Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:
| Stt | Tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tối thiểu (đồng/m3) |
|---|---|---|---|
| 1 | Nước thiên nhiên đóng chai, đóng hộp, sản xuất các loại nước giải khát khác | m3 | 90.000 |
| 2 | Nước thiên nhiên khai thác phục vụ các ngành sản xuất, dịch vụ (ngoài quy định tại điểm 1) | ||
| a | Nước mặt | m3 | 2.000 |
| b | Nước dưới đất | m3 | 4.000 |