06/2019/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 15 tháng 02 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (trừ máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

SỞ TƯ PHÁP
ĐT86.598
ĐTNgày: 19/02/19
ĐTChuyển: _

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Theo Công văn số 12/HĐND ngày 12 tháng 02 năm 2019 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thỏa thuận danh mục quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (trừ máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 07/TTr-STC ngày 04 tháng 01 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (trừ máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định (chi tiết tại phụ lục kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (trừ máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) quy định tại Điều 1 của Quyết định này, các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan thực hiện việc trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng (trừ máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) theo quy định hiện hành của Nhà nước. Giao Sở Tài chính tham mưu, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc trang bị tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thành lập mới hoặc theo yêu cầu chuyên môn nghiệp vụ phát sinh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 02 năm 2019 và thay thế nội dung quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (trừ máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) tại Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định và tại Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 13/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Danh mục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

(Ban hành kèm theo Quyết định số 06 /2019/QĐ-UBND ngày 15 / 02/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
ALĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
IVăn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường
1Bộ điều khiển quầy-counter controlBộ1
2Đo mực nước và nhiệt độCái3
3Thiết bị kết nối và giao diện đo mực nướcCái1
4Kios tra cứu thông tin 20 inchCái1
5Máy in A3Cái3
6Máy định vị vệ tinh (GPS) cầm tayCái2
7Quan trắc mực nước và nhiệt độCái3
8Thiết bị ADCP (máy đo lưu lượng dòng chảy)Cái1
9Thiết bị đo chiều sâu lỗ khoanCái1
10Thiết bị đo ápCái1
11Thiết bị đo mực nướcCái1
12Thiết bị quan trắc chất lượng nướcCái1
13Thiết bị định vị vệ tinh GPSCái1
IIChi cục Biển và Hải đảo
1Máy định vị vệ tinh (DGPS Heading)Cái1
2Máy đo sâu hồi âm, đơn tia 01 tần sốCái1
3Máy đo dòng chảy tức thờiCái1
4Máy quay phim dưới nước (đồng bộ camera + máy tính xách tay + máy in màu A4)Bộ1
5Máy tính chuyên dụng (phục vụ công tác thực địa)Cái1
6Máy tính chuyên dụng và phần mềm thủy đạc (phục vụ công tác giao khu vực biển)Cái1
IIITrung tâm Công nghệ thông tin
1Bộ chuyển mạch (switch)Bộ1
2Bộ lưu điện máy chủ (UPS)Bộ1
3Máy chủ (server)Cái4
4Máy in màu khổ A3Cái1
5Máy in màu khổ A0Cái1
6Máy photo khổ A3Cái1
7Máy photo khổ A0Cái1
8Máy quét khổ A0Cái1
9Máy quét khổ A4Cái1
10Máy quét màu khổ A3Cái1
IVTrung tâm Kỹ thuật - Dịch vụ tài nguyên và môi trường
1Máy định vị vệ tinhBộ1
2Máy đo sâu đơn tia hai tần sốBộ1
3Máy toàn đạc điện tửCái2
4Máy GPS cầm tayCái2

1/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
5Máy in AoCái1
6Máy in khổ A3Cái2
7Máy scan A3 cuộnCái1
VVăn phòng Đăng ký đất đai
1Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh
1.1Bộ lưu điện máy chủ APC Smart - UPS 3000VACái4
1.2Hệ thống tường lửa (Firewall System)Bộ1
1.3IP CameraCái3
1.4Máy chủ tại tỉnhCái14
1.5Máy định vị GPS 2 tần sốBộ1
1.6Máy đo đạcCái2
1.7Máy GPS cầm tayCái2
1.8Máy hút ẩm chuyên dụngCái4
1.9Máy in A3Cái6
1.10Máy in màu AoCái1
1.11Máy photocopy AoCái1
1.12Máy quét A3 cuộnCái4
1.13Máy quét mã vạchCái4
1.14Máy quét AoCái1
1.15Máy tính đồ họaBộ15
1.16Thuyết bị chuyển mạchCái3
1.17Thiết bị định tuyến trung tâmCái2
1.18Thiết bị lưu trữ trung tâm (SAN Storage - Controller + DiskBay)Cái1
2Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
2.1Bộ chuyển mạch + định tuyến tại chi nhánhCái11
2.2IP CameraCái22
2.3Máy đo đạcCái11
2.4Máy GPS cầm tayCái11
2.5Máy hút ẩm chuyên dụngCái22
2.6Máy in A3Cái24
2.7Máy quét A3 cuộnCái24
2.8Máy quét mã vạchCái36
2.9Máy tính đồ họaCái55
VITrung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường
1Thiết bị quan trắc hiện trường môi trường nước
1.1Bộ lấy mẫu thủy sinh (động vật nổi, thực vật nổi, động vật đáy)Bộ2
1.2Bộ thiết bị đo chất lượng nước đa chỉ tiêu cầm tayBộ1
1.3Mát phát điện 1,5 KWCái2
1.4Máy ảnh kỹ thuật sốCái2
1.5Máy định vị vệ tinh (GPS)Cái2
1.6Pipét tự động (lấy dung dịch bảo quản)Cái8
1.7Thiết bị đo độ dẫn điện (EC), tổng chất rắn hòa tan (TDS) hiện trườngBộ2
1.8Thiết bị đo độ đục (NTU) hiện trườngBộ2
1.9Thiết bị đo lưu tốc dòng chảyCái3
1.10Thiết bị đo nhiệt độ, pH hiện trườngBộ3
1.11Thiết bị đo ôxy hòa tan (DO) hiện trườngBộ2
1.12Thiết bị lấy mẫu bùn trầm tích tầng sâu, cầm tayCái2
1.13Thiết bị lấy mẫu bùn trầm tích thông thườngCái3

2/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
1.14Thiết bị lấy mẫu nước thải tự độngCái2
1.15Thiết bị lấy mẫu nước theo tầng (loại dọc)Cái2
1.16Thiết bị lấy mẫu nước theo tầng (loại ngang)Cái4
2Thiết bị quan trắc hiện trường môi trường không khí
2.1Bơm lấy mẫu khí SO_{2}, CO, NO_{2} theo phương pháp hấp thụ (lưu lượng thấp từ 0,5 - 2 lít/phút)Cái30
2.2Máy đo độ ồn tích phânCái2
2.3Máy đo độ rung tích phânCái2
2.4Thiết bị đo khí thải ống khóiBộ2
2.5Thiết bị đo nhiệt độ, áp suất, lưu tốc khí thải ống khóiBộ2
2.6Thiết bị lấy mẫu bụi PM10 (PM2.5, PM1.0) kèm bộ cắt bụi PM10 (PM2.5, PM1.0)Cái2
2.7Thiết bị lấy mẫu bụi TSP (lưu lượng lớn 500 – 2000 lít/phút)Cái15
2.8Thiết bị lấy mẫu khí thải và mẫu bụi ống khói theo IsokineticBộ2
3Thiết bị quan trắc, lấy mẫu chất thải rắn
3.1Bộ dụng cụ lấy mẫu chất thải rắnBộ2
3.2Bộ khoan lấy mẫu chất thải rắn hiện trườngCái2
3.3Cân kỹ thuật hiện trườngCái2
4Thiết bị phân tích trong Phòng thí nghiệm
4.1Bể điều nhiệtCái1
4.2Bể siêu âmCái1
4.3Bình hút ẩmCái4
4.4Bình rửa và các phụ kiệnCái1
4.5Bộ cất CyanuaCái1
4.6Bộ cất phenolCái1
4.7Bộ cất quay chân khôngCái1
4.8Bộ chiết SoxhletCái1
4.9Bộ chưng cất đạmCái2
4.10Bộ đếm khuẩn lạcBộ1
4.11Bộ dụng cụ làm phân tích vi sinhBộ1
4.12Bộ ồn nhiệtBộ2
4.13Bộ phân tích TSSBộ2
4.14Bộ vô cơ hóa mẫu bằng nguyên lý vi sóngBộ1
4.15Bơm chân khôngCái2
4.16Cân kỹ thuậtCái1
4.17Cân phân tíchCái1
4.18Hệ thống thiết bị bảo vệ trạmBộ1
4.19Hệ thống xử lý khí thải chung cho các tủ hútBộ1
4.20Hệ thống xử lý nước thải sau khi phân tíchBộ1
4.21Khúc xạ kếCái1
4.22Kính hiển vi soi nổiCái1
4.23Lò nungCái1
4.24Máy bơm nước tăng ápCái2
4.25Máy cất nước 2 lầnCái2
4.26Máy điều hòa nhiệt độ (loại dùng liên tục cho phòng đặt thiết bị)Cái15
4.27Máy đo chỉ tiêu vi khí hậuCái1
4.28Máy đo Clo dư hòa tanCái1
4.29Máy đo Clorine hiện sốCái1

3/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
4.30Máy đo cường độ ánh sángCái1
4.31Máy đo DO để bàn (có đầu đo cho phân tích BOD5)Cái3
4.32Máy đo độ phóng xạCái2
4.33Máy đo khí độc đa chỉ tiêuCái1
4.34Máy đo tốc độ gió môi trườngCái1
4.35Máy hút ẩmCái5
4.36Máy hút bụiCái2
4.37Máy hút mẫu định lượngCái1
4.38Máy in màuCái1
4.39Máy khuấy từ gia nhiệtCái2
4.40Máy lắc đựng và ngangCái2
4.41Máy ly tâmCái1
4.42Máy nghiềnCái1
4.43Máy pH để bànCái1
4.44Máy phát điện loại 80 KVA (chỉ sử dụng khi mất điện)Cái1
4.45Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS)Cái1
4.46Máy quang phổ hồng ngoại chuyển hóa Fourier (FTIR)Cái1
4.47Máy quang phổ từ ngoại, khả kiến (UV-VIS)Cái2
4.48Máy sắc ký ion IC – 2 kênhCái1
4.49Máy sắc ký khí (GC/ECD) hoặc máy sắc ký khí khối phổ (GC/MS)Cái1
4.50Máy TDS/EC để bànCái1
4.51Nồi hấp tiệt trùngCái2
4.52Ổn áp (3-10 KVA) cho hoạt động cả trạmCái3
4.53Sàng phân loại động vật đáy + buồng đếmCái1
4.54Sàng phân loại thực vật đáy + buồng đếmCái1
4.55Thiết bị cắt nước 01 lầnCái1
4.56Thiết bị lọc nước siêu sạchCái1
4.57Thiết bị phân tích BOD5 (chai BOD tiêu chuẩn, tủ ủ mẫu, máy sục khí ...)Bộ3
4.58Thiết bị phân tích COD (bếp đun phá mẫu, máy so mẫu đồng bộ)Bộ1
4.59Thiết bị phân tích hàm lượng dầu trong nước tự độngBộ1
4.60Thùng bảo quản mẫuCái1
4.61Tủ ấmCái4
4.62Tủ ấm vi sinhCái1
4.63Tủ bảo quản mẫu, hóa chấtCái4
4.64Tủ cấy vi sinhCái1
4.65Tủ hút chân khôngCái1
4.66Tủ hút khí độcCái6
4.67Tủ lạnh bảo quản mẫuCái5
4.68Tủ lạnh sâuCái2
4.69Tủ sấy loại nhỏCái1
4.70Tủ sấy loại toCái1
VIIChi cục Bảo vệ môi trường
1Hệ thống nhận, truyền và quản lý dữ liệu đối với hệ thống quan trắc tự động (bao gồm cả phần cứng và phần mềm)Bộ1
VIIIPhòng Tài nguyên - Môi trường của các huyện, thị xã, thành phố
1Máy định vị cầm tay GPSCái1
2Máy đo tiếng ồn hiển thị sốCái1

