vanban.org

Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Long An

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2020 Thay thế: 63/2019/QĐ-UBND · 19/12/2019
Long An Ban hành 05/12/2019 Hiệu lực 16/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 63/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Long An · 63/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Long An · 54/2019/QĐ-UBND
01/01/202063/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 16/12/2019Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2020 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Long An ________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Thuế Tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26/11/2014;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20/01/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Thực hiện văn bản số 7487/BTC-VP ngày 07/6/2017 của Bộ Tài chính về việc thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại tờ trình số 4063/TTr-STC ngày 21/11/2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:

STT Mã nhóm, loại tài nguyên Tên tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (Đồng) Ghi chú
TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
01 II1 Đất khai thác san lấp, xây dựng công trình m3 49.000  
02 II2 01 02 Các loại cuội, sỏi, sạn khác m3 168.000  
03 II5 01 Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m3 56.000  
04 II7 Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) m3 119.000  
05 II19 Than bùn tấn 280.000  
NƯỚC THIÊN NHIÊN
06 V1 01 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai đóng hộp      
6.1 V1 01 01 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) m3 450.000  
6.2 V1 01 02 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) m3 1.100.000  
6.3 V1 01 03 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp m3 1.650.000  
07 V1 02 01 Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 200.000 Có đầu tư hệ thống khai thác nước thiên nhiên
08 V1 02 02 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 500.000 Sử dụng trực tiếp nước của thủy cục
09 V2 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch      
9.1 V2 01 Nước mặt m3 2.000  
9.2 V2 02 Nước dưới đất (nước ngầm) m3 4.000  
10 V3 01 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 40.000  
11 V3 02 Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 40.000  
12 V3 03 Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) m3 3.000  

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện quyết định này theo đúng quy định.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/12/2019, được áp dụng để kê khai, quyết toán cho kỳ tính thuế tài nguyên từ ngày 16/12/2019 trở đi và bãi bỏ Quyết định số 4638/QĐ-UBND ngày 11/12/2018 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Long An.

3. Đối với các hồ sơ tính tiền thuế tài nguyên, tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước tiếp nhận trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành thì áp dụng theo Quyết định số 4638/QĐ-UBND ngày 11/12/2018 về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Long An.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều