vanban.org

Quyết định số 62/2005/QĐ-UB Ban hành Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/02/2010 Sửa đổi, bổ sung: 55/2007/QĐ-UBND · 19/12/2007
Đắk Lắk Ban hành 15/11/2005 Hiệu lực 25/11/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 62/2005/QĐ-UB Ban hành Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột · 62/2005/QĐ-UB
29/12/200755/2007/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 25/11/2005Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 18/02/2010 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột

-------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 61/2002/QĐ-UB ngày 03/5/2002 của UBND tỉnh Đắk Lắk, về việc ban hành chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột;

Xét đề nghị của liên Ngành: Xây dựng - Giao thông Vận tải - UBND thành phố Buôn Ma Thuột tại công văn số 614/CV-LN ngày 01/11/2005,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột.

Quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở pháp lý để thực hiện công tác quản lý đô thị theo quy hoạch, bao gồm: Lập, phê duyệt dự án cải tạo, đầu tư xây dựng các công trình; cấp chứng chỉ quy hoạch, thẩm định thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất, xử lý các vi phạm về xây dựng trong đô thị.

Điều 2. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, UBND thành phố Buôn Ma Thuột tổ chức hướng dẫn, thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1955/QĐ-UB ngày 26/9/1997 của UBND tỉnh Đắk Lắk, về việc quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch lòng đường, lề đường một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột. Các quy định về kích thước mặt cắt ngang quy hoạch đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột trước đây, trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

QUY ĐỊNH

KÍCH THƯỚC MẶT CẮT NGANG QUY HOẠCH MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG

TẠI THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT, TỈNH ĐẮK LẮK

(Ban hành kèm theo Quyết định số 62/2005/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2005 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

