Điều 10. Tổ chức thực hiện
1. Các cơ quan, tổ chức cá nhân có liên quan đến việc phối hợp thực hiện khảo sát, công bố giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh có trách nhiệm nghiêm túc tổ chức thực hiện Quy chế này.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được trích dẫn tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo hướng dẫn của các văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh đến Sở Xây dựng để tổng hợp./.
Mẫu số: 01/DS-VLXD
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH SÁCH
Cơ sở sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng trên địa bàn
(Tính đến ngày… tháng… năm 202...)
UBND xã/phường…..báo cáo Sở Xây dựng thông tin Cơ sở sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng trên địa bàn …như sau:
| STT | Tên cơ sở SX/KD VLXD | Địa chỉ | Người đại diện | Số điện thoại liên hệ | Loại VLXD sản xuất/kinh doanh chủ yếu | Ghi chú |
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| 3 | ||||||
| …. | ||||||
Mẫu số: 02/ĐG-VLXD
…….., ngày tháng năm 202…
| CƠ QUAN/ĐƠN VỊ… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
BẢNG THÔNG TIN GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Đơn vị tính: đồng
Stt
Tên vật liệu, loại vật liệu*
Đơn vị*
Tiêu chuẩn kỹ thuật*
Quy cách
Nhà sản xuất
Xuất xứ
Điều kiện thương mại
Vận chuyển*
Ghi chú
Giá bán (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)*
Khu vực…
Khu vực…
Khu vực…
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
1
Thép xây dựng
Thép cuộn Ø 6 - Ø8 CB240-T Thép tròn có gờ Ø 10 CB300-V Thép tròn có gờ Ø 12 CB300-V Thép tròn có gờ Ø 14 - Ø40 CB300-V 2Xi măng
Xi măng PCB40
Xi măng PCB30
3Nhựa đường
4Nhựa đường 60/70 xá
5Nhũ tương gốc a xít 60% xá
6Nhựa đường 60/70 phuy
7Cát xây
8Cát trát
9Cát đổ bê tông
10Cát san lấp
11Đất đắp K95
12Đất đắp K98
13Đá hộc
14Đá 4x6
15Đá 2x4
16Đá 1x2
17Đá 0,5x1
18Cấp phối đá dăm loại
TCVN 8859 : 2023
19Cấp phối đá dăm
TCVN 8859 : 2023
Dmax 37,5mm
20Cấp phối đá dăm
TCVN 8859 : 2023
Dmax 25mm
21Gạch đặc KT 220x105x65
viên
QCVN 16:2019/BXD; QCVN 16:2023/BXD
KT 220x105x65
22Gạch 2 lỗ KT 220x105x65
viên
QCVN 16:2019/BXD; QCVN 16:2023/BXD
KT 220x105x65
23Gạch đặc KT 210x100x60
viên
QCVN 16:2019/BXD; QCVN 16:2023/BXD
KT 210x100x60
24Gạch đặc không nung KT 220x105x65
viên
QCVN 16:2019/BXD
KT 220x105x65
25Gạch ống 2 lỗ không nung KT 210x100x60
viên
QCVN 16:2019/BXD
KT 210x100x60
26Gạch đặc không nung KT 220x105x65
viên
QCVN 16:2019/BXD; QCVN 16:2023/BXD
KT 220x105x65
27Gạch 2 lỗ không nung KT 220x105x65
viên
QCVN 16:2019/BXD; QCVN 16:2023/BXD
KT 220x105x65
28Thép góc cạnh 25-200mm CT3
Kg
Không có thông tin
Thép V, chiều dài L =6m, 9m, 12m
29Thép hình H, I, U
Kg
Không có thông tin
H -Beam; I-Beam; U - Chanel
30Thép hộp mạ kẽm
Kg
Không có thông tin
Hộp vuông cạnh 14-60, dày 1.0 - 2.0; hộp chữ nhật 13-120, dày 1.0 - 2.0mm
31Thép ống mạ kẽm nhúng nóng
Kg
Không có thông tin
đường kính từ 21-114, dày 1.0 - 2.5mm
32Thép ống đen
Kg
Không có thông tin
đường kính từ 21-114, dày 1.0 - 2.5mm
33Thép tấm các loại
kg
Không có thông tin
KT 1500x6000, 2000x6000, chiều dày từ 3,0÷25,0mm
34Thép tấm các loại
kg
Không có thông tin
KT 2000x6000, chiều dày từ 18,0÷25,0mm
35Thép tấm các loại
kg
Không có thông tin
KT 2000x6000, chiều dày từ 18,0÷25,0mm
36……………………. 37………………… ……………….
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ
(ký tên/ đóng dấu)
Ghi chú:
- Đối với UBND các xã, phường: ngoài danh mục VLXD trên, các đơn vị bổ sung thêm các loại khác theo thực tế của từng địa phương
- Đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh VLXD thì chỉ báo cáo các loại VLXD do mình sản xuất, cung cấp.
- Những mục có dấu (*) là bắt buộc;
- [4] Tiêu chuẩn kỹ thuật: ghi tiêu chuẩn sản xuất (tiêu chuẩn Việt Nam hoặc tiêu chuẩn cơ sở), nếu không có thông tin thì ghi “không có thông tin”;
- [5] Quy cách: tính năng kỹ thuật, kích cỡ, màu sắc, chủng loại, kiểu cỡ...;
- [6] Nhà sản xuất: tên đơn vị sản xuất;
- [7] Xuất xứ: ghi tên nước sản xuất (nếu có);
- [8] Điều kiện thương mại: khối lượng cung cấp, điều kiện giao hàng…;
- [9] Vận chuyển: ghi thông tin về vận chuyển như: giao trên phương tiện bên mua; bán kính...km... (nếu không có thì ghi “không có thông tin”);
-[11] [12] [13] Khu vực:
+ “Khu vực...” là tên một hoặc một nhóm đơn vị hành chính;
+ Việc phân chia khu vực để công bố giá vật liệu xây dựng theo đặc điểm của địa phương;
+ Vật liệu có giá bán tại nơi sản xuất/cung cấp thì cột “khu vực” ghi tên đơn vị hành chính của nơi bán, đồng thời tại mục ghi chú ghi “Giá tại nơi bán”.