4/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
3Máy đo độ rungCái1
4Máy đo nồng độ bụiCái1
5Máy đo nồng độ CO_{2} trong không khíCái1
6Máy đo khí cầm tay đa chỉ tiêuCái1
7Máy đo khí độc cầm tayCái1
8Máy đo pHCái1
9Máy đo độ đụcCái1
10Máy đo Oxy hòa tan và BODCái1
11Máy đo COD và đa chỉ tiêu nướcCái1
12Máy đo khí hydrocarbon (HC)Cái1
B LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
I Sở Giao thông vận tải
1Máy in GPLX vật liệu mới PETCái4
2Các thiết bị máy móc phục vụ thu nhận hồ sơ đầu vàoCái3
Máy ảnhCái3
Máy scanCái2
Máy in màu A4Cái5
3Cân xách tay kiểm tra tải trọng xe ô tôCái15
4Máy bộ đàm và thiết bị chuyên tiếp sóngCái2
5Máy chủ dịch vụ webCái2
6Máy chủ ứng dụng dữ liệuCái5
7Máy chụp ảnh phục vụ công tác thanh traCái3
8Máy quay phim phục vụ công tác thanh traCái5
9Thiết bị công nghệ thông tin có tích hợp Wifi, 3G, GPS... để ghi nhận chứng cứ thanh traCái3
10Trạm cân tải trọng xe lưu độngCái2
Camera giám sátCái3
Cân xách tay kiểm tra tải trọng xe ô tôCái10
11Xe mô tô chuyên dùng phục vụ ATGTXe10
II Ban Quản lý dự án giao thông tỉnh
1Máy toàn đạc điện tửCái2
C LĨNH VỰC VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
I Đội kiểm tra Liên ngành 814 tỉnh
1Máy ảnhCái1
3Máy quay phimCái1
4Máy tính xách tayCái1
5Thiết bị đo cường độ ánh sángCái2
6Thiết bị đo cường độ âm thanh, đo độ ồnCái2
7Thiết bị đo độ PH, lượng Clo dư trong nước bể bơi (Máy đo quang cầm tay)Cái1
II Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng Bình Định
1Thiết bị chiếu phim - Đội chiếu phim lưu độngBộ1
Máy chiếu VideoCái1
Đầu phátCái1
Máy vi tính (Laptop)Cái1
Máy tăng âmCái1
Loa thùng kèm theo giá đỡ loaCái2
MicroCái1

5/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
Màn ảnhCái1
Máy nổ phát điệnCái1
Giá để thiết bị khi chiếu phimCái1
Thiết bị phụ trợ khác trong hệ thốngCái1
DLĨNH VỰC PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH
IĐài phát thanh và truyền hình Bình Định
*Phần truyền hình
1Hệ thống thiết bị tiền kỳ chuẩn HD
1.1Bộ thiết bị truyền dẫn tín hiệu trực tiếp từ hiện trường (Bộ mã hóa truyền dẫn, Túi đựng, Máy chủ nhận tín hiệu, card vào ra, phần mềm quản lý, giám sátBộ2
1.2Camera lưu động gọn nhẹ kèm gá vác vai 1/2' HDBộ3
1.3Camera lưu động vác vai loại 1/2' HDBộ15
1.4Camera lưu động vác vai loại 2/3' HDBộ7
1.5Camera lưu động vác vai loại 2/3' HD; Ống kính góc rộng, nhãn đôiBộ5
1.6Cần boom, phụ kiện và Mic phóng vầnBộ5
1.7Đèn kit phục vụ quay lưu động (3 đèn 800W và phụ kiện đi kèm)Bộ20
1.8Flycam 4 cánh quạt HDBộ2
1.9Flycam 8 cánh quạt HDBộ2
1.10Máy dựng lưu động xách tay và phần mềm dựng nhanhBộ15
1.11SteadiCam cho camera lưu động loại 1 HDBộ2
2Trường quay tin tức HD
2.1Bộ lưu điện và ổn áp 15-30KVABộ1
2.2Camera HD ( Bao gồm 3 Camera )Hệ thống1
2.3Đèn công nghệ LED cho trường quay tin tứcHệ thống1
2.4Monitor HD/SD gồm các loại monitor, Multiview Monitor giá màn hìnhHệ thống1
2.5Phim trường ảoHệ thống1
2.6Thiết bị âm thanh gồm: Audio mixer, microphone các loại, Telephone Hybrid và các thiết bị ngoại vi âm thanh khácHệ thống1
2.7Thiết bị ghi phát hìnhHệ thống1
2.8Thiết bị hiển thị, décor điện tử cho trường quay tin tứcHệ thống1
2.9Thiết bị intercomHệ thống1
2.10Thiết bị nhắc lờiHệ thống1
2.11Thiết bị truyền cáp quang tới khu vực phát sóng (main +backup)Hệ thống1
2.12Thiết bị Video Mixer HD 20 đường vàoHệ thống1
2.13Thiết bị xử lý video gồm: Bộ làm chữ, bộ tạo xung đồng bộ, waveform monitor, thiết bị chuyển đổi, phân chia tín hiệu,...Hệ thống1
3Trường quay sản xuất chương trình văn nghệ, tọa đàm chuẩn HD
3.1Bộ cầu boom cho phim trường Jib-armBộ1
3.2Camera điều khiểnHệ thống1
3.3Camera HD ( Bao gồm 5 Camera )Hệ thống1
3.4Hệ thống đèn công nghệ LED cho trường quay sản xuấtHệ thống1
3.5Lưu điện và ổn áp 15-30KVABộ1
3.6Màn hình hiển thị công nghệ videowall cho trường quay, décor và đồ họaHệ thống1
3.7Monitor HD gồm các loại monitor 17', 42 'Multiview, 3x5', giá màn hình và board HD SDI (Hệ thống)Hệ thống1

6/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
3.8Ray phim trườngBộ1
3.9Thiết bị âm thanh gồm: Bản Audio mixer 48 đường, microphone, Telephone Hybrid các loại và các thiết bị ngoại vi âm thanh khácHệ thống1
3.10Thiết bị ghi phát hình cho trường quayHệ thống1
3.11Thiết bị intercomHệ thống1
3.12Thiết bị tallyHệ thống1
3.13Thiết bị truyền cáp quang tới khu vực phát sóng (main +backup)Bộ2
3.14Thiết bị Video Mixer HD 24 đường vàoBộ1
3.15Thiết bị xử lý video gồm: Bộ làm chữ, bộ tạo xung đồng bộ, waveform monitor, thiết bị chuyển đổi, phân chia tín hiệu,...Hệ thống1
4Trường quay sản xuất chương trình có khán giả chuẩn HD
4.1Camera HD (Loại ống kính góc rộng, nhân đôi và thường)(Bao gồm 5 camera )Hệ thống1
4.2Cầu cho phim trường kèm dolly và thanh chạy trượtHệ thống1
4.3Đèn kỹ xảo, chiếu sáng cho trường quayHệ thống1
4.4Lưu điện và ổn áp 15-30KVABộ1
4.5Màn hình LED Full Color indoor loại cấu hình linh hoạt ( 40m^{2}) và hệ thống thiết bị điều khiển đi kèmHệ thống1
4.6Monitor HD/SD gồm các loại monitor 17', 42 'Multiview, 3x5', gá màn hình và board SD/HD SDIHệ thống1
4.7Thiết bị âm thanh gồm: Bản Audio mixer 48 đường, loa hội trường, monitor speaker microphone các loại,Telephone Hybrid và các thiết bị ngoại vi âm thanh khácHệ thống1
4.8Thiết bị ghi phát hình filebase cho trường quay 6 kênh kết hợp làm chậmHệ thống1
4.9Thiết bị intercomHệ thống1
4.10Thiết bị tallyBộ1
4.11Thiết bị truyền cáp quang tới khu vực phát sóng (main +backup)Bộ1
4.12Thiết bị Video Mixer HD 24 đường vàoBộ1
4.13Thiết bị xử lý video gồm: Bộ làm chữ, bộ tạo xung đồng bộ, waveform monitor, thiết bị chuyển đổi, phân chia tín hiệu,...Hệ thống1
5Thiết bị truyền hình lưu động chuẩn HD
5.1Audio trên xe (mixer, các bộ xử lý chèn audio)Hệ thống1
5.2Camera HD (Loại ống kính góc rộng, nhân đôi và thường) (Bao gồm 5 Camera )Hệ thống1
5.3Camera HD vô tuyếnBộ1
5.4Hệ thống cầu (1 người điều khiển)Bộ1
5.5Monitor HD gồm các loại monitor 17', 42 'Multiview, 3x5', gá màn hình và board HD SDIBộ1
5.6Thiết bị liên lạcHệ thống1
5.7Thiết bị ghi phát hình filebase cho xe quay 6 kênh kết hợp làm chậm, Router, Phân chia, chuyển đổi, máy bắn chữHệ thống1
5.8Thiết bị truyền cáp quang tới khu vực phát sóng (main +backup)Bộ2
5.9Thiết bị truyền dẫn 3G tới khu vực phát sóngBộ2
5.10Thiết bị truyền dẫn VibaBộ2
5.11Thiết bị Video Mixer HD 20 đường vào (Bộ)Bộ1
6Hệ thống sản xuất hậu kỳ chuẩn HD