STT TÊN ĐƯỜNG GIỚI HẠN C.Dài tuyến (m) CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ (m) MẶT CẮT QUY HOẠCH (m) GHI CHÚ
Từ… Đến… Hè phố (bên trái) Mặt đường + (Dải phân cách) + Mặt đường Hè phố (bên phải)
A/ ĐƯỜNG CHÍNH TRUNG TÂM
1 Phan Chu Trinh Ngã 6 trung tâm Nguyễn Văn Trỗi 957,0 24 5 14 5  
Nguyễn Văn Trỗi Giải Phóng 2.817,0 30 8 14 8  
2 Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành Giải Phóng 2.700,0 24 5 14 5  
3 Lê Thánh Tông Phan Bội Châu Nguyễn Đình Chiểu 880,0 30 8 14 8  
Nguyễn Đình Chiểu Giải Phóng 2.434,0 24 6 12 6  
4 Tôn Đức Thắng Trần Quang Khải Giải Phóng 2.543,0 30 8 14 8  
B/ ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC
1 Nơ Trang Long Ngã 6 trung tâm Lê Hồng Phong 324,0 22 5 12 5  
2 Mai Hắc Đế Y Ngông Tổng kho 2.461,0 24 5 14 5  
3 Đường khối 10 Thắng Lợi cũ (vào Buôn Đhar Prông) Phan Chu Trinh Buôn Đhar Prông 2.300,0 20 4,75 10,5 4,75  
4 Y Wang Lê Duẩn Hồ Ea Kao 6.535,0 24 5 14 5  
5 Hoàng Diệu Lê Thánh Tông Phan Chu Trinh 185,0 14 3,5 7 3,5  
Phan Chu Trinh Trương Công Định 1.554,0 22 5,75 10,5 5,75  
6 Chu Văn An Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 1.068,0 20 4 12 4  
7 Trần Hưng Đạo Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 350,0 20 4,75 10,5 4,75  
Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 590,0 24 6 12 6  
8 Trường Chinh Bà Triệu Lê Thị Hồng Gấm 1.306,1 24 6 12 6  
9 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 1.093,0 24 5 14 5  
10 Trần Nhật Duật Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 1.191,0 24 5 14 5  
11 Ngô Quyền Trần Hưng Đạo Lê Quý Đôn 2.004,0 24,5 6,25 12 6,25  
C/ ĐƯỜNG KHU VỰC
1 Bà Triệu Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành 500,0 20 4,75 10,5 4,75  
Nguyễn Tất Thành Lê Thánh Tông 190,0 20 4 12 4  
2 Đào Duy Từ Phan Bội Châu Hết đường 510,0 20 5,5 9 5,5  
3 Hai Bà Trưng Nơ Trang Long Nguyễn Văn Trỗi 850,0 20 4,75 10,5 4,75  
4 Hùng Vương Ngã 6 trung tâm Bà Triệu 635,0 20 4 12 4  
Bà Triệu Ama Jhao 2.063,0 20 4,75 10,5 4,75  
5 Y Jút Nguyễn Công Trứ Hết đường (K4, Thắng Lợi) 1.150,0 20 4,75 10,5 4,75  
6 Mạc Thị Bưởi Quang Trung Hết đường 650,0 20 4,75 10,5 4,75  
7 Nguyễn Đức Cảnh Hoàng Diệu Nguyễn Văn Trỗi 440,0 18 4,5 9 4,5  
8 Nguyễn Trãi Phan Bội Châu Hết đường 550,0 20 4,75 10,5 4,75  
9 Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Diệu Hết đường 323,0 18 4,5 9 4,5  
10 Phan Đình Giót Lê Duẩn Lê Hồng Phong 265,0 20 4,75 10,5 4,75  
11 Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong Đinh Tiên Hoàng 520,0 20 4 12 4  
Đinh Tiên Hoàng Hết đường 1.180,0 18 4,5 9 4,5  
12 Trần Bình Trọng Quang Trung Hết đường 605,0 20 4,75 10,5 4,75  
13 Xô Viết Nghệ Tĩnh Cầu suối Đốc Hộc (Ttiến) Cổng bệnh viện TP.BMT 1.000,0 20 4,75 10,5 4,75  
14 Nguyễn T.Minh Khai Phan Chu Trinh Phạm Ngũ Lão 1.142,0 20 4 12 4  
15 Đoàn Thị Điểm Lý Thường Kiệt Hết đường 88,0 12 2,5 7 2,5  
16 Lê Đại Hành Trần Phú Nguyễn Văn Trỗi 280,0 14 3,5 7 3,5  
17 Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành Ngô Quyền 290,0 18 3,75 10,5 3,75  
