Điều 6. Phân loại chất lượng, hệ số khung nhuận bút cho các sản phẩm
1. Tiểu phẩm: Đây là một dạng kịch ngắn có nhân vật thể hiện
a) Loại 1: Tiểu phẩm đơn giản, có 2 nhân vật.
b) Loại 2: Tiểu phẩm chất lượng trung bình, có dàn dựng từ 2-3 nhân vật.
c) Loại 3: Chất lượng khá, dàn dựng công phu có từ 3 nhân vật trở lên thể hiện.
2. Câu chuyện truyền thanh:
a) Loại 1: Câu chuyện có nội dung đơn giản, có từ 3 nhân vật thoại trở xuống.
b) Loại 2: Câu chuyện có cốt truyện hay, chất lượng khá, có từ 4 nhân vật thể hiện trở lên.
c) Loại 3: Cốt truyện hay, đề tài mang tính phát hiện, chất lượng tốt, có từ 4 nhân vật thể hiện trở lên.
3. Chương trình chuyên đề
Đây là thể loại báo chí có chủ đề sử dụng các hình thức phóng sự, phát biểu trong chương trình để nêu bật chủ đề cần đề cập (ví dụ: Các chuyên đề về tuyên truyền pháp luật, chuyên đề thường thức gia đình, chuyên đề về nông nghiệp, nông thôn…phần phóng sự trong từng chuyên đề có thay thế bằng tiểu phẩm, hoạt cảnh bài hát… tùy tính chất của các chuyên đề cụ thể.
a) Loại 1: Có thời lượng từ 12 phút – 15 phút, chương trình đơn giản, ít dàn dựng tổ chức, nêu và giải quyết một vấn đề cụ thể trong cuộc sống, có 01 phóng sự ngắn minh họa và 3 đến 4 phát biểu ngắn của các đối tượng liên quan đến vấn đề thực hiện.
b) Loại 2: Có thời lượng trên 15 phút - 20 phút, nêu và giải quyết một vấn đề phức tạp, có nội dung chuyên sâu, phải có kịch bản chi tiết, có 01 phóng sự với nội dung sâu sắc (hoặc 02 phóng sự ngắn) để dẫn dắt vấn đề và số lượng phát biểu của các đối tượng liên quan cũng nhiều hơn;
c) Loại 3: Có thời lượng trên 20 phút – 30 phút, nêu và giải quyết một vấn đề phức tạp, độ nhạy cảm chương trình cao hoặc đề cập đến một vấn đề liên quan đến chính sách chế độ cho nhiều người; vấn đề được đề cập và giải quyết thông qua 2 phóng sự dẫn (hoặc 01 tiểu phẩm kịch), kịch bản chi tiết, công phu và một tọa đàm có chất lượng với nhiều câu hỏi khó.
4. Chương trình tọa đàm
Cũng như thể loại chuyên đề, tọa đàm cũng là một thể loại báo chí có chủ đề nhưng nó sâu sắc hơn, có nhiều người tham gia đi sâu phân tích nguyên nhân, cách giải quyết.
a) Loại 1: Chương trình tổ chức đơn giản, có 2-3 khách mời tham gia; về nội dung thì nêu được vấn đề cụ thể phát sinh trong cuộc sống (có tính thời sự hoặc tính chuyên môn sâu) và bàn thảo giải quyết được vấn đề nêu ra trong chương trình; có 1-2 phóng sự ngắn để dẫn dắt định hướng thông tin;
b) Loại 2: Đề cập đến những vấn đề tương đối phức tạp, nhạy cảm hoặc tính chuyên môn sâu; vấn đề được nêu lên bằng các phóng sự phản ánh, phóng sự điều tra, mời các cấp các ngành bàn luận cách giải quyết (thời lượng 30 phút).
c) Loại 3: Chương trình lớn, phức tạp, đề cập đến những vấn đề vĩ mô, liên quan đến nhiều người, có độ nhạy cảm chính trị cao, có nội dung tương tác người nghe, người xem tham gia góp ý hoặc đặt câu hỏi, có mời các chính khách quan trọng (thời lượng 45 phút).
5. Chương trình tọa đàm trực tiếp
Về tiêu chí phân bậc cũng giống như chương trình tọa đàm trên, nhưng do chương trình có trực tiếp nên áp lực công việc lớn hơn nhiều, phải chuẩn bị kịch bản kỹ hơn, ê kíp thực hiện phải làm việc nhiều hơn, chuẩn bị chu đáo hơn, mức độ đầu tư để thực hiện chương trình trực tiếp phải cao hơn nhiều về mọi mặt so với chương trình thường.
6. Phát thanh - Truyền hình trực tiếp
Phát thanh, truyền hình trực tiếp là một hình thức thực hiện tuyên truyền đảm bảo những thông tin nhanh nhất, cùng lúc với sự kiện đang diễn ra. Mỗi một ê kíp phát thanh truyền hình trực tiếp bao gồm các khâu: Chỉ đạo, tổ chức sản xuất, biên tập, đạo diễn, kỹ thuật, truyền dẫn…
Đối với chương trình phát thanh truyền hình ghi hình thì được hưởng mức thù lao bằng 80% so với chương trình trực tiếp cùng thể loại.
7. Hệ số khung nhuận bút
| STT | Thể loại | Đơn vị tính | Đối tượng | Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | |
| 1 | PHÁT THANH | ||||||
| 1.1 | Tiểu phẩm (4p-5p) | Tác giả, đạo diễn, chọn nhạc (tác giả 80%) | 4,00 | 4,25 | 4,50 | ||
| 1.2 | Câu chuyện truyền thanh (12p-15p) | Tác giả, đạo diễn, chọn nhạc (tác giả 80%) | 5,00 | 5,25 | 5,50 | ||
| 1.3 | Chuyên đề (thu phát lại) 50% của Truyền hình | CT | Kịch bản, biên tập, đạo diễn, dẫn chương trình, người chọn nhạc | 7,50 | 10,00 | 12,50 | |
| 1.4 | Chuyên đề (trực tiếp) | CT | Kịch bản,biên tập, đạo diễn, dẫn chương trình, người chọn nhạc | 12,00 | 16,00 | 20,00 | |
| 1.5 | Tọa đàm (60% Truyền hình) | CT | Kịch bản, biên tập, đạo diễn, dẫn chương trình, người chọn nhạc | 18,00 | 21,00 | 27,00 | |
| 1.6 | Truyền thanh trực tiếp | Cuộc | Cả Ê kíp thực hiện | ||||
| - Nếu thời lượng 60 phút | 20,00 | ||||||
| - Nếu thời lượng từ 60 phút trở lên | 21,00-30,00 | ||||||
| 1.7 | Biên tập bản tin, tiết mục, chuyên đề, hộp thư... | CT | Biên tập viên (nếu có) | 0,3 -1,5 | |||
| 2 | TRUYỀN HÌNH | ||||||
| 2.1 | Tiểu phẩm (Thời lượng 5p-10p) | Kịch bản, biên tập, tổ quay phim, đạo diễn, người chọn nhạc | 6,40 | 6,80 | 7,20 | ||
| 2.2 | Các loại hình: biên dịch từ các chương trình nước ngoài | CT | 1,00- 3,00 | ||||
| 2.3 | Thu các chương trình qua vệ tinh | CT | 0,15-1,00 | ||||
| 2.4 | Chuyên đề (15p-30p) | CT | Kịch bản, biên tập, tổ quay phim, đạo diễn, dẫn chương trình, người chọn nhạc | 15,00 | 20,00 | 25,00 | |
| 2.5 | Tọa đàm (20p-60p) | CT | Kịch bản, biên tập, tổ quay phim, đạo diễn, dẫn chương trình, người chọn nhạc | 30,00 | 35,00 | 45,00 | |
| 2.6 | Tọa đàm trực tiếp (30p-60p) | CT | Kịch bản, biên tập, tổ quay phim, đạo diễn, dẫn chương trình, người chọn nhạc | 45,00 | 50,00 | 55,00 | |
| 2.7 | Nhóm biên tập | CT | Biên tập viên | 0,50-1,00 | |||
| 2.8 | Truyền hình trực tiếp | ||||||
| + Nếu thời lượng dưới 60 phút | CT | Cả Êkíp | 70,00 | ||||
| + Nếu thời lượng từ 60 phút trở lên | CT | Cả Êkíp | 90,00 | ||||
| + Trên 90 phút | CT | Cả Êkíp | 120,00 | ||||
| 2.9 | Thu hình (60% của trực tiếp TH) (có xe màu) | CT | Cả Êkíp | ||||
| 2.10 | Đạo diễn chương trình thời sự | Ngày | 0,5 | ||||
| 2.11 | Thư ký chương trình | Ngày | 0,30 | ||||
| 2.12 | Kiểm thính, xếp chương trình (kiêm nhiệm) | Ngày | 0,6 | ||||
* SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH VĂN NGHỆ
| STT | Thể loại | Đơn vị tính | Thời lượng | Hệ số | |
| 1 | PHÁT THANH | ||||
| 1.1 | Thù lao tác phẩm | ||||
| a | Tác giả chuyên nghiệp cấp Quốc gia | ||||
| Ca nhạc | Bài | 5,00 | |||
| Ca cổ | Bài | 5,00 | |||
| Thơ | Bài | 2,50 | |||