7/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
6.1Bộ dựng chất lượng hỗ trợ đa định dạng HD sử dụng cho chuyên đề chuyên mụcBộ5
6.2Bộ dựng phi tuyến dựng file HDBộ15
6.3Hệ thống lưu trữ dùng chung 96 TBHệ thống2
6.4Hệ thống quản lý tư liệu (Máy chủ quản lý tư liệu, Máy chủ quản lý Media Indexer, Máy chủ quản lý LUS, Giấy phép cho các bộ dựng, duyệt, tổ chức sắp xếp tư liệuHệ thống1
6.5Lưu điện và ổn áp 15-30KVABộ2
6.6Máy chủ transcode định dạng file và checkin và hệ thống lưu trữ (Máy chủ, phần mềm transcode, phần mềm xử lý metadata)Hệ thống1
6.7Máy trạm dựng đồ họa HDBộ3
6.8Thiết bị ngoại vi cho các bộ dựng gồm: màn hình kiểm tra video monitor, Antivirus...Hệ thống1
7Hệ thống phòng thu hậu kỳ âm thanh dành cho truyền hình chuẩn HD
7.1Thiết bị phòng thu chất lượng cao và các thiết bị phụ trợHệ thống2
7.2Lưu điện và ổn áp 15-30KVABộ2
7.3Phòng đọc, dubbing lồng tiếng cho các chương trìnhHệ thống2
8Hệ thống lưu trữ tư liệu chuẩn HD
8.1Hệ thống lưu trữ Nearline 120TB (Dự phòng 1:1)Hệ thống2
8.2Lưu điện và ổn áp 15-30KVABộ2
8.3Mã hóa tín hiệuHệ thống2
8.4Phần mềm quản lý giao tiếp tủ băng và hệ thống hậu kỳHệ thống2
8.5Thiết bị phần cứng máy chủ và các thiết bị ngoại viHệ thống2
8.6Thư viện tủ băng từ lưu trữ offline dài hạn kiểu LTOHệ thống2
9Hệ thống tổng khống chế, phát sóng tự động chuẩn HD
9.1Lưu điện và ổn áp 15-30KVABộ2
9.2Lưu trữ nearline lưu trữ chương trình phát sóng 72 TBHệ thống2
9.3Phần mềm điều khiển tự động cho 2 kênhHệ thống2
9.4Server phát sóng tự động (main + backup) cho kênh H1Hệ thống2
9.5Thiết bị tổng khống chế router, multiview, máy bắn chữHệ thống2
9.6Thiết bị truyền cáp quang tới khu vực phát sóngHệ thống2
9.7Thu tín hiệu vệ tinh HD (Đầu thu + chào parapol)Bộ8
*Phần phát thanh
10Hệ thống thiết bị sản xuất chương trình phát thanh
10.1Hệ thống thu thanh chuyên dụng tại hiện trường cho các chương trình văn hóa văn nghệHệ thống2
10.2Lưu trữ 16 TBHệ thống2
10.3Máy tính xách tay lưu động và bộ phần mềm phần cứng dựng âm thanhBộ5
10.4Thiết bị ghi âm hiện trườngHệ thống6
10.5Thiết bị trang âm lưu độngHệ thống2
11Studio tin tức
11.1Bàn Mixer âm thanh kỹ thuật sốBộ1
11.2Hệ thống dụngBộ2
11.3Hệ thống Micro thu âm chuyên dụng kèm tay MIC để bànBộ4
11.4Hệ thống xử lý âm thanhBộ2
11.5Lưu điện và ổn áp 15-30KVABộ1
11.6Lưu trữ NASBộ1

8/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
11.7Thiết bị cách âm phòng thuBộ1
11.8Thiết bị monitor, hệ thống TallyBộ1
12Studio văn nghệ
12.1Bàn Mixer âm thanh kỹ thuật sốBộ1
12.2Hệ thống dựngBộ2
12.3Hệ thống Micro thu âm chuyên dụng kèm tay MIC để bànBộ8
12.4Hệ thống xử lý âm thanhBộ2
12.5Lưu điện và ổn áp 15-30KVABộ1
12.6Lưu trữ NASBộ1
12.7Thiết bị cách âm phòng thuBộ1
12.8Thiết bị monitor, hệ thống TallyBộ1
13Studio trực tiếp (Hệ thống)
13.1Bàn Mixer âm thanh kỹ thuật sốBộ1
13.2Hệ thống dựngBộ2
13.3Hệ thống Micro thu âm chuyên dụng kèm tay MIC để bànBộ5
13.4Hệ thống xử lý âm thanhBộ2
13.5Lưu điện và ổn áp 15-30KVABộ1
13.6Lưu trữ NASBộ1
13.7Thiết bị cách âm phòng thuBộ1
13.8Thiết bị monitor, hệ thống TallyBộ2
13.9Thiết bị truyền dẫn phát sóng trực tiếpBộ2
13.10Thiết bị truyền dẫn VibaBộ2
14Máy phát thanh FM 10KW
14.1AntenaHệ thống2
14.2Máy phát loại công suất 2KWCái1
14.3Máy phát loại công suất 5KWCái1
14.4Máy phát loại công suất 10KWCái1
14.5Thiết bị phụ trợ : Mixer Audio, Thiết bị cắt lọc sét 3 pha đường điện nguồn chính, Biến áp 3 pha cách ly 100KVA, ổn áp dài rộng 3 pha 100KVA ...Hệ thống2
15Hệ thống lạnh trung tâm 500.000 BTUHệ thống4
ELĨNH VỰC DẠY NGHỆ
ITrường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn
1Nghề Cơ điện tử
1.1Bàn chuyên dụng cho thí nghiệm khí nénCái6
1.2Bàn máy tính di độngCái10
1.3Bàn thí nghiệm tiêu chuẩnCái15
1.4Bàn thực hành điện - khí nén cơ bảnBộ5
1.5Bàn thực hành điện - khí nén nâng caoBộ5
1.6Bàn thực hành khí nén cơ bảnBộ5
1.7Bàn thực hành khí nén nâng caoBộ5
1.8Bảng điện tử BoardWizCái1
1.9Bộ dụng cụ cầm tayBộ10
1.10Bộ dụng cụ lắp ráp cơ điện tửBộ1
1.11Bộ đồ nghề điện cầm tay điện tửBộ10
1.12Bộ linh kiện sửa chữa nguồn cho Robot IRB 120 ABBBộ1
1.13Bộ nguồn cấp thủy lựcBộ2
1.14Bộ thí nghiệm công nghệ điện - thủy lực cơ bảnBộ5

9/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
1.15Bộ thí nghiệm công nghệ điện - thủy lực nâng caoBộ5
1.16Bộ thí nghiệm công nghệ thủy lực cơ bảnBộ5
1.17Bộ thí nghiệm công nghệ thủy lực nâng caoBộ5
1.18Bộ thí nghiệm điện - thủy lực cơ bảnBộ1
1.19Bộ thí nghiệm đo lường thủy lựcBộ1
1.20Bộ thí nghiệm thủy lực cơ bảnBộ2
1.21Bộ thí nghiệm thực hành lắp ráp hệ thống tự độngBộ8
1.22Bộ thiết bị giảng dạy Robot tự hành (Robotino)Bộ2
1.23Bộ thực hành điện khí nénBộ6
1.24Bộ thực hành điện khí nén nâng caoBộ3
1.25Bộ thực hành khí nénBộ6
1.26Bộ thực hành khí nén nâng caoBộ3
1.27Bộ thực hành lắp ráp mạch điện tửBộ20
1.28Bộ thực hành thủy lực trong suốtBộ1
1.29Cảm biếnBộ20
1.30Cảo ổ bi (tháo lắp ổ bi)Bộ1
1.31Chương trình phần mềm cơ điện tử CIROSBộ1
1.32Dụng cụ cắt máy tiệnBộ20
1.33Dụng cụ đo kiểmBộ5
1.34Điều khiển động cơ Servo ACBộ1
1.35Giám sát hình ảnh CMOSBộ8
1.36Hệ thống thiết bị thí nghiệm điện tử công suấtBộ10
1.37Hệ thống thiết bị thiết kế mạch điện tử tự độngBộ20
1.38Màn hình cảm ứngCái2
1.39Mạng AS-I dùng cho S7 300Bộ2
1.40Máy phay vạn năngBộ2
1.41Máy hiện sóngBộ2
1.42Máy làm ren ống và phụ kiệnBộ1
1.43Máy la-ze quayBộ1
1.44Máy nâng hàngBộ1
1.45Máy nén khíBộ5
1.46Máy tiện vạn năngBộ2
1.47Máy tính trạm lập trình cho RobotBộ5
1.48Module chiết rót tự độngBộ2
1.49Module thực hành màn hình giao diện người - máy (màn hình giao diện TP 177b PN/DP)Bộ5
1.50Mô đun đào tạo kết hợp PLCBộ5
1.51Mô hình đào tạo lập trình PLCBộ20
1.52Mô hình điều khiển tay gắp công nghiệpBộ10
1.53Mô hình hệ thống xử lý trung tâmBộ1
1.54Mô hình lạnh CN sử dụng 2 cấp nénBộ1
1.55Mô hình máy điều hòa nhiệt độ trung tâmCái1
1.56Mô hình mô phỏng hệ thống điều khiển và chấp hành của RobotBộ2
1.57Mô hình trạm kiểm traBộ5
1.58Mô hình trạm lắp rápBộ4
1.59Mô hình trạm phân loạiBộ4
1.60Mô hình trạm phân phốiBộ4
1.61Mô hình trạm Robot bắt vítBộ1

10/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
1.62Mô hình trạm Robot cấp đếBộ1
1.63Mô hình trạm Robot cấp mạchBộ1
1.64Mô hình trạm Robot cấp nắpBộ1
1.65Mô hình trạm sản xuấtBộ4
1.66Mô hình trạm tay gắpBộ1
1.67Mô hình trạm tay máyBộ4
1.68Mô hình trạm trung gianBộ4
1.69Mô hình trạm vận chuyển băng tảiBộ1
1.70Nguồn cung cấp khí nénBộ2
1.71Pane điều khiển với PLCBộ8
1.72Pin RobotCái1
1.73Phần mềm mô phỏng hình ảnh CIROSBộ1
1.74Phụ kiện cho bộ thí nghiệm thủy lực và điện thủy lực cơ bảnBộ2
1.75Phụ kiện cho việc lắp ráp kết nốiBộ2
1.76Phụ tùng của máy phayBộ10
1.77Phụ tùng của máy tiệnBộ20
1.78Turning moduleBộ1
1.79Thiết bị căn chỉnh máyBộ1
1.80Thiết bị thực hành hệ điều khiển 3DBộ2
1.81Trạm gia côngBộ1
1.82Trạm kho hàngBộ4
1.83Trạm phân loạiBộ1
1.84Trạm tay gắpBộ1
1.85Vật tư, linh kiện thiết bị rời thực hành thí nghiệm về kỹ năng lắp ráp, kết nối và điều khiển băng tảiBộ8
1.86Vật tư, linh kiện thiết bị rời thực hành thí nghiệm về kỹ năng lắp ráp, kết nối và điều khiển cấp phôiBộ8
1.87Hệ thống cơ điện tử MPS 210 (gồm 9 trạm, phần mềm, tài liệu giảng dạy và phụ kiện cần thiết kèm theo)
- Distribution Station - Trạm cung cấpBộ1
- Testing Station - Trạm kiểm traBộ1
- Processing station - Trạm xử lý quá trình gia côngBộ1
- Trạm tay gắp đã được lắp ráp hoàn chỉnh thành bộ và kiểm tra kỹ thuậtBộ1
- Buffer Station - Trạm đệm băng tảiBộ1
- Robot station - Trạm RobotBộ1
- Assembly station - Trạm lắp rápBộ1
- Punching Station - Trạm gia công thủy lựcBộ1
- Sorting Station - Trạm phân loại sản phẩmBộ1
- Panel điều khiển với PLC S7-313C + CP343-1Bộ8
- Bộ khởi động mềmBộ10
- Bộ kit thí nghiệm PLCBộ10
- Cáp lập trìnhCái8
- Bộ phôi thí nghiệm "lắp ráp xy lanh khí nén"Bộ1
- Máy nén khí loại chuyên dùng trong phòng thí nghiệm có độ ổn thấp (noise level 40 dB ở khoảng cách 1 mét)Cái1
- Phụ kiện cho máy nén khíCái1