Ngô Quyền Phan Chu Trinh 738,0 18 4,5 9 4,5  
18 Ngô Mây Phan Bội Châu Hoàng Diệu 150,0 18 4,5 9 4,5  
Hoàng Diệu Trần Phú 130,0 12 2,5 7 2,5  
19 Y Ngông Lê Duẩn Giải Phóng 2.000,0 20 4,75 10,5 4,75 Đường Nguyễn Du cũ
20 Nguyễn Du Lê Duẩn (vòng xoay) Cầu chui 372,0 18 4,5 9 4,5  
Cầu chui Ngã 3 vào nghĩa địa Tàu 938,0 16 4,5 7 4,5  
21 Nguyễn Văn Trỗi Phan Chu Trinh Y Jút 430,0 16 3,5 9 3,5  
22 Phạm Hồng Thái Lê Duẩn P. Tự An (hết đường thẳng) 530,0 18 4,5 9 4,5  
23 Nguyễn Cư Trinh Phạm Hồng Thái Nhà thờ Trần Hưng Đạo 850,0 14 3,5 7 3,5 Đường  Phạm Hồng Thái nhánh rẽ theo QĐ 61/2002/QĐ-UB ngày 03/5/02
24 Phạm Ngũ Lão Hoàng Diệu Nguyễn Thị Minh Khai 346,0 18 4,5 9 4,5  
Nguyễn Thị Minh Khai Cầu suối Ea Ngay 500,0 20 4 12 4  
Cầu suối Ea Ngay Giải Phóng (Km0 ĐT-669A) 702,0 26 7 12 7  
25 Tán Thuật Đinh Tiên Hoàng Phạm Hồng Thái 210,0 16 4,5 7 4,5  
26 Điện Biên Phủ Nguyễn Công Trứ Nguyễn Thị Minh Khai 870,0 20 4,75 10,5 4,75  
Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường (K2, Thành Công) 200,0 18 3,75 10,5 3,75  
27 Lý Thường Kiệt Nguyễn Công Trứ Hết đường (Đoàn Thị Điểm) 1.090,0 20 5,5 9 5,5  
28 Lý Tự Trọng Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 960,1 24 5 14 5  
29 Trần Văn Phụ Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 408,4 18 4,5 9 4,5 Đường Lý Tự Trọng theo QĐ 61/2002/QĐ-UB ngày 03/5/02
30 Giải Phóng Nguyễn Chí Thanh Lê Duẩn 2.645,0 30 6 18 6  
31 Quang Trung Phan Chu Trinh Hẻm 171 Phan Bội Châu 1.114,0 20 4,75 10,5 4,75  
Hẻm 171 Phan Bội Châu Mạc Đỉnh Chi 950,0 18 4,5 9 4,5  
32 Lê Hồng Phong Y Ngông Nguyễn Thị Minh Khai 1.570,0 20 4 12 4  
Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường (K2, Thành Công) 165,0 14 3,5 7 3,5  
33 Trần Phú Phan Chu Trinh Ngô Mây 1.005,0 20 4,75 10,5 4,75  
Ngô Mây Nguyễn Tri Phương 937,0 16 3,5 9 3,5  
34 Thăng Long Đinh Tiên Hoàng Sau Sở KH-ĐT 155,0 10 1,5 7 1,5  
Lê Duẩn Đinh Tiên Hoàng (phía Nam) 742,0 16 4,5 7 4,5  
35 Tôn Thất Tùng Lê Duẩn Mai Hắc Đế 207,5 16 4,5 7 4,5  
36 Phan Đình Phùng Phan Bội Châu An Dương Vương 543,0 18 4,5 9 4,5  
37 Ama Khê Nguyễn Tất Thành Hết đường (K10, P. Tự An) 1.460,0 20 4,75 10,5 4,75  
38 Ama Jhao Nguyễn Tất Thành Hết đường 950,0 18 4,5 9 4,5  
39 Nguyễn Tri Phương Phan Bội Châu Hết đường (K7, Thành Nhất) 1.352,0 18 4,5 9 4,5  
40 Trương Công Định Phan Bội Châu Hết đường (Hẻm N T Phương) 657,0 20 5,5 9 5,5  
41 Nguyễn Thông Nguyễn Đình Chiểu Trần Văn Phụ 404,6 18 4,5 9 4,5  
42 Nguyễn Khuyến Nguyễn Đình Chiểu Đường vào buôn Đhar Prông 1.330,0 18 4,5 9 4,5  
43 Nguyễn Thái Học Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 407,0 18 4,5 9 4,5  
44 Trần Cao Vân Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 406,0 18 4,5 9 4,5  
45 Mai Xuân Thưởng Phan Bội Châu Giải Phóng 1.208,0 20 4,75 10,5 4,75  
46 Hồ Tùng Mậu Lê Hồng Phong Y Ngông 660,0 16 4,5 7 4,5  
47 Nguyễn Viết Xuân Lê Duẩn Mai Hắc Đế 445,0 16 3,5 9 3,5  
48 Y Nuê Lê Duẩn Hết đường (K7, Ea Tam) 1.553,0 18 3,75 10,5 3,75  
