vanban.org

Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND Về việc sửa đổi bổ sung bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông ban hành kèm theo Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND của UBND tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/02/2010 Thay thế: 06/2010/QĐ-UBND · 08/02/2010
Đắk Lắk Ban hành 19/12/2007 Hiệu lực 29/12/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột · 06/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND Về việc sửa đổi bổ sung bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông ban hành kèm theo Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND của UBND tỉnh · 55/2007/QĐ-UBND
29/12/2007Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 18/02/2010 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông ban hành kèm theo Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND của UBND tỉnh

------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1024/TTr-SXD ngày 09 tháng 11 năm 2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột ban hành kèm theo Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2005 của UBND tỉnh như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung chiều dài quy hoạch của 02 tuyến đường tại mục C (STT 41 và 42) của bản Quy định, như phụ lục 1 kèm theo.

2. Bổ sung chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch của 27 tuyến đường khu vực vào mục C của bản Quy định, như phụ lục 2 kèm theo.

Điều 2. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Giao thông vận tải, UBND thành phố Buôn Ma Thuột tổ chức hướng dẫn, thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 1

Kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh

STT TÊN ĐƯỜNG GIỚI HẠN Chiều dài tuyến (m) CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ (m) MẶT CẮT QUY HOẠCH (m) GHI CHÚ
Từ… Đến… Hè phố (Bên trái) Mặt đường Hè phố (Bên phải)
41 Nguyễn Thông Nguyễn Đình Chiểu Trần Văn Phụ 900,00 18 4,5 9 4,5 Đính chính chiều dài tuyến
42 Nguyễn Khuyến Nguyễn Đình Chiểu Lê Thị Hồng Gấm 1.608,00 18 4,5 9 4,5 Sửa đổi giới hạn chiều dài tuyến
Phụ lục 2

Kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh

STT TÊN ĐƯỜNG GIỚI HẠN Chiều dài tuyến (m) CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ (m) MẶT CẮT QUY HOẠCH (m) GHI CHÚ
Từ… Đến… Hè phố (Bên trái) Mặt đường Hè phố (Bên phải)
1 Bùi Huy Bích Thăng Long Hết đường 460,00 12 2,5 7 2,5  
2 Trần Nguyên Hãn Thăng Long Hết đường 466,00 10 2 6 2  
3 Nguyễn Thiếp Nguyễn Cư Trinh Nghĩa địa 800,00 12 3 6 3  
4 Nguyễn Huy Tự Ngã ba nghĩa địa Tàu Hết đường 750,00 12 3 6 3  
5 Phùng Chí Kiên Phan Bội Châu Hoàng Diệu 150,00 12 2,5 7 2,5  
Hoàng Diệu Trần Phú 218,00 10 2 6 2  
6 Hàn Thuyên Trần Phú Hết đường 200,00 10 2 6 2  
7 Trương Hán Siêu Phan Bội Châu Trương Công Định 180,00 10 2 6 2  
8 Lê Công Kiều Mạc Đỉnh Chi Mai Xuân Thưởng 300,00 13 2,5 8 2,5  
9 Nam Quốc Cang Mạc Đỉnh Chi Mai Xuân Thưởng 300,00 13 2,5 8 2,5  
10 Hải Triều Lê Thánh Tông Lý Thái Tổ 200,00 10 2 6 2  
11 Hải Thượng Lãn Ông Lê Thánh Tông Lý Thái Tổ 200,00 10 2 6 2  
12 Cao Xuân Huy Trần Khánh Dư Trần Nhật Duật 160,00 12 3 6 3  
13 Dã Tượng Kỳ Đồng Hết đường 200,00 12 3 6 3  
14 Nguyễn Gia Thiều Nguyễn Chí Thanh Dã Tượng 400,00 12 3 6 3  
15 Đặng Tất Nguyễn Chí Thanh Dã Tượng 400,00 12 3 6 3  
16 Kỳ Đồng Nguyễn Chí Thanh Dã Tượng 180,00 10 2 6 2  
17 Trịnh Cấn Nguyễn Chí Thanh Trường mẫu giáo NT 30/4 250,00 10 2 6 2  
18 Cống Quỳnh Ngô Gia Tự Chu Văn An 120,00 10 2 6 2  
19 Huỳnh Văn Bánh Lê Công Kiều Nam Quốc Cang 100,00 10 2 6 2  
20 Phó Đức Chính Lê Công Kiều Nam Quốc Cang 100,00 10 2 6 2  
21 Nguyễn Tiểu La Lê Công Kiều Nam Quốc Cang 100,00 10 2 6 2  
22 Phan Kế Bính Lê Công Kiều Nam Quốc Cang 100,00 10 2 6 2  
23 Nguyễn Huy Tưởng Lê Thánh Tông Hết đường 150,00 10 2 6 2 Hẻm số 86 Lê Thánh Tông
24 Nguyễn Phi Khanh Lê Thánh Tông Hết đường 150,00 10 2 6 2 Hẻm số 90 Lê Thánh Tông
25 Sư Vạn Hạnh Lê Thánh Tông Hết đường 150,00 10 2 6 2 Hẻm số 92 Lê Thánh Tông
26 Phan Văn Khỏe Lê Thánh Tông Hết đường 150,00 10 2 6 2 Hẻm số 102 Lê Thánh Tông
27 Nguyễn Hiền Lê Thánh Tông Hết đường 90,00 10 2 6 2 Hẻm số 126 Lê Thánh Tông
Tổng cộng: 9.532,00          
Mục lục Bấm để đi tới điều