11/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
-Bộ mô phỏng điều khiển bằng tay (Simmulation Box) (8I/8O) SysLinkBộ1
-Cáp kết nối bộ mô phỏng và thiết bị I/O data cable with SysLinkCái1
-Bộ màn hình điều khiển công nghiệpBộ1
-Đồng hồ đo điện vạn năng VOM, K1009Cái1
-Tài liệu giảng dạy cơ bản về Robot Fundamental of RoboticsBộ1
-Tài liệu giảng dạy về Cơ-Điện tửBộ1
-Bộ dụng cụ lắp đặt sửa chữa chuyên dùng cho lắp đặt các trạm của hệ thống MPS- Set of tools boxBộ1
-Tài liệu kỹ thuật đào tạo huấn luyện vận hành, lập trình và xử lý sự cố các trạm thuộc hệ thống Cơ Điện tửBộ1
1.88Hệ thống đào tạo cơ điện tử MPS-500
-Trạm cung cấpBộ1
-Trạm kiểm traBộ1
-Trạm xử lý quá trình gia côngBộ1
-Trạm tay gấpBộ1
-Trạm đệm băng tảiBộ1
-Trạm Robot (ABB)Bộ1
-Trạm lắp rápBộ1
-Trạm gia công thủy lựcBộ1
-Trạm phân loại sản phẩmBộ1
-Bộ màn hình điều khiển công nghiệpBộ1
-Bộ dụng cụ lắp đặt chuyên dùng cho lắp đặt các trạm của hệ thống MPSBộ1
-Máy nén khí loại chuyên dùng trong phòng thí nghiệm có độ ồn thấpCái1
2Nghề Công nghệ thông tin
2.1Firewall Cisco ASA5515-K9 with SW, 6GE Data, 1GE Mgmt, AC, 3DES/AESCái1
2.2Máy chủ HPE DL380 Gen10 8SFF CTO Server 4108Bộ1
2.3Máy tính để bànBộ119
2.4Router Linksys EA9200Cái3
2.5Switch Linksys SRW2048 48-port 10/100/1000M GigabitCái6
3Nghề Công nghệ Ô tô
3.1Băng thử phanhBộ1
3.2Bộ cào đĩa ép máy nén lạnhBộ2
3.3Bộ thiết bị đào tạo chẩn đoán, đo kiểm, khảo nghiệm hệ thống điện tổng hợp trên xe ô tô (loại chìa Module)Bộ1
3.4Bộ thiết bị đào tạo hệ thống cung cấp nhiên liệu sử dụng bơm cao áp điều khiển điện tử Common Rail CDIBộ1
3.5Bộ thiết bị đào tạo hộp số tự động điều khiển điện tử ATBộ1
3.6Bộ thiết bị đào tạo kỹ năng tháo lắp, đo kiểm hộp số tự độngBộ1
3.7Bộ thiết bị đào tạo ứng dụng của hệ thống điện cơ bản trên ô tôBộ1
3.8Bộ thiết bị đào tạo vận hành, chẩn đoán động cơ phun dầu điện tử (CRDI) với hộp số tự độngBộ1
3.9Bộ thiết bị đào tạo vận hành, chẩn đoán hệ thống điều hòa không khí sử dụng ga R134 hai dàn lạnh - dẫn động bằng MOTOR điệnBộ1

12/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
3.10Bộ thiết bị đào tạo vận hành, chẩn đoán hệ thống điều hòa R134 dẫn động bằng động cơ phun xăng điện tửBộ1
3.11Bộ treo + lái tổng hợp (cho tháo, lắp)Bộ3
3.12Các bộ phận của hệ thống điện ô tôBộ2
3.13Các bộ phận của hệ thống phanh dầuHệ thống1
3.14Các bộ phận tháo rời của hệ thống điều hoàBộ2
3.15Các bộ phận tháo rời của hệ thống nhiên liệu dieselBộ2
3.16Các bộ phận tháo rời của hệ thống phun xăng điện tửBộ2
3.17Cầu nâng 4 trụ (6 tấn)Bộ1
3.18Dụng cụ kiểm tra két nước làm mátBộ1
3.19Động cơ phun xăng đa điểm - sử dụng cảm biến MAPBộ2
3.20Động cơ DIESEL 4 xy lanh, 4 kỳ phun nhiên liệu bằng điện tửBộ1
3.21Động cơ DIESEL 4 xy lanh - 4 kỳBộ1
3.22Động cơ ô tô diesel 4 kỳ (cho tháo lắp)Cái5
3.23Động cơ ô tô diesel nổ được loại điều khiển bằng điện tử (Common rail)Cái1
3.24Động cơ ô tô diesel nổ được loại điều khiển cơ khíCái2
3.25Động cơ ô tô nổ được loại dùng bộ chế hòa khíCái2
3.26Động cơ ô tô nổ được loại phun xăng điện tửCái2
3.27Động cơ ô tô xăng 4 kỳ (cho tháo lắp)Cái5
3.28Động cơ VIOSBộ1
3.29Đồng hồ soBộ5
3.30Đồng hồ vạn năng cầm tay chuyên dùng cho kiểm tra điện ô tôCái1
3.31Hệ thống phanh dầuBộ1
3.32Hộp số cơ khíCái5
3.33Hộp số tự độngBộ5
3.34Kích cá sấuCái5
3.35Kích con đội thuỷ lựcBộ4
3.36Kích giá đỡ hộp số kiểu đứngCái1
3.37Máy chẩn đoánBộ2
3.38Máy chuẩn đoán ECUCái1
3.39Máy ép thuỷ lựcCái1
3.40Máy hàn TIGBộ2
3.41Máy kiểm tra và kéo nắn tay biênCái1
3.42Máy khoan cầnBộ2
3.43Máy làm sạch chi tiết máy bằng sóng siêu âmCái1
3.44Máy mài bánh đà và đĩa ép ly hợpCái1
3.45Máy nạp ắc quy có trợ đềBộ2
3.46Máy nén khíBộ1
3.47Máy rửa áp suất caoCái2
3.48Máy tiện láng đĩa và trống phanhCái1
3.49Máy tiện vạn năngCái1
3.50Mô hình đào tạo tổng thành xeBộ1
3.51Mô hình điện ô tô động cơ dầuBộ1
3.52Mô hình điều khiển khí nén (điều khiển đóng mở cửa xe)Cái1
3.53Mô hình điều khiển khí nén (điều khiển ghế)Cái1
3.54Mô hình hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ dieselBộ1
3.55Mô hình hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ xăngBộ1

13/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
3.56Mô hình hệ thống đánh lửaBộ2
3.57Mô hình hệ thống điện thân xeBộ2
3.58Mô hình hệ thống điều hòaBộ1
3.59Mô hình hệ thống treoBộ1
3.60Mô hình hệ thống treo độc lập + hệ thống lái trợ lực điện điều khiển điện tử hoạt độngBộ1
3.61Mô hình tổng thể hệ thống điện ô tô - VIOSBộ1
3.62Pa lăng xích kéo tay (3 tấn)Bộ1
3.63PalăngCái1
3.64Tủ dụng cụ chuyên dùngBộ7
3.65Thiết bị cân bằng động bánh xeBộ1
3.66Thiết bị dạy học hệ thống phanh ABS trên xe ô tôCái1
3.67Thiết bị đánh bóng xi lanh phanh chínhBộ1
3.68Thiết bị đào tạo khảo nghiệm, đo kiểm, dấu nối hệ thống cung cấp - khởi độngBộ1
3.69Thiết bị đào tạo vận hành, chẩn đoán động cơ Diesel 4 xylanh dùng bơm PE hoạt độngBộ1
3.70Thiết bị đào tạo vận hành, chẩn đoán động cơ phun xăng sử dụng cảm biến đo gió kiểu KarmanBộ1
3.71Thiết bị đào tạo, thực hành kiểm tra dò ga của hệ thống A/C ô tôBộ1
3.72Thiết bị đo áp suất dầu phanhBộ1
3.73Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích hợpBộ2
3.74Thiết bị đo tiêu hao nhiên liệuBộ1
3.75Thiết bị hàn sửa vỏ xe đa năng (hàn giật và hàn bấm)Cái1
3.76Thiết bị hút dầu thải dùng khí nénBộ1
3.77Thiết bị kiểm tra đèn phaBộ1
3.78Thiết bị kiểm tra độ ồnBộ1
3.79Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xeBộ1
3.80Thiết bị kiểm tra hiệu chỉnh trợ lực láiBộ1
3.81Thiết bị kiểm tra máy phát, máy khởi độngBộ1
3.82Thiết bị kiểm tra rung lắc 3 chiềuBộ1
3.83Thiết bị kiểm tra trượt ngangBộ1
3.84Thiết bị kiểm tra và làm sạch bugiBộ2
3.85Thiết bị kiểm tra và quan sát chùm tia phun nhiên liệuBộ1
3.86Thiết bị kiểm tra vòi phun dầuBộ1
3.87Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăngBộ1
3.88Thiết bị nạp, thu hồi gas điều hoàBộ2
3.89Thiết bị phân tích khí xả động cơ dieselBộ1
3.90Thiết bị phân tích khí xả động cơ xăngBộ1
3.91Thiết bị phun kim loạiBộ1
3.92Thiết bị ra, vào lớp xe conBộ1
3.93Thiết bị soi quan sát bên trong động cơBộ1
3.94Thiết bị thay dầu hộp số tự độngBộ1
3.95Thiết bị thay dung dịch thông rửa két nước và hệ thống đường nước làm mátBộ1
3.96Thiết bị xúc rửa làm sạch đường dầu bôi trơnCái1
4Nghề Cắt gọt kim loại

14/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
4.1Bàn máp bằng đá + chân đếCái2
4.2Bàn ràCái1
4.3Bộ bạc lỗ chuẩn (calip lỗ)Bộ1
4.4Bộ căn mẫuBộ1
4.5Bộ dao phay mặt đầu (thông dụng)Bộ1
4.6Calip renBộ1
4.7Calip trụcBộ2
4.8Dao phay đĩa mô đun (đường kính trong lắp trục có đường kính 1 inch)Bộ1
4.9Dao phay mô đun (bộ) - thông dụngCái4
4.10Đầu phân độ vạn năngCái6
4.11Ê tô máy phayCái5
4.12Ê tô xoay 3 chiềuCái2
4.13Khối VBộ2
4.14Linh kiện sửa máy (phôi để kiểm tra sau SC)Bộ1
4.15Linh kiện sửa máy (phụ tùng của máy gia công CK)Bộ1
4.16Máy bào ngangCái1
4.17Máy bào vạn năngCái2
4.18Máy cắt dây CNC 5 trụcCái1
4.19Máy cắt đá phípCái2
4.20Máy cưa cần thủy lựcCái1
4.21Máy chiếuCái3
4.22Máy đo độ bóngCái2
4.23Máy đo độ nhám bề mặtCái1
4.24Máy ép thủy lực khí nénCái2
4.25Máy gia công tia lửa điện (Máy xung điện - CNC)Cái1
4.26Máy hàn bấmCái1
4.27Máy hàn điện hồ quangCái2
4.28Máy hàn điện tửCái2
4.29Máy khoan cầnCái1
4.30Máy khoan từ, taroCái1
4.31Máy mài phẳngCái1
4.32Máy mài trònCái1
4.33Máy mài tròn ngoàiCái1
4.34Máy mô phỏng contrler - thiết bị dạy học điều khiển số - Controller P/N:4906-00-9000Cái4
4.35Máy mô phỏng contrler - thiết bị dạy học điều khiển số - Controller P/N:8537-10-2000Cái1
4.36Máy nén khíCái1
4.37Máy phayCái1
4.38Máy phay đứng kết hợp ngang vạn năngCái1
4.39Máy phay trung tâmCái1
4.40Máy phay vạn năng đứng kết hợp ngangCái2
4.41Máy tiệnCái8
4.42Máy tiện CNCCái1
4.43Máy tiện T18ACái3
4.44Máy tiện vạn năngCái9
4.45Panme đo renCái2