49 Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 1.020,0 24 6 12 6  
50 Nguyễn Văn Bé Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Trỗi 136,0 12 3,5 7 1,5  
51 Kim Đồng Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 149,5 10 1,5 7 1,5  
52 Hà Huy Tập Lê Thánh Tông Phan Chu Trinh 232,8 14 3,5 7 3,5  
53 Nguyễn Chánh Lê Thánh Tông Phan Chu Trinh 197,5 14 3,5 7 3,5  
54 Lý Nam Đế Nguyễn Tất Thành Y Bih Alê Ô 264,5 20 5,5 9 5,5  
Y Bih Alê Ô Lê Thánh Tông 103,9 14 3,5 7 3,5  
55 Trần Quang Khải Nguyễn Tất Thành Y Bih Alê Ô 213,0 20 5,5 9 5,5  
Y Bih Alê Ô Phan Chu Trinh 473,0 14 3,5 7 3,5  
56 Tú Xương Trường Chinh Phan Chu Trinh 340,5 14 3,5 7 3,5  
57 Trần Khánh Dư Trường Chinh Phan Chu Trinh 745,0 14 3,5 7 3,5  
58 Y Bih Alê Ô Trần Hưng Đạo Lê Thị Hồng Gấm 1.053,1 14 3,5 7 3,5  
59 Sương Nguyệt Ánh Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 131,0 10 2,25 5,5 2,25  
60 Trần Hữu Trang Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 127,0 10 2,25 5,5 2,25  
61 Nguyên Hồng Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 177,0 10 2,5 5 2,5  
62 Lý Thái Tổ Phan Bội Châu Hà Huy Tập 304,0 14 3,5 7 3,5  
63 Giáp Hải Hải Triều Nguyễn Đình Chiểu 213,0 14 3,5 7 3,5  
64 Lê Lợi Trần Khánh Dư Tản Đà 160,0 14 3,5 7 3,5  
65 Tản Đà Lê Thánh Tông Phan Chu Trinh 233,0 10 2,5 5 2,5  
66 Tô Hiệu Lê Thánh Tông Lê Thị Hồng Gấm 226,0 10 2,5 5 2,5  
Lê Thị Hồng Gấm Ngô Gia Tự 486,0 14 3,5 7 3,5  
67 Bùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành Ama Khê 486,0 12 2,5 7 2,5  
68 Lê Quý Đôn Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 890,0 22 5 12 5  
69 Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 1.000,0 18 3,75 10,5 3,75 Đường tim lệch, bên phải 10m, bên trái 8m
70 Hoàng Văn Thụ Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 208,0 16 4,5 7 4,5  
71 Phù Đổng Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 207,5 16 4 8 4  
72 Cao Thắng Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 207,0 16 4 8 4  
73 Nguyễn Biểu Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 260,0 16 4 8 4  
74 Ngô Thị Nhậm Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 205,0 22 6 10 6  
75 Hàn Mạc Tử Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 204,0 16 4 8 4  
76 Phạm Ngọc Thạch Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 203,5 16 4 8 4  
77 Nguyễn Thượng Hiền Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 203,0 16 4 8 4  
78 Phan Đăng Lưu Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 203,0 16 4 8 4  
79 Lý Chính Thắng Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 203,0 16 4 8 4  
80 Thái Phiên Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 203,0 16 4 8 4  
81 Ông Ích Khiêm Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 204,5 16 4 8 4  
82 Trần Quốc Thảo Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 204,0 16 4 8 4  
83 Huỳnh Thúc Kháng Trần Nhật Duật Trần Văn Phụ 432,0 10 2 6 2  
84 Văn Cao Trần Nhật Duật Trần Văn Phụ 402,5 10 2 6 2  
85 Cao Bá Quát Trần Nhật Duật Trần Văn Phụ 332,5 10 2 6 2  
