Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất theo mức biến động thị trường (K 1 )
1. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất nông nghiệp: 1,0;
2. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất phi nông nghiệp:
a) Đối với đất ở:
Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại một số tuyến đường, phố, khu vực: Chi tiết tại Phụ lục 01 và Phụ lục 02 kèm theo.
Hệ số điều chỉnh giá đất ở đối với các tuyến đường, phố, khu vực còn lại: 1,0.
b) Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất thương mại dịch vụ: 1,0;
c) Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 1,0;
d) Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp (bao gồm cả khu kinh tế): 1,0.