15/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
4.46Thước đo cao điện tửCái1
4.47Thước sinBộ1
4.48Trung tâm gia công phay đứng CNCCái1
4.49Trung tâm gia công tiện ngang CNC, điều khiển sốCái1
5Nghề Hàn
5.1Bàn máp có giá đỡCái2
5.2Bộ cắt bằng ôxy và khí cháy bán tự độngBộ1
5.3Bộ chi tiết vòi phun thay thế, vòi phun gia nhiệt và vòi phun cắtBộ1
5.4Bộ hàn cắt hơiBộ1
5.5Bộ mỏ hàn cắt hơi 3 - 100 mmBộ2
5.6Bộ mỏ hàn hơi 0,5 đến 14 mmBộ2
5.7Bộ mỏ hàn hơi 14 đến 20 mmBộ2
5.8Bộ mỏ hàn, cắtBộ26
5.9Cưa lắcCái2
5.10Dụng cụ đo dùng trong cơ khíCái2
5.11Hệ thống hút khói và rèm che cabin hànBộ26
5.12Kéo cắt tấm tay đòn có cữ chặn song songCái2
5.13Kéo cắt thép tấm bằng điệnCái2
5.14Kéo cắt thép tấm và thép profilCái2
5.15Lò nhiệt luyệnCái1
5.16Máy búa hơi 150 kgCái1
5.17Máy cắt cầm tayCái2
5.18Máy cắt dây CNCBộ1
5.19Máy cắt hơi con rùaCái3
5.20Máy cắt lưỡi đĩaCái5
5.21Máy cắt ốngCái1
5.22Máy cắt PlasmaCái1
5.23Máy cắt Plasma cầm tayCái4
5.24Máy cắt Plasma CNCCái2
5.25Máy cắt sắt lưỡi đĩaCái1
5.26Máy cắt tole thuỷ lực (Kiểu chặt)Cái1
5.27Máy cắt, đột liên hợpCái2
5.28Máy cuốn tônCái1
5.29Máy cưa cầnCái1
5.30Máy cưa vòngCái1
5.31Máy chiếuBộ3
5.32Máy đo độ cứngCái1
5.33Máy đột dập CD13Cái1
5.34Máy đột dập liên hợp thủy lựcCái1
5.35Máy ép thủy lựcCái2
5.36Máy hàn CO2/MAGCái5
5.37Máy hàn điểm 7401 hai điện cực hànCái2
5.38Máy hàn hỗ quang tay DCCái14
5.39Máy hàn laserCái1
5.40Máy hàn MIG/MAGCái6
5.41Máy hàn TigCái5
5.42Máy hàn TIG 250Bộ1
5.43Máy hàn TIG AC/DCCái3

16/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
5.44Máy hàn TIG/QUE - AC/DCCái1
5.45Máy hàn tự độngCái1
5.46Máy kiểm tra siêu âm mối hànCái1
5.47Máy khoan bàn có đồng hồ đo chiều sâuCái3
5.48Máy khoan đứng có đồng hồ đo chiều sâuCái2
5.49Máy khoan tayCái4
5.50Máy lốc tole thủy lực 3 trụcCái1
5.51Máy mài 2 đá xoayCái2
5.52Máy mài đá cầm tay d= 128mm chạy bằng điệnCái4
5.53Máy mài điện cựcCái2
5.54Máy mài hai đáCái4
5.55Máy nén khíCái1
5.56Máy nhấn thủy lựcCái1
5.57Máy tạo hình cạnh rãnh hànCái2
5.58Máy uốn thép hình thủy lựcCái1
5.59Robot hàn hồ quang FD-V6Bộ1
5.60Tủ bảo quản dụng cụCái2
5.61Tủ sấy que hànCái2
6Nghề Điện công nghiệp
6.1Bàn điều khiển của giáo viênBộ3
6.2Bàn ghếBộ30
6.3Bàn học lý thuyếtCái20
6.4Bàn thực hành chuyên dụng cho thiết bị điều khiển module chuẩnCái10
6.5Bàn thực hành chuyên dụng cho thiết bị kiểu module chuẩn AHCái5
6.6Bàn thực hành điện công nghiệp kèm thiết bị lập trìnhCái10
6.7Bàn thực hành đo lường điệnBộ20
6.8Bàn thực hành LOGOBộ20
6.9Bảng trắng viết bút lôngCái4
6.10Bộ bàn, ghế giáo viênBộ2
6.11Bộ đào tạo nguyên lý làm lạnh của tủ lạnh và điều hòa có kết nối máy tínhBộ1
6.12Bộ hàn hơi O₂ - C₂H₂Cái5
6.13Bộ máy nén điều hòa không khí cắt bỏBộ1
6.14Bộ thí nghiệm lập trình PLCBộ12
6.15Bộ thực hành biến tần 3 phaBộ5
6.16Bộ thực hành lắp đặt điện công nghiệpBộ10
6.17Bộ thực hành lập trình PLC S7 - 300Bộ10
6.18Bộ thực hành lập trình PLCBộ20
6.19Bộ thực hành lập trình PLC S7 - 1200Bộ20
6.20Bộ ứng dụng điều khiển bình trộnBộ4
6.21Bộ ứng dụng điều khiển bể mựcBộ2
6.22Bộ ứng dụng điều khiển lò nhiệtBộ4
6.23Dụng cụ phòng cháy, chữa cháyBộ10
6.24Hệ thống lạnh tủ cấp đông tiếp xúc, công suất 5HPBộ5
6.25Hệ thống máy nước nóng lạnh công nghiệp, công suất 5HPBộ5
6.26Hệ thống tủ đông thương nghiệp, công suất 5HPBộ5
6.27Màn hình giao diện với PLCBộ20
6.28Màn hình giao diện với PLC S7-300Bộ10

17/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
6.29Máy điều hoà nhiệt độ 2 phần tửBộ5
6.30Máy hút chân khôngCái3
6.31Máy nénCái5
6.32Máy nén khí có bình chứaCái5
6.33Máy phát điện xoay chiều đồng bộ 1 phaBộ2
6.34Máy phát điện xoay chiều đồng bộ 3 phaBộ2
6.35Máy thu hồi gaCái3
6.36Module động cơ điệnBộ15
6.37Module tải cho động cơBộ5
6.38Mô hình dàn trải hệ thống lạnh dùng blockvalve 800.800Cái5
6.39Mô hình dàn trải hệ thống lạnh dùng van tiết lưu + van điện từ 800.650Cái5
6.40Mô hình lắp đặt hệ thống an toàn điệnBộ10
6.41Mô hình tạo pan hệ thống lạnhBộ5
6.42Mô hình thực hành về biến áp phân phối 3 phaBộ6
6.43Mô hình thực hành về hệ thống cung cấp điệnBộ6
6.44TerometCái4
6.45Tủ đựng dụng cụ thực hành chuẩn A4 cửa kínhCái4
6.46Tủ lạnhCái5
6.47Tủ phân phối điện 1 phaCái10
6.48Tủ phân phối điện 3 phaCái10
6.49Tủ phân phối hạ ápCái2
6.50Tủ tụ bù hạ ápCái2
7Nghề Điện tử công nghiệp
7.1Bàn giáo viênBộ3
7.2Bàn học viênBộ94
7.3Bàn thực hànhBộ10
7.4Bàn thực hành điện - điện tử của sinh viênCái10
7.5Bàn thực hành điều khiển của giáo viênCái1
7.6Bàn thực hành ứng dụng cảm biến đo lưu lượng và cảm biến gócCái4
7.7Bảng nhập mãBộ10
7.8Bo mạch thực hành vi điều khiểnCái1
7.9Bộ bàn ghếBộ1
7.10Bộ chuyển mạch không dây và có dây ReedBộ10
7.11Bộ điều khiểnBộ10
7.12Bộ điều khiển khóaBộ10
7.13Bộ đo Trường lựcBộ9
7.14Bộ đo VSWRBộ7
7.15Bộ ghép định hướng đôiBộ3
7.16Bộ ghép đôi định hướngBộ4
7.17Bộ khí cụ điện đóng cắt điều khiển, bảo vệBộ10
7.18Bộ lập thực hành trình PLC S7-300Bộ11
7.19Bộ PLC S7-200Bộ10
7.20Bộ phân tích An tenBộ7
7.21Bộ thí nghiệm mạch điện một chiềuBộ10
7.22Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiềuBộ10
7.23Bộ thiết bị kiểm soát rủi roBộ6
7.24Bộ thực hành cảm biến tiệm cậnBộ10

18/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
7.25Bộ thực hành CCTVBộ15
7.26Bộ thực hành chống đột nhập hữu tuyến nâng caoBộ5
7.27Bộ thực hành chống đột nhập vô tuyếnBộ5
7.28Bộ thực hành điện khí nénBộ10
7.29Bộ thực hành điều khiển động cơBộ5
7.30Bộ thực hành hệ thống kiểm soát ra vào kỹ thuật sốBộ9
7.31Bộ thực hành kỹ thuật vi xử líBộ4
7.32Bộ thực hành lập trình PLC S7-200Bộ20
7.33Bộ thực hành vi điều khiển arduinoBộ10
7.34Bộ thực hành vi điều khiển AVRBộ10
7.35Bộ thực hành vi điều khiển họ 8051Bộ10
7.36Bộ thực hành vi điều khiển họ ARMBộ10
7.37Bộ thực hành lập trình PLCBộ10
7.38Cảm biến PIR nối dâyBộ10
7.39Kít thực hànhBộ2
7.40Kít thực hành ARMBộ1
7.41Kít thực hành vi điều khiển DICBộ1
7.42Màn chiếu treo tườngCái1
7.43Máy cắt kim loạiBộ2
7.44Máy chiếu vật thểBộ2
7.45Máy hàn khòCái20
7.46Máy hiện sóng sốBộ60
7.47Máy huấn luyện kỹ thuật sốBộ100
7.48Máy khoan dạng đứngCái2
7.49Máy nén khíBộ5
7.50Máy phát tín hiệu RFBộ7
7.51Máy phân tích phổBộ7
7.52Máy quẹt thẻBộ10
7.53Máy thu phátCái15
7.54Máy trạmBộ19
7.55Máy uốn tônCái2
7.56Mô hàn khòBộ20
7.57Mô đun biến tầnBộ9
7.58Mô hình cắt bỏ động cơ điện 1 pha, 3 pha rôto lồng sócBộ5
7.59Mô hình cắt bỏ động cơ điện một chiềuBộ5
7.60Mô hình dạng AS-IBộ1
7.61Mô hình dạng Industrial EthernetBộ1
7.62Mô hình mạng ProgibusBộ1
7.63Mô hình mạng truyền thông công nghiệpBộ10
7.64Mô hình thân ngườiBộ8
7.65Phần mềm thiết kế bảng vẽ điện - điện tửBộ1
7.66Tải giả địnhBộ10
7.67Tủ đựng dụng cụCái1
7.68Thiết bị đo lường điệnBộ10
IIHội nông dân tỉnh Bình Định
1Thiết bị dạy nghề điện công nghiệp - dân dụng
1.1Bộ khí cụ điện (thí nghiệm các đặc tính thông thường của khí cụ điện)Bộ2
1.2Bộ thí nghiệm biến ápBộ10