86 Trần Quốc Toản Trần Nhật Duật Trần Văn Phụ 405,0 10 2 6 2  
87 Tô Hiến Thành Trần Nhật Duật Trần Văn Phụ 405,5 10 2 6 2  
88 Đào Tấn Trần Nhật Duật Trần Văn Phụ 405,0 10 2 6 2  
89 Tống Duy Tân Trần Nhật Duật Trần Văn Phụ 404,0 10 2 6 2  
90 Lê Lai Trương Công Định Hết đường 313,0 18 4,5 9 4,5  
91 An Dương Vương Trương Công Định Phan Đình Phùng 420,0 18 4,5 9 4,5  
92 Nguyễn Trung Trực Nguyễn Tri Phương Hết đường 365,0 18 4,5 9 4,5  
93 Nơ Trang Gưh Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng 1.464,3 16 4 8 4 Theo Quyết định số 1805/QĐ-UB ngày 01/9/1998
94 Đinh Công Tráng Quang Trung Nơ Trang Gưh 950,0 16 4 8 4  
95 Lương Thế Vinh Y Ngông Mai Xuân Thưởng 1.670,0 12 3 6 3  
96 Hồ Xuân Hương Phan Bội Châu Quang Trung 420,0 10 2 6 2  
97 Hoàng Hoa Thám Quang Trung Y Ngông 1.000,0 16 4 8 4  
98 Mạc Đỉnh Chi Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng 950,0 20,5 5 10,5 5  
99 Tuệ Tĩnh Lê Duẩn Y Wang 2.187,0 18 4,5 9 4,5  
100 Y Ơn Lê Duẩn Hết đường 1.028,1 15 4 7 4  
101 Đặng Thái Thân Giải Phóng Mai Hắc Đế 508,0 5 4 7 4  
102 Nguyễn Trường Tộ Y Wang Hết đường 2.918,6 18 4,5 9 4,5  
103 Ôi Ắt Lê Duẩn Hết đường (K3, Ea Tam) 540,0 12 3 6 3  
104 Phan Huy Chú Nguyễn Thị Định Hết địa bàn P. Khánh Xuân 2.200,0 24 6 12 6  
105 Săm Brăm Ôi Ắt Phan Huy Chú 2.930,0 16 4 8 4  
106 Nguyễn An Ninh Lê Duẩn Trại tạm giam 857,0 18 4,5 9 4,5  
107 Ngô Tất Tố Nguyễn Công Trứ Hùng Vương 189,0 16 4 8 4  
108 Trần Huy Liệu Mai Hắc Đế Y Ơn 446,0 15 4 7 4  
109 Dương Vân Nga Mai Hắc Đế Y Ngông 455,0 20 4,75 10,5 4,75  
110 Đặng Trần Côn Mai Hắc Đế Đường khoa Y 378,6 15 4 7 4  
111 Nguyễn Kim Mai Hắc Đế Hết đường 218,0 15 4 7 4  
112 Chu Mạnh Trinh Mai Hắc Đế Y Ơn 269,5 12 3 6 3  
113 Phan Phù Tiên Mai Hắc Đế Y Ơn 369,0 12 3 6 3  
114 Lê Văn Sỹ Lê Duẩn Nguyễn Viết Xuân 266,0 12 3 6 3  
115 Tô Vĩnh Diện Mai Hắc Đế Lê Văn Sỹ 244,0 12 3 6 3  
116 Bế Văn Đàn Mai Hắc Đế Lê Duẩn 417,0 12 3 6 3  
117 Bùi Hữu Nghĩa Hẻm nhánh sau tỉnh ủy Hết đường 272,0 12 3 6 3  
118 Hoàng Việt Trần Quang Khải Hết đường 100,0 10 2,25 5,5 2,25  
119 Lê Anh Xuân Trần Quang Khải Hết đường 100,0 10 2,25 5,5 2,25  
D/ CÁC QUỐC LỘ ĐOẠN QUA ĐỊA BÀN TP. BUÔN MA THUỘT
1 Nguyễn Văn Cừ Bùng binh Km3 (NTT) Nguyễn Lương Bằng 2.400,0 32 5 10,75+(0,5)+10,75 5 Theo DA đã điều chỉnh
Nguyễn Lương Bằng Hết địa bàn P. Tân Hòa 2.985,0 50 14 10,75+(0,5)+10,75 14 Theo DA đã điều chỉnh
2 Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Văn Cừ Đường vào sân bay BMT 3.540,0 50 13,5 10,5+(2) +10,5 13,5  
      Tổng cộng: 126.988          

E/ GIẢI THÍCH TỪ NGỮ:

1. Chỉ giới đường đỏ: Là đường ranh giới được xác định trên bản đồ quy hoạch và thực địa, để phân định ranh giới phần đất được xây dựng công trình và phần đất được dành cho đường giao thông hoặc các công trình hạ tầng kỹ thuật, không gian công cộng khác.

2. Mặt cắt ngang quy hoạch: là mặt cắt quy định kích thước ngang lòng đường và vỉa hè, được xác định trên cơ sở quy định kích thước chỉ giới đường đỏ./.

Mục lục Bấm để đi tới điều