vanban.org

Điều 4. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp — Quyết định 54/2024/QĐ-UBND

Bình Thuận Ban hành 31/10/2024 Hiệu lực 15/11/2024 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận · 54/2024/QĐ-UBND
25/05/202518/2025/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 15/11/2024Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 54/2024/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp

1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội

Đơn vị tính: đồng/m2/tháng

STT Nhà ở xã hội Mức giá tối thiểu Mức giá tối đa
I Công trình nhà ở riêng lẻ, nhà nhiều tầng, nhiều căn hộ
1 Nhà 01 tầng 18.600 19.400
2 Nhà từ 02 đến 03 tầng 55.300 78.000
II Công trình nhà chung cư
1 Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm 52.800 90.900
2 Số tầng ≤ 5 có 01 tầng hầm 61.700 106.200
3 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm 68.000 117.100
4 5 < số tầng ≤ 7 có 01 tầng hầm 72.500 125.200
5 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm 70.100 120.600
6 7 < số tầng ≤ 10 có 01 tầng hầm 73.300 126.200
7 10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm 73.400 126.400
8 10 < số tầng ≤ 15 có 01 tầng hầm 75.500 129.900
9 15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm 81.800 140.700
10 15 < số tầng ≤ 20 có 01 tầng hầm 83.100 143.100

2. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp

Đơn vị tính: đồng/m2/tháng

STT Nhà ở lưu trú công nhân trong khu công nghiệp Mức giá tối thiểu Mức giá tối đa
1 Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm 49.500 90.900
2 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm 60.600 117.000
3 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm 62.000 120.600
4 10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm 64.400 126.300
5 15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm 70.600 140.700