19/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
1.3Thí nghiệm các mạch điện 1 chiềuBộ10
1.4Thí nghiệm mạch điện xoay chiều 1FBộ10
1.5Thí nghiệm mạch điện xoay chiều 3FBộ10
2Thiết bị dạy nghề chăn nuôi thú y
2.1Bộ dụng cụ ép thiến heoBộ40
2.2Tủ lạnhCái2
3Thiết bị dạy nghề Trồng và nhân giống nấm
3.1Hệ thống giá đỡHệ thống1
3.2Hệ thống tưới phun sươngHệ thống1
3.3Nồi áp suất hấp tiệt trùngCái1
GLĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
IChi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Bình Định
1Âm kếCái1
2Bể điều nhiệt 28 lítCái1
3Bể siêu âm có gia nhiệt, 15 lítCái1
4Bếp cách thủy: 14 lít; +5°C đến +95°CCái1
5Bộ chiết pha rắn (SPE) 24 vị trí cho loại ống φ 16x100mm, bao gồm bơm chân khôngBộ1
6Bộ chuẩn độ Karl-FisherBộ1
7Bộ lọc dung môi 1 lít, bao gồm bơm chân không, màng lọcBộ1
8Bộ quá cân chuẩn Bao gồm: 1mg-100g; 1kg-10kg; 200g, 500g, F1 1g-5kg, F2 5mg-500mg; E2 10g-200gCái1
9Cân phân tích 2 số lẻ; 0.01g-2100gCái1
10Cân phân tích 4 số, 210gCái1
11Cắt nước 2 lần 4 lít/giờCái1
12Hệ thống cổ chân không 48 vị tríHệ thống1
13Hệ thống điện di, và khung đổ GelBộ1
14Hệ thống ống dẫn khí cho các thiết bị phân tích (AAS, ICP, GC, GCMS, LCMS)Hệ thống1
15Hệ thống Sắc ký khí khối phổ GC-MSTOFHệ thống1
16Hệ thống Sắc ký lỏng khối phổ LC MSMSHệ thống1
17Kính hiển vi quang họcCái1
18Lắc VotexCái1
19Lò vi sóng 28 lítCái1
20Máy cắt tiêu bảnCái1
21Máy chụp ảnhCái1
22Máy đập mẫuCái1
23Máy đếm khuẩn lạc tự độngCái1
24Máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ tự độngCái1
25Máy đo ẩm độ + nhiệt độ để bàn có đếm thời gianCái1
26Máy đông khôCái1
27Máy hút ẩmCái1
28Máy khuấy từ có gia nhiệt 15 lítCái1
29Máy lắc quay 30-40 lần/phútCái1
30Máy lọc nước siêu sạchCái1
31Máy ly tâm lạnh -20 đến -40°C, 50ml và 100ml, 6.000v/pCái1

20/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
32Máy ly tâm lạnh có khả năng ly tâm tối thiểu 32 ống ly tâm 50ml và 120mlCái1
33Máy phá mẫu vi sóng 16 chỗ, 1500W, có áp suất và nhiệt độ caoCái1
34Máy phát điện 500KA + Bộ ATSCái1
35Máy quang phổ UV/Vis, 190-1200nmCái1
36Máy trộn, cắt mẫu nông sảnCái1
37Máy ủ lắc nhiệt khôCái1
38Máy xay mẫu mịn, loại chịu được dung môiCái1
39Nồi hấp tiệt trùng có sấy khôCái1
40Nhiệt kế điện tử 950°CCái1
41Quang Phổ hấp thu nguyên tử AASHệ thống1
42Tủ ấm CO₂, 170 lítCái1
43Tủ ấm lạnh - 10 đến 50°C, 53LCái1
44Tủ ấm, nhiệt độ 5 đến 120°C, 108LCái1
45Tủ cấy vi sinh 1,2mCái1
46Tủ đựng hóa chấtCái1
47Tủ hút hơi độc hữu cơ 1,5m (loại hút thải ra ngoài MT)Cái1
48Tủ hút khí độc axit vô cơ 1,2m (loại hút thải ra ngoài MT)Cái1
49Tủ lạnh 350 lítCái1
50Tủ lạnh âm sâu 300 lít (-80°C)Cái1
51Tủ sấy đối lưu nhiệt, 108 lít, 5 đến 350°CCái1
52Thiết bị chưng cất lôi cuốn hơi nước, gắn với ống sinh hàn đối lưuCái1
53UPS (online) 10KVACái1
II Chi cục Kiểm lâm (Bảo vệ rừng và PCCCR)
1Bể chứa nước di động PCCCR 10m³Cái3
2Loa chỉ huy chữa cháyCái24
3Máy ảnh kỹ thuật sốCái24
4Máy bơm chữa cháy chuyên dụng + phụ kiệnCái3
5Máy bơm nước vác vaiCái60
6Máy cắt thực bì chuyên dụngCái24
7Máy cưa xăngCái24
8Máy chiếuCái2
9Máy định vị toàn cầu GPSCái60
10Máy đo độ cao điểm cháy bằng lazeCái3
11Máy quay cameraCái24
12Máy thổi gió chữa cháyCái84
III Trung tâm Giống vật nuôi
1Lò tiêu hủy bệnh phẩmCái1
2Máy ấp trứngCái2
3Máy đo mật độ tinh trùng CO7500Cái1
IV Chi cục Chăn nuôi - Thú y
1Bình ủ kỵ khíCái1
2Buồng cấy an toàn sinh họcCái2
3Các loại kính hiển vi chuyên dụng khác (Olympus, sôi nổi, thông dụng, liên kết máy tính...)Cái6
4Cân điện tửCái1
5Cân phân tíchCái1

21/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
6Hệ thống máy Eliza (máy đọc, máy rửa, ủ lắc, bộ vi tính in kết quả)Hệ thống2
7Kính hiển vi sinh học 3 mắtCái13
8Máy cắt lát tế bàoCái1
9Máy cắt nước 02 lầnCái2
10Máy đếm khuẩn lạcCái1
11Máy điện diCái1
12Máy đo oxy hòa tanCái1
13Máy đo pH cầm tayCái2
14Máy đo pH để bànCái2
15Máy kiểm tra độc tố AplatoxineCái1
16Máy ly tâm các loại (ly tâm lạnh; ly tâm máu)Cái6
17Máy Quang phổ DR/2400Cái6
18Máy PCR RealtimeCái2
19Máy trao đổi lonCái1
20Micropipet 12 kênhCái1
21Nồi hấp tiệt trùngCái2
22Tủ ấmCái4
23Tủ hút khí độcCái2
24Tủ lạnh -30°Cái1
25Tủ lạnh bảo quản mẫu (loại lớn)Cái6
26Thiết bị đo BODCái1
VTrung tâm Quy hoạch nông nghiệp nông thôn
1Máy ảnh kỹ thuật sốCái3
2Máy định vị GPS cầm tayCái20
3Máy định vị GPS động tĩnh (bộ 3 cái)Bộ3
4Máy định vị GPS tĩnhCái5
5Máy đo độ cao, độ sâu cầm tay (khoảng cách)Cái10
6Máy đo độ pH cầm tayCái2
7Máy in màu A_{0}Cái2
8Máy in màu A_{3}Cái2
9Máy in photocopy A_{0}Cái2
10Máy phân tích các chỉ tiêu chính của đấtCái1
11Máy quay cameraCái3
12Máy toàn đạc điện tửCái5
13Máy thủy bìnhCái3
GLĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
ITrung tâm Phân tích kiểm nghiệm
1Bàn kiểm công tơ 3fa bán tự độngCái1
2Bàn rung tạo mẫu bê tông kiểu từ tínhCái1
3Bàn tạo áp và TB hiệu chuẩn áp suất ĐTCái1
4Bàn thí nghiệm bằng thép không rỉCái1
5Bể cách thủyCái1
6Bình chuẩn hạng 2 INOXCái1
7Bộ cồn kếBộ1
8Bộ chiếc xơ tự động 6 chỗBộ1
9Bộ chiết béo theo phương pháp Randall 6 chỗBộ1
10Bộ dụng cụ lấy mẫu nước, bùn, đấtBộ1
11Bộ đo BOD 6 chỗ & tủ mát BODBộ1

22/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
12Bộ gá mẫu thấm bê tông hình trụ cho máy chống thấm bê tông (bộ 6 cái)Bộ1
13Bộ gá uốn mẫu 40x40x160mmBộ1
14Bộ hút khí độc dùng cho bộ chưng cất đạm KJELDAHLBộ1
15Bộ kích nén tĩnh cọc 300TBộ1
16Bộ kính lọcBộ1
17Bộ KIT dùng kiểm định máy XQ y tếBộ1
18Bộ máy uốn, nén xi măngBộ1
19Bộ ngâm kéo dây cáp ứng lựcBộ1
20Bộ nhiệt kế chuẩn (gồm 3 nhiệt kế)Bộ1
21Bộ phá mẫu vết kim loại tự độngBộ1
22Bộ sàng 15 cái (0,1-70,0) có đáy và nắpBộ1
23Bộ thiết bị xác định modul đàn hồi bằng tấm épBộ1
24Bộ thiết bị xác định modul E chung của kết cấu áo đường băng Cần benkelmaBộ1
25Bơm lấy mẫu khíCái1
26Búa thử mác vữa (Súng bắn bê tông)Cái1
27Cân điện tử 15 kg, d=0,5g, có bộ sạc điện trongCái1
28Cân điện tửCái1
29Cân phân tíchCái9
30Cân thủy tĩnh 5kg, d=0,01gCái1
31Cầu đo điện trởCái1
32Dụng cụ kiểm tra độ chuẩn trực chùm tia và sự trùng khít trùng sángCái1
33Dụng cụ kiểm tra tiêu điểm bóng X-quangCái1
34Đầu đo của máy đo độ ồn (AEC 106)Cái1
35Đầu đo bàn kiểm công tơ + dây đầuCái1
36Đầu đo khí độc (H₂S; NH₃; SO₂)Cái1
37Đầu đo khí độc (NO₂ và CO)Cái1
38Đồng hồ đo nhiệt độ kiểu KCái1
39Hệ đo hoạt độ phóng xạ alpha, beta phóng thấp đa mẫuHệ thống1
40Hệ khối phổ phát xạ PLASMA (ICP-MS) ghép nối hệ sắc ký lỏng (HPLC)Hệ thống1
41Hệ thống lò Graphite gia nhiệt dọc (Bổ sung cho máy AAS AEC103; kèm Bộ lấy mẫu tự động cho lò; Hệ thống làm lạnh bằng nước hoàn lưu; Bình khí và các hóa chất)Hệ thống1
42Hệ thống lọc 3 nhánh bằng thép không rỉHệ thống1
43Hệ thống phân tích đạm Kjeldahl - HT phá mẫu loại 6 chỗ dung tích 500mlHệ thống1
44Hệ thống phân tích đạm Kjeldahl - HT cất loại 6 chỗ dung tích bình 500mlHệ thống1
45Hệ thống sắc ký IonHệ thống1
46Hệ thống sắc ký khí (đi kèm các thiết bị phụ trợ & HT xử lý mẫu : AEC124_1;124_2;124_3;AEC125;126;127;128;129;130)Hệ thống1
47Hệ thống sắc ký lỏngHệ thống1
48Hộp quả cân chuẩn F1Cái2
50Hệ thống máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS)Hệ thống1
51Kim đo vạn năng hiện sốCái1
52Kính hiển vi quang học (DL)Cái1

