Điều 16. Hỗ trợ thuê nhà ở tạm đối với người có đất ở bị thu hồi để thực hiện dự án đầu tư xây dựng khu đô thị được bồi thường bằng đất ở, nhà ở tại chỗ; thưởng đối với người có đất bị thu hồi bàn giao mặt bằng trước thời hạn
1. Hộ gia đình, cá nhân có đất ở thu hồi, phải tháo dỡ nhà di chuyển chỗ ở, không còn đất ở, nhà ở nào khác trong địa bàn xã, phường, thị trấn nơi có đất ở thu hồi thì được hỗ trợ tiền thuê nhà ở tạm là 500.000 đồng/nhân khẩu/tháng; hộ độc thân là 1.000.000 đồng/tháng. Riêng địa bàn thành phố, mức hỗ trợ thuê nhà ở tạm là 700.000 đồng/nhân khẩu/tháng; hộ độc thân là 1.200.000 đồng/tháng, thời gian được tính như sau:
a) Trường hợp chờ bố trí vào tái định cư, thời gian hỗ trợ tiền tự lo nhà ở tạm được tính từ khi di chuyển (bàn giao đất) đến khi được giao đất tái định cư tại thực địa (theo thông báo của cơ quan có thẩm quyền) và được cộng thêm 06 tháng xây dựng nhà;
b) Trường hợp tự lo đất ở thì thời gian hỗ trợ tiền tự lo nhà ở tạm là 12 tháng (được tính kể từ khi bàn giao đất thu hồi để thực hiện dự án).
2. Thưởng đối với người có đất thu hồi bàn giao mặt bằng trước thời hạn
a) Thưởng bàn giao mặt bằng đất phi nông nghiệp
| STT | Hiện trạng đất | Mức thưởng | Mức thưởng tối đa |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất không có công trình xây dựng | 5.000 đồng/m2 | Không quá 5.000.000đồng/hộ |
| 2 | Đất có công trình xây dựng | 20.000 đồng/m2 |
Tài sản gắn liền với đất
| STT | Loại tài sản | Mức thưởng | |
| Nhà bị tháo dỡ toàn bộ (đồng) | Nhà bị tháo dỡ một phần (đồng) | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Nhà cột tre, gỗ hoặc cột bê tông, vách toóc xi; vách đất; ván thưng. | 2.500.000 | 2.000.000 |
| 2 | - Nhà sàn vách toóc xi; vách đất; ván thưng. - Nhà xây 01 tầng, tường gạch 110 bổ trụ hoặc tường xây gạch xi măng. | 3.000.000 | 2.500.000 |
| 3 | - Nhà xây 01 tầng tường xây gạch 220; tường xây đá hộc (bao gồm cả mái có hiên tây, sàn bê tông cốt thép). - Nhà sàn có tường xây gạch bao quanh. | 4.000.000 | 3.500.000 |
| 4 | Nhà xây 02 tầng trở lên | 5.500.000 | 4.500.000 |
b) Thưởng bàn giao mặt bằng đất nông nghiệp
| STT | Loại đất | Mức thưởng | Mức thưởng tối đa |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đối với đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác | 5.000 đồng/m2 | Không quá 8.000.000 đồng/hộ |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 1.500 đồng/m2 |
c) Quy định thời gian bàn giao mặt bằng
1. Đối với đất phi nông nghiệp và tài sản thời bàn giao mặt bằng là 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo và đã chi trả tiền theo quy định của pháp luật.
2. Đối với đất nông nghiệp thời gian bàn giao mặt bằng là 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo và đã chi trả tiền theo quy định của pháp luật..