Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất theo quy hoạch (K 2 )
1. Hệ số điều chỉnh giá đất theo quy hoạch đối với đất ở thấp tầng (đất liền kề, biệt thự, nhà vườn)
| TT | Hệ số sử dụng đất (HS SDĐ) | Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch |
| 1 | ≤ 4,5 | 1,0 |
| 2 | 4,5 < HS SDĐ ≤ 6,0 | 1,03 |
| 3 | > 6,0 | 1,05 |
2. Hệ số điều chỉnh giá đất theo quy hoạch đối với đất thương mại dịch vụ, đất hỗn hợp cao tầng
| TT | Hệ số sử dụng đất (HS SDĐ) | Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch |
| 1 | HS SDĐ ≤ 4,0 | 1,0 |
| 2 | 4,0 < HS SDĐ ≤ 6,0 | 1,02 |
| 3 | 6,0 < HS SDĐ ≤ 8,0 | 1,04 |
| 4 | 8,0 < HS SDĐ ≤ 10,0 | 1,08 |
| 5 | 10,0 < HS SDĐ ≤ 12,0 | 1,10 |
| 6 | Đối với các khu đất, thửa đất có hệ số sử dụng đất lớn hơn 12,0 lần trở lên thì cứ mỗi hệ số sử dụng đất tăng thêm 1 lần thì hệ số điều chỉnh theo quy hoạch tăng thêm 0,02 | |
3. Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch đối với các loại đất khác: 1,0.