Điều 6. Quy hoạch sử đụng đất và quy hoạch chi tiết chia lô theo các bảng sau:
| STT | Loại đất | Diện tích (ha) | Tỷ lệ (%) | Ghi chú |
| 1 | Đất xây dựng nhà ở tái định cư | 14,60 | 36,10 | |
| 2 | Đất xây dựng nhà ở chung cư | 5,67 | 14,02 | |
| 3 | Đất xây dựng nhà ở chuyên gia | 0,236 | 0,58 | |
| 4 | Đất công ưình công cộng | 1,87 | 4,63 | |
| 5 | Đường giao thông | 1.1,214 | 27,73 | |
| 6 | Cây xanh | 6,85 | 16,94 | |
| Tổng cộng | 40,44 | 100,00 | ||