vanban.org

Điều 1. Mức thu phí — Quyết định 58/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/09/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/09/2021 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 18/2021/QĐ-UBND · 01/09/2021
Tây Ninh Ban hành 20/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án , báo cáo thăm dò, khai thác sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 58/2016/QĐ-UBND
10/09/202118/2021/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/01/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 48/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 58/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Mức thu phí

1. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất với
mức thu như sau:

Nội dungMức thu
a) Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m³/ngày đêm400.000 đồng/1 đề án
b) Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ:
Từ 200m³ đến dưới 500m³/ngày đêm1.000.000 đồng/1 đề án, báo cáo
Từ 500m³ đến dưới 1.000m³/ngày đêm2.500.000 đồng/1 đề án, báo cáo
Từ 1.000m³ đến dưới 3.000m³/ngày đêm5.000.000 đồng/1 đề án, báo cáo

2. Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt với mức thu như sau:

Nội dungMức thu
a) Cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m³/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m³/ngày đêm500.000 đồng/1 đề án, báo cáo
b) Cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng 0,1m³ đến dưới 0,5m³/giây; hoặc để phát điện với công suất 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng 500m³ đến dưới 3.000m³/ngày đêm1.500.000 đồng/1 đề án, báo cáo
c) Cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng 0,5m³ đến dưới 1m³/giây; hoặc để phát điện với công suất 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng 3.000m³ đến dưới 20.000m³/ngày đêm4.000.000 đồng/1 đề án, báo cáo
d) Cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng 1m³ đến dưới 2m³/giây; hoặc để phát điện với công suất 1.000 đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng 20.000m³ đến dưới 50.000m³/ngày đêm8.000.000 đồng/1 đề án, báo cáo

3. Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi:

Nội dungMức thu
Đề án, báo cáo có lưu lượng nước:
a) Dưới 100m³/ngày đêm500.000 đồng/1 lần đề án, báo cáo
b) Từ 100m³ đến dưới 500m³/ngày đêm1.500.000 đồng/1 đề án, báo cáo
c) Từ 500m³ đến dưới 2.000m³/ngày đêm4.000.000 đồng/1 đề án, báo cáo
d) Từ 2.000m³ đến dưới 5.000m³/ngày đêm8.000.000 đồng/1 đề án, báo cáo

4. Phí thẩm định gia hạn, bổ sung mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên.