Điều 21. Cơ cấu tổ chức bộ máy điều hành của đơn vị sự nghiệp, văn phòng đại diện do Hội đồng quản trị Ngân hàng Nông nghiệp quy định phù hợp với quy định của pháp luật. — Quyết định 571/2002/QĐ-NHNN
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/06/2002
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 2 phiên bản · 28 năm
05/06/2002Bản gốcThay thế Hiện hành
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 571/2002/QĐ-NHNN › Chương III › Mục 1 › Điều 21
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam được thực hiện sau khi được Ngân hàng Nhà nước chuẩn y.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1
Điều 2. Ngân hàng Nông nghiệp có:
Điều 3. Ngân hàng Nông nghiệp có thời hạn hoạt động là 99 năm kể từ ngày được thành lập lại theo Quyết định số 280/QĐ-NH5 ngày 15 tháng 10 năm 1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Điều 4. Ngân hàng Nông nghiệp chịu sự quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước, của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Uỷ ban nhân dân các cấp theo chức năng và quy định của pháp luật .
Chương II — NỘI DUNG VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP
Điều 5
Điều 6
Điều 7. Ngân hàng Nông nghiệp cho các tổ chức, cá nhân vay vốn dưới các hình thức sau đây:
Điều 8
Điều 9. Ngân hàng Nông nghiệp thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh:
Điều 10
Điều 11. Ngân hàng Nông nghiệp thực hiện nghiệp vụ cho thuê tài chính thông qua các công ty cho thuê tài chính trực thuộc Ngân hàng Nông nghiệp, theo quy định của pháp luật.
Điều 12
Điều 13
Điều 14. Ngân hàng Nông nghiệp thực hiện các hoạt động khác sau đây:
Điều 15. Ngân hàng Nông nghiệp không trực tiếp kinh doanh bất động sản.
Điều 16
Chương III — C Ơ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH, KIỂM SOÁT CỦA NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP
Điều 17. Hệ thống tổ chức của Ngân hàng Nông nghiệp bao gồm (sơ đồ 1 đính kèm).
Điều 18. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý và điều hành của trụ sở chính gồm (sơ đồ 2 đính kèm)
Điều 19. Bộ máy giúp việc Tổng giám đốc gồm:
Điều 20. Cơ cấu tổ chức bộ máy điều hành của sở giao dịch, chi nhánh cấp 1, chi nhánh cấp 2, chi nhánh cấp 3 (sơ đồ 3 đính kèm) :
Điều 21. Cơ cấu tổ chức bộ máy điều hành của đơn vị sự nghiệp, văn phòng đại diện do Hội đồng quản trị Ngân hàng Nông nghiệp quy định phù hợp với quy định của pháp luật.
Điều 22. Cơ cấu tổ chức bộ máy điều hành của công ty trực thuộc thực hiện theo quy định của Chính phủ đối với từng loại hình công ty trực thuộc được phép thành lập .
Điều 23. Quản trị Ngân hàng Nông nghiệp là Hội đồng quản trị. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm, miễn nhiệm các chức danh Hội đồng quản trị, khen thưởng, kỷ luật thành viên Hội đồng quản trị.
Điều 24. Hội đồng quản trị và thành viên Hội đồng quản trị .
Điều 25. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản trị.
Điều 26. Nhiệm vụ của các thành viên Hội đồng quản trị
Điều 27. Bộ máy giúp việc Hội đồng quản trị
Điều 28. Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị
Điều 29. Thành viên Ban kiểm soát
Điều 30. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban kiểm soát
Điều 31. Điều hành hoạt động Ngân hàng Nông nghiệp là Tổng giám đốc, giúp việc Tổng Giám đốc có một số Phó tổng giám đốc, Kế toán trưởng và bộ máy chuyên môn, nghiệp vụ.
Điều 32
Điều 33
Điều 34
Điều 35. Tổng giám đốc, Phó tổng giám đốc do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật theo đề nghị của Hội đồng quản trị .
Điều 36. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổng giám đốc
Điều 37
Điều 38
Điều 39. Hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ
Điều 40. Nhân viên kiểm tra nội bộ
Điều 41. Nhiệm vụ của tổ chức kiểm tra nội bộ
Điều 42. Quyền hạn của tổ chức kiểm tra nội bộ
Điều 43
Điều 44. Công ty trực thuộc
Chương IV — TÀI CHÍNH, HẠCH TOÁN, BÁO CÁO, KIỂM TOÁN ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP
Điều 45
Điều 46. Vốn hoạt động của Ngân hàng Nông nghiệp gồm các nguồn sau:
Điều 47. Ngân hàng Nông nghiệp được:
Điều 48. Trích lập các quỹ
Điều 49. Tự chủ về tài chính của Ngân hàng Nông nghiệp
Điều 50
Điều 51
Điều 52
Chương V — KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT, PHÁ SẢN, GIẢI THỂ, THANH LÝ NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP
Điều 53
Điều 54
Điều 55. Việc phá sản Ngân hàng Nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 98 Luật các tổ chức tín dụng.
Điều 56. Giải thể Ngân hàng Nông nghiệp
Điều 57. Thanh lý Ngân hàng Nông nghiệp
Chương VI — THÔNG TIN VÀ BẢO MẬT CỦA NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP
Điều 58. Ngân hàng Nông nghiệp thông tin định kỳ cho chủ tài khoản về những giao dịch và số dư trên tài khoản của họ tại Ngân hàng Nông nghiệp.
Điều 59. Ngân hàng Nông nghiệp được trao đổi thông tin với các tổ chức tín dụng khác về hoạt động ngân hàng và về khách hàng.
Điều 60
Điều 61
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 62
Điều 63. Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ này do Hội đồng quản trị Ngân hàng Nông nghiệp quyết định và chỉ thực hiện sau khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chuẩn y.
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục. Danh sách sở giao dịch, chi nhánh cấp 1, công ty độc lập, đơn vị sự nghiệp, văn phòng đại diện ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn việt nam
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy