vanban.org

Điều 10. Tổ chức thực hiện — Quyết định 55/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/09/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hà Tĩnh Ban hành 10/09/2025 Hiệu lực 10/09/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 55/2025/QĐ-UBND › Chương III › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Tổ chức thực hiện

1. Các cơ quan, tổ chức cá nhân có liên quan đến việc phối hợp thực hiện khảo sát, công bố giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh có trách nhiệm nghiêm túc tổ chức thực hiện Quy chế này.

2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được trích dẫn tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo hướng dẫn của các văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh đến Sở Xây dựng để tổng hợp./. 

Mẫu số: 01/DS-VLXD

ỦY BAN NHÂN DÂN

XÃ/PHƯỜNG…

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 

DANH SÁCH

Cơ sở sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng trên địa bàn

(Tính đến ngày… tháng… năm 202...)

UBND xã/phường…..báo cáo Sở Xây dựng thông tin Cơ sở sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng trên địa bàn …như sau:

 STT Tên cơ sở SX/KD VLXD Địa chỉ Người đại diện Số điện thoại liên hệ Loại VLXD sản xuất/kinh doanh chủ yếu Ghi chú
1      
2      
3      
….      

Mẫu số: 02/ĐG-VLXD

 …….., ngày       tháng      năm 202…

CƠ QUAN/ĐƠN VỊ… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 

BẢNG THÔNG TIN GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Đơn vị tính: đồng

Stt

Tên vật liệu, loại vật liệu*

Đơn vị*

Tiêu chuẩn kỹ thuật*

Quy cách

Nhà sản xuất

Xuất xứ

Điều kiện thương mại

Vận chuyển*

Ghi chú

Giá bán (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)*

Khu vực…

Khu vực…

Khu vực…

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

[6]

[7]

[8]

[9]

[10]

[11]

[12]

[13]

1

Thép xây dựng

 Thép cuộn Ø 6 -  Ø8 CB240-T            Thép tròn có gờ Ø 10 CB300-V            Thép tròn có gờ Ø 12 CB300-V            Thép tròn có gờ Ø 14 -  Ø40 CB300-V           2Xi măng

         Xi măng PCB40

         Xi măng PCB30

        3Nhựa đường

        4Nhựa đường 60/70 xá

        5Nhũ tương gốc a xít 60% xá

        6Nhựa đường 60/70 phuy

        7Cát xây

        8Cát trát

        9Cát đổ bê tông

        10Cát san lấp

        11Đất đắp K95

        12Đất đắp K98

        13Đá hộc

        14Đá 4x6

        15Đá 2x4

        16Đá 1x2

        17Đá 0,5x1

        18Cấp phối đá dăm loại

TCVN 8859 : 2023

        19Cấp phối đá dăm

TCVN 8859 : 2023

Dmax 37,5mm

        20Cấp phối đá dăm

TCVN 8859 : 2023

Dmax 25mm

        21Gạch đặc  KT 220x105x65

viên

QCVN 16:2019/BXD; QCVN 16:2023/BXD

KT 220x105x65

        22Gạch 2 lỗ  KT 220x105x65

viên

QCVN 16:2019/BXD; QCVN 16:2023/BXD

KT 220x105x65

        23Gạch đặc KT 210x100x60

viên

QCVN 16:2019/BXD; QCVN 16:2023/BXD

KT 210x100x60

        24Gạch đặc không nung  KT 220x105x65

viên

QCVN 16:2019/BXD

KT 220x105x65

        25Gạch ống 2 lỗ không nung  KT 210x100x60

viên

QCVN 16:2019/BXD

KT 210x100x60

        26Gạch đặc không nung KT 220x105x65

viên

QCVN 16:2019/BXD; QCVN 16:2023/BXD

KT 220x105x65

        27Gạch 2 lỗ không nung  KT 220x105x65

viên

QCVN 16:2019/BXD; QCVN 16:2023/BXD

KT 220x105x65

        28Thép góc cạnh 25-200mm CT3

Kg

Không có thông tin

Thép V, chiều dài L =6m, 9m, 12m

        29Thép hình H, I, U

Kg

Không có thông tin

H -Beam;               I-Beam;                U - Chanel

        30Thép hộp mạ kẽm

Kg

Không có thông tin

Hộp vuông cạnh 14-60, dày 1.0 - 2.0; hộp chữ nhật 13-120, dày 1.0 - 2.0mm

        31Thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Kg

Không có thông tin

đường kính từ 21-114, dày 1.0 - 2.5mm

        32Thép ống đen

Kg

Không có thông tin

đường kính từ 21-114, dày 1.0 - 2.5mm

        33Thép tấm các loại

kg

Không có thông tin

KT 1500x6000, 2000x6000,  chiều dày từ 3,0÷25,0mm

        34Thép tấm các loại

kg

Không có thông tin

KT 2000x6000, chiều dày từ 18,0÷25,0mm

        35Thép tấm các loại

kg

Không có thông tin

KT 2000x6000, chiều dày từ 18,0÷25,0mm

        36…………………….           37…………………            ……………….           

ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ

                                                                                                                                                                                (ký tên/ đóng dấu)

Ghi chú:

- Đối với UBND các xã, phường: ngoài danh mục VLXD trên, các đơn vị bổ sung thêm các loại khác theo thực tế của từng địa phương

- Đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh VLXD thì chỉ báo cáo các loại VLXD do mình sản xuất, cung cấp.

- Những mục có dấu (*) là bắt buộc;

- [4] Tiêu chuẩn kỹ thuật: ghi tiêu chuẩn sản xuất (tiêu chuẩn Việt Nam hoặc tiêu chuẩn cơ sở), nếu không có thông tin thì ghi “không có thông tin”;

- [5] Quy cách: tính năng kỹ thuật, kích cỡ, màu sắc, chủng loại, kiểu cỡ...;

- [6] Nhà sản xuất: tên đơn vị sản xuất;

- [7] Xuất xứ: ghi tên nước sản xuất (nếu có);

- [8] Điều kiện thương mại: khối lượng cung cấp, điều kiện giao hàng…;

- [9] Vận chuyển: ghi thông tin về vận chuyển như: giao trên phương tiện bên mua; bán kính...km... (nếu không có thì ghi “không có thông tin”);

-[11] [12] [13] Khu vực:

+ “Khu vực...” là tên một hoặc một nhóm đơn vị hành chính;

+ Việc phân chia khu vực để công bố giá vật liệu xây dựng theo đặc điểm của địa phương;

+ Vật liệu có giá bán tại nơi sản xuất/cung cấp thì cột “khu vực” ghi tên đơn vị hành chính của nơi bán, đồng thời tại mục ghi chú ghi “Giá tại nơi bán”.