vanban.org

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Long An, như sau: — Quyết định 54/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2020 Thay thế: 63/2019/QĐ-UBND · 19/12/2019
Long An Ban hành 05/12/2019 Hiệu lực 16/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 63/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Long An · 63/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Long An · 54/2019/QĐ-UBND
01/01/202063/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 16/12/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 54/2019/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:

STT Mã nhóm, loại tài nguyên Tên tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (Đồng) Ghi chú
TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
01 II1 Đất khai thác san lấp, xây dựng công trình m3 49.000  
02 II2 01 02 Các loại cuội, sỏi, sạn khác m3 168.000  
03 II5 01 Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m3 56.000  
04 II7 Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) m3 119.000  
05 II19 Than bùn tấn 280.000  
NƯỚC THIÊN NHIÊN
06 V1 01 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai đóng hộp      
6.1 V1 01 01 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) m3 450.000  
6.2 V1 01 02 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) m3 1.100.000  
6.3 V1 01 03 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp m3 1.650.000  
07 V1 02 01 Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 200.000 Có đầu tư hệ thống khai thác nước thiên nhiên
08 V1 02 02 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 500.000 Sử dụng trực tiếp nước của thủy cục
09 V2 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch      
9.1 V2 01 Nước mặt m3 2.000  
9.2 V2 02 Nước dưới đất (nước ngầm) m3 4.000  
10 V3 01 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 40.000  
11 V3 02 Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 40.000  
12 V3 03 Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) m3 3.000