23/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
53Kính hiển vi sinh học (2 mắt)Cái1
54Kính hiển vi soi vết nứtCái1
55Lò nung; dung tích 8 lítCái2
56Lò nung điện tử hiện sốCái1
57Máy đo điện trở thấp độ chính xác caoCái1
58Máy cắt phẳng đồng bộCái1
59Máy cắt nước 2 lầnCái1
60Máy cắt nước một lầnCái2
61Máy cắt nước thủy tinh 1 lầnCái1
62Máy dập mẫuCái1
63Máy dò kiểm tra khuyết tật kim loại bằng siêu âmCái1
64Máy đếm khuẩn lạcCái1
65Máy định vị GPS cầm tayCái1
66Máy đo BODCái1
67Máy đo bụi môi sinhCái1
68Máy đo bức xạCái1
69Máy đo chiều dày lớp phủCái1
70Máy đo DO cầm tayCái1
71Máy đo đa năng kiểm thiết bị CTCái1
72Máy đo điện trở cao thếCái1
73Máy đo điện trở đấtCái1
74Máy đo điện trở tiếp đấtCái1
75Máy đo độ dẫn điện cầm tayCái2
76Máy đo độ dẫn điện/chất rắn/muối/nhiệt độCái1
77Máy đo độ ồnCái3
78Máy đo độ ồn tích phânCái1
79Máy đo độ rungCái1
80Máy đo khí độc cầm tayCái2
81Máy đo khí thải ống khóiCái1
82Máy đo liều suất bức xạCái2
83Máy đo ôxy để bànCái1
84Máy đo pH cầm tayCái1
85Máy đo pH/lon để bànCái1
86Máy đo pH, EC, nhiệt độ để bànCái1
87Máy đo pH/mV/nhiệt độ để bànCái2
88Máy đo tốc độ gióCái1
89Máy đồng nhất mẫuCái1
90Máy khoan lấy mẫu chạy xăng (máy chính kèm mũi khoan)Cái1
91Máy khuấy từ gia nhiệtCái1
92Máy lắcCái1
93Máy lắc sàng điện tử loại lớnCái1
94Máy lắc tròn điện tửCái2
95Máy lấy mẫu khíCái1
96Máy lọc nước siêu sạch dùng cho sắc kýCái1
97Máy mài mòn (thử bê tông, xi măng)Cái1
98Máy nén bê tông 2000KNCái2
99Máy nén CBR, bao gồm máy chính, piston xuyên, vòng lực 50 kN có gắn đồng hồ so 10x0.01 mmCái1

24/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
100Máy nén không nở hôngCái1
101Máy nghiền mẫu A1 BasicCái1
102Máy nghiền mẫu khô và đầu nghiềnCái1
103Máy phá mẫu bằng vi sóngCái1
104Máy phân tích Quang phổCái1
105Máy quang kế ngọn lửa +B khíCái1
106Máy quang phổ so màuCái1
107Máy quang phổ từ ngoại khả kiếnCái1
108Máy siêu âm bê tông (kèm 2 đầu đo)Cái1
109Máy siêu âm bê tông hiển thị sốCái1
110Máy siêu âm đo chiều dày kim loạiCái1
111Máy siêu âm khoan cọc nhồiCái1
112Máy siêu âm khuyết tật mối hànCái1
113Máy siêu âm xác định vị trí đường kính cốt thép và chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thépCái1
114Máy so màuCái1
115Máy tạo dòng điện 1000ACái1
116Máy tạo dòng điện 2000ACái1
117Máy thử độ mài mònCái1
118Máy thử kéoCái1
119Máy thử nén bê tông CMH/AD/200ELCái1
120Máy trộn vữa xi măng+ gối uốnCái1
121Máy uốnCái1
122Mẫu chuẩn để kiểm tra liều máy CT(bộ)Cái1
123Nồi hấp tiệt trùngCái3
124Nồi hấp tiệt trùng (loại 50 lít)Cái1
125Phụ kiện nâng cấp sắc ký khíCái1
126Quang kế ngọn lửa hiện sốCái1
127Súng bắn bê tông (Búa trừ bê tông)Cái1
128Súng thử bê tôngCái1
129Thiết bị đo điện trở tiếp đất và độ dẫn suấtCái1
130Thiết bị đo độ dày kim loạiCái1
131Tủ ấm lạnhCái1
132Tủ ấmCái1
133Tủ ấm 53 lítCái1
134Tủ ấm vi sinhCái1
135Tủ cấy (Tháo lắp)Cái1
136Tủ cấy vô trùng cấp IICái2
137Tủ cấy vô trùng Việt NamCái1
138Tủ dưỡng mẫu bê tông 300 lítCái1
139Tủ hút khí độc (có ống dẫn)Cái2
140Tủ lạnh lưu mẫuCái1
141Tủ nuôi vi khuẩnCái1
142Tủ sấyCái1
143Tủ sấy 600WCái3
144Thiết bị kiểm tra công tơ điện 1 Pha loại 6 vị tríBộ1
145Thiết bị kiểm tra dung dịch Bentonite hiện trườngCái1
146Thiết bị kiểm tra độ bền cách điệnCái1

25/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
147Thiết bị kiểm tra độ cứng của hỗn hợp bê tông bằng phương pháp VebeCái1
148Thiết bị lấy mẫu khí thải và mẫu bụi ống khóiCái1
149Thiết bị phân tích khí độc đa năng MX 21 PLUS (Máy đo hàm lượng khí độc)Cái1
150Thiết bị xác định độ chống thấm nước của bê tôngCái1
II Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
1Bộ thiết bị kiểm tra hàng đóng gói sẵn bằng phương pháp dung tích Bình tỳ trọng (Cốc đo bằng nhôm) Vật choán chỗ (bầu đo khối lượng riêng) kèm giá đỡ điều chỉnh Nhiệt kế hiện số Bộ tỳ trọng kế Cốc đo thủy tinh: thể tích 600ml, cao 125mm, đường kính 90mm có vạch chia thể tích và có mỏ Bình định mức: thể tích 500ml, class A, độ chia 0.25ml Vali đựng bộ dụng cụ phụ trợ nêu trênBộ1
2Bộ phần mềm đo và xử lý biên bản kiểm tra hàng đóng gói sẵn kèm máy tính xách tay Gói phần mềm đo và xử lý biên bản kiểm tra hàng đóng gói sẵn Bộ máy tính xách tay: (sử dụng phần mềm kiểm tra hàng đóng gói sẵn)Bộ1
3Bình chuẩn kim loại hạng 2 loại 10 lítCái1
4Bình chuẩn kim loại hạng 2 loại 5 lítCái1
5Cân điện tử chính xác 320g/0.001gCái1
6Cân điện tử chính xác 6200g/0.01gCái1
7Cân điện tử chính xác 36kg/0,1gCái1
8Cân điện tử (65kg / d= 1g)Cái1
III Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
1Ampe kiểm đo W-V- A-WCái1
2Áp kế chuẩnCái1
3Áp kế hiện số chuẩn (Dải tạo áp đến 700 bar, Cấp CX 0.025; 0.05)Cái1
4Bàn áp suất piston chuẩn (1000 bar; CCX: 0,025)Cái1
5Bàn kiểm công tơ 3 pha 6 vị trí - tự động kỹ thuật sốCái1
6Bàn kiểm định công tơ điện 1 pha 6 vị trí - tự động kỹ thuật sốCái1
7Bàn kiểm định công tơ điện 1 pha, 12 vị trí - tự động kỹ thuật sốCái1
8Bàn tạo áp suất chuẩn kiểu điện từ (0 ~ 700 bar; CCX: 0,05)Cái1
9Bề điều nhiệt MC 01Cái1
10Bề điều nhiệt MC 02Cái1
11Biến áp tự ngẫuCái1
12Bình chuẩn kim loại hạng 2 (10; 20; 50; 100) L, cấp chính xác 0,1.Cái2
13Bình chuẩn kim loại hạng 2 (2; 5;10; 20) L, cấp chính xác 0,1Cái2
14Bình chuẩn kim loại hạng 2, cấp chính xác 0,1(2; 5; 10; 20; 50; 100; 200) LCái7
16Bộ nhiệt kế chuẩn thủy tinh (0 ÷ 400) °CBộ1
17Bộ quả cân chuẩn E2 (1 mg ÷ 500 g)Bộ1
18Bộ quả cân chuẩn F1 từ 500 mg ÷ 2000 gBộ1
19Bộ quả cân chuẩn F1(1 ÷ 500) gBộ1
20Bộ quả cân chuẩn F1(1 ÷ 500) mgBộ1

26/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
21Bộ quả cân chuẩn F2 (1 ÷ 500) gBộ1
22Bộ quả cân chuẩn F2 (200 g ÷ 10 kg)Bộ1
23Bộ quả cân chuẩn M1 (1 ÷ 500) mgBộ1
24Bộ quả cân chuẩn M1(1 ÷ 200) gBộ1
25Bộ quả chuẩn F1 từ 1 kg ÷ 10 kgBộ1
26Bộ tạo áp ACBộ1
27Bộ tạo dòng ACBộ1
28Bộ thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn thước thương nghiệp; thước cuộnBộ1
29Cảm biến nhiệt, dầu dò nhiệt độ (-200 ÷ 661) °CCái1
30Cân điện tử Max 6100 g/0.1 gCái1
31Cân điện tử 220 g/0.01 mg (CCX 1)Cái1
32Cân điện tử 32 kg/0.1 g (CCX 2)Cái1
33Cân điện tử 5100 g/ 1 mgCái1
34Cân điện tử Max 15 kg/2 gCái1
35Cân điện tử Max 4200 g/0.01 gCái1
36Cân điện tử Max 60 kg/5 gCái1
37Cầu đo RLCCái1
38Chỉ thị nhiệt độ (-189 ÷ 960) °CCái1
39Đo chiều dày cách điện, vỏ bọc cách điện (có chiều dày nhỏ)Cái1
40Đồng hồ bấm giây hiện sốCái1
41Đồng hồ đo cosφ, cấp 1. 0Cái1
42Đồng hồ đo điện vạn năngCái1
43Đồng hồ vạn năng hiện số 6^{1/2} digitsCái1
44Góc thử nghiệmCái1
45Hệ thống bàn kiểm định đồng hồ nước lạnh Æ15-Æ50 (có cảm biến lưu lượng)Hệ thống1
46Hệ thống Bioreactor (hệ thống lên men)Hệ thống1
47Hệ thống chuẩn (Công tơ mẫu 3 pha, bộ nguồn 3 pha) và thiết bịHệ thống1
48Hệ thống lên menHệ thống1
49Hệ thống thiết bị chuẩn kiểm định đồng hồ đo xăng dầu (Cấp chính xác 0,15); kèm thiết bị tách khí đồng hồ đo xăng dầuHệ thống1
50Hệ thống thiết bị đo bể trụ ngang (phương pháp đo quang), kèm phần mềm lập bảng tra.Hệ thống1
51Hệ thống Thiết bị kiểm định Taximét (Ru lô lưu động, phần mềm Việt Nam)Hệ thống1
52Huyết áp kế chuẩn, kiểu điện tửCái1
53Máy biến dòng đo lường - Max1000 A/5 ACái1
54Máy đếm khuẩn lạc tự độngCái1
55Máy đo điện trở cách điện dài đo: từ 0 đến 100.000 MW-2500 VDCCái1
56Máy đo điện trở dây dẫnCái1
57Máy đo điện trở tiếp đấtCái1
58Máy đồng khôCái1
59Máy ly tâm công suất lớnCái1
60Nguồn chuẩn AC/DC Max1000 VCái1
62Panme 25 mmCái1
64Rulô cố định để kiểm định TaximétCái1
65Tủ môi trường 700 L; Max: 99 °C, 99 %RHCái1