| Truyện ngắn | Truyện | 30' | 5,00 | ||
| Truyện thiếu nhi | Truyện | 15' | 2,50 | ||
| Kịch truyền thanh - chập cải lương | Vở | 45' | 7,50 | ||
| Sân khấu truyền thanh - chập cải lương | Vở | 60' | 12,50 | ||
| Kịch truyền hình | Vở | 45'-60' | 9,00 | ||
| b | Tác giả chuyên nghiệp cấp tỉnh | ||||
| Ca nhạc | Bài | 3,75 | |||
| Ca cổ | Bài | 3,75 | |||
| Thơ | Bài | 1,88 | |||
| Truyện ngắn | Truyện | 30' | 3,75 | ||
| Truyện thiếu nhi | Truyện | 15' | 1,88 | ||
| Kịch truyền thanh - chập cải lương | Vở | 45' | 5,63 | ||
| Sân khấu truyền thanh - chập cải lương | Vở | 60' | 9,38 | ||
| Kịch truyền hình | Vở | 45'- 60' | 6,75 | ||
| c | Tác giả nghiệp dư | ||||
| Ca nhạc | Bài | 1,88 | |||
| Ca cổ | Bài | 1,88 | |||
| Thơ | Bài | 0,94 | |||
| Truyện ngắn | Truyện | 30' | 1,88 | ||
| 1.2 | Thù lao cho diễn viên, nhạc công | ||||
| a | Diễn viên chuyên nghiệp | ||||
| Một người hát | Bài | 7,00 | |||
| Hai người hát | Bài | 8,00 | |||
| Ba người trở lên | Bài | 12,00 | |||
| Nhạc công | Bài | 0,60 | |||
| b | Diễn viên nghiệp dư | ||||
| Một người hát | Bài | 1,75 | |||
| Hai người hát | Bài | 2,00 | |||
| Ba người trở lên | Bài | 3,00 | |||
| Nhạc công | Bài | 0,40 | |||
| c | Diễn viên ca nhạc thiếu nhi | ||||
| Một người hát | Bài | 0,50 | |||
| Hai người hát | Bài | 0,90 | |||
| Ba người hát trở lên | Bài | 1,50 | |||
| 1.3 | Các loại hình khác | ||||
| a | Kịch truyền thanh - chập cải lương | 30' - 45' | |||
| Diễn viên chính | Người/CT | 4,00 | |||
| Diễn viên phụ | Người /CT | 2,60 | |||
| Nhạc nền | CT | 3,00 | |||
| Dàn dựng | CT | 4,00 | |||
| Tiếng động âm thanh | CT | 2,00 | |||
| Kỹ thuật thu thanh | CT | 1,50 | |||
| b | Tiếng thơ | CT | 30' | ||
| Diễn viên | Người/CT | 0,50 | |||
| Nhạc công | Người/CT | 0,30 | |||
| Dàn dựng | CT | 1,00 | |||
| Kỹ thuật thu thanh | CT | 0,50 | |||
| c | Sân khấu truyền thanh | CT | 60' | ||
| Diễn viên chính | Người/CT | 4,00 | |||
| Diễn viên phụ | Người/CT | 2,00 | |||
| Nhạc nền | CT | 3,00 | |||
| Dàn dựng | CT | 4,50 | |||
| Tiếng động âm thanh | CT | 2,00 | |||
| Kỹ thuật thu thanh | CT | 1,50 | |||
| 2 | TRUYỀN HÌNH | ||||
| 2.1 | Thù lao diễn viên (giống 2.1, 2. , 2.3) | ||||
| 2.2 | Kịch truyền hình | 45'- 60' | |||
| Diễn viên chính | Người/CT | 4,00 | |||
| Diễn viên phụ | 3,00 | ||||
| Đạo diễn sân khấu | 4,50 | ||||
| 2.3 | Những người thực hiện chương trình phát thanh - truyền hình | ||||
| Đạo diễn | CT | 3,00 | |||
| Biên tập | CT | 3,00 | |||
| Quay phim | Máy | 2,50 | |||
| Âm thanh | CT | 2,00 | |||
| Ánh sáng | CT | 2,00 | |||
| VTR | CT | 2,00 | |||
| Kỹ thuật hiện trường | CT | 2,00 | |||
| Ánh sáng hiện trường | CT | 2,00 | |||
| Vi tính đồ hoạ | CT | 2,00 | |||
| Phụ quay | CT | 2,00 | |||
| Chủ nhiệm | CT | 2,50 | |||
| Dựng phim | CT | 3,00 | |||
| Hoà Âm | CT | 1,00 | |||
| Phối khí | CT | 1,00 | |||
| 2.4 | Sáng tác logo, hình hiệu | 0,50 | |||
| 2.5 | WEBSITE | ||||
| a | Biên tập bản tin trong nước, quốc tế, chuyên đề | ngày | 0,2 | ||
| b | Cập nhật, xử lý hình ảnh | ngày | 0,1 | ||
| c | Cập nhật chương trình PTTH | ngày | 0,1 | ||
| d | Chịu trách nhiệm nội dung | ngày | 0,3 |