27/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
66Tủ sấy 400 L, max 250 °CCái1
67Thiết bị đo dòng điện rò theo IEC 60990Cái1
68Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm PTNCái1
69Thiết bị đo V-A-W hiện số; U: 600 V, I: 20 ACái1
70Thiết bị đo vận tốc gió có đầu đo không dâyBộ1
71Thiết bị hiệu chuẩn các dụng cụ đo nhiệt độ - độ ẩm môi trườngCái1
72Thiết bị hiệu chuẩn nhiệt kế đo nhiệt độ bề mặt (Surface Calibrator)Cái1
73Thiết bị hiệu chuẩn PanmeCái1
74Thiết bị hiệu chuẩn tủ sấy, lò nungCái1
75Thiết bị hiệu chuẩn thước cặpCái1
76Thiết bị kiểm định Công tơ điện xoay chiều 1 pha điện tử loại lưu động, 3 vị trí CCX 0,2Cái1
77Thiết bị kiểm định Máy điện nãoCái1
78Thiết bị kiểm định Máy điện timCái1
79Thiết bị kiểm định Taximét cố địnhCái1
80Thiết bị kiểm tra Công tơ điện xoay chiều 1 pha điện tử loại loại 24 vị trí, CCX 0,2Cái1
81Thiết bị kiểm tra tuổi vàng, bạc loại cố định tại phòng thí nghiệmCái1
82Thiết bị kiểm tra tuổi vàng, bạc lưu độngCái1
83Thiết bị tạo nhiệt (- 40 ÷ 150) °C (kiểu bể chứa chất lỏng)Cái1
84Thiết bị tạo nhiệt (50 ÷ 700) °C (kiểu bể nung khô)Cái1
85Thiết bị thử bẻ gập dây nguồnCái1
86Thiết bị thử cao áp 5kVCái1
87Thiết bị thử chống điện giậtCái1
88Thiết bị thử độ bền cách điệnCái1
89Thiết bị thử độ dãn dài cho cách điện của dây điện ở điều kiện lạnhBộ1
90Thiết bị thử nghiệm lực ép viên biCái1
91Thiết bị thử nghiệm ngọn lửa hình kimBộ1
92Thiết bị thử nghiệm quá điện áp quá độCái1
93Thiết bị thử nghiệm sợi dây nóng đỏBộ1
94Thiết bị thử tính mềm dẻo của cápBộ1
95Thiết bị thử uốn dây ở điều kiện lạnh; Đường kính 2,5 - 8,5; số vòng tương ứng từ 10 - 2Cái1
96Thiết bị thử va đập dây ở điều kiện lạnhCái1
97Thiết bị xác định chỉ số Octan bằng phương pháp mô tơCái1
98Thước kẹp 300 mmCái1
IIITrung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và Công nghệ Bình Định
1Máy đóng khôCái1
2Máy đếm khuẩn lạc tự độngCái1
3Máy ly tâm công suất lớnCái1
4Hệ thống Bioreactor (hệ thống lên men)Hệ thống1
5Hệ thống lên menHệ thống1
Thiết bị đo lường thí nghiệm
6Áp kế kỹ thuật sốCái1
7Bơm chân khôngCái1
8Cân phân tích điện tử hiện số-PA-214Cái2
9Đồng hồ điện 1 pha và 3 phaCái1

28/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
10Hệ thống lên men chìm vi sinh ( 100 lit)Cái1
11Kính hiển vi sinh họcCái1
12Kính hiển vi soi nổi ba mắt điều chỉnh OPTIMA (có phụ kiện kèm theo)Cái1
13Máy cắt nước một lầnCái1
14Máy dập mẫu stomacherCái1
15Máy đo ánh sáng điện từ hiện sốCái1
16Máy đo dòng điệnCái1
17Máy đo khoảng cáchCái1
18Máy đo lưu lượng chất lỏng bằng siêu âmCái1
19Máy đo nhiệt độ/độ ẩm PCE - 313ACái1
20Máy đo tốc độ động cơ PCE - T236Cái1
21Máy đo và phân tích khí thảiCái1
22Máy đo vận tốc và lưu lượng gióCái1
23Máy hàn miệng bao hút chân khôngCái1
24Máy lắc ổn nhiệtCái1
25Máy lắc trònCái2
26Máy ly tâm 8 vị tríCái1
27Máy ly tâm liên tụcCái1
28Máy phân tích công suất DW - 6092Cái1
29Máy quang phổ từ ngoại khả UV - VISCái1
30Máy sấy chế phẩm vi sinhCái1
31Máy VortexCái1
32Nhiệt kế cặp nhiệt loại KCái1
33Sensor của máy đo áp suất điện từ hiện số
Sensor 1Cái1
Sensor 2Cái1
Sensor 3Cái1
34Tủ cấy an toàn sinh họcCái1
35Tủ sấy đối lưu tự nhiênCái1
36Tủ vi khí hậuCái1
Máy móc chuyên dùng cho chuyên môn
37Băng tải cấp mũn cưa cho máy đóng bịch phôi nấmCái1
38Buồng khử trùng bịch nấm 10m^{3}Cái1
39Dây chuyền phôi trộn nguyên liệu để đóng bịch phôi nấmCái1
40Hệ thống lọc nước chiết suất đóng chai + bồn nướcCái1
41Hệ thống tưới nước tự độngHệ thống1
42Lò sấy nấm công nghiệpCái1
43Main board DF-236 và bộ nguồn 12 VDC dùng cho tủ lạnh sâu MDF + role thời gianCái1
44Máy đo pH/ORP/ISE để bàn hiện sốCái2
45Máy bấm nghiền đa năngCái1
46Máy bơm nước 2HP và bộ phunCái2
47Máy cắt cỏCái1
48Máy điều hòa nhiệt độ dùng trong phòng máy thí nghiệmCái15
49Máy đo pH để bànCái2
50Máy đóng bao trà túi lọc (có đóng tem, chỉ)Cái1

29/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
51Máy đóng bịch phôi nấm (1.200 bịch/lần)Cái1
52Máy đóng nhãnCái1
53Máy đóng nút chai tự độngCái1
54Máy hàn miệng túiCái1
55Máy lọc không khíCái1
56Máy lọc nước ion 150LCái1
57Máy lọc rượuCái1
58Máy nghiền bột tốc độ quay: 2.900 vòng/phút, công suất : 5.5 KwCái1
59Máy phá bịch phôiCái1
60Máy phát điệnCái1
61Nồi hấp tiệt trùngCái1
62Nồi hấp tiệt trùng nằm ngangCái4
63Nồi hấp tiệt trùng dạng đứngCái1
64Nồi hơi đốt than 500kg hơi/giờ + hệ thống lọc nướcCái1
65Nồi luộc xử lý nguyên liệu và chế biến nấmCái1
66Tấm pin năng lượng mặt trờiCái1
67Tủ ấm ổn định nhiệtCái1
68Tủ cấy vi sinh tĩnhCái7
69Tủ cấy vi sinh (tủ đôi)Cái8
70Tủ cấy vô trùng (thổi đứng,2 chỗ làm việc)Cái5
71Tủ lạnh âm độ đến 35 độ CCái2
72Tủ mát loại đứngCái1
73Tủ vi sinh cấy thổi ngang (01 chỗ)Cái10
74Xe đẩy InoxCái5
HLĨNH VỰC KHÁC
IVăn phòng Tỉnh ủy
1Máy in A3Cái2
IIVăn phòng UBND tỉnh
1Máy in A3Cái2
IIIBan Tổ chức Tỉnh ủy
1Máy in A3 (in huy hiệu Đảng)Cái1
2Máy in màu (in thẻ Đảng)Cái1
IVBảo Bình Định
1Máy ảnhCái4
2Máy quay phimCái4
3Máy in A3Cái2
VĐảng ủy khối Doanh nghiệp
1Máy in thẻ Đảng viênCái1
2Máy photocopy siêu tốcCái1
3Máy vi tính quản trị trang webCái1
VIĐảng ủy Khối các cơ quan
1Máy in thẻ Đảng viênCái1
2Máy photocopy siêu tốcCái2
3Máy vi tính quản trị trang webCái1
VIITrường Chính trị tỉnh
1Thiết bị dạy học tối thiểu cho Giảng đường (300 chỗ ngồi)
1.1Bàn học viênCái100

30/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
1.2Bục giảng viênCái1
1.3Hệ thống máy móc thiết bị âm thanh (Loa, micro, amly...)Hệ thống1
1.4Hệ thống phông màn, cờ, pano áp phíchHệ thống1
1.5Máy chiếu hoặc Tivi (100 inch (1), 65 inch (2))Cái3
1.6Tủ đựng máy móc âm thanhCái1
1.7Thiết bị âm thanh đa năng di động không dâyCái1
2Thiết bị dạy học tối thiểu cho từng lớp học (Hội trường giảng dạy 100 - 120 chỗ ngồi)
2.1Bàn học viênCái40
2.2Bục giảng viênCái1
2.3Hệ thống máy móc thiết bị âm thanh (Loa, micro, amly...)Hệ thống1
2.4Hệ thống phông màn, cờ, pano áp phíchHệ thống1
2.5Máy chiếu hoặc Ti vi 80 inchCái1
2.6Tủ đựng máy móc âm thanhCái1
3Thiết bị phòng thư viện (định mức tối đa 1 phòng/trường)
3.1Bàn đọc sách thư viện ( 4 chỗ ngồi/1 bàn )Cái24
3.2Các thiết bị khác (Bảng hoạt động, pano...kết nối Internet)Cái1
3.3Giá để báo chíCái4
3.4Giá để sách thư viện (5 tầng, 3 ngăn)Cái12
3.5Tủ đựng hồ sơCái2
3.6Tủ đựng sáchCái4
VIIIPhòng Kinh tế - Hạ tầng của các huyện, thị xã, thành phố
1Cân điện tử (kiểm tra lượng ga của đơn vị bán ga trên địa bàn)Cái1
IMÁY MÓC THIẾT BỊ VĂN PHÒNG CHUYÊN DỤNG
1Máy Scan cho hệ thống văn phòng điện tử (IDESK)
- Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng UBND tỉnhCái3
- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị (trừ Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng UBND tỉnh)Cái2
2Máy in cho công tác bầu cử, tuyển sinh, thiCái1

31/32

STTTên máy móc, thiết bị chuyên dùngĐơn vị tínhSố lượng tối đa
3Máy vi tính sử dụng cho đồ họa hoặc yêu cầu có tính năng hình ảnh có độ phân giải cao hoặc ứng dụng bản đồ số hoặc theo yêu cầu kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyềnBộ(thực tế)
4Máy lạnhCái(thực tế)

32/32

Mục lục Bấm để đi tới điều